Gói thầu: Sửa chữa lớn bồn kết tinh số 09 (A-13YH1S003c) thuộc khu vực kết tinh - Nhà máy Alumin

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629753-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Sửa chữa lớn bồn kết tinh số 09 (A-13YH1S003c) thuộc khu vực kết tinh - Nhà máy Alumin
Số hiệu KHLCNT 20210625950
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn lĩnh vực cơ điện năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 10:00:00 đến ngày 2021-06-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,185,629,483 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vận chuyển sàn treo gondola, sàn nâng 13000x2550x300mm, vào bên trong bồn, bằng xe cẩu kết hợp với thủ công PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 5,4 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
2 Lắp dựng thiết bị sàn treo gondola PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 1,458 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
3 Lắp dựng thiết bị sàn nâng 13000x2550x300mm (tính thêm khấu hao 20% chi phí gia công) PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 3,942 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
4 Vận chuyển hệ thống tời điện, lên đỉnh bồn kết tinh, bằng xe cẩu PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 10,8 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
5 Lắp đặt hệ thống tời điện PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 10,8 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
6 Sàn treo gondola phục vụ công tác thi công PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT ca 60 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
7 Tháo dỡ sàn treo gondola PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 1,458 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
8 Tháo dỡ sàn nâng 13000x2550x300mm PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 3,942 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
9 Tháo dỡ hệ thống tời điện PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 10,8 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
10 Vận chuyển sàn treo gondola, sàn nâng 13000x2550x300mm, ra bên ngoài, bằng xe cẩu kết hợp với thủ công PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 5,4 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
11 Vận chuyển hệ thống tời điện, xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 10,8 Hạng mục I: Chuẩn bị biện pháp thi công
12 Tháo bộ trục, cánh khuấy bồn kết tinh (Bao gồm: 01 động cơ Y280S-4, 75kW; 01 hộp giảm tốc 75kW; 05 bộ cánh khuấy; 01 trục cánh khuấy; 01 gối đỡ Ø26x□620xH505mm) PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 27,816 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
13 Vận chuyển cánh khuấy bồn kết tinh ra bên ngoài, bằng thủ công kết hợp xe cẩu (Bao gồm: 05 bộ cánh khuấy; 01 gối đỡ Ø26x□620xH505mm) PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 15,001 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
14 Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 4 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
15 Đánh gỉ, làm sạch bề mặt cánh khuấy bằng phương pháp phun cát, độ sạch 2.5 Sa PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT m2 55 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
16 Sửa chữa nắn lại bộ cánh khuấy (02 bộ) PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 7 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
17 Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 4 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
18 Vận chuyển cánh khuấy bồn kết tinh, vào trong bồn, bằng thủ công kết hợp xe cẩu (Bao gồm: 05 bộ cánh khuấy; 01 gối đỡ Ø26x□620xH505mm) PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 15,001 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
19 Lắp đặt bộ trục, cánh khuấy bồn kết tinh (Bao gồm: 01 động cơ Y280S-4, 75kW; 01 hộp giảm tốc 75kW; 05 bộ cánh khuấy; 01 trục cánh khuấy; 01 gối đỡ Ø26x□620xH505mm) PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 27,816 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
20 Vệ sinh bên trong bồn kết tinh bằng máy bơm nước áp lực PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT m2 100 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
21 Chạy thử không tải thiết bị (8 giờ/thiết bị) PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT bộ 1 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
22 Chạy thử có tải thiết bị (72 giờ/thiết bị) PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT bộ 1 Hạng mục II: Sửa chữa trục cánh khuấy bồn kết tinh
23 Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW về vị trí bảo dưỡng PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 4 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
24 Bốc xuống, động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW về vị trí bảo dưỡng PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 4 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
25 Tháo, đo kiểm đánh giá mức độ hư hỏng động cơ Y280S-4, 75 KW PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
26 Vệ sinh các chi tiết động cơ Y280S-4, 75 KW PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
27 Sơn cách điện cuộn dây động cơ Y280S-4, 75 KW PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
28 Đưa động cơ vào máy sấy, sấy khô cuộn dây động cơ Y280S-4, 75 KW PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
29 Lắp lại động cơ và kiểm tra động cơ Y280S-4, 75 KW (bao gồm: Thay thế 01 cái Vòng bi SKF 7314 BECBM; 01 cái Vòng bi SKF 6317-2Z/C3) PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
30 Dùng máy phun sơn để sơn lại động cơ Y280S-4, 75 KW PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
31 Chạy thử nghiệm không tải có tải động cơ Y280S-4, 75 KW PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
32 Giải thể hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
33 Vệ sinh tẩy rửa hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
34 Kiểm tra, phân loại các chi tiết hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
35 Thay thế vòng bi trục đỡ bánh răng các cấp hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW (gồm: Vòng bi SKF: 23052 CC/W33: 01 cái; Vòng bi INA: 81252M: 02 cái; Vòng bi SKF: 23056 CC/W33: 02 cái; Vòng bi SKF: 23234 CC/W33: 02 cái; Vòng bi INA: SL192320 TB - XL - BR - C3: 02 cái; Vòng bi SKF: 32311 J2: 02 cái; Vòng bi SKF: 6311/C3: 01 cái; Vòng bi SKF: 32315: 02 cái, hoặc loại tương đương). PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
36 Thay thế các đệm lót, phớt làm kín và các phe chặn hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
37 Vệ sinh hộp dầu và đường ống dầu bôi trơn, gia công hoặc thay thế đường ống dầu bị ăn mòn, gãy hoặc bị hư hỏng hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
38 Bảo dưỡng thay vòng bi động cơ bơm dầu bôi trơn hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
39 Kiểm tra vệ sinh hệ thống van xả đường ống xả dầu bôi trơn và thay thế các vú mỡ bôi trơn vòng bi hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
40 Vệ sinh các chi tiết phụ tùng trong và ngoài cụm thiết bị hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
41 Kiểm tra lắp ghép các chi tiết về cụm thiết bị hộp giảm tốc đúng, đầy đủ và hoàn chỉnh hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW (bao gồm: thay thế 01 cái Vòng bi SKF: 6004-2Z/C3; 01 cái Vòng bi SKF: 6205-2Z/C3; 01 Phớt chắn dầu 55x70x9; 01 Phớt 320x280x20/14 SLX7 CFW BAUM7). PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
42 Lắp ráp, cân chỉnh các chi tiết trong các bước lắp đặt theo quy trình hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
43 Vệ sinh bề mặt các chi tiết bên ngoài, sơn chống gỉ và sơn phủ màu mới làm mới thiết bị hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
44 Kiểm tra chất lượng sau khi sửa chữa, bảo dưỡng hộp giảm tốc H4SV18B, 75 KW PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT T. bộ 1 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
45 Bốc lên và vận chuyển 1km động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW đến vị trí lắp đặt PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 4 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
46 Bốc xuống động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW đến vị trí lắp đặt PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 4 Hạng mục III: Sửa chữa, bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc
47 Tháo dỡ ống chuyển liệu Ø740x10mm PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT 100m 0,27 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
48 Tháo dỡ gối đỡ ống chuyển liệu PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 1,424 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
49 Vận chuyển ống chuyển liệu và gối đỡ ống chuyển liệu cũ ra bên ngoài PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 6,338 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
50 Gia công gối đỡ ống chuyển liệu VL Q345A (hoặc tương đương) (bao gồm: bản mã gối, gân, ống đỡ, cùm ống, bu long, đai ốc, tấm ốp, tấm đỡ) PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 1,424 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
51 Vận chuyển ống chuyển liệu và gối đỡ ống chuyển liệu mới vào bên trong bồn PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 6,338 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
52 Làm sạch bề mặt thành bồn tại vị trí lắp đặt gối đỡ ống chuyển liệu. (độ sạch ST 2.0) PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT m2 7,68 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
53 Lắp đặt gối đỡ ống chuyển liệu, bằng phương pháp hàn chiều cao mối hàn 20mm PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT m hàn 12,48 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
54 Lắp đặt ống chuyển liệu mới, KT: DN700x9.53mm VL: Q345A (hoặc tương đương) vào gối chịu lực bằng phương pháp thủ công (Đoạn ống dài 4m, chiều cao lắp đặt TB +20m) PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT 100m 0,27 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
55 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, ống chuyển liệu và gối đỡ ống chuyển liệu cũ về kho vật tư PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 6,338 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
56 Bốc xuống, ống chuyển liệu và gối đỡ ống chuyển liệu cũ về kho vật tư PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 6,338 Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu
57 Tháo dỡ vách ngăn KT:1200xx20mm + gối đỡ vách ngăn PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 20,696 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
58 Gia công vách ngăn, gối đỡ vách ngăn VL Q345A (hoặc tương đương) PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 20,696 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
59 Vận chuyển vách ngăn, gối đỡ vách ngăn cũ ra bên ngoài PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 20,696 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
60 Vận chuyển vách ngăn, gối đỡ vách ngăn mới, vào trong bồn PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 20,696 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
61 Làm sạch bề mặt thành bồn tại vị trí lắp đặt gối đỡ vách ngăn. (độ sạch ST 2.0) PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT m2 32 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
62 Lắp đặt gối đỡ vách ngăn, bằng phương pháp hàn. PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT 10 m đường hàn 49,44 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
63 Lắp dựng, cân chỉnh vách ngăn mới KT:D1200xH30.000x20mm. PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 10,776 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
64 Bốc lên và vận chuyển 1km vách ngăn, gối đỡ vách ngăn cũ về kho vật tư PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 20,696 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
65 Bốc xuống, vách ngăn, gối đỡ vách ngăn cũ về kho vật tư PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 20,696 Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn
66 Đánh gỉ, làm sạch bề mặt thành bồn bằng phương pháp phun cát, độ sạch 2.5 Sa PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT m2 168,88 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
67 Vận chuyển máy ép thủy lực, vào trong bồn PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 1,4 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
68 Lắp đặt máy ép thủy lực PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 1,4 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
69 Gia nhiệt cục bộ thành bồn kết tinh PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT m2 178,8 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
70 Nắn lại thành bồn kết tinh bằng phương pháp máy ép thủy lực PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 16,807 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
71 Tháo dỡ máy ép thủy lực PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 1,4 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
72 Vận chuyển máy ép thủy lực, ra bên ngoài PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT tấn 1,4 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
73 Mài vệ sinh các vết nứt trên thành bồn, độ sạch ST2.0 PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT m 10 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
74 Hàn đắp gia cố các vết nứt thành bồn PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT 10 m đường hàn 3 Hạng mục VI: Sửa chữa thân bồn kết tinh
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50m PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT 100 m2 18,815 Hạng mục VII: Sơn kết cấu thép
76 Dùng bạt dứa che phủ khu vực thi công. PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT m2 379,8 Hạng mục VII: Sơn kết cấu thép
77 Đánh gỉ, làm sạch bề mặt kết cấu thép bồn kết tinh bằng phương pháp phun cát, độ sạch 2.5 Sa (chiều cao TB 20m) PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT m2 1.899 Hạng mục VII: Sơn kết cấu thép
78 Sơn chống gỉ, chống ăn mòn hệ thống kết cấu thép bằng 3 lớp sơn (Sơn lớp lót bằng sơn Hempadur 85671 - 50900 hoặc tương đương, dày sơn khô 150µm; Sơn lớp trung gian bằng sơn Hempadur 85671 - 11150 hoặc tương đương, dày sơn khô 150µm; Sơn lớp phủ chống ăn mòn bằng sơn Hempathane HS 55610 - 11150 hoặc tương đương, dày sơn khô 60µm). (Chiều cao TB 20m). PA số 930/PA-LDA ngày 26/4/2021 và Chương V-HSMT m2 1.899 Hạng mục VII: Sơn kết cấu thép
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.18E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.150.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.180.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.150.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục công việc về sửa chữa, lắp đặt thiết bị trong bình bồn (trục cánh khuấy, động cơ, hộp giảm tốc) + hạng mục công việc về sơn chống ăn mòn bình bồn/kết cấu thép trong nhà máy công nghiệp, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->