Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu và dụng cụ lắp đặt hệ thống thiết bị thử nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210630119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nhiệt đới môi trường |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu và dụng cụ lắp đặt hệ thống thiết bị thử nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601572 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 10:15:00 đến ngày 2021-06-17 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,199,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NGUYÊN VẬT LIỆU LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THIẾT BỊ THỬ NGHIỆM | 2 | Hệ thống | Bao gồm: Hệ thống năng lượng mặt trời; Hệ thống kiểm soát đo online; Mô hình lọc nước nhiễm mặn, cặn lơ lửng, phèn, vi sinh, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật; Hệ thống máy tính và đo lưu trữ thông số online | ||
| 2 | Hệ thống năng lượng mặt trời | 2 | Hệ | Gồm các hạng mục từ 1.1 đến 1.4 | ||
| 3 | Tấm pin năng lượng | 2 | Hệ | - Tổng sản lượng điện: 1 kWp - Loại Poly (đa tinh thể) - Hiệu suất quang năng: 18,15% - Quy cách 1 tấm: 2.000x992x35 mm. - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 4 | Khung đỡ tấm pin năng lượng | 2 | Hệ | - Vật liệu: Nhôm - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 5 | Bộ hòa lưới điện iMars 1 - 10 Kw và phụ kiện lắp tủ điện cấp nguồn | 2 | Hệ | - Dải công suất tối đa: 1 - 10 kW - Hiển thị màn hình: LED/LCD - Hiệu suất tối đa: 98% - Cấp bảo vệ: IP65 - Chuẩn truyền thông: RS485, WIFI, Ethernet - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 6 | Công tơ điện 1 pha 2 chiều CE-14 | 2 | Bộ | - Điện áp hoạt động: 220V; 230VAC - Dòng điện: 5 (80)A - Đo đếm theo 2 chiều giao nhận - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 7 | Hệ thống kiểm soát, đo online | 2 | Hệ | Gồm các hạng mục từ 2.1 đến 2.3 | ||
| 8 | Bộ điều khiển TDS online | 4 | Bộ | - Màn hình hiển thị LCD - Thang đo TDS: 0.00 - 10.000 mg/L - Nguồn điện: 115 VAC ±10% or 230 VAC ±10%; 50/60 Hz - Relay điểm cài đặt 0 - 10.000 - Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 9 | Bộ đầu dò (sensor) online | 4 | Bộ | - Dạng kết rối ren - Tích hợp 2 thông số EC và TDS - Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 10 | Bộ đo áp suất online | 6 | Bộ | - Dải áp suất: 0 - 20 kgf/cm2 - Nguồn cấp: 15 - 35 VDC - Ngõ ra: 0-20Ma - Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 11 | Mô hình lọc nước nhiễm mặn, cặn lơ lửng, phèn, vi sinh, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | 2 | Hệ | Gồm các hạng mục từ 3.1 đến 3.14 | ||
| 12 | Bơm đầu vào | 2 | Cái | - Lưu lượng: 1 m3/h - Cột áp: 16 mH - Công suất: 0,2 kW - Điện năng: 220V/50Hz - Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 13 | Bồn chứa nước trung gian | 2 | Cái | - Dung tích: 500 lít - Vật liệu: PE - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 14 | Bơm lọc | 2 | Cái | - Lưu lượng: 0,5 m3/h - Cột áp: 44 mH - Công suất: 0,3 kW - Điện năng: 220V-380V/50Hz - Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 15 | Bồn lọc cát | 2 | Bộ | - Công suất: 0,5 m3/h - Vỏ bồn: Kích thước D200mm, H1100mm, chế tạo bằng composite - Chihon - Trung Quốc hoặc tương đương - Van 3 cổng: Vận hành bằng tay - Vật liệu lọc: Cát thạch anh (50kg/bao): 02 bao - Sỏi đỡ: (50kg/bao): 02 bao - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 16 | Bồn lọc khử phèn | 2 | Bộ | - Công suất: 0,5 m3/h - Vỏ bồn: Kích thước D400mm, H1700mm, chế tạo bằng composite - Chihon - Trung Quốc hoặc tương đương - Van 3 cổng: Vận hành bằng tay - Vật liệu lọc: Hạt ODM: 04 lít - Vật liệu lọc: Hạt Birm: 02 bao - Sỏi đỡ: (50kg/bao): 02 bao - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 17 | Cột lọc tinh | 2 | Cái | - Công suất: 0,5 m3/h - Lõi lọc tinh 5micron - Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 18 | Hệ thống lọc UF | 2 | Bộ | - Công suất: 0,5 m3/h - Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 19 | Bồn chứa nước trung gian | 2 | Cái | - Dung tích: 500 lít - Vật liệu: PE - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 20 | Bơm lọc Nano/RO | 2 | Cái | - Lưu lượng: 0,5 m3/h - Công suất: 1,1 kW - Điện năng: 220-380V/50Hz - Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 21 | Hệ thống lọc Nano/RO khử mặn | 2 | Bộ | - Công suất: 100 lít/h - Mỗi vỏ chứa 02 màng lọc - Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 22 | Hệ hóa chất chống cáu cặn | 2 | Bộ | - Bồn chứa hóa chất: 100 lít, PE - Bơm định lượng hóa chất, 11 lít/giờ - Hóa chất chống cáu cặn, 32 lít/thùng - Xuất xứ: EU hoặc tương đương | ||
| 23 | Khung giá đỡ hệ thống lọc | 2 | Bộ | - Kích thước: DxRxH=1,5x0,8x1,6 m - Vật liệu: SUS304 - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 24 | Hệ thống đường ống công nghệ | 2 | Bộ | - Kích thước: D42, D34, D27, D21 - Vật liệu: PPR. PVC, Inox 304 - Lưu lượng kế 100l/p, 150l/p - Đồng hồ áp dầu - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 25 | Hệ thống điện điều khiển | 2 | Hệ | Vỏ tủ điện: Kích thước DxRxH=0,5x0,5x0,25 m; Vật liệu: SUS304; Xuất xứ: Việt Nam Thiết bị điện: LS hoặc tương đương Dây cáp: Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương Phao mực nước: Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 26 | Hệ thống máy tính đo và lưu trữ thông số online | 2 | Hệ | - Vỏ tủ điện: + Kích thước DxRxH=0,5x0,5x0,25 m; + Vật liệu: SUS304; + Xuất xứ: Việt Nam + Thiết bị điện: LS hoặc tương đương - Dây cáp: F2Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương - Phao mực nước: Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 27 | DỤNG CỤ MAU HỎNG | 2 | Bộ | Bao gồm: Lõi lọc tinh; Lõi lọc UF, Lõi lọc RO; Hóa chất chống cáu cặn | ||
| 28 | Lõi lọc tinh | 60 | Lõi | - Kích thước lõi lọc: 5 Micron - Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 29 | Lõi lọc UF | 4 | Lõi | - Lõi lọc UF - Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 30 | Lõi lọc RO | 4 | Lõi | - Lõi lọc RO - Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | ||
| 31 | Hóa chất chống cáu cặn | 2 | Thùng | - Quy cách: 32 lít/thùng - Xuất xứ: EU hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.298908E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.540.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có minh chứng về sở hữu nhà xưởng sản xuất hoặc gia công cơ khí. - Nhà thầu cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong khoảng thời gian ít nhất 24 tháng sau thời gian bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi