Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển hệ thống thiết bị bơm chìm khai thác nước ngầm, hệ thống thiết bị xử lý nước sinh hoạt cho mô hình công suất 5m3 h tại đảo Hòn Ngang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210630199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thủy công |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt, vận chuyển hệ thống thiết bị bơm chìm khai thác nước ngầm, hệ thống thiết bị xử lý nước sinh hoạt cho mô hình công suất 5m3 h tại đảo Hòn Ngang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612709 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp khoa học và công nghệ không giao tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 10:06:00 đến ngày 2021-06-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 590,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm chìm khai thác nước ngầm, nhãn hiệu Vertix | H1 | 1 | Bộ | Model: V4F6-10 P= 0.75kW/ 1pha/ 50 Hz Q= 3,0 m3/h H= 47 m (Hmax = 62 m) Loại 4’’ (động cơ SUMOTO – Italy) Hàng mới có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, bảo hành theo quy định | |
| 2 | Tủ điện bảo vệ cho máy bơm chìm giếng khoan | H2 | 1 | Chiếc | P= 0.75 kW/ 1pha/ 50 Hz Thiết bị chống mất ha, ngược pha Báo cạn, báo đầy + Tự động Hàng mới có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, bảo hành theo quy định | |
| 3 | Máy phát điện, nhãn hiệu ELEMAX | H3 | 1 | Chiếc | Model: SV6500S Công suất: 5.0Kva Công suất dự phòng: 5.5 KVA, 1pha/220V/50Hz Khởi động: giật tay & đề nổ Hàng mới có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, bảo hành theo quy định | |
| 4 | Bơm hỏa tiễn | H4 | 1 | Chiếc | Công suất: 2,2kW, 220VAC, 1Phase Lưu lượng: 05 m3/giờ @ 7,5 Bar Hàng mới có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, bảo hành theo quy định | |
| 5 | Bơm định lượng hóa chất | H5 | 2 | Chiếc | Công suất: 24W, 220VAC, 1Phase Lưu lượng: 7,2 L/giờ @ 8 Bar Hàng mới có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, bảo hành theo quy định | |
| 6 | Thiết bị khử sắt- Lọc tạp chất | H6 | 1 | Thiết bị | 01 vỏ sợi thủy tinh FRP 3072 (750 x H2000mm) – CHIHON - CHINA; 1 van tay chuyên dụng – RUNXIN - CHINA; Sỏi, cát lọc – VIỆT NAM Vật liệu khử sắt (Zeo Mangan) – TAIWAN Hàng mới có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, bảo hành theo quy định | |
| 7 | Bồn chứa hóa chất | H7 | 2 | Chiếc | Bồn nhựa PP, có nắp Dung tích sử dụng: 500 L Hàng mới có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, bảo hành theo quy định | |
| 8 | Bồn cấp nước nguồn | H8 | 1 | Chiếc | Bồn inox 304, ngang. Dung tích sử dụng: 5000 L Hàng mới có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, bảo hành theo quy định | |
| 9 | Khung liên kết SUS 304 | H9 | 1 | Bộ | Liên kết tủ điện điều khiển và bơm định lượng hóa chất Vật liệu: SUS 304 - VIỆT NAM Hàng mới có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, bảo hành theo quy định | |
| 10 | Tháp phân phối nước | H10 | 1 | Bộ | Tháp cao 10 mét Vật liệu: thép V80x80 Sơn chống ghỉ Hàng mới, đáp ứng TCVN | |
| 11 | Hệ thống đường ống, van, cút nhựa và các phụ kiện | H11 | 1 | Bộ | Ống HDPE, Côn cút, ống nhựa Hoa Sen hoặc tương đương, Hàng mới, đáp ứng TCVN | |
| 12 | Tủ điện và Thiết bị điều khiển | H12 | 1 | Bộ | Vỏ tủ thép sơn tĩnh điện – VIỆT NAM Thiết bị động lực và điều khiển – LS/IDEC Hệ thống cáp điện – Cadivi Phụ kiện trọn bộ - VIỆT NAM Hàng mới có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, bảo hành theo quy định |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.77E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện 03 hợp đồng về thi công mô hình thử nghiệm hoặc cung cấp nguyên vật liệu cho việc xây dựng mô hình thuộc đề tài nghiên cứu cấp Quốc Gia, trong đó đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp nguyên vật liệu cho mô hình trong vòng 5 (năm) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 413.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi