Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210528236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 10:14:00 đến ngày 2021-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,270,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng, bằng cơ giới | Theo yêu cầu tại chương V | 4,224 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,162 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 7,605 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 7,749 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 14,223 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 1,435 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V | 21,754 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 1,962 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 46,08 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch đất nung 30x30cm vào tường. | Theo yêu cầu tại chương V | 43,101 | m2 |
| 11 | Lát bậc tam cấp bằng gạch đất nung 30x30cm | Theo yêu cầu tại chương V | 109,616 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 0,509 | 100m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu tại chương V | 5,767 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 86,505 | m3 |
| 15 | Cắt khe co 1*4 của đường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 15,3 | 10m |
| 16 | Đắp đất nền sân | Theo yêu cầu tại chương V | 176,386 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường bằng block trồng cỏ kích thướt 390x260x80 | Theo yêu cầu tại chương V | 336,1 | m2 |
| 18 | Cung cấp đá dặm bước kích thướt 30x60x3cm | Theo yêu cầu tại chương V | 691 | viên |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,18 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 5,168 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 0,323 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,496 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,201 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,964 | m3 |
| 7 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn cáp D40/30 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,712 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt khung móng M24x300x300 | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,852 | 100 m |
| 13 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 9,216 | m3 |
| 14 | Cung cấp gạch không nung 4x8x19 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.536 | viên |
| 15 | Bốc xếp gạch mương cáp bằng gạch không nung | Theo yêu cầu tại chương V | 1,536 | 1000 viên |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,238 | 100 m3 |
| 17 | Lắp dựng cột đèn STK cao 7m, dày 3mm, đế dập vuông 375x375x10 | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cột |
| 18 | Lắp đặt cần đèn D60x2, cao 2m, vươn xa 1.5m | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cần đèn |
| 19 | Lắp bộ đèn led 120w, IP66, chống xung điện 10kA | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | bộ |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | đ.cáp |
| 21 | Làm đầu cốt ép M6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | đ.cáp |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | bảng |
| 23 | Lắp đặt bảng Domino 3P, 30A đấu cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1 pha, 6A | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,63 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1 pha, 30A ở độ cao | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tủ |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 23,5 | m |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, cọc mạ đồng D16, L = 2.4m | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cọc |
| 29 | Chi phí đấu nối nguồn điện hạ thế | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | lần |
| C | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu tại chương V | 30,202 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 5,435 | 100m3 |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m. Cây giáng hương (H = 3-4m; đkg 10-12cm) | Theo yêu cầu tại chương V | 25 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m. Cây kèn hồng (H = 3-4m; đkg 10-12cm) | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m. Cây móng bò (H = 3-4m; đkg 10-12cm) | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m. Cây kè bạc (H vút ngọn =2,0-2,5m; đkg 25-30cm) | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m. Cây cọ mỹ (HL= 2,0-2,5m; đkg 25-30cm) | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m. Cây cau vua (H = 5,0-6,0m; đkg 40-50cm) | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cây |
| 9 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây vạn tuế (H = 0,8-1,0m) | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cây |
| 10 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây sanh côn (H = 0,8-1,0m) | Theo yêu cầu tại chương V | 22 | cây |
| 11 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây hồng lộc (H =0,8-1,0m) | Theo yêu cầu tại chương V | 32 | cây |
| 12 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(40x40)cm. Cây tường vy (H =1,0-1,5m) | Theo yêu cầu tại chương V | 31 | cây |
| 13 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(30x30)cm. Cây đại tướng quân (H = 0,6-0,8m) | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cây |
| 14 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(30x30)cm. Cây Agao (H = 0,4-0,6m) | Theo yêu cầu tại chương V | 41 | cây |
| 15 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu(30x30)cm. Cây mai vạn phúc (ĐK tán 0,3-0,4m; H = 0,6-0,8m) | Theo yêu cầu tại chương V | 23 | cây |
| 16 | Trồng cây viền ắc ó (40 giỏ/m2) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,731 | 100m2 |
| 17 | Trồng cây viền chuổi ngọc (40 giỏ/m2) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,673 | 100m2 |
| 18 | Trồng thảm bông giấy (16 giỏ/m2) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,244 | 100m2 |
| 19 | Trồng thảm lá trắng (16 giỏ/m2) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,14 | 100m2 |
| 20 | Trồng thảm phổi bò (16 giỏ/m2) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,118 | 100m2 |
| 21 | Trồng thảm huỳnh anh lá nhỏ (16 giỏ/m2) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,634 | 100m2 |
| 22 | Trồng thảm bạch trinh biển (16 giỏ/m2) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,254 | 100m2 |
| 23 | Trồng thảm chu đinh lan (16 giỏ/m2) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,242 | 100m2 |
| 24 | Trồng thảm dương xỉ (16 giỏ/m2) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,091 | 100m2 |
| 25 | Trồng thảm lài ta (16 giỏ/m2) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,07 | 100m2 |
| 26 | Trồng thảm sò huyết (16 giỏ/m2) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,043 | 100m2 |
| 27 | Trồng thảm mắt nai (16 giỏ/m2) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,373 | 100m2 |
| 28 | Trồng thảm cô tòng (16 giỏ/m2) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,35 | 100m2 |
| 29 | Trồng thảm lưỡi hổ (16 giỏ/m2) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,003 | 100m2 |
| 30 | Trồng cỏ hoàng lạc | Theo yêu cầu tại chương V | 17,564 | 100m2 |
| 31 | Trồng cỏ nhung | Theo yêu cầu tại chương V | 10,454 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp đất màu | Theo yêu cầu tại chương V | 279,697 | m3 |
| 33 | Cung cấp xơ dừa | Theo yêu cầu tại chương V | 68,083 | m3 |
| 34 | Cung cấp tro trấu | Theo yêu cầu tại chương V | 68,083 | m3 |
| 35 | Đắp hỗn hợp chất trồng thảm cỏ, hoa lá màu và cây đường viền | Theo yêu cầu tại chương V | 485,446 | m3 |
| 36 | Cung cấp phân DAP (bảo dưỡng) | Theo yêu cầu tại chương V | 1.026,647 | kg |
| 37 | Cung cấp phân vi sinh (bảo dưỡng) | Theo yêu cầu tại chương V | 1.026,647 | kg |
| 38 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi | Theo yêu cầu tại chương V | 244 | chai |
| 39 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ | Theo yêu cầu tại chương V | 244 | chai |
| 40 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 244 | cây/90ngày |
| 41 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 (bảo dưỡng 02 tháng) | Theo yêu cầu tại chương V | 32,984 | 100m2/tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.812439E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các bản sao công chứng của: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi