Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629395-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210629379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tiên Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 10:03:00 đến ngày 2021-06-20 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,185,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1 Đào nền đường bằng đất cấp III Chương V - EHSMT 161,2052 100m3
2 Vận chuyển đất đất cấp III Chương V - EHSMT 143,3553 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - EHSMT 143,3553 100m3
4 Phá đá mặt bằng đá cấp IV Chương V - EHSMT 21,7785 100m3
5 Xúc đá hỗn hợp Chương V - EHSMT 21,7785 100m3
6 Vận chuyển đá Chương V - EHSMT 21,7785 100m3
7 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - EHSMT 17,8499 100m3
8 Đổ bê tông mặt đường mác 250 Chương V - EHSMT 1.132,17 m3
9 Thi công móng cấp phối Chương V - EHSMT 10,4357 100m3
10 Ván khuôn mặt đường Chương V - EHSMT 11,6449 100m2
11 Bạt dứa nền đường Chương V - EHSMT 5.486,68 m2
B Cống thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - EHSMT 0,75 m3
2 Vận chuyển phế thải Chương V - EHSMT 0,0075 100m3
3 Đào rãnh đất cấp III Chương V - EHSMT 0,2861 100m3
4 Thi công móng cấp phối Chương V - EHSMT 0,0188 100m3
5 Xây móng vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 7,22 m3
6 Xây tường đá hộc vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 3,65 m3
7 Xếp đá khan có chít mạch vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 2,56 m3
8 Đổ bê tông ống cống mác 200 Chương V - EHSMT 0,63 m3
9 Bê tông chèn M100 Chương V - EHSMT 0,23 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính Chương V - EHSMT 0,0507 tấn
11 Ván khuôn ống cống Chương V - EHSMT 0,1565 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông Chương V - EHSMT 3 cấu kiện
13 Thi công khớp nối ngăn nước Chương V - EHSMT 3 m
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 8,17 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, Chương V - EHSMT 8,58 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - EHSMT 0,75 m3
17 Vận chuyển phế thải Chương V - EHSMT 0,0075 100m3
18 Đào rãnh thoát nước đất cấp III Chương V - EHSMT 0,2861 100m3
19 Đệm đá mạt Chương V - EHSMT 0,0188 100m3
20 Xây móng đá hộc vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 7,22 m3
21 Xây tường đá hộc vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 3,65 m3
22 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 2,56 m3
23 Đổ bê tông ống cống mác 200 Chương V - EHSMT 0,63 m3
24 Bê tông chèn M100 Chương V - EHSMT 0,23 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông ống cống, đường kính Chương V - EHSMT 0,0507 tấn
26 Ván khuôn ống cống Chương V - EHSMT 0,1565 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V - EHSMT 3 cấu kiện
28 Thi công khớp nối ngăn nước Chương V - EHSMT 3 m
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 8,17 m2
30 Đắp đất nền móng công trình, Chương V - EHSMT 8,58 m3
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - EHSMT 0,75 m3
32 Vận chuyển phế thải Chương V - EHSMT 0,0075 100m3
33 Đào rãnh thoát nước đất cấp III Chương V - EHSMT 0,2861 100m3
34 Thi công móng cấp phối Chương V - EHSMT 0,0179 100m3
35 Xây móng đá hộc vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 7,22 m3
36 Xây tường đá hộc vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 3,65 m3
37 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 2,56 m3
38 Đổ bê tông ống cống mác 200 Chương V - EHSMT 0,63 m3
39 Bê tông chèn M100 Chương V - EHSMT 0,23 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông ống cống đường kính Chương V - EHSMT 0,0507 tấn
41 Ván khuôn ống cống Chương V - EHSMT 0,1565 100m2
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông Chương V - EHSMT 3 cấu kiện
43 Thi công khớp nối ngăn nước Chương V - EHSMT 3 m
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 8,17 m2
45 Đắp đất nền móng công trình, Chương V - EHSMT 8,58 m3
46 Vận chuyển đất cấp III Chương V - EHSMT 0,8583 100m3
C Vỉa hè
1 Bó vỉa bê tông đúc sẵn Chương V - EHSMT 322 m
2 Vữa lót XM m75 Chương V - EHSMT 322 m2
3 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - EHSMT 0,0483 100m3
4 Đổ bê tông lót mác 250 Chương V - EHSMT 4,83 m3
5 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - EHSMT 0,1534 100m3
6 Lót nilong Chương V - EHSMT 3,0672 100m2
7 Đổ bê tông móng mác 150 Chương V - EHSMT 30,67 m3
8 Lát gạch Terrazzo 40x40x3.5cm vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 511,3 m2
9 Đào đất cấp III Chương V - EHSMT 3,22 m3
10 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - EHSMT 0,0097 100m3
11 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - EHSMT 0,0025 100m3
12 Ván khuôn hố thu Chương V - EHSMT 0,0594 100m2
13 Đổ bê tông móng mác 150 Chương V - EHSMT 2,97 m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 160mm Chương V - EHSMT 0,3168 100m
15 Thép tấm chắn rác gia công Chương V - EHSMT 241,68 kg
16 Đào móng rãnh đất cấp III Chương V - EHSMT 2,6182 100m3
17 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - EHSMT 1,1773 100m3
18 Vận chuyển đất đất cấp III Chương V - EHSMT 1,4409 100m3
19 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - EHSMT 0,0914 100m3
20 Đổ bê tông móng mác 150 Chương V - EHSMT 27,41 m3
21 Ván khuôn móng Chương V - EHSMT 0,5272 100m2
22 Xây rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 50,95 m3
23 Trát rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 210,86 m2
24 Đổ bê tông mũ mố mác 200 Chương V - EHSMT 10,5432 m3
25 Ván khuôn mũ mố Chương V - EHSMT 1,2652 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cốt thép Chương V - EHSMT 0,5799 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Chương V - EHSMT 0,738 100m2
28 Đổ bê tông tấm đan mác 200 Chương V - EHSMT 9,8403 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Chương V - EHSMT 1,5815 tấn
30 Đào móng công trình đất cấp III Chương V - EHSMT 0,109 100m3
31 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - EHSMT 0,0236 100m3
32 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - EHSMT 0,0142 100m3
33 Đổ bê tông móng mác 150 Chương V - EHSMT 4,27 m3
34 Ván khuôn móng Chương V - EHSMT 0,0854 100m2
35 Xây gạch hố ga vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 12,59 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - EHSMT 57,22 m2
37 Đổ bê tông giằng nhà mác 200 Chương V - EHSMT 1,7568 m3
38 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - EHSMT 0,0195 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - EHSMT 0,0978 tấn
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V - EHSMT 0,0864 100m2
41 Đổ bê tông tấm đan mác 200 Chương V - EHSMT 1,68 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tấm đan Chương V - EHSMT 0,1939 tấn
43 Thép dẹt mạ kẽm Chương V - EHSMT 678,24 kg
D Điện chiếu sáng
1 Tủ điều khiển chiếu sáng KT: 1000x600x350 Chương V - EHSMT 1 Tủ
2 Cột bê tông ly tâm 6,5m (NPC.I-6,5-160-3,5KN) Chương V - EHSMT 57 Cột
3 Cần đèn chữ L liền chụp Chương V - EHSMT 57 Cần
4 Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 80W Chương V - EHSMT 57 choá
5 Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x25mm2 Chương V - EHSMT 1.904 m
6 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1KV: 3x35+1x25mm2 Chương V - EHSMT 37 m
7 Móng cột 8,5-1 Chương V - EHSMT 57 Móng
8 Luồn cáp vào cửa cột, cửa tủ Chương V - EHSMT 1 Cửa
9 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế có tiết diện Chương V - EHSMT 1 đầu
10 Đánh số cột chiếu sáng Chương V - EHSMT 6 10 cột
11 Dây Cu/PVC/PVC -3x2,5mm2 lên đèn Chương V - EHSMT 285 m
12 Dây nhôm bọc AL/XLPE-0,6/1kV-1x50mm2 nối tiếp địa lặp lại Chương V - EHSMT 60 m
13 Đầu cốt đồng M25 Chương V - EHSMT 57 đầu
14 Đầu cốt nhôm M50 nối tiếp địa lặp lại R6C Chương V - EHSMT 6 đầu
15 Tiếp địa thoát sét R2C Chương V - EHSMT 57 Bộ
16 Tiếp địa lặp lại R6C Chương V - EHSMT 6 Bộ
17 Đai thép không gỉ Chương V - EHSMT 118 Bộ
18 Khóa đai thép không gỉ Chương V - EHSMT 118 Cái
19 Móc giữ M16 Chương V - EHSMT 43 Cái
20 Móc giữ M20 Chương V - EHSMT 28 Cái
21 Kẹp treo cáp Chương V - EHSMT 47 Cái
22 Kẹp siết cáp vặn xoắn Chương V - EHSMT 32 Cái
23 Ghíp 3BL A25-150 Chương V - EHSMT 114 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.778E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.556E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.630.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->