Gói thầu: Mua sắm quân trang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm quân trang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604346 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 10:21:00 đến ngày 2021-06-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 498,536,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Găng tay cao su | 1.250 | Đôi | - Chất liệu cao su tổng hợp cao cấp, màu vàng ngăn nước, chống chống hóa học sinh học, dùng được nhiều lần - Bề mặt nhám tăng độ bám dính - Xuất xứ: Thái lan - Chiều dài 330 mm - ứng dụng: hóa dầu, hóa chất, sử dụng trong môi trường nước mặn | ||
| 2 | Găng tay bạt | 2.500 | Đôi | - Chất liệu vải thô dày, màu vàng nâu, đường chỉ may phải chắc chắn. - Ứng dụng: Dùng bảo vệ tay trong các ngành nghề: Cơ khí, luyện kim, xây dựng, sản xuất | ||
| 3 | Đệm vai | 1.000 | Cái | - Chất liệu dày màu xanh bộ đội, có cục 3 bông 2 bên chống bị gằn. - Xuất xứ: Việt nam - Ứng dụng: mang vác trong xây dựng sản xuất | ||
| 4 | Khẩu trang hoạt tính | 1.250 | Cái | - Khẩu trang co dập Logo, có 4 lớp vải kháng khuẩn màu đen bằng than hoạt tính đã tiệt trùng. - Cấu tạo bằng 4 nếp gấp song song và 4 lớp có tác dụng ngăn khói bụi. - Bên ngoài là lớp vải mịn có màu xanh rêu nhạt | ||
| 5 | Khẩu trang | 2.500 | Cái | - Bằng vải mịn có màu xanh rêu nhạt, có khả năng chống khói bụi tốt. | ||
| 6 | Găng tay nilon | 38.000 | Đôi | - Chất liệu bằng nilon bền, đẹp, phải có thương hiệu, đóng gói dạng hộp (100c/hộp) - Xuất xứ: Việt nam | ||
| 7 | Túi sách tư trang | 80 | Cái | - Bằng da PU pha Nylon: Bền không dễ trầy xước, khả năng dùng được 3 đến 5 năm - Kích thước : (20x30x5)cm Trọng lương: 1,2 kg - Kết cấu : Đường khâu tốt, đường mảnh, chất liệu mềm mại và thoải mái - Khả năng chống thấm nước, có các lớp đệm êm có thể giảm sốc cho các đồ vật dễ vỡ - Hệ thống ngăn đựng bên trong túi thiết kế khoa học và tối ưu hóa mọi tính năng sử dụng. | ||
| 8 | Quần lót | 500 | Cái | - Chất liệu vải bền, mịn đẹp, mặc thoải mái, dễ chịu, đường may chắc chắn không sờm chỉ, có màu đen trên quần có in thương hiệu. - Có điều kiện thuận tiện và tiện nghi cho cơ thể con người trong sinh hoạt và lao động. | ||
| 9 | Áo lót | 500 | Cái | - Chất liệu vải bền, mịn đẹp, mặc thoải mái, dễ chịu, đường may chắc chắn không sờm chỉ, có màu đen trên áo có in thương hiệu. | ||
| 10 | Khăn mặt | 250 | Cái | - Có điều kiện thuận tiện và tiện nghi cho cơ thể con người trong sinh hoạt và lao động. | ||
| 11 | Dép nhựa | 250 | Đôi | Chất liệu bằng nhựa tổng hợp, có khả năng chống trơn trượt trong mọi môi trường | ||
| 12 | Mũ vải | 250 | Cái | - Nhãn hiệu: Saiman - Chất liệu: Vải sợ dệt - Chức năng: chống nắng, chống tia UV | ||
| 13 | Ủng cao su | 50 | Đôi | - Chất liệu: Nhựa PVC -Trọng lượng: 0,8 kg - Màu: xanh rêu - Xuất xứ: Việt nam - Sử dụng trong môi trường nước có nhiệt độ cao, mềm dẻo ôm sát chân, tạo cảm giác thoải mái, dễ chịu khi sử dụng. | ||
| 14 | Biển tên | 50 | Cái | - Chất liệu bằng kim loại chống han rỉ, có khắc tên trên kim loại, có logo Kiểm ngư. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
700.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi