Gói thầu: Thi công sửa chữa một số công trình xây dựng (đợt 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa một số công trình xây dựng (đợt 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 10:26:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,957,449,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,300,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa các tuyến đường nội bộ bên trong nhà máy | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 56 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 5,6 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 5,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 5,6 | m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 28 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 0,28 | Tấn |
| 7 | Vệ sinh nền bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 180 | m2 |
| 8 | Đục tạo nhám bề mặt sàn bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 180 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 2,16 | Tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 5,6 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 36 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 9 | m3 |
| 13 | Phá dỡ các bó vỉa hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 9 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 9 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 18 | m2 |
| B | Sửa chữa nhà FGD - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 | |||
| 1 | Sơn tường mặt ngoài xung quanh nhà FGD: + Xử lý bề mặt sơn cũ+trám matic + Sơn lớp lót chống kiềm + Sơn nội thất Jotun |
Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 459 | m2 |
| 2 | Chống thấm trần FGD – quét flintkote | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 437,4 | m2 |
| 3 | Thay thế trần la phong | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 437,4 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bồn nước inox Đại Thành bao gồm đường ống kết nối đường ống chính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 4 | m3 |
| 5 | Thông tắc sửa chữa đường ống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1 | Gói |
| 6 | Thay gạch nền 2 nhà vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 26 | m2 |
| 7 | Thay gạch tường nhà vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 35 | m2 |
| 8 | Thay bồn cầu ngồi xổm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 3 | Cái |
| 9 | Thay lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 3 | Cái |
| 10 | Thay thế vòi xả bồn tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 2 | Cái |
| 11 | Thay thế quạt hút gió | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 2 | Cái |
| C | Sơn, sửa chữa các đường ray máy đánh phá đống | |||
| 1 | Tháo dỡ tán bulon neo, đệm bulon, tấm chặn, tấm kẹp ray, kiểm tra, bảo dưỡng: 04 tán M22+02xPL12x70x70 + 01xPL20x150x95 + 01xPL8x170x80 + 02 bulon neo/01cụm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 3.778 | Cụm |
| 2 | Cung cấp vật tư sửa chữa cho 1 cụm bulon bao gồm: 04 tán M22 + 02xPL12x70x70 + 01xPL20x150x95 + 01xPL8x170x80/01 cụm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 4.723 | Cụm |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bulon ramset M22x270mm thay thế bulon neo bị hư hỏng bằng phương pháp khoan dẫn dùng hóa chất liên kết | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1.889 | Cụm |
| 4 | Sơn 1 lớp chống rỉ & 2 lớp sơn màu bằng sơn epoxy và lắp đặt lại: tán bulon neo, đệm bulon, tấm chặn, tấm kẹp ray, sửa chữa bảo dưỡng phần ren bulon neo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 4.723 | Cụm |
| 5 | Vệ sinh làm sạch bề mặt hông đường ray bị rỉ sét đường chạy bằng phương pháp thủ công (sử dụng máy mài, máy chà nhám, máy đánh cước,...) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1.417 | Mét dài |
| 6 | Sơn đường ray 1 lớp chống rỉ & 2 lớp sơn màu bằng sơn epoxy. Che chắn xung quanh bằng vải bạt xanh, cam 2 da | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1.417 | Mét dài |
| 7 | Cung cấp lắp đặt bulon, tán bulon, đệm bulon thay thế bulon bị hư hỏng liên kết giữa các ray đường chạy (6 bộ/cụm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 57 | Cụm |
| D | Thân Silo tro bay T0311-01 trong nhà máy | |||
| 1 | Đục khoét, mở rộng chiều cao và chiều dài khe hở mạch ngừng: 100mm x 1500mm. + Trong quá trình thi công hạn chế khoan, cắt cốt thép hiện hữu. + Nếu trong quá trình thi công phát hiện cốt thép hiện hữu có dấu hiệu không đãm bảo điều kiện làm việc của kết cấu thì tiến hành gia cường bằng thép có thông số kỹ thuật tương đương |
Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1 | Trọn gói |
| 2 | Tạo độ nhám khe hỡ, vệ sinh làm sạch bề mặt liên kết lớp bê tông cũ. Các bề mặt bằng kim loại (sắt, thép) phải không có vẩy rỉ sét hoặc dầu mỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1 | Trọn gói |
| 3 | Các bề mặt hút nước phải dược bảo hòa sau đó tưới và phun chất tăng độ bám dính bề mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1 | Trọn gói |
| 4 | Bơm, rót mác vữa sau khi trộn vào vị trí thay thế | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1 | Trọn gói |
| 5 | Rót vữa sau khi trộn phải bảo đảm không khí bị nhốt trong vữa phải được giải thoát hết | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1 | Trọn gói |
| 6 | Khi rót vữa vào lỗ hổng phải duy trì cột áp suất để cho dòng chảy của vữa không bị gián đoạn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1 | Trọn gói |
| 7 | Phải bảo đảm ván khuôn được dựng chắc chắn và kín nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1 | Trọn gói |
| 8 | Để đạt hiệu quả giãn nở tới ưu, thi công vữa sau khi trộn càng nhanh càng tốt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1 | Trọn gói |
| 9 | Bảo dưỡng và tháo dỡ khuôn sau khi kết thúc quá trình bơm vữa mác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1 | Trọn gói |
| 10 | Tiến hành tháo dỡ giàn giáo, dọn dẹp và vệ sinh hiện trường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1 | Trọn gói |
| E | Sửa chữa nhà điều khiển hệ thống xử lý nước biển - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 | |||
| 1 | Sơn tường mặt ngoài xung quanh nhà nước biển: + Xử lý bề mặt sơn cũ – trám matic + Sơn lớp lót chống kiềm + Sơn ngoại thất Jotun |
Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 525 | m2 |
| 2 | Sơn tường mặt trong nhà nước biển: + Xử lý bề mặt sơn cũ – trám matic + Sơn lớp lót chống kiềm + Sơn ngoại thất Jotun | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 885 | m2 |
| 3 | Chống thấm trần nước biển – quét flintkote | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 183,6 | m2 |
| 4 | Thay cửa nhựa lớn phòng điện, phòng biến tần và phòng điều khiển (1800*2400) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 5 | Bộ |
| 5 | Thay cửa nhựa nhỏ phòng hóa chất (1000*2100) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1 | Bộ |
| 6 | Thay cửa nhà vệ sinh (800*2100) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1 | Bộ |
| 7 | Thay 01 bồn cầu ngồi xổm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1 | Cái |
| 8 | Thay 01 lavabo + vòi xả inox | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1 | Bộ |
| 9 | Thay bồn tiểu nam loại lớn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1 | Bộ |
| 10 | Thông tắc và sửa chữa đường ống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1 | Gói |
| 11 | Gỡ bỏ vách ngăn nhà vệ sinh nam nữ gộp chung | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 9 | m2 |
| 12 | Thay thế quạt hút gió | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 6 | Cái |
| F | Sửa chữa nhà ESP - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 | |||
| 1 | Sơn tường mặt ngoài xung quanh nhà ESP: + Xử lý bề mặt sơn cũ+trám matic + Sơn lớp lót chống kiềm + Sơn nội thất Jotun |
Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 847 | m2 |
| 2 | Sơn tường mặt trong nhà ESP: + Xử lý bề mặt sơn cũ+trám matic + Sơn lớp lót chống kiềm + Sơn nội thất Jotun | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1.450 | m2 |
| 3 | Chống thấm trần ESP – quét flintkote | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 352,5 | m2 |
| 4 | Thay gạch nền nhà 2 nhà vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 30 | m2 |
| 5 | Thay gạch tường 2 nhà vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 48 | m2 |
| 6 | Thay 02 bồn cầu ngồi xổm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 2 | Cái |
| 7 | Thay 02 lavabo + vòi xả inox | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 2 | Cái |
| 8 | Thay bồn tiểu nam loại lớn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1 | Bộ |
| 9 | Thông tắc và sửa chữa đường ống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1 | Gói |
| 10 | Thay thế cửa vách ngăn nhà vệ sinh – compact hpl gồm khóa của (2 bộ cửa) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 3,2 | m2 |
| G | Sửa chữa nhà Clo và nhà trạm bơm tuần hoàn - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bằng sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1.125 | m2 |
| 2 | Quét flintkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1.125 | m2 |
| 3 | Cạo lớp sơn cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1.912 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà và trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Jotun | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1.912 | m2 |
| H | Sửa chữa nhà xưởng hệ thống xử lý nước thải trung tâm - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 | |||
| 1 | Sơn tường mặt ngoài xung quanh nhà định lượng hóa chất: + Xử lý bề mặt sơn cũ – trám matic + Sơn lớp lót chống kiềm + Sơn ngoại thất Jotun |
Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 921,92 | m2 |
| 2 | Sơn tường mặt trong nhà định lượng hóa chất: + Xử lý bề mặt sơn cũ – trám matic + Sơn lớp lót chống kiềm + Sơn ngoại thất Jotun | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 1.038,4 | m2 |
| 3 | Chống thấm trần nhà định lượng hóa chất – quét flintkote | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 340 | m2 |
| 4 | Sơn nền và vách chống hóa chất (sơn epoxy): + Xử lý bề mặt sơn cũ – trám matic + Sơn lớp lót chống kiềm + Sơn epoxy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 356 | m2 |
| 5 | Thay cửa nhựa lớn nhà định lượng hóa chất (1800/2400) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 2 | Bộ |
| 6 | Sơn cửa cầu thang lên sân thượng 600*9200: + Xử lý bề mặt sơn cũ + Thay các thanh la bảo vệ người trèo + Sơn lớp lót chống kiềm + Sơn epoxy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 5,52 | m2 |
| 7 | Thay thế quạt hút công nghiệp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 6 | Bộ |
| 8 | Thay thông gió 1200*1500 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 2 | Bộ |
| 9 | Sơn tường mặt ngoài xung quanh và mặt trong nhà bơm: + Xử lý bề mặt sơn cũ – trám matic + Sơn lớp lót chống kiềm + Sơn ngoại thất Jotun | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 320,9 | m2 |
| 10 | Chống thấm trần nhà bơm – quét flintkote | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 178,9 | m2 |
| 11 | Sơn tường mặt ngoài xung quanh nhà phòng điện, điều khiển: + Xử lý bề mặt sơn cũ – trám matic + Sơn lớp lót chống kiềm + Sơn ngoại thất Jotun | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 287 | m2 |
| 12 | Sơn tường mặt trong nhà phòng điện, điều khiển: + Xử lý bề mặt sơn cũ – trám matic + Sơn lớp lót chống kiềm + Sơn ngoại thất Jotun | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 322 | m2 |
| 13 | Chống thấm trần nhà phòng điện, điều khiển – quét flintkote | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 77,5 | m2 |
| 14 | Thay cửa nhựa lớn phòng điện, điều khiển (1600*2400) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 2 | Bộ |
| 15 | Sơn cửa cầu thang lên sân thượng 600*7000: + Xử lý bề mặt sơn cũ + Thay các thanh la bảo vệ người trèo + Sơn lớp lót chống kiềm + Sơn epoxy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT (Theo phương án kỹ thuật đính kèm) | 4,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu lưu ý: -Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hợp đồng sửa chữa các công trình tương tự về quy mô (có giá trị hợp đồng > giá trị tối thiểu yêu cầu. -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. -Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. -Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. -Nhà thầu phải cung cấp bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các hợp đồng tương tự. -Nhà thầu phải cung cấp bản sao được Công chứng, chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng hoặc hóa đơn (bản sao có xác nhận của Nhà thầu). - Đồng thời, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các chứng từ nêu trên để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được chứng từ để đối chiếu hoặc cung cấp bộ chứng từ không đúng với nội dung đã kê khai/nội dung đã nộp dự thầu thì được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi