Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Long Thành - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 10:20:00 đến ngày 2021-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,834,504,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,500,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm vật liệu, điện nước thi công, hoàn trả mặt bằng thi công… | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| B | Móng M14: 5 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ M14 | 5 | bộ | |
| C | Móng M14a: 33 móng | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Vật tư A cấp | 33 | cái |
| 2 | Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-50x50x3/Zn | 33 | bộ | |
| 3 | Đào, đắp đất móng trụ đà cản 1,2m M14a | 33 | bộ | |
| D | Móng bê tông trụ đơn 14m: 5 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ bê tông đơn M14bt | 5 | bộ | |
| 2 | Bê tông móng trụ mác M200 đá 1x2 | 5,09 | m3 | |
| E | Móng bê tông trụ đôi 14m: 15 móng | |||
| 1 | Đào, đắp đất móng trụ bê tông đơn M14bt | 15 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Boulon 16x600VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Bê tông móng trụ mác M200 đá 1x2 | 18,3 | m3 | |
| F | Tiếp địa lặp lại (chống sét): 20 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | kg |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm D42 dày 2mm+ Hàn hóa nhiệt 2 sợi dây đồng M25 (bệt hàn các tao xung quanh ống): 6m/ống (12,24kg) | 60 | ống | |
| 3 | Giếng tiếp địa đá cấp III, đường kính lỗ khoan D114 (sâu 20m) | 20 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 5 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 20 | bộ | |
| 6 | Ống tráng kẽm Þ 21 dày 1,2mm dài 3m luồng tiếp địa 1,83kg/ống | 60 | ống | |
| 7 | Dây đai + khóa đai Inochoặc kẹp ống sắt D21 | 40 | Bộ | |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg | 40 | bao | |
| 9 | Oc xiết cáp Cu 1/0 làm tiếp địa | 40 | cái | |
| 10 | Đào, đắp đất rảnh tiếp địa lặp lại (chống sét) | 20 | bộ | |
| G | Tiếp địa lặp lại (trụ 14m): 4 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | 8 | bộ | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss | 8 | cái | |
| 4 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 5 | Kẹp ép WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Đào, đắp đất rảnh tiếp địa lặp lại (chống sét) | 4 | bộ | |
| H | Tiếp địa xà 1 mạch: 60 bộ | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (sdl) | Sử dụng lại | 180 | mét |
| 2 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 60 | bộ | |
| 3 | Đầu cosse ép AL 70mm2 | 60 | cái | |
| 4 | Kẹp ép WR 815 | 60 | cái | |
| I | Tiếp địa xà 2 mạch: 118 bộ | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (sdl) | Sử dụng lại | 590 | mét |
| 2 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 236 | bộ | |
| 3 | Đầu cosse ép AL 70mm2 | 236 | cái | |
| 4 | Kẹp ép WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR 189 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| J | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) | Vật tư A cấp | 45 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m F850 dự ứng lực (k=2) | Vật tư A cấp | 28 | trụ |
| K | Bộ xà kép Compoxit 2,4m đỡ 03 DS 1P: 1 bộ | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm | Vật tư A cấp | 2 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 | Vật tư A cấp | 4 | thanh |
| 3 | Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp xà composite (khối lượng | 1 | bộ | |
| L | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ - C810: 34 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Vật tư A cấp | 34 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp | 68 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 29,76kg (X22Đ) | 34 | bộ | |
| M | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810: 15 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Vật tư A cấp | 30 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp | 60 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 7 | Lắp xà néo 58,63kg | 15 | bộ | |
| N | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép): 10 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Vật tư A cấp | 20 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp | 40 | thanh |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 7 | Lắp xà néo 58,63kg | 10 | bộ | |
| O | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL: 1 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,1m (3 ốp) | Vật tư A cấp | 2 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,99m | Vật tư A cấp | 2 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp xà góc 58,889kg (X2,1K) | 1 | bộ | |
| P | Bộ xà tháp đơn L75x75x8mm dài 3m: 102 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt L75x75x8mm dài 3m (03 ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | thanh |
| 2 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | bộ |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 4 | Uclevis + sứ ống chỉ | 102 | bộ | |
| 5 | Lắp xà đỡ dây chống sét XĐ-30 | 102 | bộ | |
| Q | Bộ xà tháp kép U140x52x4,8mm dài 3m: 12 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt U140x52x4,8mm dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | thanh |
| 2 | Boulon 16x350VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | 24 | cái | |
| 5 | Lắp xà đỡ U - 76,8kg | 12 | bộ | |
| R | XL3.0K (dừng trụ Pi): 3 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt U140x52x4,8mm dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 2 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 1,8m (1 ốp giữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thanh |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Boulon 16x200VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | 6 | cái | |
| 7 | Lắp xà U tháp trụ Pi - 111,5kg | 3 | bộ | |
| S | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp 24KV ACXH 240mm2 | Vật tư A cấp | 17.748 | mét |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC-185/24 - thay dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.888 | kg |
| 3 | Cáp thép TK50 mm2 - làm dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.796 | mét |
| 4 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 150mm2 | Vật tư A cấp | 6 | mét |
| 5 | Cáp nhôm ABC 4x25mm2 Bổ sung dây chiếu sáng đèn đường | 20 | mét | |
| 6 | Cáp Duplex AL 2x11 Bổ sung dây điện kế | 25 | mét | |
| 7 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Kẹp ép WR 815 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 9 | Kẹp ép WR 835 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Kẹp ép WR 875 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Kẹp ép WR 929 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 14 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 15 | Ong co nhiệt cách điện 24kV F65/25 | 35 | m | |
| 16 | Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 + chụp đầu coss | 18 | cái | |
| 17 | Kẹp quai cỡ dây 240mm2 | 77 | cái | |
| 18 | Kẹp hotline 4/0 | 77 | cái | |
| 19 | Chụp kẹp Uquai | 77 | bộ | |
| 20 | Ống nối dây cỡ 185mm2 | 2 | cái | |
| 21 | Ống nối dây cỡ 240mm2 | 15 | cái | |
| 22 | Rack 4 sứ ty 12 + bulon | 1 | bộ | |
| 23 | Bass LI bắt FCO (LA) | 45 | Bộ | |
| 24 | Dây buộc đầu sứ TTF (185-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327 | cái |
| 25 | Dây buộc đầu sứ SSF (185-240mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 26 | Kéo dây thép cỡ dây 50mm2 | 4,702 | km | |
| 27 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 185mm2, chiều cao | 2,625 | km | |
| 28 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 240mm2 | 17,4 | km | |
| T | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U: 46 bộ | |||
| 1 | Uclevis + sứ ống chỉ | 46 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| U | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào xà: Đth-X: 102 bộ | |||
| 1 | Uclevis + sứ ống chỉ | 102 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| V | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T: 31 bộ | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 185 | 31 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| W | Bộ khóa néo dây trung hòa vào xà: Nth-X: 29 bộ | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | 29 | cái | |
| X | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | Vật tư A cấp | 169 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Vật tư A cấp | 169 | cái |
| Y | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X: 198 chuỗi | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 198 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | 396 | cái | |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 + yếm giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| Z | Chuỗi sứ treo kép Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X: 18 chuỗi | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Vật tư A cấp | 36 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U | 72 | cái | |
| 3 | Bộ khánh lắp chuỗi polymer kép 160x6 | 36 | cái | |
| 4 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 240mm2 + yếm giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| AA | Phần thiết bị đường dây và TBA | |||
| 1 | DS 1P - 24KV - 630A | Vật tư A cấp | 3 | bộ |
| 2 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA | Vật tư A cấp | 4 | cái |
| AB | Phần vật tư TBA | |||
| 1 | Dây chảy 6K | 3 | Sợi | |
| 2 | Dây chảy 8K | 6 | Sợi | |
| 3 | Chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Chụp đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| AC | Bộ đà trạm ngồi đặt MBA | |||
| 1 | Bộ đà trạm ngồi đỡ máy biến áp ≤ 560kVA | Vật tư A cấp | 3 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Boulon 16x800VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (229,6kg) | 3 | bộ | |
| AD | : 3 bộ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Vật tư A cấp | 3 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Vật tư A cấp | 6 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 29,76kg (X22Đ) | 3 | bộ | |
| AE | Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA: 3 bộ | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm | Vật tư A cấp | 3 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 | Vật tư A cấp | 6 | thanh |
| 3 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp xà composite (khối lượng | 3 | bộ | |
| AF | Tiếp địa TBA: 3 bộ | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | 3 | bộ | |
| 4 | Ống PVC D21x1,6mm | 6 | m | |
| 5 | Oc xiết cáp Cu 1/0 | 12 | cái | |
| AG | Tủ CB, điện kế 3 pha trạm ngồi: 3 bộ | |||
| 1 | Tủ CB 3 pha trạm ngồi (tủ + bakelit + cổ dê + khóa) | 3 | bộ | |
| 2 | Thùng điện kế 580x460x260 (tủ + bảng nhựa + khóa) | 3 | cái | |
| AH | Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA 1 pha | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Vật tư A cấp | 63 | mét |
| 2 | Kẹp quai cỡ dây 240mm2 | 9 | cái | |
| 3 | Kẹp hotline 4/0 | 9 | cái | |
| 4 | Bass LL bắt FCO và LA | 9 | bộ | |
| 5 | Dây buộc đầu sứ TTF (70-95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| AI | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV150 | Vật tư A cấp | 50 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV120 | Vật tư A cấp | 187 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV95 | Vật tư A cấp | 144 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 150mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Ống PVC D114x4,9mm | 30 | m | |
| 10 | Ong ruột gà D114 màu nâu đen | 8 | m | |
| 11 | Co 90 độ PVC 114 | 4 | cái | |
| 12 | Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D230) | 3 | bộ | |
| 13 | Cổ dê trụ đôi kẹp 2 ống PVC Þ 114 (D250) | 3 | bộ | |
| 14 | Keo dán ống PVC (100gr) | 3 | tuýp | |
| 15 | Keo silicon bít miệng ống 190g/ống | 6 | ống | |
| 16 | Băng keo cách điện hạ thế | 8 | cuộn | |
| AJ | Bộ dây dẫn đo đếm | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4mm2 | Vật tư A cấp | 11 | mét |
| 2 | Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ vàng) | Vật tư A cấp | 11 | mét |
| 3 | Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ xanh) | Vật tư A cấp | 11 | mét |
| 4 | Cáp CVV 2x4mm2 (Vỏ đỏ) | Vật tư A cấp | 11 | mét |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 5mm2 | 36 | cái | |
| 6 | Ống PVC D60x2,8mm | 6 | m | |
| 7 | Co 90 độ PVC 60 | 9 | cái | |
| 8 | Khâu ven răng trong + KVR ngoài D60 | 3 | bộ | |
| 9 | Bảng tên trạm | 3 | bộ | |
| 10 | Bảng báo nguy hiểm trạm | 3 | bộ | |
| AK | Tháo, lắp vật tư đường dây | |||
| 1 | Tháo sứ đứng+ty | 123 | Sứ | |
| 2 | Lắp lại sứ đứng+ty | 116 | Sứ | |
| 3 | Tháo thu hồi sứ đỉnh + chân sứ đỉnh | 45 | Sứ | |
| 4 | Tháo Sứ treo thủy tinh (bộ 2 bát) | 42 | Bộ | |
| 5 | Tháo chuỗi sừ treo Polymer | 24 | Bộ | |
| 6 | Lắp chuỗi sừ treo Polymer | 12 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ dây | 9,533 | km | |
| 8 | Tháo hạ dây | 7,854 | km | |
| 9 | Tháo hạ dây | 2,618 | km | |
| 10 | Tháo thu hồi bộ kẹp quai | 57 | Bộ | |
| 11 | Tháo bộ xà compoxit 2,4m | 4 | Bộ | |
| 12 | Lắp bộ xà compoxit 2,4m | 4 | Bộ | |
| 13 | Tháo thu hồi xà đơn X-16Đ | 44 | Bộ | |
| 14 | Tháo xà đơn X-22Đ | 83 | Bộ | |
| 15 | Lắp xà đơn X-22Đ | 75 | Bộ | |
| 16 | Tháo xà X-2,2K | 11 | Bộ | |
| 17 | Lắp xà X-2,2K | 9 | Bộ | |
| 18 | Tháo Bộ chằng xuống | 7 | Bộ | |
| 19 | Tháo Bộ chằng lệch | 2 | Bộ | |
| 20 | Nhổ trụ BTLT 12m cắt gốc | 51 | trụ | |
| 21 | Nhổ trụ BTLT 10,5m cắt gốc | 1 | trụ | |
| 22 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 7,5m cắt gốc | 1 | trụ | |
| 23 | Tháo lắp lại tủ thùng MCCB + DK chiếu sáng | 2 | Bộ | |
| AL | Tháo, lắp thiết bị | |||
| 1 | Tháo bộ FCO | 21 | cái | |
| 2 | Lắp bộ FCO | 21 | cái | |
| 3 | Tháo bộ LA | 42 | cái | |
| 4 | Tháo/lắp bộ LA | 42 | cái | |
| 5 | Tháo thu hồi LTD | 3 | cái | |
| 6 | Tháo DS 1P | 3 | cái | |
| 7 | Lắp lại DS 1P | 3 | cái | |
| 8 | Tháo/ lắp MBA 3 pha 250KVA, trụ BTLT | 1 | máy | |
| 9 | Tháo/ lắp MBA 3 pha 320KVA, trụ BTLT | 2 | máy | |
| 10 | Tháo aptomat 3 pha 160A | 1 | cái | |
| 11 | Tháo aptomat 3 pha 175A | 4 | cái | |
| 12 | Lắp aptomat 3 pha 175A | 1 | cái | |
| 13 | Tháo aptomat 3 pha | 4 | cái | |
| 14 | Lắp aptomat 3 pha | 4 | cái | |
| 15 | Tháo aptomat 3 pha | 2 | cái | |
| 16 | Tháo aptomat 3 pha | 1 | cái | |
| AM | Tháo, lắp vật tư TBA | |||
| 1 | Tháo cáp CXV25mm2 | 54 | Bộ | |
| 2 | Tháo sứ đứng + ty sứ | 9 | cái | |
| 3 | Lắp sứ đứng + ty sứ | 9 | cái | |
| 4 | Tháo xà đơn X-26Đ (3 ốp) | 4 | Bộ | |
| 5 | Tháo xà đơn X-26Đ (không ốp) | 2 | Bộ | |
| 6 | Tháo bộ xà đõ MBA (trụ Pi) | 3 | Bộ | |
| 7 | Tháo bộ xà compoxit 2,6m | 2 | Bộ | |
| 8 | Tháo cáp xuất HT CV 150mm2 | 32 | m | |
| 9 | Lắp cáp xuất HT CV 150mm2 | 32 | m | |
| 10 | Tháo cáp xuất HT CV 120mm2 | 60 | m | |
| 11 | Lắp cáp xuất HT CV 120mm2 | 6 | m | |
| 12 | Thu hồi thùng MCCB + DK 3 pha (trạm ngồi) | 4 | Bộ | |
| 13 | Thu hồi thùng MCCB + DK 3 pha (trạm giàn) | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình lưới điện trung hạ thế. Chú ý: Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.283.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.566.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi