Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629569-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210621648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh giao bổ sung năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 10:47:00 đến ngày 2021-06-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,616,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m đê phục vụ thi công cải tạo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,2492 100m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 573,999 m2
3 Phá lớp vữa trát chân móng để ốp đá rối Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 104,1636 m2
4 Phá lớp vữa trát tường 40% để trát vá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 229,5996 m2
5 Trát vá tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 229,5996 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường phần còn lại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 344,3994 m2
7 Ốp đá granit rối nhiều màu vào chân móng sử dụng keo dán Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 104,1636 m2
8 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 874,234 m2
9 Phá lớp vữa trát tường để trát vá 40%DT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 349,6936 m2
10 Trát vá tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 (40% DT) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 349,6936 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà 60% Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 524,5404 m2
12 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 745,1922 m2
13 Phá lớp vữa trát trần 30% để trát vá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 223,5577 m2
14 Trát vá trần, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 223,5577 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần nhà 70% Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 521,6345 m2
16 Sơn má cửa không bả bằng sơn Koava 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 116,683 m2
17 Phá lớp vữa trát má cửa 40% để trát vá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,6732 m2
18 Trát vá má cửa chiều dày 2cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,6732 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70,0098 m2
20 Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 81,531 m2
21 Phá lớp vữa trát cầu thang 30% Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,4593 m2
22 Trát vá cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,4593 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cấu thang Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57,0717 m2
24 Sơn dầm nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 237,622 m2
25 Phá lớp vữa trát dầm 30% DT để trát vá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 71,2866 m2
26 Trát vá dầm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 71,2866 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 166,3354 m2
28 Sơn lan can (cả chân dầm) ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 187,7492 m2
29 Phá lớp vữa trát lan can 40% Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75,0997 m2
30 Trát vá chân lan can vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75,0997 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt chân lan can Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 112,6495 m2
32 Sơn cột nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 160,104 m2
33 Phá lớp vữa trát cột, trụ 40% để trát vá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64,0416 m2
34 Trát vá trụ, cột chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64,0416 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 96,0624 m2
36 Phá dỡ lớp Granito mặt bậc thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 115,2244 m2
37 Lát đá Granite màu vàng cao cấp dày 2cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58,7744 m2
38 Lát đá Granite màu đỏ Rubi dày 2cm tạo dải ở giữa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,45 m2
39 Phá dỡ gạch lát nền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 610,3532 m2
40 Lát nền, sàn gạch Granit màu màu sáng 600x600 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 595,4431 m2
41 Vách kính, cửa kính cường lực, kính Teemper dày 12mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,848 m2
42 Bộ bản lề khóa sàn (chất liệu Inox) Đức Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
43 Bản lề A2000 Tải trọng: 250kg Phụ kiện Inõ 304 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
44 Kẹp trên chất liệu Inox: Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
45 Kẹp dưới chất liệu Inox: Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
46 Tay nắm thủy lực, chất liệu thủy tinh KT phi 12,76x800mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 chiếc
47 Cửa đi 2 cánh , cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thép kính dán 6,38mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 87,36 m2
48 Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính dán 6,38mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,06 m2
49 Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 76,539 m2
50 Vách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,686 m2
51 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép (khóa đa điểm tay dài, thanh chốt trên dưới, bản lề 4D…) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
52 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép( thanh chốt đa điểm, bản lề…) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 225,493 m2
54 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (bằng làm mới) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 262,261 m2
55 Bê tông khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,43 m3
56 Lắp dựng cốt thép khung ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0096 tấn
57 Lắp dựng cốt thép khung ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,065 tấn
58 Ván khuôn gỗ khung Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0658 100m2
59 Trát khung dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,446 m2
60 Ốp đá granit màu vàng sáng dày 2cm vào khung của thủy lực có chốt Inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,6051 m2
61 Bảng điện tử để chạy bộ chữ HUYỆN ỦY HUYỆN BẢO LÂM (kích thước dài 3m cao 0,6m); chi tiết theo nhà chuyên môn sản xuất) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8 m2
62 Quốc huy Đảng Theo nhà chuyên môn và cấp trụ sở huyện ủy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
63 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,954 m3
64 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62,76 m2
65 Phá lớp vữa láng mái sảnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,7246 m2
66 Quét dung dịch Sika latek chống thấm mái sảnh lần 1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,7246 m2
67 Quét dung dịch Sika latek chống thấm mái sảnh lần 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,7246 m2
68 Láng mái sảnh lần 1 dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,7246 m2
69 Láng mái sảnh lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,7246 m2
70 Xây nâng thành sảnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,1326 m3
71 Trát thành sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,2752 m2
72 Sơn thành sảnh ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,2752 m2
73 Xây ốp trụ sảnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,056 m3
74 Cắt, nối , hàn xà gồ hiện trạng để tận dụng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 công
75 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2521 tấn
76 Lợp mái sảnh bằng tôn múi sóng thẳng dày 0,4ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5796 100m2
77 Đục lỗ qua sườn bê tông sảnh để đặt ống thoát nước chiều dày ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 lỗ
78 Công chèn vữa đặt ống thoát nước mái sảnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 công
79 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái sảnh PPR PN10-D50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,018 100m
80 Ốp đá granit màu nâu anh Quốc, màu đen chân, đầu, bệ cột có chốt Inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,9654 m2
81 Phá lớp vữa trát bó dốc sảnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,257 m2
82 Phá dỡ vữa láng lối dốc lên sảnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 m2
83 Lát gạch Terazzo màu xanh 400x400m lối dốc lên Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 m2
84 Ốp, lát đá Granite màu xanh đen vào bó dốc sảnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,257 m2
85 Lát đá Granit trang trí nhiều màu tạo hoa văn dân tộc ở nền sảnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 m2
86 Phá lớp vữa trát mặt kè Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 136,5 m2
87 Công vệ sinh bề mặt khối xây đá để miết mạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 công
88 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 136,5 m2
89 Vận chuyển vật liệu thừa đỏ đi bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5577 100m3
90 Vận chuyển vật lệu thừa 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5577 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng (Cải tạo, sửa chữa tương tự như gói thầu đang xét), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND. Hợp đồng tương tự kê khai phải thỏa mãn các yêu cầu sau: Scan đính kèm theo E-HSDT Hợp đồng xây dựng công trình + Phụ lục giá trúng thầu + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->