Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 10:45:00 đến ngày 2021-06-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,199,469,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6913 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2363 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0572 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,713 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4903 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4817 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3177 | 100m3 |
| 8 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 100m2 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy – Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,713 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4903 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 1km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,209 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 3km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0064 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.830,48 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8189 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5335 | 100m2 |
| 4 | Di chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5752 | 100m2 |
| C | BIỂN TẢI TRỌNG: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 160x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang – Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cột biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép – 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5293 | m2 |
| 5 | Sảm xuất, lắp biển ATGT phục vụ thi công KT 1,2x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 7 | Cắt chữ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 8 | Đào móng bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 1m3 |
| D | GIA CỐ MÁI TALUY BẰNG BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3361 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0183 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,11 | m3 |
| 5 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1144 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2508 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,652 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1948 | 100m3 |
| 11 | Bê tông tường, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng – Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3968 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng máy đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | 100m |
| 14 | Nẹp tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531 | m |
| 15 | Phên tre đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,5 | m2 |
| 16 | Thép D6 neo cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,5 | kg |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9913 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9913 | 100m3 |
| 19 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| E | GIA CỐ RÃNH DỌC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3336 | 100m2 |
| F | THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0545 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7444 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,76 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5444 | tấn |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,02 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,48 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | m3 |
| 12 | Bê tông tường, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,88 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6187 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6004 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2841 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0981 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 3km đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5667 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.15984E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt Bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi