Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628873-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210310300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 10:38:00 đến ngày 2021-06-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,832,495,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Sửa chữa hư hỏng loại A (lún lõm cục bộ) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 726,15 m2
2 Sửa chữa hư hỏng loại B ( cao su nặng) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 247,23 m2
3 Đào đất KTH (nền đường) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 9.221,8 m3
4 Đào cấp (nền đường) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 454,84 m3
5 Đào nền (nền đường) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 783,99 m3
6 Đào khuôn (nền đường) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 10.082,85 m3
7 Đắp đất K95 (nền đường) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 6.165,3 m3
8 Đắp đất K98 (nền đường) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 11.064,75 m3
9 Đào đường cũ (nền đường) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 378,81 m3
10 Đào rãnh Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 5.086,67 m3
11 Đắp trả rãnh K95 Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 1.336,07 m3
12 Mặt đường tăng cường loại 1 Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 16.630,86 m2
13 Mặt đường tăng cường loại 2 Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 9.739,07 m2
14 Mặt đường tăng cường loại 3 Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 13.391,75 m2
15 Mặt đường làm mới Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 20.666,77 m2
16 Gia cố lề BTXM trong thị trấn Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 1.081,8 m2
17 Kết cấu vuốt nối dân sinh loại 1 Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 3.251,39 m2
18 Kết cấu vuốt nối dân sinh loại 2 Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 2.042,14 m2
B Hệ thống thoát nước
1 Rãnh dọc thường b=0.6m Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 5.879 md
2 Hố thu (rãnh dọc) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 151 cái
3 Bó vỉa hàm ếch (rãnh dọc) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 172 cấu kiện
4 Bản chống hôi (rãnh dọc) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 172 cấu kiện
5 Cống hộp chịu lực qua đường bxh=0.6x0.6m (rãnh dọc) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 570 md
6 Bó vỉa (rãnh dọc) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 6.616,85 m
7 Rãnh đan đổ tại chỗ (rãnh dọc) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 8.128,85 md
8 Hoàn trả mương xây (rãnh dọc) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 111 m
9 Thi công, lắp đặt cống ly tâm D=0.6m, l=2m Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 6 ống
10 Thi công, lắp đặt cống ly tâm D=0.6m, l=1,5m Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 1 ống
11 Thi công, lắp đặt cống ly tâm D=0.8m, l=2.0m Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 27 ống
12 Thi công, lắp đặt cống ly tâm D=0.8m, l=2.5m Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 2 ống
13 Thi công, lắp đặt cống ly tâm D=1.0m, l=2.5m Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 14 ống
14 Bitum phòng nước 2 lớp Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 256,45 m2
15 Mối nối cống D=0.6m Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 6 mối nối
16 Mối nối cống D=0.8m Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 16 mối nối
17 Móng cống D=0.6m Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 20 cấu kiện
18 Móng cống D=0.8m Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 82 cấu kiện
19 Móng cống D=1.0m Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 41 cấu kiện
20 Đá dăm đệm dày 10cm Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 14,43 m3
21 Bê tông M200 tường đầu, tường cánh cống Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 9,64 m3
22 Bê tông M200 móng tường đầu, tường cánh, sân cống Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 23,55 m3
23 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 42,12 m2
24 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 57,92 m2
25 Đá dăm đệm dày 10cm (cống tròn) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 3,36 m3
26 Đào đất hố móng (cống tròn) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 854,94 m3
27 Đắp trả hố móng (cống tròn) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 355,63 m3
28 Lớp cpdd loại II (cống tròn) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 38,51 m3
29 Đắp đất K98 (cống tròn) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 81,49 m3
30 Mối nối Cống cũ và Cống mới (cống tròn) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 10 mối nối
31 Hố ga (cống tròn) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 20 cái
32 Phá dỡ đầu cống BTXM Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 24,16 m3
33 Đào đất cải mương Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 116,28 m3
34 Thi công, lắp đặt cống hộp bxh=0.6x0.6m, l=1.0m Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 13 ống
35 Thi công, lắp đặt cống hộp bxh=0.75x0.75m, l=1.0m Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 17 ống
36 Quét bi tum phòng nước 2 lớp Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 76,05 m2
37 Mối nối vữa xi măng m100 cống bxh=0.6x0.6m Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 10 mối nối
38 Mối nối vữa xi măng m100 cống bxh=0.75x0.75m Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 15 mối nối
39 Khối đỡ đúc sẵn l=1m cống bxh=0.75x0.75m Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 13 Tấm
40 Đá dăm đệm dày 10cm (cống hộp) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 3,04 m3
41 BTXM M150# đổ tại chỗ (cống hộp) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 3,16 m3
42 Đào đất hố móng (cống hộp) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 140,17 m3
43 Đắp đất cửa cống (cống hộp) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 19,92 m3
44 Đắp vật liệu chọn lọc thân cống (cống hộp) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 34,9 m3
45 Lớp cấp phối đá dăm loại II (cống hộp) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 5,68 m3
46 Đắp đất nền đường K98 (cống hộp) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 14,28 m3
47 Hố ga (cống hộp) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 2 cái
48 Tấm đan 1150*830*100mm (cống hộp) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 4 tấm
49 Phá dỡ cống cũ bê tông có cốt thép (cống hộp) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 3,01 m3
50 Hoàn trả rãnh xây bxh=1.0x1.0m (cống hộp) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 2 m
51 Rãnh gạch xây b=0.6x0.6m (cống hộp) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 5 m
C Cống hộp 2x3x3,5
1 Bê tông đá 1x2, mác 350 (Thân cống) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 124,36 m3
2 Ván khuôn (Thân cống) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 390,52 m2
3 Cốt thép tường, đường kính Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 12,09 tấn
4 Cốt thép tường, đường kính >18 mm (Thân cống) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 14,24 tấn
5 Quét nhựa bitum phòng nước (Thân cống) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 118,28 m2
6 Bê tông đệm 10Mpa (Thân cống) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 9,29 m3
7 Bê tông đá 1x2, mác 350 (Cánh cống) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 59,23 m3
8 Ván khuôn (Cánh cống) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 156 m2
9 Cốt thép tường, đường kính Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 5,68 tấn
10 Quét nhựa bitum phòng nước (Cánh cống) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 64,27 m2
11 Bê tông đệm 10Mpa (Cánh cống) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 13,69 m3
12 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 83,33 m2
13 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 83,33 m2
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (dày 18cm) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 15 m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (dày 32cm) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 26,67 m3
16 Đắp cát hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 625,62 m3
17 Bê tông đá 1x2, M300 (Bản quá độ) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 40,38 m3
18 Cốt thép móng, đường kính Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 0,02 tấn
19 Cốt thép móng, đường kính Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 4,03 tấn
20 Cốt thép móng, đường kính >18 mm (Bản quá độ) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 4,39 tấn
21 Ván khuôn (Bản quá độ) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 19,1 m2
22 Bê tông đệm 10Mpa (Bản quá độ) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 12,27 m3
23 Bitum chèn (Bản quá độ) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 0,26 m3
24 Lắp đặt ống PVC D39/42 (Bản quá độ) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 15 m
25 Sản xuất lan can mạ kẽm Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 0,44 tấn
26 Lắp dựng lan can cầu Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 8,6 m2
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 30,52 m3
28 Đá dăm đệm móng Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 10,85 m3
29 Đào hữu cơ Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 492,05 m3
30 Đắp đất nền đường K95 Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 492,05 m3
31 Đào đất KTH (Đường tránh) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 143,54 m3
32 Đào nền đường (Đường tránh) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 47,88 m3
33 Đắp nền đường K95 (Đường tránh) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 838,48 m3
34 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Đường tránh) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 66,86 m3
35 Lắp đặt, tháo dỡ ống cống D1000, đoạn ống dài 2,5m (Đường tránh) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 18 Đoạn
36 Đào thanh thải đường cũ, đất cấp III (Đường tránh) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 905,34 m3
37 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 308,89 m3
38 Đào hữu cơ bằng máy đào Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 1.023,32 m3
39 Đóng cọc tre đường kính 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 1.939 m
40 Quây bờ vây phên nứa Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 552 m2
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 276 m3
42 Sản xuất hệ đà giáo thi công Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 9,55 tấn
43 Lắp dựng hệ đà giáo trên cạn (luân chuyển 2 lần) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 19,1 tấn
44 Tháo dỡ hệ đà giáo trên cạn (luân chuyển 2 lần) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 19,1 tấn
45 Khấu hao hệ đà giáo (1,5%*4tháng+5%*2) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 1,53 tấn
46 Đào hữu cơ bằng máy đào Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 728,88 m3
D An toàn, đảm bảo giao thông
1 Vạch sơn dày 2mm Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 1.543,25 m2
2 Sơn giảm tốc dày 6 mm Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 226,8 m2
3 Biển tam giác l70cm Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 36 biển
4 Biển tam giác l90cm Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 53 biển
5 Biển chữ nhật bxh=90x90 (i.423a,b) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 6 biển
6 Biển chữ nhật bxh=135x70 (i.414a) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 1 biển
7 Cột biển báo L=3.5 m Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 36 cột
8 Cột biển báo L=3.7 m Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 59 cột
9 Cột biển báo L=3.65 m (i.414a,r.420,r.421) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 1 cột
10 Cột biển báo L=4.16 m (i.414a,r.420,r.421) Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 1 cột
11 Đào móng cột Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 19,4 m3
12 Bê tông móng cột m200 Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 19,4 m3
13 Cọc H Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 47 cọc
14 Cột ki lô mét Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 5 cọc
15 Đảm bảo ATGT Chi tiết tại HSMT, thuyết minh, bản vẽ 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3458E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp II trở lên, có hạng mục thi công thảm BTN; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 37.683.000.000 VNĐ. * Ghi chú: Hai công trình giao thông cấp III, trong đó có hạng mục thi công thảm BTN với giá trị của mỗi công trình tối thiểu ≥ 37.683.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc thiết kế bản vẽ thi công).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 37.683.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->