Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu, vật tư phục vụ đề tài

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630079-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Lâm nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua nguyên vật liệu, vật tư phục vụ đề tài
Số hiệu KHLCNT 20210606535
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp khoa học
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 11:02:00 đến ngày 2021-06-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 785,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thép CT3 720 Kg +) Thép hình U - Kích thước tiết diện ngang: 100 x 50 x 5 mm chiều dài: 2000 mm Số lượng: 280 Kg +) Thép tấm - Kích thước (Dày x rộng x dài) 5 x 1200 x 3000 mm Số lượng: 440 Kg
2 Thép C45 150 Kg Thép tấm kích thước (Dày x rộng x dài) 5 x 1200 x 3000 mm
3 Inox SUS 304 80 Kg Dạng tấm dày 4mm rộng 1200 mm, dài > 1800 mm
4 Gỗ Keo (lá tràm) 0,25 m3 Gỗ xẻ Khối lượng riêng: ≥ 690 kg/m3 Độ ẩm gỗ: 10-12% Kích thước (Dài x Rộng x dày): 1200 x 220 x 27 mm Không bị mục, Không bị nứt.
5 Trục thùng quay 2 Chiếc Làm bằng thép C45 Đường kính 60mm, dài 180mm
6 Bộ phận hút bụi 1 Bộ Công suất: ≥ 2200 W; Dung tích thùng chứa bụi: ≥ 20 lít
7 Bulông, vít các loại 12 Kg Bulông, vít các loại +) Bu lông theo tiêu chuẩn DIN 931; - Đường kính: M6 (số lương: 3kg); M12 (số lượng: 3 kg), M16 (số lượng: 4 kg); - Vật liệu: thép C45 +) Vít theo tiêu chuẩn DIN 7504K - Vật liệu: Inox 304 - Đường kính: M5.5 (số lượng: 2 kg)
8 Gối đỡ 4 Chiếc Đường kính lắp ổ: Ø60 mm Vật liệu: C45
9 Động cơ điện 2 Chiếc Công suất: 1,5 kW, 3 pha Điện áp: 380 V Tốc độ: 1450 vòng/phút
10 Dây đai 4 Chiếc Dây đai - Dạng thang B45
11 Puly 4 Chiếc Puly - Puly 2 rãnh, dạng B - Vật liệu: Gang; - Đường kính: 120mm; 280 mm (2 cái/loại)
12 Tủ điện 2 Chiếc Kích thước: 350x400x220 mm Chất liệu tôn: 1,4 mm
13 Biến tần 2 Chiếc Công suất động cơ: 3HP/2,2kW; Công suất định mức đầu ra: 4,6kVA Dòng điện định mức đầu ra: 6A Điện áp định mức đầu ra: 3 pha 380-480VAC Điện áp nguồn điện cung cấp đầu vào: 3 pha 380-480VAC
14 Aptomat 2 Chiếc Aptomat - 3 pha - Dòng định mức: 10A; - Dòng cắt: 6 kA, 3 cực
15 Khởi động từ và rơ le nhiệt 3 Bộ Khởi động từ - Điện áp: 220VAC - Dòng điện: 18A - Cặp tiếp điểm: 1NO, 1NC Rơ le nhiệt - Dải điều chỉnh: 12-18A - Số cực: 3
16 Cầu chì bảo vệ mất pha 2 Chiếc Nguồn: 3 Pha 380V Bảo vệ quá áp: 380~460VAC, 1,5~4s; Bảo vệ thấp áp: 300~380VAC, 2~9s Độ chính xác với điện áp: ±5% Công suất tiêu thụ: ≤ 1W Dải Nhiệt độ hoạt động: -5°C~+40°C
17 Dây điện (3x2,5) 70 mét Tiết diện: 3 x 2,5 mm Ruột dẫn: Đồng; Vỏ bọc: PVC Điện áp: 300/500V
18 Dây điện (2x1,5) 90 mét Tiết diện: 2 x 1,5 mm Ruột dẫn: Đồng Vỏ bọc: PVC Điện áp: 300/500V.
19 Đầu cốt 100 Chiếc Kích thước: 10 - 8 và 4 - 6 (50 cái/loại); Đầu cốt tròn Vật liệu: đồng bọc nhựa
20 Băng dính cách điện 11 Cuộn Khả năng cách điện: 600V Nhiệt độ ứng dụng tối đa: 105°C.
21 Đèn báo 4 Chiếc Đèn Led 24V Đường kính: 22mm
22 Nút ấn điều khiển 7 Chiếc Nút ấn điều khiển có đèn Đường kính: 22 mm Điện trở tiếp điểm:
23 Nút ấn khẩn cấp 2 Chiếc Đường kính ren gắn tủ: 22 mm Tiếp điểm: 1NO + 1NC Điện áp tối đa: 600V Dòng điện tối đa: 10A
24 Ống gen mềm luồn dây điện 80 mét Đường kính: Ø25 mm Vật liệu: nhựa PVC
25 Rơ le thời gian 2 Chiếc Nguồn cấp: 24÷ 48 VAC 50/60 Hz, 12 ÷ 48 VDC; Đầu ra Tiếp điểm thời gian: DPDT; Phạm vi thời gian: 0.05 ÷1.2 s; Số chân cắm: 8 chân
26 Khí CO2 2 Bình Bình quy chuẩn Dung tích: 40 lít, khối lượng: 25 kg khí
27 Dây hàn sắt 40 Kg Đường kính: 0,8-1,2 mm
28 Sơn chống rỉ 15 Kg Sơn chống rỉ - Sơn gốc alkyd - Màu nâu đỏ - Hàm lượng chất không bay hơi: ≥70%
29 Sơn màu 15 Kg Sơn màu - Sơn gốc alkyd - Màu ghi - Hàm lượng chất không bay hơi: ≥60%
30 Bông thủy tinh 2 Cuộn Dạng cuộn; Kích thước: 1200 x 5000 x 50 mm; Khối lượng riêng: 32 kg/m3
31 Xi lanh và van điện từ 1 Bộ Xi lanh: Đường kính piston: 40mm Kích thước cổng: ren 13mm (1/4″) Áp suất : 0,1~1MPa Nhiệt độ: -20 ~ 80oC. Van điện từ: Kích thước cổng: 1/4″ (ren 13mm). Áp suất hoạt động: 0,2÷ 0,8 MPa. Loại van 5 cửa 2 vị trí (1 Đầu điện) Nhiệt độ hoạt động: -5÷60oC
32 Trục tâm quay 1 Chiếc Làm bằng thép C45; Đường kính 60mm, dài 120mm
33 Bộ phận đảo mẫu gỗ và sơn 1 Chiếc Làm bằng Inox, phủ lớp chống dính; Dung tích: 20 lít Có nút điều chỉnh áp suất và đồng hồ đo lưu lượng hơi Điều chỉnh được lưu lượng hơi
34 Súng phun sơn tự động 1 Chiếc Đường kính bec 1,2-1,3mm; Áp suất khí: 2,5-3,0 kg/cm² (0,24-0,29 MPa); Lượng khí tiêu thụ: 90-270 l/phút; Lượng chất lỏng tiêu thụ: 500m l/phút; Độ rộng vệt phun: 140-245mm; Khoảng cách phun: 200mm; Áp suất phun: 0,8 Mpa
35 Thiết bị cung cấp khí nóng 1 Chiếc Công suất 6 kW Lưu lượng: 600 m3/h Nhiệt độ: 20-100 oC
36 Ống dẫn khí 31 Mét Thân ống làm bằng nhựa PVC; Gân ống làm bằng nhựa PE và sợi thép lò xo; Đường kính ống: 100mm; Chiều dày thân ống: 1,2mm; Chiều dày phần gân ống: 4 mm; Nhiệt độ làm việc: 10-70oC
37 Vòng bi 2 Chiếc Đường kính trong vòng bi (d): 85mm Đường kính ngoài vòng bi (D): 150mm Độ dày vòng bi (B): 28 mm
38 Que hàn inox 10 Kg Đường kính: Ø3,2mm Chiều dài: 350mm
39 Đồng hồ đo nhiệt độ 1 Chiếc Đồng hồ hiển thị số Phạm vi đo: 0 - 200oC Sai số: ≤ ± 0,5oC
40 Gỗ Keo 26,8 m3 Gỗ xẻ Kích thước (Dài x rộng x dày): (1000-2000) x (50-120) x (15-50) mm; Độ ẩm gỗ: 19-23% Gỗ không bị mốc, không bị mục, không bị nứt đầu, không bị nứt mặt
41 Gỗ Quế 21,4 m3 Gỗ xẻ Kích thước (Dài x rộng x dày): (1000-2000) x (50-120) x (15-50) mm; Độ ẩm gỗ: 19-23% Gỗ không bị mốc, không bị mục, không bị nứt đầu, không bị nứt mặt
42 Gỗ Thông 21,4 m3 Gỗ xẻ Kích thước (Dài x rộng x dày): (1000-2000) x (50-120) x (15-50) mm; Độ ẩm gỗ: 19-23% Gỗ không bị mốc, không bị mục, không bị nứt đầu, không bị nứt mặt
43 Gỗ Sa mộc 21,44 m3 Gỗ xẻ Kích thước (Dài x rộng x dày): (1000-2000) x (50-120) x (15-50) mm; Độ ẩm gỗ: 19-23% Gỗ không bị mốc, không bị mục, không bị nứt đầu, không bị nứt mặt
44 Giấy nhám 501 m2 Dạng cuộn, bề rộng 300 mm, lớp lưng được làm bằng vải; Độ cát: P320, P400
45 Sơn nước 264 kg Sơn nước dùng cho sản phẩm từ gỗ, vật liệu gỗ Hàm lượng chất rắn: ≥ 60%; Độ pH=8-9; Dung môi: Nước
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp gỗ, Lâm sản ngoài gỗ, sản phẩm gỗ, nguyên vật liệu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->