Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210584662-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210584118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 09:34:00 đến ngày 2021-06-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,061,201,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Di chuyển cột điện 4 cột
2 Chặt cây đường kính D 9 cây
3 Đào gốc cây đường kính D 9 gốc cây
4 Phá dỡ vuốt bê tông nhà dân dày trung bình 20cm 95,88 m3
5 Tháo dỡ cống D600 128,19 đoạn ống
6 Tháo dỡ cống D1000 26,72 đoạn ống
7 Vận chuyển đất thừa đi đổ xa 2km 95,88 m3
8 Đào khuôn đường cũ, đất cấp 3 62,733 m3
9 Đào khuôn đường mở mới, đất cấp 2 821,067 m3
10 Vét hữu cơ sâu trung bình 20cm 58,455 m3
11 Vét bùn sâu trung bình 30cm 97,822 m3
12 Đánh cấp bề rộng 50cm 9,878 m3
13 Đắp bằng đất tận dụng K95 (30% KL) 186,311 m3
14 Đắp bằng đất núi mua mới K95 434,722 m3
15 VL Đất núi đắp mua mới: KL*1,13 491,2336 m3
16 Đào bỏ lớp kết cấu bị cao su (Htb=30cm) 95,244 m3
17 Đắp hoàn trả bằng CPDD loại 2 0,95 100m3
18 Vận chuyển đất thừa đi đổ xa 2km 958,88 m3
19 Lớp BTN C19 rải nóng dày 7cm 12,8396 100m2
20 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung 2,1339 100tấn
21 Vận chuyển bê tông nhựa 10km đến vị trí đổ 2,1339 100tấn
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 12,8396 100m2
23 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm 1,93 100m3
24 Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm 2,57 100m3
25 Lớp cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh mặt đường cũ dày TB 3cm 0,33 100m3
26 Lớp BTN C19 rải nóng dày 7cm 11,4639 100m2
27 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung 1,9053 100tấn
28 Vận chuyển bê tông nhựa 10km đến vị trí đổ 1,9053 100tấn
29 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 11,4639 100m2
30 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm 1,72 100m3
31 Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm 2,293 100m3
32 Lớp đất núi đầm chặt K95 dày 30cm 343,922 m3
33 VL Đất núi đắp mua mới: KL*1,13 388,6296 m3
34 Lớp cát đen đầm chặt K95 dày 50cm 573,2 m3
35 Lớp BTN C19 rải nóng dày 7cm 0,7662 100m2
36 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung 0,1273 100tấn
37 Vận chuyển bê tông nhựa 10km đến vị trí đổ 0,1273 100tấn
38 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm 0,08 100m3
B THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh, đất cấp 2 882,244 m3
2 Đắp 2 bênh rãnh bằng đất tận dụng K95 435,089 m3
3 Bê tông M200 đá 1x2 dày 10cm (từ mép rãnh đến sát công trình nhà dân) 21,76 m3
4 Vận chuyển đất thừa đi đổ xa 2Km 447,15 m3
5 Đá 4x6 lót móng dày 10cm 55,29 m3
6 Bê tông M150 đá 2x4 dày 10cm 55,29 m3
7 Ván khuôn gỗ (móng) 0,87 100m2
8 Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 20,46 m3
9 Ván khuôn gỗ cổ rãnh 1,74 100m2
10 Xây gạch tường rãnh M75 dày 22cm (Htb=0,8 m) 152,95 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 868,76 m2
12 Bê tông M250 đá 1x2 dày 12 cm 75,86 m3
13 Ván khuôn thép đúc tấm đan 13,76 100m2
14 Thép D10, D12 9,45 tấn
15 Lắp đặt tấm đan rãnh 431 cái
16 Bê tông M250 đá 1x2 thanh chống 2,2 m3
17 Ván khuôn thép đúc thanh chống 0,48 100m2
18 Thép D8; D10 0,31 tấn
19 Lắp đặt thanh chống (TL=80kg) 88 cái
20 Đá 4x6 lót móng dày 10cm 23,92 m3
21 Bê tông M150 đá 2x4 dày 10cm 23,92 m3
22 Ván khuôn gỗ (móng) 0,49 100m2
23 Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 5,8 m3
24 Ván khuôn gỗ cổ rãnh 0,99 100m2
25 Xây gạch tường rãnh M75 dày 22cm (Htb=0,7 m) 75,96 m3
26 Trát vữa tường trong và đáy rãnh XM M75 dày 1.5cm 468,58 m2
27 Bê tông M250 đá 1x2 dày 12 cm 31,96 m3
28 Ván khuôn thép đúc tấm đan 6,1 100m2
29 Thép D10, D12 3,97 tấn
30 Lắp đặt tấm đan rãnh 244 cái
C THUÊ MẶT BÃI THI CÔNG
1 Thuê mặt bãi phục vụ thi công 3 tháng
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn vạch kẻ đường 1.1 bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm, nét đứt màu vàng tỷ lệ chiều dài L1/L2=1/2m 22,2 m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cáp vặn xoắn 4*25 476,34 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,467 km
3 Cột NPC.8,5-2.5 13 cột
4 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 13 cột
5 Cột NPC.8,5-4.3 3 cột
6 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 3 cột
7 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 46,22 kg
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,2 10 cọc
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,44 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,44 m3
11 Dây Al/PVC 50 0,8 m
12 Rải dây thép địa 0,08 10 m
13 Đầu cốt Cu-Al 50 2 cái
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,2 10 đầu cốt
15 Ống nhựa PVC 21 4,4 m
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,044 100m
17 Đai thép không gỉ 4 cái
18 Kẹp rẽ 50 2 cái
19 Ghíp IPC 32 cái
20 Đai thép 38 cái
21 Kẹp hãm 6 bộ
22 Kẹp treo 13 bộ
23 Móc treo 19 cái
24 Chụp đầu cáp 4 cái
25 Đầu cốt AM25 8 cái
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,8 10 đầu cốt
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 110,0736 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 24,96 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,36 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,8 100m2
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 81,7536 m3
32 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 269,96 kg
33 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 1,7 10 cọc
34 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,2261 100kg
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6,12 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0612 100m3
37 Tủ điện chiếu sáng trọn bộ 1 trọn bộ
38 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
39 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2 65,28 m
40 Luồn dây từ cáp treo lên đèn 0,64 100m
41 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 443,84 kg
42 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 16 cần đèn
43 Đánh số cột thép 1,6 10 cột
44 Đèn LED 90W 16 bộ
45 Lắp choá đèn ở độ cao 16 bộ
46 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1 sợi
47 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông 19 1 vị trí
48 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->