Gói thầu: Xây dựng vỉa hè, cây xanh và hệ thống thoát nước thải đường Nguyễn Huệ (hạng mục phát sinh). Ký hiệu: XL02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627908-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng vỉa hè, cây xanh và hệ thống thoát nước thải đường Nguyễn Huệ (hạng mục phát sinh). Ký hiệu: XL02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 16:17:00 đến ngày 2021-06-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,360,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,400,000 VNĐ ((Hai mươi triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,38 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | 100m3 |
| 4 | Mua sỏi đỏ đắp nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | 100m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100m2 |
| 4 | Mua BT nhựa hạt mịn C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100tấn |
| 5 | Mua BT nhựa hạt mịn C19,5 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,91 | 100m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| C | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.232 | m2 |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1115 | 0.0 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4727 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6555 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7338 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,3378 | m3 |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4056 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | tấn |
| 12 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9341 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4233 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1888 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3995 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,88 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 24 | Bả matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,88 | m2 |
| 25 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,71 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,88 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,71 | m2 |
| 28 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2375 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,45 | m2 |
| E | DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Móng trụ bê tông trụ đơn 18M (MBT-18) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 18M (MBTG-18) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Trụ BTLT 20m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 6 | Trụ BTLT 12m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 7 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 8 | Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang sử dụng lại (ILsdl) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2,4m 2 mạch 3 pha bố trí nằm ngang sử sụng lại (IL-2MNsdl) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ dừng thăng Pi đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang (IIT - Đ(2.4m)) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Hình thức trụ dừng thẳng 2 mạch 3 pha bố trí nằm ngang (T-2MNsdl) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Hình thức trụ dừng cuối 3 pha sử dụng lại (DTsdl) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (T) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Móng trụ 18m 2 đà cản trên dưới (M18-ba) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Móng trụ ghép 18M 2 đà cản trên dưới (MG18-ba) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Trụ BTLT 12m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 19 | Trụ BTLT 18m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 20 | Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang tháo gỡ (ILtg) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2,4m 2 mạch 3 pha bố trí nằm ngang tháo gỡ (IL-2MNtg) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Hình thức trụ đỡ thẳng 2 mạch 3 pha đà đôi bố trí nằm ngang (IL-2MNtg) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Hình thức trụ dừng cuối 3 pha tháo gỡ (DTtg) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | AC 120/19 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | Kg |
| 25 | ACX 240 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 26 | CX 240 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Mét |
| 27 | Sứ lineppost 24 KV- 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 240 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 29 | Cosse ép Cu 2 lỗ 240mm2 + chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 30 | Bulon 16x40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 31 | Băng keo trung áp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cuộn |
| 32 | Nối ép nhôm WR929 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 33 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 34 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 35 | Bảng tôn Nguy hiểm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 38 | Kéo rải dây AC ≤240 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | Km |
| 39 | Kéo rải dây AV ≤120 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | Km |
| 40 | AC 120/19 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | Kg |
| 41 | ACX 240 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (công hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông) ≥ 01 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.000.000 VND .* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 953.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi