Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công thảm bê tông nhựa nóng và lát gạch vỉa hè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630546-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công thảm bê tông nhựa nóng và lát gạch vỉa hè
Số hiệu KHLCNT 20210618656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2021 (Vốn NSTT, TSDĐ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 11:10:00 đến ngày 2021-06-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,165,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THẢM BÊ TÔNG NHỰA NÓNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,53 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,53 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0353 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 39,6687 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 15,8033 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 39,668 100m2
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,957 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,957 100tấn
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,5516 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,021 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,5306 100m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 74,48 m3
13 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,7448 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,7448 100m3
15 Trải vải nilong Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 15,5642 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,6176 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 37,24 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 65,968 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 94,7216 m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M100 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1.184,02 m2
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
22 CC biển tam giác Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
23 CC Trụ biển báo STK ống D90mm,L = 3,0m: Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 13 trụ
24 CC bulong phi 12mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 26 con
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 68,05 m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,136 100m
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,3 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,68 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2925 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,9725 m3
6 Trải vải nilong Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,088 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,1836 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,6424 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 36 cấu kiện
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 220mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,129 100m
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
13 Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang tải trong 25 tấn Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1452 tấn
15 Cung cấp thép V40x40x4 miệng cửa thu nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 145,2 Kg
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1058 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1152 tấn
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 40 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 40 cấu kiện
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,072 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,384 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0498 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,185 tấn
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LỰU, BÙI THỊ XUÂN
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,578 100m
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,275 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 7,14 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,243 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 8,383 m3
6 Trải vải nilong Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0748 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,6985 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,051 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,6603 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 17 cấu kiện
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 220mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,136 100m
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
13 Cung cấp Lưới chắn rác bằng gang tải trong 25 tấn Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 17 Bộ
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1234 tấn
15 Cung cấp thép V40x40x4 miệng cửa thu nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 123,42 Kg
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0899 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0979 tấn
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 30 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 30 cấu kiện
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,5648 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,5648 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,632 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,2496 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0374 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1388 tấn
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG TRƯƠNG ĐỊNH
1 Trải vải nilong Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,066 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,8857 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,045 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,4566 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 30 cấu kiện
6 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 220mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,126 100m
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1089 tấn
9 Cung cấp thép V40x40x4 miệng cửa thu nước Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 108,9 Kg
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0794 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0864 tấn
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 26 cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 26 cấu kiện
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,4784 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,4784 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,5728 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1991 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0324 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1203 tấn
20 Cung cấp tấm ngăn mùi Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 52 tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.247E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.49E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công hạng mục thảm bê tông nhựa nóng cho công trình đường giao thông cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng ≥ 1.515.000.000 VND; - Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn); 3/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 4/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 5/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với chủ đầu tư; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn). 3/ Hợp đồng thi công xây dựng giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính với nhà thầu phụ; 5/ Xác nhận của chủ đầu tư về nội dung thầu phụ: thực hiện hạng mục công việc, giá trị công việc thực hiện của thầu phụ; 6/ Tài liệu thể hiện cấp, loại công trình, khối lượng hạng mục công trình; 7/ Hóa đơn giá trị gia tăng và sao kê ngân hàng; 8/ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.515.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->