Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630358-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201068832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 11:07:00 đến ngày 2021-06-30 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 67,902,211,459 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ
1 Phát quang, dọn dẹp mặt bằng 43,8 100m2
2 Đào gốc dừa nước 73 m2
3 San ủi mặt bằng 2,4 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm 1,2 100m3
5 Bê tông nền, M150, đá 1x2 60 m3
6 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 2.116,987 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm 52,13 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm 7,6454 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm 357,5559 tấn
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện 16,5091 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc 124,9075 100m2
12 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm 647 1 mối nối
13 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm 16 1 mối nối
14 Gia công hộp nối bằng thép tấm 63,2541 tấn
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lên 1.326 1 cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuống 1.326 1 cấu kiện
17 Vận chuyển cọc -cự ly vận chuyển ≤1km 529,2468 10 tấn/1km
18 Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm 2 100m
19 Gia công hệ sàn đạo 0,7916 tấn
20 Lắp dựng sàn đạo dưới nước 5,5409 tấn
21 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước 5,5409 tấn
22 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) 1,792 100m
23 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất, NC,MTCx0,75) 2,688 100m
24 Nhổ cọc thép hình ở dưới nước 1,792 100m
25 Khấu hao sàn đạo 0,2889 tấn
26 Khấu hao cọc thép hình 1,5473 tấn
27 Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm 81,24 100m
28 Đóng cọc xiên BTCT dưới nước , chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (NC, MTC x1,22) 88,56 100m
29 Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm 3,68 100m
30 Đập đầu cọc bê tông các loại -Trên cạn 36,3139 m3
31 Quét nhựa bitum mặt ngoài hộp nối cọc 1.295 m2
32 Gia công hệ sàn đạo 11,7709 tấn
33 Lắp dựng sàn đạo dưới nước 263,9786 tấn
34 Tháo dỡ sàn đạo dưới nước 263,9786 tấn
35 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) 21,76 100m
36 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất, NC,MTCx0,75) 32,64 100m
37 Nhổ cọc thép hình ở dưới nước 21,76 100m
38 Khấu hao sàn đạo 13,4156 tấn
39 Khấu hao cọc thép hình 14,7624 tấn
40 Khấu hao cừ larsen 15,816 Tấn
41 Khấu hao thép hình khung giằng 1,5374 tấn
42 Khấu hao thép hình thanh chống đứng 1,6958 tấn
43 Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất 34 100m
44 Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất (NC, MTCx0,75) 20,4 100m
45 Nhổ cọc ván thép Larsen dưới nước 34 100m
46 Đóng thanh chống dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất, NC,MTCx1,22) 4,8 100m
47 Đóng thanh chống dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất, NC,MTCx1,22x0,75) 2,4 100m
48 Nhổ cọc thép hình ở dưới nước 4,8 100m
49 Lắp dựng thanh giằng dưới nước 23,6526 tấn
50 Tháo dỡ thanh giằng dưới nước 23,6526 tấn
51 Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2 1.499,6673 m3
52 Bê tông tường, M300, đá 1x2 1.220,7923 m3
53 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,6148 tấn
54 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 97,5912 tấn
55 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm 1,0684 tấn
56 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm 113,8075 tấn
57 Ván khuôn móng 10,3972 100m2
58 Ván khuôn tường 65,5512 100m2
59 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2 291,5173 m3
60 Thi công khớp nối ngăn nước, bằng tấm nhựa PVC 377,5 m
61 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 49mm 4,9298 100m
62 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 149,6245 m3
63 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 66,0895 m3
64 Rải vải địa kỹ thuật, R>=13,5kN/m 20,951 100m2
65 Đào xúc đất - đất cấp I 60,9988 100m3
66 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển 2,7493 100m3
67 Phá dỡ tường kè cũ-Kết cấu bê tông 42 m3
68 Rải vải địa kỹ thuật dưới thảm đá dưới nước, R>=24kN/m 122,6765 100m2
69 Rải vải địa kỹ thuật dưới thảm đá trên cạn, R>=24kN/m 56,855 100m2
70 Rải vải địa kỹ thuật gia cường trên cạn, R>=24kN/m 45,0725 100m2
71 Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách trên cạn, R>=13,5kN/m 24,6883 100m2
72 Thả thảm đá (5x2x0,3)m dưới nước 383,1 thảm
73 Thả rọ đá (2x1x1)m dưới nước 757,5 rọ
74 Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,5m trên cạn 465,9 thảm
75 Thả thảm đá (5x2x0,5)m dưới nước 255 thảm
76 Thả đá hộc bù dưới mái kè (trên cạn) 549,5986 m3
77 Thả đá hộc bù dưới mái kè (đá tận dụng, thả trên cạn) 1,6496 m3
78 Thả đá hộc bù dưới mái kè (dưới nước) 551,2482 m3
79 Đóng cừ tràm d(8-10)cm dưới nước gia cố dưới thảm đá và đá hộc 2.264,9648 100m
80 Đóng cừ tràm d(8-10)cm gia cố dưới mái đắp sau tường kè 640,582 100m
81 Đào đất-đất cấp I 32,174 100m3
82 Bóc hữu cơ 13,3977 100m3
83 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 58,5732 100m3
84 Đất đắp 2.932,4086 m3
85 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 25,2747 100m3
86 Đóng cừ tràm d(8-10)cm gia cố dưới mái đắp sau tường kè 1,8432 100m
87 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,288 m3
88 Bê tông móng cột, M250, đá 1x2 1,768 m3
89 Gia công, lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm 0,0297 tấn
90 Gia công, lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤18mm 0,0151 tấn
91 Ván khuôn móng cột 0,072 100m2
92 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông 2 cái
93 Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 140mm, dài 5,5m 2 cái
94 Bê tông móng, M200, đá 1x2 3,1815 m3
95 Ván khuôn móng cột 0,4242 100m2
96 Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2 1,4544 m3
97 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc 0,4848 100m2
98 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm 0,2374 tấn
99 Lắp mốc trọng lượng ≤50kg 101 cái
100 Đào đất 5,353 m3
B HẠNG MỤC: VỈA HÈ VÀ THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 148,8245 m3
2 Bê tông mương thoát nước, bê tông M250, đá 1x2 254,5113 m3
3 Bê tông nắp đan, M250, đá 1x2 29,4294 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm 4,3854 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm 5,2745 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm 0,1973 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm 13,3598 tấn
8 Gia công thép tấm mương thoát nước 7,6447 tấn
9 Ván khuôn bê tông lót 1,4061 100m2
10 Ván khuôn bản đáy mương thoát nước 2,1086 100m2
11 Ván khuôn tường 28,089 100m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan 1,8218 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 2,0185 100m3
14 Vữa đệm, dày 1,5cm, vữa XM M75 1.642,5 m2
15 Lát vỉa hè gạch Terrazzo dày 3cm 1.642,5 m2
16 Lắp đặt nắp đan 1.001 1cấu kiện
17 Đào đất hố ga-đất cấp I 0,9126 100m3
18 Đắp hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2085 100m3
19 Đóng cừ tràm d(8-10)cm gia cố chân taluy đắp 7,68 100m
20 Đắp cát phủ đầu cừ 1,2 m3
21 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 3,84 m3
22 Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 23,916 m3
23 Bê tông nắp đan, M250, đá 1x2 2,16 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm 0,2443 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm 0,6433 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm 1,9192 tấn
27 Gia công thép tấm thành hố ga 0,471 tấn
28 Ván khuôn bê tông lót 0,096 100m2
29 Ván khuôn bản đáy hố ga 0,168 100m2
30 Ván khuôn tường 1,7316 100m2
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan 0,072 100m2
32 Lắp đặt nắp đan 15 1cấu kiện
33 Khấu hao cừ larsen 3,699 Tấn
34 Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất 6 100m
35 Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất (NC, MTCx0,75) 1,5 100m
36 Nhổ cọc ván thép Larsen dưới nước 6 100m
37 Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,5m trên cạn 85 thảm
38 Đóng cừ tràm d(8-10)cm gia cố móng cống, cửa cống và dưới đất đắp 728,74 100m
39 Đắp cát phủ đầu cừ 15,2 m3
40 Bê tông lót móng + lót gia cố phía cửa cống, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 2,688 m3
41 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 9,6 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan 0,896 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤18mm 0,497 tấn
44 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm 0,64 100m
45 Lắp đặt nắp đan 16 1cấu kiện
46 Bê tông lót hố thu nước, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 2,688 m3
47 Ván khuôn bê tông lót hố thu nước 0,0424 100m2
48 Bê tông bản đáy, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 9,6 m3
49 Ván khuôn bản đáy mương thoát nước 0,16 100m2
50 Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm 0,0044 tấn
51 Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm 4,6274 tấn
52 Bê tông tường hố thu, M300, đá 1x2 33,3474 m3
53 Ván khuôn tường 1,4307 100m2
54 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm 0,0161 tấn
55 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm 2,4581 tấn
56 Gia công thép tấm hố thu nước 0,1549 tấn
57 Bê tông nắp đan, M300, đá 1x2 0,7 m3
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan 0,2048 100m2
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤18mm 0,1571 tấn
60 Gia công thép nắp hố thu nước 0,18 tấn
61 Lắp đặt nắp đan 4 1cấu kiện
62 Bê tông sân cống, rộng >250cm, M300, đá 1x2 1,914 m3
63 Ván khuôn bản đáy mương thoát nước 0,0684 100m2
64 Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm 0,0038 tấn
65 Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm 0,6405 tấn
66 Bê tông tường đầu, tường cánh, M300, đá 1x2 12,3428 m3
67 Ván khuôn tường 0,4293 100m2
68 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm 0,0207 tấn
69 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm 1,2527 tấn
70 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm 2 1 đoạn ống
71 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK 1200mm 2 1 đoạn ống
72 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1200mm 1 1 đoạn ống
73 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1200mm 4 mối nối
74 Bê tông móng hộ lan, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 13,05 m3
75 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (2m 1 trụ, 1 trụ 4 bu lông) 112 m
76 Gia công cửa van bằng thép SUS 304 0,4599 tấn
77 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su tấm 0,46 m2
78 Lắp đặt bu lông M32x200 12 1bộ
79 Lắp đặt bu lông M12x50 24 1bộ
80 Lắp đặt bu lông M56x400 4 1bộ
81 Lắp đặt cửa van 0,4599 tấn
82 Gia công cửa van bằng thép SUS 304 0,7756 tấn
83 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su tấm 0,64 m2
84 Lắp đặt bu lông M32x200 12 1bộ
85 Lắp đặt bu lông M12x50 24 1bộ
86 Lắp đặt bu lông M56x400 4 1bộ
87 Lắp đặt cửa van 0,7756 tấn
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2,46%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.885E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1317E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình kè (kè sông) thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) có tối thiểu các hạng mục: kè tường đứng bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) dưới nước + đường dọc kè (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nước (thoát nước dọc + thoát nước ngang), cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 46,39 tỷ đồng. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh bản chất và độ phức tạp của công trình; 4/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (trong đó các hạng mục “kè tường đứng bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) dưới nước” đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng). Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 46.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->