Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210630358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201068832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 11:07:00 đến ngày 2021-06-30 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 67,902,211,459 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÈ | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | 43,8 | 100m2 | |
| 2 | Đào gốc dừa nước | 73 | m2 | |
| 3 | San ủi mặt bằng | 2,4 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm | 1,2 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 60 | m3 | |
| 6 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 | 2.116,987 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 52,13 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | 7,6454 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | 357,5559 | tấn | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 16,5091 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 124,9075 | 100m2 | |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 647 | 1 mối nối | |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 16 | 1 mối nối | |
| 14 | Gia công hộp nối bằng thép tấm | 63,2541 | tấn | |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lên | 1.326 | 1 cấu kiện | |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuống | 1.326 | 1 cấu kiện | |
| 17 | Vận chuyển cọc -cự ly vận chuyển ≤1km | 529,2468 | 10 tấn/1km | |
| 18 | Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | 2 | 100m | |
| 19 | Gia công hệ sàn đạo | 0,7916 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | 5,5409 | tấn | |
| 21 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | 5,5409 | tấn | |
| 22 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | 1,792 | 100m | |
| 23 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất, NC,MTCx0,75) | 2,688 | 100m | |
| 24 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước | 1,792 | 100m | |
| 25 | Khấu hao sàn đạo | 0,2889 | tấn | |
| 26 | Khấu hao cọc thép hình | 1,5473 | tấn | |
| 27 | Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | 81,24 | 100m | |
| 28 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước , chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (NC, MTC x1,22) | 88,56 | 100m | |
| 29 | Đóng cọc BTCT dưới nước, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | 3,68 | 100m | |
| 30 | Đập đầu cọc bê tông các loại -Trên cạn | 36,3139 | m3 | |
| 31 | Quét nhựa bitum mặt ngoài hộp nối cọc | 1.295 | m2 | |
| 32 | Gia công hệ sàn đạo | 11,7709 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng sàn đạo dưới nước | 263,9786 | tấn | |
| 34 | Tháo dỡ sàn đạo dưới nước | 263,9786 | tấn | |
| 35 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | 21,76 | 100m | |
| 36 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất, NC,MTCx0,75) | 32,64 | 100m | |
| 37 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước | 21,76 | 100m | |
| 38 | Khấu hao sàn đạo | 13,4156 | tấn | |
| 39 | Khấu hao cọc thép hình | 14,7624 | tấn | |
| 40 | Khấu hao cừ larsen | 15,816 | Tấn | |
| 41 | Khấu hao thép hình khung giằng | 1,5374 | tấn | |
| 42 | Khấu hao thép hình thanh chống đứng | 1,6958 | tấn | |
| 43 | Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất | 34 | 100m | |
| 44 | Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất (NC, MTCx0,75) | 20,4 | 100m | |
| 45 | Nhổ cọc ván thép Larsen dưới nước | 34 | 100m | |
| 46 | Đóng thanh chống dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất, NC,MTCx1,22) | 4,8 | 100m | |
| 47 | Đóng thanh chống dưới nước, chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất, NC,MTCx1,22x0,75) | 2,4 | 100m | |
| 48 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước | 4,8 | 100m | |
| 49 | Lắp dựng thanh giằng dưới nước | 23,6526 | tấn | |
| 50 | Tháo dỡ thanh giằng dưới nước | 23,6526 | tấn | |
| 51 | Bê tông móng, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | 1.499,6673 | m3 | |
| 52 | Bê tông tường, M300, đá 1x2 | 1.220,7923 | m3 | |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,6148 | tấn | |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 97,5912 | tấn | |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 1,0684 | tấn | |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 113,8075 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn móng | 10,3972 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn tường | 65,5512 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | 291,5173 | m3 | |
| 60 | Thi công khớp nối ngăn nước, bằng tấm nhựa PVC | 377,5 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 49mm | 4,9298 | 100m | |
| 62 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 149,6245 | m3 | |
| 63 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 66,0895 | m3 | |
| 64 | Rải vải địa kỹ thuật, R>=13,5kN/m | 20,951 | 100m2 | |
| 65 | Đào xúc đất - đất cấp I | 60,9988 | 100m3 | |
| 66 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 2,7493 | 100m3 | |
| 67 | Phá dỡ tường kè cũ-Kết cấu bê tông | 42 | m3 | |
| 68 | Rải vải địa kỹ thuật dưới thảm đá dưới nước, R>=24kN/m | 122,6765 | 100m2 | |
| 69 | Rải vải địa kỹ thuật dưới thảm đá trên cạn, R>=24kN/m | 56,855 | 100m2 | |
| 70 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường trên cạn, R>=24kN/m | 45,0725 | 100m2 | |
| 71 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách trên cạn, R>=13,5kN/m | 24,6883 | 100m2 | |
| 72 | Thả thảm đá (5x2x0,3)m dưới nước | 383,1 | thảm | |
| 73 | Thả rọ đá (2x1x1)m dưới nước | 757,5 | rọ | |
| 74 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,5m trên cạn | 465,9 | thảm | |
| 75 | Thả thảm đá (5x2x0,5)m dưới nước | 255 | thảm | |
| 76 | Thả đá hộc bù dưới mái kè (trên cạn) | 549,5986 | m3 | |
| 77 | Thả đá hộc bù dưới mái kè (đá tận dụng, thả trên cạn) | 1,6496 | m3 | |
| 78 | Thả đá hộc bù dưới mái kè (dưới nước) | 551,2482 | m3 | |
| 79 | Đóng cừ tràm d(8-10)cm dưới nước gia cố dưới thảm đá và đá hộc | 2.264,9648 | 100m | |
| 80 | Đóng cừ tràm d(8-10)cm gia cố dưới mái đắp sau tường kè | 640,582 | 100m | |
| 81 | Đào đất-đất cấp I | 32,174 | 100m3 | |
| 82 | Bóc hữu cơ | 13,3977 | 100m3 | |
| 83 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 58,5732 | 100m3 | |
| 84 | Đất đắp | 2.932,4086 | m3 | |
| 85 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 25,2747 | 100m3 | |
| 86 | Đóng cừ tràm d(8-10)cm gia cố dưới mái đắp sau tường kè | 1,8432 | 100m | |
| 87 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,288 | m3 | |
| 88 | Bê tông móng cột, M250, đá 1x2 | 1,768 | m3 | |
| 89 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm | 0,0297 | tấn | |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤18mm | 0,0151 | tấn | |
| 91 | Ván khuôn móng cột | 0,072 | 100m2 | |
| 92 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 140mm, dài 5,5m | 2 | cái | |
| 94 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 3,1815 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn móng cột | 0,4242 | 100m2 | |
| 96 | Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2 | 1,4544 | m3 | |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 0,4848 | 100m2 | |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | 0,2374 | tấn | |
| 99 | Lắp mốc trọng lượng ≤50kg | 101 | cái | |
| 100 | Đào đất | 5,353 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: VỈA HÈ VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 148,8245 | m3 | |
| 2 | Bê tông mương thoát nước, bê tông M250, đá 1x2 | 254,5113 | m3 | |
| 3 | Bê tông nắp đan, M250, đá 1x2 | 29,4294 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | 4,3854 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | 5,2745 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,1973 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 13,3598 | tấn | |
| 8 | Gia công thép tấm mương thoát nước | 7,6447 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót | 1,4061 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn bản đáy mương thoát nước | 2,1086 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn tường | 28,089 | 100m2 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 1,8218 | 100m2 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 2,0185 | 100m3 | |
| 14 | Vữa đệm, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1.642,5 | m2 | |
| 15 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo dày 3cm | 1.642,5 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt nắp đan | 1.001 | 1cấu kiện | |
| 17 | Đào đất hố ga-đất cấp I | 0,9126 | 100m3 | |
| 18 | Đắp hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2085 | 100m3 | |
| 19 | Đóng cừ tràm d(8-10)cm gia cố chân taluy đắp | 7,68 | 100m | |
| 20 | Đắp cát phủ đầu cừ | 1,2 | m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 3,84 | m3 | |
| 22 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | 23,916 | m3 | |
| 23 | Bê tông nắp đan, M250, đá 1x2 | 2,16 | m3 | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | 0,2443 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | 0,6433 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 1,9192 | tấn | |
| 27 | Gia công thép tấm thành hố ga | 0,471 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót | 0,096 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn bản đáy hố ga | 0,168 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn tường | 1,7316 | 100m2 | |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,072 | 100m2 | |
| 32 | Lắp đặt nắp đan | 15 | 1cấu kiện | |
| 33 | Khấu hao cừ larsen | 3,699 | Tấn | |
| 34 | Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất | 6 | 100m | |
| 35 | Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất (NC, MTCx0,75) | 1,5 | 100m | |
| 36 | Nhổ cọc ván thép Larsen dưới nước | 6 | 100m | |
| 37 | Làm và thả thảm đá, loại 5x2x0,5m trên cạn | 85 | thảm | |
| 38 | Đóng cừ tràm d(8-10)cm gia cố móng cống, cửa cống và dưới đất đắp | 728,74 | 100m | |
| 39 | Đắp cát phủ đầu cừ | 15,2 | m3 | |
| 40 | Bê tông lót móng + lót gia cố phía cửa cống, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 2,688 | m3 | |
| 41 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | 9,6 | m3 | |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,896 | 100m2 | |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤18mm | 0,497 | tấn | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | 0,64 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt nắp đan | 16 | 1cấu kiện | |
| 46 | Bê tông lót hố thu nước, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 2,688 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn bê tông lót hố thu nước | 0,0424 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông bản đáy, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | 9,6 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn bản đáy mương thoát nước | 0,16 | 100m2 | |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | 0,0044 | tấn | |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | 4,6274 | tấn | |
| 52 | Bê tông tường hố thu, M300, đá 1x2 | 33,3474 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn tường | 1,4307 | 100m2 | |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,0161 | tấn | |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 2,4581 | tấn | |
| 56 | Gia công thép tấm hố thu nước | 0,1549 | tấn | |
| 57 | Bê tông nắp đan, M300, đá 1x2 | 0,7 | m3 | |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,2048 | 100m2 | |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤18mm | 0,1571 | tấn | |
| 60 | Gia công thép nắp hố thu nước | 0,18 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt nắp đan | 4 | 1cấu kiện | |
| 62 | Bê tông sân cống, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | 1,914 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn bản đáy mương thoát nước | 0,0684 | 100m2 | |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | 0,0038 | tấn | |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | 0,6405 | tấn | |
| 66 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M300, đá 1x2 | 12,3428 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn tường | 0,4293 | 100m2 | |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,0207 | tấn | |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | 1,2527 | tấn | |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, ĐK 1200mm | 2 | 1 đoạn ống | |
| 72 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1200mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 73 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1200mm | 4 | mối nối | |
| 74 | Bê tông móng hộ lan, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 13,05 | m3 | |
| 75 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (2m 1 trụ, 1 trụ 4 bu lông) | 112 | m | |
| 76 | Gia công cửa van bằng thép SUS 304 | 0,4599 | tấn | |
| 77 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su tấm | 0,46 | m2 | |
| 78 | Lắp đặt bu lông M32x200 | 12 | 1bộ | |
| 79 | Lắp đặt bu lông M12x50 | 24 | 1bộ | |
| 80 | Lắp đặt bu lông M56x400 | 4 | 1bộ | |
| 81 | Lắp đặt cửa van | 0,4599 | tấn | |
| 82 | Gia công cửa van bằng thép SUS 304 | 0,7756 | tấn | |
| 83 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su tấm | 0,64 | m2 | |
| 84 | Lắp đặt bu lông M32x200 | 12 | 1bộ | |
| 85 | Lắp đặt bu lông M12x50 | 24 | 1bộ | |
| 86 | Lắp đặt bu lông M56x400 | 4 | 1bộ | |
| 87 | Lắp đặt cửa van | 0,7756 | tấn | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,46% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.885E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1317E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình kè (kè sông) thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) có tối thiểu các hạng mục: kè tường đứng bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) dưới nước + đường dọc kè (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nước (thoát nước dọc + thoát nước ngang), cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 46,39 tỷ đồng. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh bản chất và độ phức tạp của công trình; 4/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (trong đó các hạng mục “kè tường đứng bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) dưới nước” đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng). Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 46.390.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi