Gói thầu: Đầu tư mua sắm hạng mục Switch L2 cho Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614780-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
Tên gói thầu Đầu tư mua sắm hạng mục Switch L2 cho Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20210614655
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của VCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 11:23:00 đến ngày 2021-06-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,725,861,851 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,800,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Switch L2-24 port 170 Chiếc 1. Packet Switching \Forwarding Bandwidth: 108 Gbps; 2. Throughput \Forwarding Rate: 95Mpps; 3. DRAM: 512 MB; 4. Flash: 128 MB; 5. CPU: 600 MHz; 6. Giao diện kết nối: 24-port 10/100/1000 Ethernet; 7. Tiêu chuẩn/Tính năng Layer 2: 802.1D, 802.3ad, 802.1w, 802.1AB; 8. Bảo mật: Port-base ACL, VLAN-based ACL, 802.1x, Giao thức phòng chống tấn công mạng kiểu ARP; 9. Routing Basic: static route; 10. Khả năng rollback cấu hình: Có khả năng rollback cấu hình; 11. Hỗ trợ ghép nhiều thiết bị vật lý thành 1 thiết bị logic: Hỗ trợ số thành viên tối đa: 4; 12. Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật: 03 năm;
2 Switch L2-24 port PoE 62 Chiếc 1. Packet Switching \Forwarding Bandwidth: 108 Gbps; 2. Throughput \Forwarding Rate: 95Mpps; 3. DRAM: 512 MB; 4. Flash: 128 MB; 5. CPU: 600 MHz; 6. Giao diện kết nối: 24-ports 10/100/1000 Ethernet; 7. Tiêu chuẩn/Tính năng Layer 2: 802.1D, 802.3ad, 802.1w, 802.1AB; 8. Bảo mật: Port-base ACL, VLAN-based ACL, 802.1x, Giao thức phòng chống tấn công mạng kiểu ARP; 9. Available PoE Power: 370W; 10. Routing Basic: static route; 11. Khả năng rollback cấu hình: Có khả năng rollback cấu hình; 12. Hỗ trợ ghép nhiều thiết bị vật lý thành 1 thiết bị logic: Hỗ trợ số thành viên tối đa: 4; 13. Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật: 03 năm;
3 Switch L2-48 port 48 Chiếc 1. Packet Switching \Forwarding Bandwidth: 108 Gbps; 2. Throughput \Forwarding Rate: 130Mpps; 3. DRAM: 512 MB; 4. Flash: 128 MB; 5. CPU: 600 MHz; 6. Giao diện kết nối: 48-port 10/100/1000 Ethernet; 7. Tiêu chuẩn/Tính năng Layer 2: 802.1D, 802.3ad, 802.1w, 802.1AB; 8. Bảo mật: Port-base ACL, VLAN-based ACL, 802.1x, Giao thức phòng chống tấn công mạng kiểu ARP; 9. Routing Basic: static route; 10. Khả năng rollback cấu hình: Có khả năng rollback cấu hình; 11. Hỗ trợ ghép nhiều thiết bị vật lý thành 1 thiết bị logic: Hỗ trợ số thành viên tối đa: 4; 12. Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật: 03 năm;
4 Switch L2-48 port PoE 19 Chiếc 1. Packet Switching \Forwarding Bandwidth: 108 Gbps; 2. Throughput \Forwarding Rate: 130Mpps; 3. DRAM: 512 MB; 4. Flash: 128 MB; 5. CPU: 600 MHz; 6. Giao diện kết nối: 48-ports 10/100/1000 Ethernet; 7. Tiêu chuẩn/Tính năng Layer 2: 802.1D, 802.3ad, 802.1w, 802.1AB; 8. Bảo mật: Port-base ACL, VLAN-based ACL, 802.1x, Giao thức phòng chống tấn công mạng kiểu ARP; 9. Available PoE Power: 740W; 10. Routing Basic: static route; 11. Khả năng rollback cấu hình: Có khả năng rollback cấu hình; 12. Hỗ trợ ghép nhiều thiết bị vật lý thành 1 thiết bị logic: Hỗ trợ số thành viên tối đa: 4; 13. Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật: 03 năm;
5 Switch Distribution 4 Chiếc 1.Tiêu chuẩn cấu hình phần cứng (RAM: 2 GB; Flash: 2 GB); 2.Hiệu năng (Throughput: 333 Mpps; Packet Switching: 448 Gbps); 3.Yêu cầu cổng hoặc card dữ liệu hoặc card điều khiển: (24 Port 1000BASE-T; Hỗ trợ 4-Port 1/10G SFP Uplink, kèm 4 x SFP+ 10G SR; 02 cổng ghép nối HA; 01 cáp ghép nối HA); 4.Tính năng: (RADIUS, TACACS+; SSH; SNMP v1, v2c, v3; Local proxy ARP; Static, RIPv1/v2, OSPF; Spanning Tree: STP, RSTP, MSTP; Số lượng địa chỉ MAC tối đa: 32000; Số lượng VLAN: 4000; Link Aggregation: 802.3ad (LACP); Tính năng OSPF Graceful Restart (RFC 3623); Có khả năng rollback cấu hình); 5.Ghép thiết bị(Ghép nhiều thiết bị vật lý thành 1 thiết bị logic; Số lượng thành viên tối đa ≥ 8); 6.Nguồn điện (Redundant AC supplies); 7.Bảo hành: 03 năm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1588792777E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá dưới đây là tổng giá trị của thiết bị Switch trong hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.408.103.296 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành: theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất; - Hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành: Theo cơ chế 24x7 theo các hình thức khác nhau như điện thoại, email, hoặc hỗ trợ trực tiếp;

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->