Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201121686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 11:26:00 đến ngày 2021-06-30 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,468,541,551 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÈ | |||
| 1 | Trải cấp phối đá dăm dày 10cm tạo mặt bằng bãi đúc cấu kiện bê tông | 0,4 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm tạo mặt bằng đúc cấu kiện bê tông | 20 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, Þ | 95,735 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, Þ | 97,597 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, Þ>18 mm | 276,558 | tấn | |
| 6 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | 35,103 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | 35,103 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc | 132,076 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | 2.212,105 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp cọc lên tại bãi đúc | 1.692 | cấu kiện | |
| 11 | Bốc xếp cọc xuống phương tiện vận chuyển | 1.692 | cấu kiện | |
| 12 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | 114,571 | tấn | |
| 13 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | 6,768 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, Þ | 7,287 | tấn | |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, Þ | 16,599 | tấn | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, Þ>18 mm | 21,367 | tấn | |
| 17 | Sản xuất thép tấm đầu cọc | 2,138 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | 2,138 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc | 12,174 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông cọc đá 1x2, M300 | 175,32 | m3 | |
| 21 | Bốc xếp cọc lên tại bãi đúc | 162 | cấu kiện | |
| 22 | Bốc xếp cọc xuống phương tiện vận chuyển | 162 | cấu kiện | |
| 23 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | 6,2 | tấn | |
| 24 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | 0,486 | tấn | |
| 25 | Đào đất, đất cấp I | 8,272 | 100m3 | |
| 26 | Đóng cọc tràm Þ8-10 cm, L=4m đất cấp I (gia cố mái taluy) | 602,88 | 100m | |
| 27 | Xà lan 100T phục vụ thi công (gia cố mái taluy) | 69,331 | ca | |
| 28 | Xúc đá hỗn hợp kè cũ đắp ra ngoài chân khay | 104,964 | 100m3 | |
| 29 | Xà lan 400T phục vụ thi công | 31,174 | ca | |
| 30 | Vận chuyển đá hộc cũ ra phía đầu tuyến | 17,82 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đá hộc chân khay đoạn đầu tuyến | 17,82 | 100m3 | |
| 32 | Xà lan 400T phục vụ thi công | 5,293 | ca | |
| 33 | Đóng cừ dừa hiện hữu ngập vào đất | 47,497 | 100m | |
| 34 | Đóng cừ bạch đàn L=7m (phần ngập đất) | 31,2 | 100m | |
| 35 | Đóng cừ bạch đàn L=7m (phần không ngập đất) | 5,2 | 100m | |
| 36 | Cừ tràm thanh giằng | 1,04 | 100m | |
| 37 | Thép buộc Þ | 0,055 | tấn | |
| 38 | May túi vải địa kỹ thuật 24 KN/m2 | 173,088 | 100m2 | |
| 39 | Bơm cát vào túi cát, cự ly vận chuyển | 51,106 | 100m3 | |
| 40 | Cung cấp cát bơm vào túi | 6.234,978 | m3 | |
| 41 | Đóng cọc thép hình dưới nước, L=16m đất cấp 1 (phần ngập trong đất) | 1,4 | 100m | |
| 42 | Đóng cọc thép hình dưới nước, L=16m đất cấp 1 (phần không ngập trong đất) | 1,8 | 100m | |
| 43 | Khấu hao cọc thép hình | 1,066 | tấn | |
| 44 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 1,4 | 100m cọc | |
| 45 | Sản xuất khung sàn đạo | 0,3 | tấn | |
| 46 | Khấu hao thép hình hệ sàn đạo | 0,076 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước | 1,498 | tấn | |
| 48 | Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước | 1,498 | tấn | |
| 49 | Đóng cọc thử BTCT trên mặt mặt nước, L=34m, cọc 35x35 (cọc thẳng) | 1,7 | 100m | |
| 50 | Đóng cọc thép hình dưới nước, L=16m, đất cấp 1 (phần ngập trong đất) | 0,56 | 100m | |
| 51 | Đóng cọc thép hình dưới nước, L=16m, đất cấp 1 (phần không ngập trong đất) | 0,72 | 100m | |
| 52 | Khấu hao cọc thép hình | 0,426 | tấn | |
| 53 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 0,56 | 100m cọc | |
| 54 | Sản xuất khung sàn đạo | 0,3 | tấn | |
| 55 | Khấu hao thép hình hệ sàn đạo | 0,031 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước | 0,599 | tấn | |
| 57 | Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước | 0,599 | tấn | |
| 58 | Đóng cọc thử BTCT trên mặt mặt nước, L=26m, cọc 30x30 (cọc thẳng) | 0,52 | 100m | |
| 59 | Đóng cọc thép hình dưới nước, L=16m, đất cấp 1 (phần ngập trong đất) | 15,792 | 100m | |
| 60 | Đóng cọc thép hình dưới nước, L=16m, đất cấp 1 (phần không ngập trong đất) | 20,304 | 100m | |
| 61 | Khấu hao cọc thép hình | 12,239 | tấn | |
| 62 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 15,792 | 100m cọc | |
| 63 | Sản xuất khung sàn đạo | 10,305 | tấn | |
| 64 | Khấu hao thép hình hệ sàn đạo | 9,911 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước | 195,96 | tấn | |
| 66 | Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước | 195,96 | tấn | |
| 67 | Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt mặt nước, L=32m, cọc 35x35 (cọc đại trà) | 88,64 | 100m | |
| 68 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt mặt nước, L=32m, cọc 35x35 (cọc đại trà) | 90,24 | 100m | |
| 69 | Nối cọc BTCT 35x35 | 1.128 | mối nối | |
| 70 | Quét nhựa bitum mối nối | 823,44 | m2 | |
| 71 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 27,636 | m3 | |
| 72 | Đóng cọc thép hình dưới nước, L=16m, đất cấp 1 (phần ngập trong đất) | 11,06 | 100m | |
| 73 | Đóng cọc thép hình dưới nước, L=16m, đất cấp 1 (phần không ngập trong đất) | 14,22 | 100m | |
| 74 | Khấu hao cọc thép hình | 8,277 | tấn | |
| 75 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | 11,06 | 100m cọc | |
| 76 | Sản xuất khung sàn đạo | 3,343 | tấn | |
| 77 | Khấu hao thép hình hệ sàn đạo | 2,212 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước | 44,012 | tấn | |
| 79 | Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước | 44,012 | tấn | |
| 80 | Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt mặt nước, L=24m, cọc 30x30 (cọc đại trà) | 18,96 | 100m | |
| 81 | Nối cọc BTCT 30x30 | 81 | mối nối | |
| 82 | Quét nhựa bitum mối nối | 51,03 | m2 | |
| 83 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 2,916 | m3 | |
| 84 | Đóng cọc tràm L=4,0m (gia cố móng tường chắn, chân khay) | 1.633,831 | 100m | |
| 85 | Xà lan 100T phục vụ thi công (gia cố móng tường chắn, chân khay) | 187,891 | ca | |
| 86 | Đắp đá hộc dưới móng tường chắn + mái kè (đá tận dụng) | 30,962 | 100m3 | |
| 87 | Xà lan 400T phục vụ thi công | 9,196 | ca | |
| 88 | Trải vải ĐKT R>24KN | 59,083 | 100m2 | |
| 89 | Đá dăm 4x6 trải dưới thảm đá | 526,568 | m3 | |
| 90 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | 670 | rọ | |
| 91 | Đá dăm 1x2 đệm móng dầm dọc, dầm chặn chân | 68,131 | m3 | |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm dọc, dầm chặn chân Þ | 6,435 | tấn | |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm dọc, dầm chặn chân Þ | 11,258 | tấn | |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm đúc sẵn | 13,459 | 100m2 | |
| 95 | Bê tông dầm đá 1x2 M300 | 316,355 | m3 | |
| 96 | Bốc xếp dầm lên tại bãi đúc | 161 | cấu kiện | |
| 97 | Bốc xếp dầm xuống phương tiện vận chuyển | 161 | cấu kiện | |
| 98 | Lắp đặt dầm dọc + dầm chặn chân | 161 | cái | |
| 99 | Xà lan 400T phục vụ thi công dầm | 20,93 | ca | |
| 100 | Sản xuất hộp chụp thép tấm để lại trong bê tông | 4,044 | tấn | |
| 101 | Lắp đặt hộp chụp để lại trong bê tông | 4,044 | tấn | |
| 102 | Sản xuất hộp chụp ngăn nước bằng thép tấm | 2,276 | tấn | |
| 103 | Khấu hao thép tấm | 1.884,445 | kg | |
| 104 | Lắp đặt thép tấm hộp chụp ngăn nước | 36,87 | tấn | |
| 105 | Tháo dỡ thép tấm hộp chụp ngăn nước | 36,87 | tấn | |
| 106 | Khấu hao thép hình thanh chống | 869,4 | kg | |
| 107 | Lắp đặt thép hình hộp chụp ngăn nước | 17,01 | tấn | |
| 108 | Tháo dỡ thép hình hộp chụp ngăn nước | 17,01 | tấn | |
| 109 | Cốt thép dầm dọc, dầm ngang Þ | 0,166 | tấn | |
| 110 | Bê tông dầm đá 1x2 M300 (đổ tại chỗ) | 30,683 | m3 | |
| 111 | Trải vải ĐKT ngăn cách 13,5KN (trên cạn) | 79,721 | 100m2 | |
| 112 | Đắp đất vỉa hè, K=0,90 | 28,207 | 100m3 | |
| 113 | Đắp đất vỉa hè, K=0,90 (bù lún) | 2,883 | 100m3 | |
| 114 | Cung cấp đất chọn lọc | 3.144,341 | m3 | |
| 115 | Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm, chiều rộng móng >2,5m | 263,98 | m3 | |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông lót | 1,34 | 100m2 | |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản đáy Þ | 1,116 | tấn | |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép bản đáy Þ | 67,146 | tấn | |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | 11,166 | 100m2 | |
| 120 | Bê tông bản đáy đá 1x2 M300, chiều rộng >2,5m | 1.304,58 | m3 | |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường Þ | 0,98 | tấn | |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường Þ | 59,659 | tấn | |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống tường chắn, chiều cao | 45,915 | 100m2 | |
| 124 | Bê tông tường đá 1x2 M300, chiều cao | 1.416,15 | m3 | |
| 125 | Thi công khớp nối PVC | 282,15 | m | |
| 126 | Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm, chiều rộng móng | 11,532 | m3 | |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông lót | 0,177 | 100m2 | |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản đáy Þ | 0,777 | tấn | |
| 129 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép bản đáy Þ | 1,011 | tấn | |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | 0,561 | 100m2 | |
| 131 | Bê tông bản đáy đá 1x2 M300, chiều rộng | 31,95 | m3 | |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường Þ | 0,741 | tấn | |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường Þ | 1,402 | tấn | |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống tường chắn, chiều cao | 1,841 | 100m2 | |
| 135 | Bê tông tường đá 1x2 M300, chiều cao | 24,81 | m3 | |
| 136 | Thi công khớp nối PVC | 12,25 | m | |
| 137 | Bậc thang lên xuống bằng đá hộc xây M100 | 1,26 | m3 | |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khóa kè Þ | 0,108 | tấn | |
| 139 | Ván khuôn bê tông khóa kè | 0,228 | 100m2 | |
| 140 | Bê tông tường khóa kè đá 1x2 M300, chiều cao | 2,282 | m3 | |
| 141 | Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược | 134 | m3 | |
| 142 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | 67 | m3 | |
| 143 | Trải vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước R>13,5KN | 15,879 | 100m2 | |
| 144 | Ống thoát nước uPVC Þ50mm tầng lọc ngược | 5,863 | 100m | |
| 145 | Bỏ đá vào thảm và thả thảm đá 5x2x0,5m | 17 | thảm | |
| 146 | Bỏ đá vào thảm và thả thảm đá 4x2x0,5m | 640 | thảm | |
| 147 | Bỏ đá vào thảm và thả thảm đá 4x2x0,3m | 88 | thảm | |
| 148 | Bỏ đá vào thảm và thả thảm đá 3x2x0,3m | 45 | thảm | |
| 149 | Gia công quang mốc thả thảm | 0,181 | tấn | |
| 150 | Khấu hao quang mốc | 158,949 | kg | |
| 151 | Thả đá hộc chèn khe | 72,2 | m3 | |
| 152 | Đắp cát vỉa hè, K=0,90 | 39,068 | 100m3 | |
| 153 | Đắp cát vỉa hè, K=0,90 (bù lún) | 6,525 | 100m3 | |
| 154 | Bê tông móng đá 1x2 M150, chiều rộng | 1,68 | m3 | |
| 155 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng | 0,235 | 100m2 | |
| 156 | Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn Þ | 0,094 | tấn | |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ mốc, đúc sẵn | 0,168 | 100m2 | |
| 158 | Bê tông trụ đá 1x2 M200 đúc sẵn | 0,644 | m3 | |
| 159 | Sơn trụ trắng 2 lớp | 10,752 | m2 | |
| 160 | Sơn trụ đỏ 1 lớp | 1,344 | m2 | |
| 161 | Lắp đặt trụ | 28 | cái | |
| 162 | Gia công thép tròn Þ | 0,001 | Tấn | |
| 163 | Gia công thép tròn Þ>18mm | 0,185 | Tấn | |
| 164 | Ván khuôn chân cột | 0,36 | 100m2 | |
| 165 | Bê tông chân cột đá 1x2 M200 | 0,225 | m3 | |
| 166 | Cốt thép chân cột Þ | 0,055 | Tấn | |
| 167 | Lắp đặt chân cột | 18 | Cái | |
| 168 | Lắp đặt ống PVC F 114mm tiêu quan trắc | 0,36 | 100M | |
| 169 | Đóng cọc tràm Þ8-10 cm, L=4m, đất cấp I (gia cố móng trụ) | 1,44 | 100m | |
| 170 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng trụ biển báo | 0,072 | 100m2 | |
| 171 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, chiều rộng | 0,288 | m3 | |
| 172 | Bê tông móng đá 1x2 M200, chiều rộng | 1,768 | m3 | |
| 173 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng D | 0,03 | tấn | |
| 174 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng D | 0,015 | tấn | |
| 175 | Sản xuất cột biển báo (thép ống) | 0,239 | tấn | |
| 176 | Sản xuất cột biển báo (thép hình) | 0,142 | tấn | |
| 177 | Lắp đặt cột biển báo | 2 | cái | |
| 178 | Sản xuất biển báo | 6,72 | m2 | |
| 179 | Cung cấp tôn tráng kẽm | 120,64 | kg | |
| 180 | Lắp đặt biển báo | 2 | cái | |
| 181 | Sơn biển báo | 6,72 | m2 | |
| 182 | Bu long M12x35 | 32 | bộ | |
| 183 | Cáp neo D10 mm | 0,028 | tấn | |
| 184 | Tăng đơ D12 | 6 | bộ | |
| 185 | Ốc xiết cáp D10 | 48 | bộ | |
| B | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đất sỏi đỏ, K=0,95 | 5,744 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: MƯƠNG ĐÁ HỘC XÂY | |||
| 1 | Xây đá hộc VXM M100 | 284,516 | m3 | |
| 2 | Vải địa kỹ thuật 13,5KN, bọc đầu ống | 0,061 | 100m2 | |
| 3 | Ống nhựa PVC D50mm, thoát nước ra mương | 0,532 | 100m | |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG D1000 | |||
| 1 | Ống thoát nước PVC Þ200mm | 0,02 | 100m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D1000mm | 2 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm | 2 | đoạn ống | |
| 4 | Đóng cọc tràm Þ8-10 cm, L=4m, đất cấp I | 3,6 | 100m | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông lót | 0,018 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm, chiều rộng móng | 1,056 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hầm ga D | 0,052 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hầm ga D | 0,202 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đáy hầm ga đúc sẵn | 0,013 | 100m2 | |
| 10 | BT bản đáy hầm ga M250 đúc sẵn | 1,94 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt hầm ga | 1 | cái | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hầm ga D | 0,046 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hầm ga D | 0,205 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thân hầm ga đổ tại chỗ | 0,159 | 100m2 | |
| 15 | BT thân hầm ga M250 đổ tại chỗ | 2,014 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà hầm D | 0,005 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà hầm D | 0,016 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đà hầm đúc sẵn | 0,016 | 100m2 | |
| 19 | Bêtông đà hầm đá 1x2 M250 đúc sẵn | 0,154 | m3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt thép góc đà hầm L50x50x5mm | 0,014 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt đà hầm | 1 | cái | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan D | 0,007 | tấn | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan D | 0,001 | tấn | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan đúc sẵn | 0,002 | 100m2 | |
| 25 | Bêtông nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | 0,048 | m3 | |
| 26 | Thép tấm bọc cạnh nắp đan | 0,011 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt nắp đan | 1 | cái | |
| 28 | Đóng cừ tràm L=4,0m | 5,4 | 100m | |
| 29 | Đá dăm 1x2 đệm | 0,4466 | m3 | |
| 30 | Cát phủ đầu cừ | 0,4686 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0103 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | 0,649 | m3 | |
| 33 | Cốt thép bản đáy Þ | 0,0011 | tấn | |
| 34 | Cốt thép bản đáy Þ | 0,19 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn bản đáy | 0,0294 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 | 1,408 | m3 | |
| 37 | Cốt thép tường đầu Þ | 0,0007 | tấn | |
| 38 | Cốt thép tường đầu Þ | 0,1262 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn tường đầu | 0,1006 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông tường đầu đá 1x2 M250 | 1,0058 | m3 | |
| 41 | Cốt thép tường cánh Þ | 0,0028 | tấn | |
| 42 | Cốt thép tường cánh Þ | 0,2921 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn tường cánh | 0,2435 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M250 | 2,4354 | m3 | |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D | 0,087 | tấn | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | 0,062 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | 1,44 | m3 | |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cấu kiện | |
| 49 | Sản xuất cửa van phẳng cống D1000 bằng thép tấm | 0,642 | tấn | |
| 50 | Mạ kẽm cửa van | 642,2 | kg | |
| 51 | Lắp đặt cửa van cống D1000 | 0,642 | tấn | |
| 52 | Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp | 0,15 | m2 | |
| 53 | Cao su cửa van dày 10mm | 0,914 | m2 | |
| 54 | Bộ bulong M14x150 | 16 | cái | |
| 55 | Bộ bulong M20x60 | 4 | cái | |
| 56 | Sản xuất cửa van phẳng cống D600 bằng thép tấm | 0,219 | tấn | |
| 57 | Mạ kẽm cửa van | 218,715 | kg | |
| 58 | Lắp đặt cửa van cống D600 | 0,219 | tấn | |
| 59 | Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp | 0,045 | m2 | |
| 60 | Cao su cửa van dày 10mm | 0,265 | m2 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,34% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.942E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1411E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình kè (kè sông) thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) có tối thiểu các hạng mục: kè tường đứng bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) dưới nước + đường dọc kè (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nước (thoát nước dọc + thoát nước ngang), cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 45,94 tỷ đồng. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh bản chất và độ phức tạp của công trình; 4/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (trong đó các hạng mục “kè tường đứng bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) dưới nước” đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng). Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 45.940.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi