Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628114-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201121686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 11:26:00 đến ngày 2021-06-30 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,468,541,551 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ
1 Trải cấp phối đá dăm dày 10cm tạo mặt bằng bãi đúc cấu kiện bê tông 0,4 100m3
2 Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm tạo mặt bằng đúc cấu kiện bê tông 20 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, Þ 95,735 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, Þ 97,597 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, Þ>18 mm 276,558 tấn
6 Sản xuất thép tấm đầu cọc 35,103 tấn
7 Lắp đặt thép tấm đầu cọc 35,103 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc 132,076 100m2
9 Bê tông cọc đá 1x2, M300 2.212,105 m3
10 Bốc xếp cọc lên tại bãi đúc 1.692 cấu kiện
11 Bốc xếp cọc xuống phương tiện vận chuyển 1.692 cấu kiện
12 Sản xuất thép tấm hộp nối cọc 114,571 tấn
13 Sản xuất thép hình hộp nối cọc 6,768 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, Þ 7,287 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, Þ 16,599 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, Þ>18 mm 21,367 tấn
17 Sản xuất thép tấm đầu cọc 2,138 tấn
18 Lắp đặt thép tấm đầu cọc 2,138 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc 12,174 100m2
20 Bê tông cọc đá 1x2, M300 175,32 m3
21 Bốc xếp cọc lên tại bãi đúc 162 cấu kiện
22 Bốc xếp cọc xuống phương tiện vận chuyển 162 cấu kiện
23 Sản xuất thép tấm hộp nối cọc 6,2 tấn
24 Sản xuất thép hình hộp nối cọc 0,486 tấn
25 Đào đất, đất cấp I 8,272 100m3
26 Đóng cọc tràm Þ8-10 cm, L=4m đất cấp I (gia cố mái taluy) 602,88 100m
27 Xà lan 100T phục vụ thi công (gia cố mái taluy) 69,331 ca
28 Xúc đá hỗn hợp kè cũ đắp ra ngoài chân khay 104,964 100m3
29 Xà lan 400T phục vụ thi công 31,174 ca
30 Vận chuyển đá hộc cũ ra phía đầu tuyến 17,82 100m3
31 Đắp đá hộc chân khay đoạn đầu tuyến 17,82 100m3
32 Xà lan 400T phục vụ thi công 5,293 ca
33 Đóng cừ dừa hiện hữu ngập vào đất 47,497 100m
34 Đóng cừ bạch đàn L=7m (phần ngập đất) 31,2 100m
35 Đóng cừ bạch đàn L=7m (phần không ngập đất) 5,2 100m
36 Cừ tràm thanh giằng 1,04 100m
37 Thép buộc Þ 0,055 tấn
38 May túi vải địa kỹ thuật 24 KN/m2 173,088 100m2
39 Bơm cát vào túi cát, cự ly vận chuyển 51,106 100m3
40 Cung cấp cát bơm vào túi 6.234,978 m3
41 Đóng cọc thép hình dưới nước, L=16m đất cấp 1 (phần ngập trong đất) 1,4 100m
42 Đóng cọc thép hình dưới nước, L=16m đất cấp 1 (phần không ngập trong đất) 1,8 100m
43 Khấu hao cọc thép hình 1,066 tấn
44 Nhổ cọc thép hình dưới nước 1,4 100m cọc
45 Sản xuất khung sàn đạo 0,3 tấn
46 Khấu hao thép hình hệ sàn đạo 0,076 tấn
47 Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước 1,498 tấn
48 Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước 1,498 tấn
49 Đóng cọc thử BTCT trên mặt mặt nước, L=34m, cọc 35x35 (cọc thẳng) 1,7 100m
50 Đóng cọc thép hình dưới nước, L=16m, đất cấp 1 (phần ngập trong đất) 0,56 100m
51 Đóng cọc thép hình dưới nước, L=16m, đất cấp 1 (phần không ngập trong đất) 0,72 100m
52 Khấu hao cọc thép hình 0,426 tấn
53 Nhổ cọc thép hình dưới nước 0,56 100m cọc
54 Sản xuất khung sàn đạo 0,3 tấn
55 Khấu hao thép hình hệ sàn đạo 0,031 tấn
56 Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước 0,599 tấn
57 Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước 0,599 tấn
58 Đóng cọc thử BTCT trên mặt mặt nước, L=26m, cọc 30x30 (cọc thẳng) 0,52 100m
59 Đóng cọc thép hình dưới nước, L=16m, đất cấp 1 (phần ngập trong đất) 15,792 100m
60 Đóng cọc thép hình dưới nước, L=16m, đất cấp 1 (phần không ngập trong đất) 20,304 100m
61 Khấu hao cọc thép hình 12,239 tấn
62 Nhổ cọc thép hình dưới nước 15,792 100m cọc
63 Sản xuất khung sàn đạo 10,305 tấn
64 Khấu hao thép hình hệ sàn đạo 9,911 tấn
65 Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước 195,96 tấn
66 Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước 195,96 tấn
67 Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt mặt nước, L=32m, cọc 35x35 (cọc đại trà) 88,64 100m
68 Đóng cọc xiên BTCT trên mặt mặt nước, L=32m, cọc 35x35 (cọc đại trà) 90,24 100m
69 Nối cọc BTCT 35x35 1.128 mối nối
70 Quét nhựa bitum mối nối 823,44 m2
71 Đập đầu cọc bê tông các loại 27,636 m3
72 Đóng cọc thép hình dưới nước, L=16m, đất cấp 1 (phần ngập trong đất) 11,06 100m
73 Đóng cọc thép hình dưới nước, L=16m, đất cấp 1 (phần không ngập trong đất) 14,22 100m
74 Khấu hao cọc thép hình 8,277 tấn
75 Nhổ cọc thép hình dưới nước 11,06 100m cọc
76 Sản xuất khung sàn đạo 3,343 tấn
77 Khấu hao thép hình hệ sàn đạo 2,212 tấn
78 Lắp dựng hệ sàn đạo dưới nước 44,012 tấn
79 Tháo dỡ hệ sàn đạo dưới nước 44,012 tấn
80 Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt mặt nước, L=24m, cọc 30x30 (cọc đại trà) 18,96 100m
81 Nối cọc BTCT 30x30 81 mối nối
82 Quét nhựa bitum mối nối 51,03 m2
83 Đập đầu cọc bê tông các loại 2,916 m3
84 Đóng cọc tràm L=4,0m (gia cố móng tường chắn, chân khay) 1.633,831 100m
85 Xà lan 100T phục vụ thi công (gia cố móng tường chắn, chân khay) 187,891 ca
86 Đắp đá hộc dưới móng tường chắn + mái kè (đá tận dụng) 30,962 100m3
87 Xà lan 400T phục vụ thi công 9,196 ca
88 Trải vải ĐKT R>24KN 59,083 100m2
89 Đá dăm 4x6 trải dưới thảm đá 526,568 m3
90 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước 670 rọ
91 Đá dăm 1x2 đệm móng dầm dọc, dầm chặn chân 68,131 m3
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm dọc, dầm chặn chân Þ 6,435 tấn
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm dọc, dầm chặn chân Þ 11,258 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm đúc sẵn 13,459 100m2
95 Bê tông dầm đá 1x2 M300 316,355 m3
96 Bốc xếp dầm lên tại bãi đúc 161 cấu kiện
97 Bốc xếp dầm xuống phương tiện vận chuyển 161 cấu kiện
98 Lắp đặt dầm dọc + dầm chặn chân 161 cái
99 Xà lan 400T phục vụ thi công dầm 20,93 ca
100 Sản xuất hộp chụp thép tấm để lại trong bê tông 4,044 tấn
101 Lắp đặt hộp chụp để lại trong bê tông 4,044 tấn
102 Sản xuất hộp chụp ngăn nước bằng thép tấm 2,276 tấn
103 Khấu hao thép tấm 1.884,445 kg
104 Lắp đặt thép tấm hộp chụp ngăn nước 36,87 tấn
105 Tháo dỡ thép tấm hộp chụp ngăn nước 36,87 tấn
106 Khấu hao thép hình thanh chống 869,4 kg
107 Lắp đặt thép hình hộp chụp ngăn nước 17,01 tấn
108 Tháo dỡ thép hình hộp chụp ngăn nước 17,01 tấn
109 Cốt thép dầm dọc, dầm ngang Þ 0,166 tấn
110 Bê tông dầm đá 1x2 M300 (đổ tại chỗ) 30,683 m3
111 Trải vải ĐKT ngăn cách 13,5KN (trên cạn) 79,721 100m2
112 Đắp đất vỉa hè, K=0,90 28,207 100m3
113 Đắp đất vỉa hè, K=0,90 (bù lún) 2,883 100m3
114 Cung cấp đất chọn lọc 3.144,341 m3
115 Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm, chiều rộng móng >2,5m 263,98 m3
116 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông lót 1,34 100m2
117 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản đáy Þ 1,116 tấn
118 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép bản đáy Þ 67,146 tấn
119 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy 11,166 100m2
120 Bê tông bản đáy đá 1x2 M300, chiều rộng >2,5m 1.304,58 m3
121 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường Þ 0,98 tấn
122 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường Þ 59,659 tấn
123 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống tường chắn, chiều cao 45,915 100m2
124 Bê tông tường đá 1x2 M300, chiều cao 1.416,15 m3
125 Thi công khớp nối PVC 282,15 m
126 Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm, chiều rộng móng 11,532 m3
127 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông lót 0,177 100m2
128 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản đáy Þ 0,777 tấn
129 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép bản đáy Þ 1,011 tấn
130 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy 0,561 100m2
131 Bê tông bản đáy đá 1x2 M300, chiều rộng 31,95 m3
132 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường Þ 0,741 tấn
133 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường Þ 1,402 tấn
134 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống tường chắn, chiều cao 1,841 100m2
135 Bê tông tường đá 1x2 M300, chiều cao 24,81 m3
136 Thi công khớp nối PVC 12,25 m
137 Bậc thang lên xuống bằng đá hộc xây M100 1,26 m3
138 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khóa kè Þ 0,108 tấn
139 Ván khuôn bê tông khóa kè 0,228 100m2
140 Bê tông tường khóa kè đá 1x2 M300, chiều cao 2,282 m3
141 Đá dăm 4x6 tầng lọc ngược 134 m3
142 Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược 67 m3
143 Trải vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước R>13,5KN 15,879 100m2
144 Ống thoát nước uPVC Þ50mm tầng lọc ngược 5,863 100m
145 Bỏ đá vào thảm và thả thảm đá 5x2x0,5m 17 thảm
146 Bỏ đá vào thảm và thả thảm đá 4x2x0,5m 640 thảm
147 Bỏ đá vào thảm và thả thảm đá 4x2x0,3m 88 thảm
148 Bỏ đá vào thảm và thả thảm đá 3x2x0,3m 45 thảm
149 Gia công quang mốc thả thảm 0,181 tấn
150 Khấu hao quang mốc 158,949 kg
151 Thả đá hộc chèn khe 72,2 m3
152 Đắp cát vỉa hè, K=0,90 39,068 100m3
153 Đắp cát vỉa hè, K=0,90 (bù lún) 6,525 100m3
154 Bê tông móng đá 1x2 M150, chiều rộng 1,68 m3
155 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng 0,235 100m2
156 Gia công, lắp đặt cốt thép đúc sẵn Þ 0,094 tấn
157 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ mốc, đúc sẵn 0,168 100m2
158 Bê tông trụ đá 1x2 M200 đúc sẵn 0,644 m3
159 Sơn trụ trắng 2 lớp 10,752 m2
160 Sơn trụ đỏ 1 lớp 1,344 m2
161 Lắp đặt trụ 28 cái
162 Gia công thép tròn Þ 0,001 Tấn
163 Gia công thép tròn Þ>18mm 0,185 Tấn
164 Ván khuôn chân cột 0,36 100m2
165 Bê tông chân cột đá 1x2 M200 0,225 m3
166 Cốt thép chân cột Þ 0,055 Tấn
167 Lắp đặt chân cột 18 Cái
168 Lắp đặt ống PVC F 114mm tiêu quan trắc 0,36 100M
169 Đóng cọc tràm Þ8-10 cm, L=4m, đất cấp I (gia cố móng trụ) 1,44 100m
170 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng trụ biển báo 0,072 100m2
171 Bê tông lót móng đá 1x2 M150, chiều rộng 0,288 m3
172 Bê tông móng đá 1x2 M200, chiều rộng 1,768 m3
173 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng D 0,03 tấn
174 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng D 0,015 tấn
175 Sản xuất cột biển báo (thép ống) 0,239 tấn
176 Sản xuất cột biển báo (thép hình) 0,142 tấn
177 Lắp đặt cột biển báo 2 cái
178 Sản xuất biển báo 6,72 m2
179 Cung cấp tôn tráng kẽm 120,64 kg
180 Lắp đặt biển báo 2 cái
181 Sơn biển báo 6,72 m2
182 Bu long M12x35 32 bộ
183 Cáp neo D10 mm 0,028 tấn
184 Tăng đơ D12 6 bộ
185 Ốc xiết cáp D10 48 bộ
B HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1 Đắp đất sỏi đỏ, K=0,95 5,744 100m3
C HẠNG MỤC: MƯƠNG ĐÁ HỘC XÂY
1 Xây đá hộc VXM M100 284,516 m3
2 Vải địa kỹ thuật 13,5KN, bọc đầu ống 0,061 100m2
3 Ống nhựa PVC D50mm, thoát nước ra mương 0,532 100m
D HẠNG MỤC: CỐNG D1000
1 Ống thoát nước PVC Þ200mm 0,02 100m
2 Cung cấp, lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D1000mm 2 cái
3 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính D1000mm 2 đoạn ống
4 Đóng cọc tràm Þ8-10 cm, L=4m, đất cấp I 3,6 100m
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông lót 0,018 100m2
6 Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm, chiều rộng móng 1,056 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hầm ga D 0,052 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hầm ga D 0,202 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đáy hầm ga đúc sẵn 0,013 100m2
10 BT bản đáy hầm ga M250 đúc sẵn 1,94 m3
11 Lắp đặt hầm ga 1 cái
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hầm ga D 0,046 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hầm ga D 0,205 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thân hầm ga đổ tại chỗ 0,159 100m2
15 BT thân hầm ga M250 đổ tại chỗ 2,014 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà hầm D 0,005 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đà hầm D 0,016 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đà hầm đúc sẵn 0,016 100m2
19 Bêtông đà hầm đá 1x2 M250 đúc sẵn 0,154 m3
20 Sản xuất, lắp đặt thép góc đà hầm L50x50x5mm 0,014 tấn
21 Lắp đặt đà hầm 1 cái
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan D 0,007 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan D 0,001 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp đan đúc sẵn 0,002 100m2
25 Bêtông nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵn 0,048 m3
26 Thép tấm bọc cạnh nắp đan 0,011 tấn
27 Lắp đặt nắp đan 1 cái
28 Đóng cừ tràm L=4,0m 5,4 100m
29 Đá dăm 1x2 đệm 0,4466 m3
30 Cát phủ đầu cừ 0,4686 m3
31 Ván khuôn bê tông lót 0,0103 100m2
32 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 0,649 m3
33 Cốt thép bản đáy Þ 0,0011 tấn
34 Cốt thép bản đáy Þ 0,19 tấn
35 Ván khuôn bản đáy 0,0294 100m2
36 Bê tông bản đáy đá 1x2 M250 1,408 m3
37 Cốt thép tường đầu Þ 0,0007 tấn
38 Cốt thép tường đầu Þ 0,1262 tấn
39 Ván khuôn tường đầu 0,1006 100m2
40 Bê tông tường đầu đá 1x2 M250 1,0058 m3
41 Cốt thép tường cánh Þ 0,0028 tấn
42 Cốt thép tường cánh Þ 0,2921 tấn
43 Ván khuôn tường cánh 0,2435 100m2
44 Bê tông tường cánh đá 1x2 M250 2,4354 m3
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D 0,087 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn 0,062 100m2
47 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn 1,44 m3
48 Lắp đặt tấm đan 2 cấu kiện
49 Sản xuất cửa van phẳng cống D1000 bằng thép tấm 0,642 tấn
50 Mạ kẽm cửa van 642,2 kg
51 Lắp đặt cửa van cống D1000 0,642 tấn
52 Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp 0,15 m2
53 Cao su cửa van dày 10mm 0,914 m2
54 Bộ bulong M14x150 16 cái
55 Bộ bulong M20x60 4 cái
56 Sản xuất cửa van phẳng cống D600 bằng thép tấm 0,219 tấn
57 Mạ kẽm cửa van 218,715 kg
58 Lắp đặt cửa van cống D600 0,219 tấn
59 Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp 0,045 m2
60 Cao su cửa van dày 10mm 0,265 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 4,34%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.942E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1411E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình kè (kè sông) thuộc loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình thủy lợi) có tối thiểu các hạng mục: kè tường đứng bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) dưới nước + đường dọc kè (hoặc vỉa hè đi bộ hoặc hành lang đi bộ) + thoát nước (thoát nước dọc + thoát nước ngang), cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 45,94 tỷ đồng. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh bản chất và độ phức tạp của công trình; 4/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (trong đó các hạng mục “kè tường đứng bằng bê tông cốt thép + cọc bê tông cốt thép + thảm đá (hoặc rọ đá) dưới nước” đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc theo hợp đồng). Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Lưu ý: Các nội dung còn lại bên dưới: Loại công trình....., Cấp công trình....: bên mời thầu chỉ kê khai theo cho đúng mẫu werbform, trong quá trình đánh giá bên mời thầu sẽ không đánh giá các tiêu chí bên dưới.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 45.940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->