Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210630632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 12:23:00 đến ngày 2021-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,163,372,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến ống và các công trình trên tuyến | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3855 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3999 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,957 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,317 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,46 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5665 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9705 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9439 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Croophin D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. thép neo ống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 21 | Tăng đơ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 22 | Bu lông M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 23 | Đai giữ ống D66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 31 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính 75x66(2+1/2") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính 50x40(1+3/4") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 50 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính 75x66(2+1/2") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Bể trữ và trạm lọc | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,604 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,416 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,44 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3247 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,685 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,334 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,584 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0656 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6679 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5064 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8357 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7061 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,88 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,42 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,67 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,09 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2781 | tấn |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | 100m |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 37 | Xà gồ thép hộp 40x40x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 38 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,49 | kg |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 42 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 45 | Cột điện đúc sẵn H = 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 48 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 50 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 51 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 54 | Máy bơm đặt tại giếng khoan Công suất 1,5Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt ống bao đườn kính D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 57 | Lắp đặt ống bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt cầu dao+ Hộp cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Thiết bị tự động đóng mở máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| C | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị oxy hóa đầu nguồn (chất liệu: nhựa uPVC, lưu lượng 70m3/ngày đêm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháp lọc (chất liệu: thép không gỉ 304, D=900, H=3200mm, chức năng: chứ vật liệu lọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bể chứa nước (dung tích: 2000 lít, chất liệu: Inox, hãng sản xuất: Tân Á, Tân Mỹ, Sơn Hà hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cát lọc nước (kích thước: 1-4mm, quy cách: 32 bao/m3, chức năng: lọc trong, làm thoáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bao |
| 5 | Than hoạt tính (dạng viên nén, chức năng: lọc trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 6 | Vật liệu lọc Mangan (kích thước: 1-4mm, chức năng: xử lý sắt, Mangan, Asenic) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | kg |
| 7 | Tháp lọc (chất liệu: thép không gỉ sus 304, D=600, H=2200, chức năng: chứa vật liệu lọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Automatic Valve (lưu lượng: 4m3/h, điện áp 220v/50Hz, đường ren ra vào: DN34) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cát lọc nước (kích thước: 1-4mm, quy cách: 32 bao/m3, chức năng: lọc trong, làm thoáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bao |
| 10 | Hạt trao đổi ion (xử lý cặn vôi và magie, kích thước hạt 1-2mm, quy cách đóng bao: 25l/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | lít |
| 11 | Thùng chứa muối hoàn nguyên (chất liệu nhựa, dung tích 300 lít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Muối hoàn nguyên (kiểu dáng: viên nén, quy cách đóng bao: 25kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 13 | Tủ điện điều khiển hệ thống (linh kiện: Chint, Ls…, thiết bị hiển thị, thiết bị đóng cắt, thiết bị khởi động, đèn báo, công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Máy bơm lọc (điện áp 220/380V/50Hz, lưu lượng 1,2-5,4m3/h, cột áp 32,5-25m, công suất 1Hp, hãng Pentax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm dự phòng (điện áp 220V/50Hz, lưu lượng 1,2-5,4m3/h, cột áp 32,5-25m, công suất 1Hp, hãng Pentax hặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm hóa chất (Điện áp: 220V/50Hz, lưu lượng 15l/h, cột áp 1,8Bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Máy nén khí (điện áp 220V/50Hz, công suất 1,5KW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thùng chứa hóa chất (chất liệu: nhựa, dung tích: 300 lít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Hóa chất xử lý nước (hóa chất diệt khuẩn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745059058E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.49011E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.360.894 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, nhóm C Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 814.360.894 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi