Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630632-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210630478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 12:23:00 đến ngày 2021-06-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,163,372,705 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến ống và các công trình trên tuyến
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3855 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3999 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,957 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,317 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,46 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5665 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9705 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9439 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
10 Lắp đặt Croophin D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. thép neo ống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 tấn
21 Tăng đơ căng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
22 Bu lông M12x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 cái
23 Đai giữ ống D66 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
26 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
27 Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
28 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 tấn
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0728 100m2
31 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
34 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính 75x66(2+1/2") Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính 50x40(1+3/4") Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
45 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
46 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
47 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 tấn
49 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 100m2
50 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
52 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính 75x66(2+1/2") Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B Bể trữ và trạm lọc
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,604 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,416 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,44 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3247 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,685 m3
7 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,334 m3
8 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,584 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0656 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6679 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5064 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8357 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7061 tấn
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,88 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,42 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,67 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,09 m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0318 tấn
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
28 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
29 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
30 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1468 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2781 tấn
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1596 100m
35 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1179 100m
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 tấn
37 Xà gồ thép hộp 40x40x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m
38 Thép bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,49 kg
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2124 100m2
40 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m2
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
42 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
44 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
45 Cột điện đúc sẵn H = 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
48 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
50 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
51 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
54 Máy bơm đặt tại giếng khoan Công suất 1,5Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
55 Lắp đặt ống bao đườn kính D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
56 Lắp đặt ống lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
57 Lắp đặt ống bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
58 Lắp đặt cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
59 Lắp đặt cầu dao+ Hộp cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
60 Thiết bị tự động đóng mở máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
C Hạng mục: Thiết bị
1 Thiết bị oxy hóa đầu nguồn (chất liệu: nhựa uPVC, lưu lượng 70m3/ngày đêm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tháp lọc (chất liệu: thép không gỉ 304, D=900, H=3200mm, chức năng: chứ vật liệu lọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bể chứa nước (dung tích: 2000 lít, chất liệu: Inox, hãng sản xuất: Tân Á, Tân Mỹ, Sơn Hà hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Cát lọc nước (kích thước: 1-4mm, quy cách: 32 bao/m3, chức năng: lọc trong, làm thoáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bao
5 Than hoạt tính (dạng viên nén, chức năng: lọc trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
6 Vật liệu lọc Mangan (kích thước: 1-4mm, chức năng: xử lý sắt, Mangan, Asenic) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 kg
7 Tháp lọc (chất liệu: thép không gỉ sus 304, D=600, H=2200, chức năng: chứa vật liệu lọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Automatic Valve (lưu lượng: 4m3/h, điện áp 220v/50Hz, đường ren ra vào: DN34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Cát lọc nước (kích thước: 1-4mm, quy cách: 32 bao/m3, chức năng: lọc trong, làm thoáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bao
10 Hạt trao đổi ion (xử lý cặn vôi và magie, kích thước hạt 1-2mm, quy cách đóng bao: 25l/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 lít
11 Thùng chứa muối hoàn nguyên (chất liệu nhựa, dung tích 300 lít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Muối hoàn nguyên (kiểu dáng: viên nén, quy cách đóng bao: 25kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
13 Tủ điện điều khiển hệ thống (linh kiện: Chint, Ls…, thiết bị hiển thị, thiết bị đóng cắt, thiết bị khởi động, đèn báo, công tắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Máy bơm lọc (điện áp 220/380V/50Hz, lưu lượng 1,2-5,4m3/h, cột áp 32,5-25m, công suất 1Hp, hãng Pentax hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Máy bơm dự phòng (điện áp 220V/50Hz, lưu lượng 1,2-5,4m3/h, cột áp 32,5-25m, công suất 1Hp, hãng Pentax hặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Máy bơm hóa chất (Điện áp: 220V/50Hz, lưu lượng 15l/h, cột áp 1,8Bar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Máy nén khí (điện áp 220V/50Hz, công suất 1,5KW) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Thùng chứa hóa chất (chất liệu: nhựa, dung tích: 300 lít) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Hóa chất xử lý nước (hóa chất diệt khuẩn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745059058E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.49011E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.360.894 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, nhóm C Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 814.360.894 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->