Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210601366-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210570461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 13:41:00 đến ngày 2021-06-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,174,008,531 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.566.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai.+Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+ Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 40
6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Palăng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết kế và xây lắp điện; Địa chỉ số Số 129C, đường Huỳnh Văn Nghệ, KP5, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa,Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện Lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT: Điện lực Thống Nhất – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Điện Lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Thống Nhất – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện Lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai. - Nhà thầu tham gia dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510. + Chủ đầu tư: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.


- Bên mời thầu: ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-KT - Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Thống Nhất – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành,thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Móng và tiếp địa
B Móng trụ BTLT 8,5m chôn trực tiếp M8
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình101trọn bộ
C Móng Bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình19trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật19trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)15,2m3
D Móng trụ M12 chôn trực tiếp M12
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình37trọn bộ
E Móng trụ M12 phá đá M12PĐ
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình; Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 5trọn bộ
F Móng bê tông trụ M12 ghép M12BT2
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình26trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật26trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)39m3
G Móng bê tông trụ M12 ghép phá đá M12BT2PĐ
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình; Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 5trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật5trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)7,5m3
H Tiếp địa lặp lại trụ đỡ hạ thế cáp ABC120mm2, trụ 8,5m
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m12cọc
2Sắt Þ10 nhúng kẽm: 10m18,51kg
3Cáp nhôm lõi thép AC-50/8: 01mA cấp0,585kg
4Kẹp cọc tiếp địa12bộ
5Ốc siết cáp cỡ 38mm26cái
6Đầu cosse Cu-Al hạ thế 70mm2+ chụp6cái
7Boulon 8x30+2 lông đền vuông3bộ
8Ống PVC D21x1,6mm12mét
9Đai inox dài 1m + khóa đai12boộ
10Ghíp nối IPC 120-50 (2 boulon)6cái
11Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm18,51kg
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 312cọc
13Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình3Trọn bộ
I Tiếp địa lặp lại trụ dừng cuối hạ thế cáp ABC120mm2, trụ 8,5m
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m16cọc
2Sắt Þ10 nhúng kẽm: 10m24,68kg
3Cáp nhôm lõi thép AC-50/8: 01mA cấp0,78kg
4Kẹp cọc tiếp địa16bộ
5Ốc siết cáp cỡ 38mm28cái
6Đầu cosse Cu-Al hạ thế 70mm2+ chụp8cái
7Boulon 8x30+2 lông đền vuông4bộ
8Ống PVC D21x1,6mm16mét
9Đai inox dài 1m + khóa đai16bộ
10Ghíp nối IPC 120-50 (2 boulon)8cái
11Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm24,68kg
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 316cọc
13Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình4Trọn bộ
J Tiếp Địa lặp lại trụ 12m
1Cọc tiếp đất Þ16-2,4m24cọc
2Cáp đồng trần M25mm2A cấp23,4kg
3Kẹp cọc tiếp địa24bộ
4Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm212cái
5Ốc siết cáp cỡ 38mm236cái
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm23,4kg
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 34cọc
8Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình6Trọn bộ
K Phần trụ
L Trụ BTLT 8,5m
1Trụ BTLT F300 8,5m dự ứng lựcA cấp138trụ
2Dựng trụ BTLT 138trụ
M Trụ BTLT 12m
1Trụ BTLT F540 12m dự ứng lựcA cấp104trụ
2Dựng trụ BTLT 104trụ
N Nhổ và trồng lại trụ hiện hữu
1Nhổ trụ BTLT ≤ 8m bằng cẩu kết hợp thủ công73trụ
2Nhổ trụ BTLT 8,4m bằng cẩu kết hợp thủ công50trụ
O Phần xà, néo
P Xà đơn composite 110x80x5x2400; XCOM-24Đ
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mA cấp3cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mA cấp6cây
3Boulon 16x400+2 lông đền vuông D18-50x50x36bộ
4Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x36bộ
5Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)3bộ
Q Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m ; X21-ĐL
1Xà sắt mạ kẽm nhúng nóng L75x75x8x2100 (3 ốp)A cấp41cây
2Thanh chống sắt mạ kẽm nhúng nóng L50x50x5x1990A cấp41cây
3Boulon 16x250+2 lông đền vuôngD18-50x50x382bộ
4Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x341bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)41bộ
R Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m ; X21-KL
1Xà sắt mạ kẽm nhúng nóng L75x75x8x2100 (3 ốp)A cấp38cây
2Thanh chống sắt mạ kẽm nhúng nóng L50x50x5x1990A cấp38cây
3Boulon 16x250+2 lông đền vuông D18-50x50x338bộ
4Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x338bộ
5Boulon 16x350VRS+4 lông đền vuông D18-50x50x357bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)19bộ
S Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,2m ; X22-K
1Xà sắt mạ kẽm nhúng nóng L75x75x8x2200 (4 ốp)A cấp28cây
2Thanh chống sắt mạ kẽm nhúng nóng L50x50x5x810A cấp56cây
3Boulon 16x250+2 lông đền vuông D18-50x50x328bộ
4Boulon 16x350VRS+4 lông đền vuông D18-50x50x356bộ
5Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x356bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)14bộ
T Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,2m lắp trụ ghép ; X-22K-K
1Xà sắt mạ kẽm nhúng nóng L75x75x8x2200 (4 ốp)A cấp14cây
2Thanh chống sắt mạ kẽm nhúng nóng L50x50x5x810A cấp28cây
3Boulon 16x450VRS+2 lông đền vuông D18-50x50x328bộ
4Boulon 16x450VRS+4 lông đền vuông D18-50x50x3 + 4 tán14bộ
5Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x328bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)7bộ
U Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m ; CX12-B
1Boulon mắt 16x250+1 lông đền vuông D18-50x50x31bộ
2Sứ chằng lớnA cấp1cái
3Kẹp cáp 3 boulon 50x508cái
4Cáp thép 5/8"A cấp15mét
5Yếm cáp dày 2mm2cái
6Máng che dây chằng dày 0,8mm1cái
7Lắp bộ dây néo cột chiều cao 1bộ
V Bộ móng neo xèo cho chằng xuống NXX
1Ty neo Þ22x24001cái
2Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm)1cái
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình1Trọn bộ
W Phần dây sứ và phụ kiện
X Phần trung thế 3 pha XDM
Y Dây dẫn
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8A cấp536,6852kg
2Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-50mm2: x 1,02A cấp8.226,81mét
3Cáp C/XLPE-24kV-25mm2A cấp18mét
4Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 2,6845km
5Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới8,0655km
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 18mét
Z Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis(4mm)+ sứ ống chỉA cấp62bộ
2Boulon 16x300+2 lông đền vuông D18-50x50x362bộ
3Dây nhôm buộc đầu sứ A70A cấp1,5943kg
4Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevis)62sứ
AA Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 50mm2 vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm)22cái
2Boulon mắt 16x300+1 lông đền vuông D18-50x50x322bộ
AB Bộ cách điện đứng + ty sứ: SĐU
1Sứ đứng 24KVA cấp265cái
2Chân sứ đúng D20A cấp265cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn265sứ
AC Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà: CĐT ply-X
1Sứ treo polymerA cấp63chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài126cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 63bộ
AD Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà: CĐT ply-X2
1Sứ treo polymerA cấp30chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài135cái
3Khánh tam giác30cái
4Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 15bộ
AE Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm278cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm278cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm278cái
AF Dây buộc sứ
1giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2131sợi
2giáp buộc đầu sứ kép cỡ dây ≤ 50mm2 (bộ 2 sợi)8bộ
3giáp buộc cổ sứ kép cỡ dây ≤ 50mm2 (bộ 2 sợi)59bộ
AG Vật tư phụ
1Kẹp quai 2/030cái
2Kẹp hotline 2/015cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm234cái
4Đầu cosse ép Cu-Al trung thế 50mm2+chụp12cái
5Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm217,9167cái
6Bass LI baét FCO, LA9bộ
7Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO9cái
8Chụp cách điện kẹp quai27cái
9Ống co nhiệt D3017,9167mét
10Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)16cuộn
AH Phần hạ thế cải tạo
AI Phần dây dẫn lắp mới
1Cáp nhôm ABC 4x95mm2: chiều dài x 1,02A cấp8.257,92mét
2Cáp nhôm ABC 4x120mm2: chiều dài x 1,02A cấp10.736,01mét
3Cáp nhôm lõi thép AC-70/11A cấp675,8125kg
4Cáp đồng bọc CV25A cấp1.960mét
5Lăp đặt cáp vặn xoắn ABC4x95mm28,096km
6Lăp đặt cáp vặn xoắn ABC4x120mm210,5255km
7Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 1.960mét
AJ Phần dây cáp tháo lắp lại
1Tháo dây nhôm bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 độ cao 7,302km
2Tháo dây nhôm bọc cách điện tiết diện dây 70mm2 độ cao 15,178km
3Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 38mm2 độ cao 0,337km
4Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 9,578km
5Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 120mm2 độ cao 0,3295km
6Tháo cáp vặn xoắn ABC3x50mm21,0785km
7Tháo cáp vặn xoắn ABC3x70mm24,094km
8Tháo cáp vặn xoắn ABC3x95mm20,452km
9Tháo cáp vặn xoắn ABC4x70mm21,7195km
10Tháo hộp domino101cái
11Lắp lại hộp domino101cái
12Tháo tủ điện kế96tủ
13Lắp đặt tủ điện kế96tủ
AK Hộp phân phối 6CB
1Hộp phân phối 6 CB (không có CB)A cấp20cái
2Lắp hộp phân phối domino20hộp
AL Uclevis + sứ ống chỉ
1Uclevis(4mm)+ sứ ống chỉA cấp69bộ
2Boulon 16x300+2 lông đền vuông D18-50x50x369bộ
3Dây nhôm buộc đầu sứ A70A cấp1,77kg
4Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevis)69sứ
AM Bộ dừng dây trung hòa
1Khóa néo cỡ dây 70 (3U-4mm)20cái
2Boulon mắt 16x250+1 lông đền vuông D18-50x50x31bộ
3Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)20sứ
AN Tháo, lắp rack+sứ ống chỉ:
1Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 2 sứ)11bộ
2Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ)188bộ
3Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4 sứ)129bộ
AO Kẹp dừng cáp ABC
1Kẹp dùng cáp ABC 4x95mm268cái
2Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2125cái
AP Kẹp treo cáp ABC
1Kẹp treo cáp ABC4x70mm223cái
2Kẹp treo cáp ABC4x95mm2167cái
3Kẹp treo cáp ABC4x120mm2304cái
4Móc treo chữ A84cái
AQ Tháo lắp kẹp cáp ABC:
1Tháo kẹp dừng cáp ABC 4x507cái
2Lắp lại kẹp dừng cáp ABC 4x501cái
3Tháo kẹp dừng cáp ABC 4x7081cái
4Lắp lại kẹp dừng cáp ABC 4x7030cái
5Tháo kẹp dừng cáp ABC 4x9514cái
6Lắp lại kẹp dừng cáp ABC 4x958cái
7Tháo kẹp treo cáp ABC 4x5026cái
8Tháo kẹp treo cáp ABC 4x70125cái
9Lắp lại kẹp treo cáp ABC 4x7043cái
10Tháo kẹp treo cáp ABC 4x9521cái
11Lắp lại kẹp treo cáp ABC 4x9521cái
AR Đầu cosse:
1Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 70mm2+chụp12cái
2Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 95mm2+chụp52cái
3Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2+chụp100cái
4Ép đầu cosse 70mm212cái
5Ép đầu cosse 95mm252cái
6Ép đầu cosse 120mm2100cái
AS Vật tư phụ
1Tiếp địa cố định cáp ABC4x70mm23cái
2Tiếp địa cố định cáp ABC4x95mm213cái
3Tiếp địa cố định cáp ABC4x120mm224cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm272cái
5Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2166cái
6Kẹp ép WR cỡ dây 120-120mm2352cái
7Ghíp nối IPC 70-25 (2 boulon)153cái
8Ghíp nối IPC 95-25 (2 boulon)945cái
9Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon)1.163cái
10Boulon 16x250+2 lông đền vuông D18-50x50x320bộ
11Boulon móc 16x600+1 lông đền vuông D18-50x50x38bộ
12Boulon móc 16x300+1 lông đền vuông D18-50x50x3172bộ
13Boulon móc 16x250+1 lông đền vuông D18-50x50x3409bộ
14Băng keo cách điện hạ thế147,5cuộn
AT Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM
1FCO 27kV 100A 12kA + dây chì 10K + bass LI9cái
AU PHẦN TRẠM
AV TBA Tín Nghĩa 13A XDM 3x37,5kVA
AW Phần thiết bị
1Máy biến áp 1P-37,5kVA-12,7/0,22-0,44kVA Cấp3máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 37,5KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
3FCO 27kV-100A-12kAA Cấp3cái
4Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3bộ
5LA 18kV-10kAA Cấp3cái
6Lắp đặt chống sét van 3bộ
7MCCB 3 cực 400V-200A-35KAA Cấp1cái
AX Giá treo 3 MBA
1giá chùm treo máy biến áp 3x37,5A Cấp1bộ
2Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x36bộ
3Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Lắp giá đỡ trong TBA37kg
AY Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mA Cấp1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mA Cấp2cây
3Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
5Lắp xà thép trong TBA7,8kg
AZ Bộ tiếp địa trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2A Cấp12,32kg
2Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+ kẹp cọc6bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm22cái
4Ốc siết cáp cỡ dây 25mm28cái
5Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp1cái
6Boulon 8x30+2 lông đền vuông1bộ
7giếng tiếp địa20mét
8Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 36cọc
10Rải dây tiếp địa trong TBA55m
BA Tủ MCCB + điện kế
1Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN)A Cấp1tủ
2Bakelit 500x400 dày 10mm2cái
3Cổ dê bắt tủ trạm treo trên trụ ghép lắp bên mặt trụ đơn2bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
BB Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2A Cấp12mét
2Kẹp quai 2/03cái
3Kẹp hotline 2/03cái
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 12mét
BC Bộ cáp xuất hạ thế từ MBA xuống tủ hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120A Cấp27mét
2Cáp đồng bọc CV25A Cấp10mét
3Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+chụp3cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp1cái
5Ống PVC D90x3,8mm : 1 ống xuống + 2 ống lên15mét
6Co 90 độ PVC D903cái
7Co 45 độ PVC D903cái
8Cổ dê ốp ống D909cái
9Ống ruột gà D902,4mét
10Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 27mét
11Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 10mét
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA15mét
BD Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2A Cấp3mét
2Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp6cái
BE Vật tư phụ khác
1Dây chảy 6K3sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA3cái
3Chụp cách điện LA3cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO3cái
5Chụp cách điện kẹp quai3cái
6Bass LL bắt FCO và LA3bộ
7Bảng tên trạm1cái
8giá nối đồng 300A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh)1bộ
9Bảng báo nguy hiểm1cái
10Băng keo cách điện hạ thế1cuộn
11Keo dán ống PVC (500gr)1lon
12Keo silicon bịt miệng ống3chai
BF TBA Cư xá Soklu 1 XDM 3x37,5kVA
BG Phần thiết bị
1Máy biến áp 1P-37,5kVA-12,7/0,22-0,44kVA Cấp3máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 37,5KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
3FCO 27kV-100A-12kAA Cấp3cái
4Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3bộ
5LA 18kV-10kAA Cấp3cái
6Lắp đặt chống sét van 3bộ
7MCCB 3 cực 400V-200A-35KAA Cấp1cái
BH Giá treo 3 MBA
1giá chùm treo máy biến áp 3x37,5A Cấp1bộ
2Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x36bộ
3Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Lắp giá đỡ trong TBA37kg
BI Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mA Cấp1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mA Cấp2cây
3Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
5Lắp xà thép trong TBA7,8kg
BJ Bộ tiếp địa trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2A Cấp12,32kg
2Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+ kẹp cọc6bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm22cái
4Ốc siết cáp cỡ dây 25mm28cái
5Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp1cái
6Boulon 8x30+2 lông đền vuông1bộ
7giếng tiếp địa20mét
8Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 36cọc
10Rải dây tiếp địa trong TBA55m
BK Tủ MCCB + điện kế
1Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN)A Cấp1tủ
2Bakelit 500x400 dày 10mm2cái
3Cổ dê bắt tủ trạm treo trên trụ ghép lắp bên mặt trụ đơn2bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
BL Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2A Cấp12mét
2Kẹp quai 2/03cái
3Kẹp hotline 2/03cái
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 12mét
BM Bộ cáp xuất hạ thế từ MBA xuống tủ hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120A Cấp27mét
2Cáp đồng bọc CV25A Cấp10mét
3Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+chụp3cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp1cái
5Ống PVC D90x3,8mm : 1 ống xuống + 2 ống lên15mét
6Co 90 độ PVC D903cái
7Co 45 độ PVC D903cái
8Cổ dê ốp ống D909cái
9Ống ruột gà D902,4mét
10Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 27mét
11Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 10mét
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA15mét
BN Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2A Cấp3mét
2Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp6cái
BO Vật tư phụ khác
1Dây chảy 6K3sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA3cái
3Chụp cách điện LA3cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO3cái
5Chụp cách điện kẹp quai3cái
6Bass LL bắt FCO và LA3bộ
7Bảng tên trạm1cái
8giá nối đồng 300A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh)1bộ
9Bảng báo nguy hiểm1cái
10Băng keo cách điện hạ thế1cuộn
11Keo dán ống PVC (500gr)1lon
12Keo silicon bịt miệng ống3chai
BP TBA Tín Nghĩa 3A XDM 3x50kVA
BQ Phần thiết bị
1Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,22-0,44kVA Cấp3máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
3FCO 27kV-100A-12kAA Cấp3cái
4Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3bộ
5LA 18kV-10kAA Cấp3cái
6Lắp đặt chống sét van 3bộ
7MCCB 3 cực 400V-250A-35KAA Cấp1cái
BR Giá treo 3 MBA
1giá chùm treo máy biến áp 3x50A Cấp1bộ
2Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x36bộ
3Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Lắp giá đỡ trong TBA37kg
BS Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mA Cấp1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mA Cấp2cây
3Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
5Lắp xà thép trong TBA7,8kg
BT Bộ tiếp địa trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2A Cấp12,32kg
2Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+ kẹp cọc6bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm22cái
4Ốc siết cáp cỡ dây 25mm28cái
5Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp1cái
6Boulon 8x30+2 lông đền vuông1bộ
7giếng tiếp địa20mét
8Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 36cọc
10Rải dây tiếp địa trong TBA55m
BU Tủ MCCB + điện kế
1Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN)A Cấp1tủ
2Bakelit 480x220 dày 5mm1cái
3Bakelit 480x260 dày 5mm1cái
4Cổ dê bắt tủ trạm treo trên trụ ghép lắp bên mặt trụ đơn2bộ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
BV Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2A Cấp12mét
2Kẹp quai 2/03cái
3Kẹp hotline 2/03cái
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 12mét
BW Bộ cáp xuất hạ thế từ MBA xuống tủ hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120A Cấp27mét
2Cáp đồng bọc CV25A Cấp10mét
3Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+chụp3cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp1cái
5Ống PVC D90x3,8mm : 1 ống xuống + 2 ống lên15mét
6Co 90 độ PVC D903cái
7Co 45 độ PVC D903cái
8Cổ dê ốp ống D909cái
9Ống ruột gà D902,4mét
10Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 27mét
11Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 10mét
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA15mét
BX Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2A Cấp3mét
2Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp6cái
BY Vật tư phụ khác
1Dây chảy 6K3sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA3cái
3Chụp cách điện LA3cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO3cái
5Chụp cách điện kẹp quai3cái
6Bass LL bắt FCO và LA3bộ
7Bảng tên trạm1cái
8giá nối đồng 300A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh)1bộ
9Bảng báo nguy hiểm1cái
10Băng keo cách điện hạ thế1cuộn
11Keo dán ống PVC (500gr)1lon
12Keo silicon bịt miệng ống3chai
BZ TBA Xã lộ 2,2A XDM 3x50kVA
CA Phần thiết bị
1Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,22-0,44kVA Cấp3máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
3FCO 27kV-100A-12kAA Cấp3cái
4Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3bộ
5LA 18kV-10kAA Cấp3cái
6Lắp đặt chống sét van 3bộ
7MCCB 3 cực 400V-250A-35KAA Cấp1cái
CB Giá treo 3 MBA
1giá chùm treo máy biến áp 3x50A Cấp1bộ
2Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x36bộ
3Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Lắp giá đỡ trong TBA37kg
CC Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mA Cấp1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mA Cấp2cây
3Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
5Lắp xà thép trong TBA7,8kg
CD Bộ tiếp địa trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2A Cấp12,32kg
2Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+ kẹp cọc6bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm22cái
4Ốc siết cáp cỡ dây 25mm28cái
5Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp1cái
6Boulon 8x30+2 lông đền vuông1bộ
7giếng tiếp địa20mét
8Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 36cọc
10Rải dây tiếp địa trong TBA55m
CE Tủ MCCB + điện kế
1Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN)A Cấp1tủ
2Bakelit 500x400 dày 10mm2cái
3Cổ dê bắt tủ trạm treo trên trụ ghép lắp bên mặt trụ đơn2bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
CF Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2A Cấp12mét
2Kẹp quai 2/03cái
3Kẹp hotline 2/03cái
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 12mét
CG Bộ cáp xuất hạ thế từ MBA xuống tủ hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120A Cấp27mét
2Cáp đồng bọc CV25A Cấp10mét
3Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+chụp3cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp1cái
5Ống PVC D90x3,8mm : 1 ống xuống + 2 ống lên15mét
6Co 90 độ PVC D903cái
7Co 45 độ PVC D903cái
8Cổ dê ốp ống D909cái
9Ống ruột gà D902,4mét
10Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 27mét
11Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 10mét
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA15mét
CH Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2A Cấp3mét
2Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp6cái
CI Vật tư phụ khác
1Dây chảy 6K3sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA3cái
3Chụp cách điện LA3cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO3cái
5Chụp cách điện kẹp quai3cái
6Bass LL bắt FCO và LA3bộ
7Bảng tên trạm1cái
8giá nối đồng 300A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh)1bộ
9Bảng báo nguy hiểm1cái
10Băng keo cách điện hạ thế1cuộn
11Keo dán ống PVC (500gr)1lon
12Keo silicon bịt miệng ống3chai
CJ TBA Ngã Năm 5B XDM 3x50kVA
CK Phần thiết bị
1Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,22-0,44kVA Cấp3máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
3FCO 27kV-100A-12kAA Cấp3cái
4Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3bộ
5LA 18kV-10kAA Cấp3cái
6Lắp đặt chống sét van 3bộ
7MCCB 3 cực 400V-250A-35KAA Cấp1cái
CL Giá treo 3 MBA
1giá chùm treo máy biến áp 3x50A Cấp1bộ
2Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x36bộ
3Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Lắp giá đỡ trong TBA37kg
CM Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mA Cấp1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mA Cấp2cây
3Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
5Lắp xà thép trong TBA7,8kg
CN Bộ tiếp địa trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2A Cấp12,32kg
2Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+ kẹp cọc6bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm22cái
4Ốc siết cáp cỡ dây 25mm28cái
5Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp1cái
6Boulon 8x30+2 lông đền vuông1bộ
7giếng tiếp địa20mét
8Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 36cọc
10Rải dây tiếp địa trong TBA55m
CO Tủ MCCB + điện kế
1Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN)A Cấp1tủ
2Bakelit 500x400 dày 10mm2cái
3Cổ dê bắt tủ trạm treo trên trụ ghép lắp bên mặt trụ đơn2bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
CP Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2A Cấp12mét
2Kẹp quai 2/03cái
3Kẹp hotline 2/03cái
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 12mét
CQ Bộ cáp xuất hạ thế từ MBA xuống tủ hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120A Cấp27mét
2Cáp đồng bọc CV25A Cấp10mét
3Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+chụp3cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp1cái
5Ống PVC D90x3,8mm : 1 ống xuống + 2 ống lên15mét
6Co 90 độ PVC D903cái
7Co 45 độ PVC D903cái
8Cổ dê ốp ống D909cái
9Ống ruột gà D902,4mét
10Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 27mét
11Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 10mét
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA15mét
CR Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2A Cấp3mét
2Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp6cái
CS Vật tư phụ khác
1Dây chảy 6K3sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA3cái
3Chụp cách điện LA3cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO3cái
5Chụp cách điện kẹp quai3cái
6Bass LL bắt FCO và LA3bộ
7Bảng tên trạm1cái
8giá nối đồng 300A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh)1bộ
9Bảng báo nguy hiểm1cái
10Băng keo cách điện hạ thế1cuộn
11Keo dán ống PVC (500gr)1lon
12Keo silicon bịt miệng ống3chai
CT TBA Võ Dõng 3.1B XDM 3x50kVA
CU Phần thiết bị
1Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,22-0,44kVA Cấp3máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
3FCO 27kV-100A-12kAA Cấp3cái
4Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3bộ
5LA 18kV-10kAA Cấp3cái
6Lắp đặt chống sét van 3bộ
7MCCB 3 cực 400V-250A-35KAA Cấp1cái
CV Giá treo 3 MBA
1giá chùm treo máy biến áp 3x50A Cấp1bộ
2Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x36bộ
3Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Lắp giá đỡ trong TBA37kg
CW Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mA Cấp1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mA Cấp2cây
3Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
5Lắp xà thép trong TBA7,8kg
CX Bộ tiếp địa trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2A Cấp12,32kg
2Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+ kẹp cọc6bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm22cái
4Ốc siết cáp cỡ dây 25mm28cái
5Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp1cái
6Boulon 8x30+2 lông đền vuông1bộ
7giếng tiếp địa20mét
8Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 36cọc
10Rải dây tiếp địa trong TBA55m
CY Tủ MCCB + điện kế
1Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN)A Cấp1tủ
2Bakelit 500x400 dày 10mm2cái
3Cổ dê bắt tủ trạm treo trên trụ ghép lắp bên mặt trụ đơn2bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
CZ Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2A Cấp12mét
2Kẹp quai 2/03cái
3Kẹp hotline 2/03cái
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 12mét
DA Bộ cáp xuất hạ thế từ MBA xuống tủ hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120A Cấp27mét
2Cáp đồng bọc CV25A Cấp10mét
3Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+chụp3cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp1cái
5Ống PVC D90x3,8mm : 1 ống xuống + 2 ống lên15mét
6Co 90 độ PVC D903cái
7Co 45 độ PVC D903cái
8Cổ dê ốp ống D909cái
9Ống ruột gà D902,4mét
10Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 27mét
11Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 10mét
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA15mét
DB Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2A Cấp3mét
2Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp6cái
DC Vật tư phụ khác
1Dây chảy 6K3sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA3cái
3Chụp cách điện LA3cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO3cái
5Chụp cách điện kẹp quai3cái
6Bass LL bắt FCO và LA3bộ
7Bảng tên trạm1cái
8giá nối đồng 300A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh)1bộ
9Bảng báo nguy hiểm1cái
10Băng keo cách điện hạ thế1cuộn
11Keo dán ống PVC (500gr)1lon
12Keo silicon bịt miệng ống3chai
DD TBA Bàu Hàm 1A XDM 3x75kVA
DE Phần thiết bị
1Máy biến áp 1P-75kVA-12,7/0,22-0,44kVA Cấp3máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
3FCO 27kV-100A-12kAA Cấp3cái
4Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3bộ
5LA 18kV-10kAA Cấp3cái
6Lắp đặt chống sét van 3bộ
7MCCB 3 cực 400V-400A-50KAA Cấp1cái
DF Giá treo 3 MBA
1giá chùm treo máy biến áp 3x75A Cấp1bộ
2Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x36bộ
3Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Lắp giá đỡ trong TBA37kg
DG Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mA Cấp1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mA Cấp2cây
3Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x31bộ
4Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
5Lắp xà thép trong TBA7,8kg
DH Bộ tiếp địa trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2A Cấp12,32kg
2Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+ kẹp cọc6bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm22cái
4Ốc siết cáp cỡ dây 25mm28cái
5Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp1cái
6Boulon 8x30+2 lông đền vuông1bộ
7giếng tiếp địa20mét
8Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 36cọc
10Rải dây tiếp địa trong TBA55m
DI Tủ MCCB + điện kế
1Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN)A Cấp1tủ
2Bakelit 500x400 dày 10mm2cái
3Cổ dê bắt tủ trạm treo trên trụ ghép lắp bên mặt trụ đơn2bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
DJ Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2A Cấp12mét
2Kẹp quai 2/03cái
3Kẹp hotline 2/03cái
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 12mét
DK Bộ cáp xuất hạ thế từ MBA xuống tủ hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120A Cấp54mét
2Cáp đồng bọc CV25A Cấp10mét
3Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+chụp3cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp1cái
5Ống PVC D90x3,8mm : 1 ống xuống + 2 ống lên15mét
6Co 90 độ PVC D903cái
7Co 45 độ PVC D903cái
8Cổ dê ốp ống D909cái
9Ống ruột gà D902,4mét
10Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 54mét
11Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 10mét
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA15mét
DL Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2A Cấp3mét
2Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp6cái
DM Vật tư phụ khác
1Dây chảy 8K3sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA3cái
3Chụp cách điện LA3cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO3cái
5Chụp cách điện kẹp quai3cái
6Bass LL bắt FCO và LA3bộ
7Bảng tên trạm1cái
8giá nối đồng 400A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh)1bộ
9Bảng báo nguy hiểm1cái
10Băng keo cách điện hạ thế1cuộn
11Keo dán ống PVC (500gr)1lon
12Keo silicon bịt miệng ống3chai
DN TBA Xã Lộ 2 NC từ 3x50kVA lên 3x100kVA
DO Phần thiết bị
1Máy biến áp 1P-100kVA-12,7/0,22-0,44kVA Cấp1máy
2Máy biến áp 1P-100kVA-12,7/0,22-0,44kV: sử dụng lạiSDL2máy
3Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
4Lắp đặt máy biến áp phân phối 1pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
5MCCB 3 cực 400V-630A-50KAA Cấp1cái
6Tháo aptomat 3P-250A1cái
DP Giá treo 3 MBA
1giá chùm treo máy biến áp 3x100A Cấp1bộ
2Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x36bộ
3Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Tháo giá chùm treo 3MBA 50kVA trên cột BTLT (37kg)1bộ
5Lắp giá đỡ trong TBA37kg
DQ Tủ MCCB + điện kế
1Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN)A Cấp1tủ
2Bakelit 500x400 dày 10mm2cái
3Cổ dê Þ320/3x30 bắt thùng2bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
DR Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 12mét
DS Bộ cáp xuất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120: bổ sung mới 3 sợiA Cấp27mét
2Cáp đồng bọc CV120: hiện hữu SDL 3 sợiSDL27mét
3Cáp đồng bọc CV25A Cấp10mét
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+ chụp3cái
5Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+ chụp1cái
6Ống PVC D90x3,8mm15mét
7Co 90 độ PVC D903cái
8Co 45 độ PVC D903cái
9Cổ dê ốp ống D909cái
10Ống ruột gà D902,4mét
11Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 54mét
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 10mét
13Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA15mét
DT Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2A Cấp3mét
2Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp6cái
DU Vật tư phụ khác
1Dây chảy 8K3sợi
2Bảng tên trạm1cái
3giá nối đồng 400A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh)1bộ
4Băng keo cách điện hạ thế1cuộn
5Keo dán ống PVC (500gr)1lon
6Keo silicon bịt miệng ống1chai
DV TBA Xã Lộ 5.1 NC từ 2x100kVA lên 3x50kVA
DW Phần thiết bị
1Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,22-0,44kVSDL3máy
2Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV2máy
3Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
4FCO 27kV-100A-12kAA Cấp1cái
5Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV1bộ
6LA 18kV-10kAA Cấp2cái
7Lắp đặt chống sét van 2bộ
DX Giá treo 3 MBA
1giá chùm treo máy biến áp 3x50SDL1bộ
2Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x36bộ
3Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Lắp giá đỡ trong TBA37kg
DY Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mSDL1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mSDL2cây
3Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
5Tháo lắp lại xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 1bộ
DZ Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2A Cấp4mét
2Kẹp quai 2/01cái
3Kẹp hotline 2/03cái
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 12mét
EA Bộ cáp xuất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120 bổ sung 1 sợiA Cấp9mét
2Cáp đồng bọc CV120 hiện hữu SDL 2 sợiSDL18mét
3Cáp đồng bọc CV25: hiện hữu SDLSDL10mét
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+ chụp1cái
5Ống PVC D90x3,8mm15mét
6Co 90 độ PVC D907cái
7Co 45 độ PVC D903cái
8Cổ dê ốp ống D909cái
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 27mét
10Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 10mét
11Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA15mét
EB Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2A Cấp3mét
2Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp6cái
EC Vật tư phụ khác
1Dây chảy 6K1sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA1cái
3Chụp cách điện LA2cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO1cái
5Chụp cách điện kẹp quai3cái
6Bass LL bắt FCO và LA2bộ
7Bảng tên trạm1cái
8giá nối đồng 300A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh)1bộ
9Băng keo cách điện hạ thế1cuộn
ED TBA Tín Nghĩa 2A NC từ 2x75kVA lên 3x100kVA
EE Phần thiết bị
1Máy biến áp 1P-100kVA-12,7/0,22-0,44kVA Cấp1máy
2Máy biến áp 1P-100kVA-12,7/0,22-0,44kVSDL2máy
3Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV2máy
4Lắp đặt máy biến áp phân phối 1pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
5FCO 27kV-100A-12kAA Cấp2cái
6Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV1bộ
7Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3bộ
8LA 18kV-10kAA Cấp2cái
9Tháo chống sét van 1bộ
10Lắp đặt chống sét van 3bộ
11MCCB 3 cực 400V-630A-50KA bao gồm giá nốiA Cấp1cái
12Tháo aptomat 3P-250A1cái
13Lắp đặt Aptomat 3P-630A1cái
EF Giá treo 3 MBA
1giá chùm treo máy biến áp 3x100SDL1bộ
2Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x36bộ
3Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Lắp giá đỡ trong TBA37kg
EG Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mA Cấp1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mA Cấp2cây
3Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
5Lắp xà thép trong TBA7,8kg
EH Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2A Cấp8mét
2Kẹp hotline 2/03cái
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 8mét
EI Bộ cáp xuất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120 bổ sung mới 4 sợiA Cấp36mét
2Cáp đồng bọc CV120 : hiện hữu SDL 2 sợiSDL18mét
3Cáp đồng bọc CV25A Cấp10mét
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+ chụp4cái
5Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+ chụp1cái
6Ống PVC D90x3,8mm : 1 ống xuống + 2 ống lên15mét
7Co 90 độ PVC D903cái
8Co 45 độ PVC D903cái
9Cổ dê ốp ống D909cái
10Ống ruột gà D902,4mét
11Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 27mét
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 10mét
13Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA5mét
EJ Vật tư phụ khác
1Dây chảy 8K2sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA1cái
3Chụp cách điện LA2cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO2cái
5Chụp cách điện kẹp quai3cái
6Bass LL bắt FCO và LA2bộ
7Bảng tên trạm1cái
8giá nối đồng 400A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh)1bộ
9Băng keo cách điện hạ thế1cuộn
10Keo dán ống PVC (500gr)1lon
11Keo silicon bịt miệng ống1chai
EK TBA Tín Nghĩa 3 NC từ 2x100kVA lên 3x75kVA
EL Phần thiết bị
1Máy biến áp 1P-75kVA-12,7/0,22-0,44kVA Cấp1máy
2Máy biến áp 1P-75kVA-12,7/0,22-0,44kVSDL2máy
3Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV2máy
4Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
5FCO 27kV-100A-12kAA Cấp2cái
6Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV1bộ
7Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3bộ
8LA 18kV-10kAA Cấp2cái
9Tháo chống sét van 1bộ
10Lắp đặt chống sét van 3bộ
11MCCB 3 cực 400V-400A-50KA bao gồm giá nốiA Cấp1cái
12Tháo aptomat 3P-250A1cái
13Lắp đặt Aptomat 3P-400A1cái
EM Giá treo 3 MBA
1giá chùm treo máy biến áp 3x75A Cấp1bộ
2Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x36bộ
3Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Lắp giá đỡ trong TBA37kg
EN Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mA Cấp1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mA Cấp2cây
3Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
5Lắp xà thép trong TBA7,8kg
EO Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2A Cấp8mét
2Kẹp hotline 2/02cái
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 8mét
EP Bộ cáp xuất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120 bổ sung mới 1 sợiA Cấp9mét
2Cáp đồng bọc CV120 : hiện hữu SDL 2 sợiSDL18mét
3Cáp đồng bọc CV25: hiện hữu 1 sợiSDL10mét
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+ chụp1cái
5Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+ chụp1cái
6Ống PVC D90x3,8mm : 1 ống xuống + 2 ống lên15mét
7Co 90 độ PVC D903cái
8Co 45 độ PVC D903cái
9Cổ dê ốp ống D909cái
10Ống ruột gà D902,4mét
11Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 27mét
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 10mét
13Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA15mét
EQ Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2A Cấp3mét
2Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp6cái
ER Vật tư phụ khác
1Dây chảy 8K2sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA1cái
3Chụp cách điện LA2cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO2cái
5Chụp cách điện kẹp quai3cái
6Bass LL bắt FCO và LA2bộ
7Bảng tên trạm1cái
8giá nối đồng 400A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh)1bộ
9Băng keo cách điện hạ thế1cuộn
10Keo dán ống PVC (500gr)1lon
11Keo silicon bịt miệng ống1chai
ES TBA Xã lộ 2.2 NC từ 2x75kVA lên 3x75kVA
ET Phần thiết bị
1Máy biến áp 1P-75kVA-12,7/0,22-0,44kVA Cấp1máy
2Máy biến áp 1P-75kVA-12,7/0,22-0,44kV: sử dụng lạiSDL2máy
3Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV2máy
4Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
5FCO 27kV-100A-12kAA Cấp2cái
6Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV1bộ
7Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3bộ
8LA 18kV-10kAA Cấp2cái
9Tháo chống sét van 1bộ
10Lắp đặt chống sét van 3bộ
11MCCB 3 cực 400V-400A-50KA bao gồm giá nốiA Cấp1cái
12Tháo aptomat 3P-250A1cái
13Lắp đặt Aptomat 3P-400A1cái
EU Giá treo 3 MBA
1giá chùm treo máy biến áp 3x75A Cấp1bộ
2Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x36bộ
3Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Lắp giá đỡ trong TBA37kg
EV Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mA Cấp1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mA Cấp2cây
3Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
5Tháo xà thép cho cột néo, trọng lượng 1bộ
6Lắp xà thép trong TBA7,8kg
EW Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2A Cấp8mét
2Kẹp hotline 2/02cái
3Kẹp quai 2/02cái
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 12mét
EX Bộ cáp xuất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120 bổ sung mới 1 sợiA Cấp9mét
2Cáp đồng bọc CV120 : hiện hữu SDL 2 sợiSDL18mét
3Cáp đồng bọc CV25: hiện hữu SDLSDL10mét
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+ chụp2cái
5Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+ chụp1cái
6Ống PVC D90x3,8mm : 1 ống xuống + 2 ống lên15mét
7Co 90 độ PVC D903cái
8Co 45 độ PVC D903cái
9Cổ dê ốp ống D909cái
10Ống ruột gà D902,4mét
11Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 9mét
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 10mét
13Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA15mét
EY Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2A Cấp3mét
2Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp6cái
EZ Vật tư phụ khác
1Dây chảy 8K2sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA1cái
3Chụp cách điện LA2cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO2cái
5Chụp cách điện kẹp quai3cái
6Bass LL bắt FCO và LA2bộ
7Bảng tên trạm1cái
8giá nối đồng 400A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh)1bộ
9Băng keo cách điện hạ thế1cuộn
10Keo dán ống PVC (500gr)1lon
11Keo silicon bịt miệng ống1chai
FA TBA Ngã Năm 5A NC từ 100kVA lên 3x50kVA
FB Phần thiết bị
1Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,22-0,44kVSDL3máy
2Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV1máy
3Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
4FCO 27kV-100A-12kAA Cấp2cái
5Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV1bộ
6Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3bộ
7LA 18kV-10kAA Cấp2cái
8Tháo chống sét van 1bộ
9Lắp đặt chống sét van 3bộ
10MCCB 3 cực 400V-250A-35KAA Cấp1cái
11Tháo aptomat 3P-250A1cái
12Lắp đặt Aptomat 3P-250A1cái
FC Giá treo 3 MBA
1giá chùm treo máy biến áp 3x50A Cấp1bộ
2Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x36bộ
3Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Lắp giá đỡ trong TBA37kg
FD Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mA Cấp1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mA Cấp2cây
3Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
5Lắp xà thép trong TBA7,8kg
FE Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2A Cấp12mét
2Kẹp hotline 2/02cái
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 12mét
FF Bộ cáp xuất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120 hiện hữu SDL 2 sợiSDL18mét
2Cáp đồng bọc CV25: hiện hữu SDLSDL10mét
3Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+ chụp1cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+ chụp1cái
5Ống PVC D90x3,8mm : 1 ống xuống + 2 ống lên15mét
6Co 90 độ PVC D903cái
7Co 45 độ PVC D903cái
8Cổ dê ốp ống D909cái
9Ống ruột gà D902,4mét
10Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 9mét
11Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 10mét
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA15mét
FG Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2A Cấp3mét
2Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp6cái
FH Vật tư phụ khác
1Dây chảy 6K2sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA2cái
3Chụp cách điện LA2cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO2cái
5Bass LL bắt FCO và LA2bộ
6Bảng tên trạm1cái
7giá nối đồng 300A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh)1bộ
8Băng keo cách điện hạ thế1cuộn
9Keo silicon bịt miệng ống1chai
FI TBA Võ Dõng 3.1 thay đổi công suất từ 320kVA sang 250kVA
1Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 1máy
2Máy biến áp 3P-250-22/0,4kVA Cấp1máy
3Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 1máy
FJ TBA Dốc Mơ 6B NC từ 3x50kVA lên 3x100kVA
FK Phần thiết bị
1Máy biến áp 1P-100kVA-12,7/0,22-0,44kVA Cấp2máy
2Máy biến áp 1P-100kVA-12,7/0,22-0,44kVSDL1máy
3Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
4Lắp đặt máy biến áp phân phối 1pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
5MCCB 3 cực 400V-630A-50KA bao gồm giá nốiA Cấp1cái
6Tháo aptomat 3P-250A1cái
7Lắp đặt Aptomat 3P-630A1cái
FL Giá treo 3 MBA
1giá chùm treo máy biến áp 3x100A Cấp1bộ
2Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x36bộ
3Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Tháo giá chùm treo 3MBA 50kVA trên cột BTLT (37kg)1bộ
5Lắp giá đỡ trong TBA37kg
FM Bộ cáp xuất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120 bổ sung mới 3 sợiA Cấp27mét
2Cáp đồng bọc CV120 hiện hữu SDL 3 sợiSDL27mét
3Cáp đồng bọc CV25A Cấp10mét
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+ chụp3cái
5Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+ chụp1cái
6Ống PVC D90x3,8mm10mét
7Co 90 độ PVC D902cái
8Co 45 độ PVC D901cái
9Cổ dê ốp ống D906cái
10Ống ruột gà D901,2mét
11Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 54mét
12Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 10mét
13Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA10mét
FN Vật tư phụ khác
1Dây chảy 6K3sợi
2giá nối đồng 300A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh)1bộ
3Băng keo cách điện hạ thế1cuộn
4Keo dán ống PVC (500gr)1lon
5Keo silicon bịt miệng ống3chai
FO TBA Tây Kim 7 di dời
FP Phần thiết bị
1Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
3Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV3bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3bộ
5Tháo chống sét van 3bộ
6Lắp đặt chống sét van 3bộ
FQ Giá treo 3 MBA
1giá chùm treo máy biến áp 3x75: SDLSDL1bộ
2Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x36bộ
3Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
4Tháo giá chùm treo 3MBA 75kVA trên cột BTLT (37kg)1bộ
5Lắp giá đỡ trong TBA37kg
FR Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
2Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x32bộ
3Tháo lắp lại xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 1bộ
4Lắp xà thép trong TBA7,8kg
FS Bộ tiếp địa trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (19m dưới+18m giếng+10m LA lên trụ + 03m LA + 03m MBA + 01m tủ + 01m TH)A Cấp12,32kg
2Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+ kẹp cọc6bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm22cái
4Ốc siết cáp cỡ dây 25mm28cái
5Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+ chụp1cái
6Boulon 8x30+2 lông đền vuông1bộ
7giếng tiếp địa20mét
8Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình1trọn bộ
9Đóng cọc tiếp địa đất cấp 36cọc
10Rải dây tiếp địa trong TBA55mét
FT Tủ MCCB + điện kế
1Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
FU Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 12mét
FV Bộ cáp xuất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120 : hiện hữu SDLSDL27mét
2Cáp đồng bọc CV25 : hiện hữu SDLSDL10mét
3Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+ chụp3cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+ chụp1cái
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 27mét
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 10mét
7Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA10mét
FW Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2A Cấp3mét
2Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp6cái
FX Vật tư phụ khác
1Chụp cách điện kẹp quai3cái
2giá nối đồng 300A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh)1bộ
3Băng keo cách điện hạ thế1cuộn
4Keo dán ống PVC (500gr)1lon
5Keo silicon bịt miệng ống3chai
FY PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
FZ Phần đường dây trung thế
1Tiếp địa cột bê tông13vị trí
GA Phần trạm biến áp
1Tiếp địa trạm điện áp 9hệ thống
GB PHẦN THI CÔNG HOTLINE
1Lắp mới 03 kẹp quai trên đường dây 3 pha803 kẹp quai
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.566.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát công trình 1 + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai.+Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động33
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+ Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động,33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >= 9 tấn1
2 Xe tải >= 5 tấn1
3 Tời cái1
4 Giá ra dây cái1
5 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây cái40
6 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) cái1
7 Palăng cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->