Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210601366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210570461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 13:41:00 đến ngày 2021-06-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,174,008,531 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.566.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai.+Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+ Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây lắp 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-KT - Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Thống Nhất – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành,thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Móng và tiếp địa | |||
| B | Móng trụ BTLT 8,5m chôn trực tiếp M8 | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình | 101 | trọn bộ | |
| C | Móng Bê tông trụ 8,5m ghép (M8BT2) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình | 19 | trọn bộ | |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật | 19 | trọn bộ | |
| 3 | Bê tông M200 | Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V) | 15,2 | m3 |
| D | Móng trụ M12 chôn trực tiếp M12 | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình | 37 | trọn bộ | |
| E | Móng trụ M12 phá đá M12PĐ | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình; Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 5 | trọn bộ | |
| F | Móng bê tông trụ M12 ghép M12BT2 | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình | 26 | trọn bộ | |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật | 26 | trọn bộ | |
| 3 | Bê tông M200 | Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V) | 39 | m3 |
| G | Móng bê tông trụ M12 ghép phá đá M12BT2PĐ | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình; Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 5 | trọn bộ | |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật | 5 | trọn bộ | |
| 3 | Bê tông M200 | Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V) | 7,5 | m3 |
| H | Tiếp địa lặp lại trụ đỡ hạ thế cáp ABC120mm2, trụ 8,5m | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m | 12 | cọc | |
| 2 | Sắt Þ10 nhúng kẽm: 10m | 18,51 | kg | |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8: 01m | A cấp | 0,585 | kg |
| 4 | Kẹp cọc tiếp địa | 12 | bộ | |
| 5 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | 6 | cái | |
| 6 | Đầu cosse Cu-Al hạ thế 70mm2+ chụp | 6 | cái | |
| 7 | Boulon 8x30+2 lông đền vuông | 3 | bộ | |
| 8 | Ống PVC D21x1,6mm | 12 | mét | |
| 9 | Đai inox dài 1m + khóa đai | 12 | boộ | |
| 10 | Ghíp nối IPC 120-50 (2 boulon) | 6 | cái | |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 18,51 | kg | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 12 | cọc | |
| 13 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình | 3 | Trọn bộ | |
| I | Tiếp địa lặp lại trụ dừng cuối hạ thế cáp ABC120mm2, trụ 8,5m | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m | 16 | cọc | |
| 2 | Sắt Þ10 nhúng kẽm: 10m | 24,68 | kg | |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8: 01m | A cấp | 0,78 | kg |
| 4 | Kẹp cọc tiếp địa | 16 | bộ | |
| 5 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | 8 | cái | |
| 6 | Đầu cosse Cu-Al hạ thế 70mm2+ chụp | 8 | cái | |
| 7 | Boulon 8x30+2 lông đền vuông | 4 | bộ | |
| 8 | Ống PVC D21x1,6mm | 16 | mét | |
| 9 | Đai inox dài 1m + khóa đai | 16 | bộ | |
| 10 | Ghíp nối IPC 120-50 (2 boulon) | 8 | cái | |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 24,68 | kg | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 16 | cọc | |
| 13 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình | 4 | Trọn bộ | |
| J | Tiếp Địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m | 24 | cọc | |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | A cấp | 23,4 | kg |
| 3 | Kẹp cọc tiếp địa | 24 | bộ | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm2 | 12 | cái | |
| 5 | Ốc siết cáp cỡ 38mm2 | 36 | cái | |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 23,4 | kg | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 4 | cọc | |
| 8 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình | 6 | Trọn bộ | |
| K | Phần trụ | |||
| L | Trụ BTLT 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT F300 8,5m dự ứng lực | A cấp | 138 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 138 | trụ | |
| M | Trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT F540 12m dự ứng lực | A cấp | 104 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 104 | trụ | |
| N | Nhổ và trồng lại trụ hiện hữu | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT ≤ 8m bằng cẩu kết hợp thủ công | 73 | trụ | |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 8,4m bằng cẩu kết hợp thủ công | 50 | trụ | |
| O | Phần xà, néo | |||
| P | Xà đơn composite 110x80x5x2400; XCOM-24Đ | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | A cấp | 3 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A cấp | 6 | cây |
| 3 | Boulon 16x400+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 6 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) | 3 | bộ | |
| Q | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m ; X21-ĐL | |||
| 1 | Xà sắt mạ kẽm nhúng nóng L75x75x8x2100 (3 ốp) | A cấp | 41 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt mạ kẽm nhúng nóng L50x50x5x1990 | A cấp | 41 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 lông đền vuôngD18-50x50x3 | 82 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 41 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | 41 | bộ | |
| R | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m ; X21-KL | |||
| 1 | Xà sắt mạ kẽm nhúng nóng L75x75x8x2100 (3 ốp) | A cấp | 38 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt mạ kẽm nhúng nóng L50x50x5x1990 | A cấp | 38 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 38 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 38 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x350VRS+4 lông đền vuông D18-50x50x3 | 57 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | 19 | bộ | |
| S | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,2m ; X22-K | |||
| 1 | Xà sắt mạ kẽm nhúng nóng L75x75x8x2200 (4 ốp) | A cấp | 28 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt mạ kẽm nhúng nóng L50x50x5x810 | A cấp | 56 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 28 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x350VRS+4 lông đền vuông D18-50x50x3 | 56 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 56 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 14 | bộ | |
| T | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,2m lắp trụ ghép ; X-22K-K | |||
| 1 | Xà sắt mạ kẽm nhúng nóng L75x75x8x2200 (4 ốp) | A cấp | 14 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt mạ kẽm nhúng nóng L50x50x5x810 | A cấp | 28 | cây |
| 3 | Boulon 16x450VRS+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 28 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x450VRS+4 lông đền vuông D18-50x50x3 + 4 tán | 14 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 28 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 7 | bộ | |
| U | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m ; CX12-B | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250+1 lông đền vuông D18-50x50x3 | 1 | bộ | |
| 2 | Sứ chằng lớn | A cấp | 1 | cái |
| 3 | Kẹp cáp 3 boulon 50x50 | 8 | cái | |
| 4 | Cáp thép 5/8" | A cấp | 15 | mét |
| 5 | Yếm cáp dày 2mm | 2 | cái | |
| 6 | Máng che dây chằng dày 0,8mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo cột chiều cao | 1 | bộ | |
| V | Bộ móng neo xèo cho chằng xuống NXX | |||
| 1 | Ty neo Þ22x2400 | 1 | cái | |
| 2 | Neo xòe 8 hướng (dày 3,2mm) | 1 | cái | |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình | 1 | Trọn bộ | |
| W | Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| X | Phần trung thế 3 pha XDM | |||
| Y | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | A cấp | 536,6852 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-50mm2: x 1,02 | A cấp | 8.226,81 | mét |
| 3 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A cấp | 18 | mét |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 2,6845 | km | |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 8,0655 | km | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 18 | mét | |
| Z | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm)+ sứ ống chỉ | A cấp | 62 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 62 | bộ | |
| 3 | Dây nhôm buộc đầu sứ A70 | A cấp | 1,5943 | kg |
| 4 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevis) | 62 | sứ | |
| AA | Bộ khóa néo dây trung hòa cỡ dây 50mm2 vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) | 22 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x300+1 lông đền vuông D18-50x50x3 | 22 | bộ | |
| AB | Bộ cách điện đứng + ty sứ: SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 265 | cái |
| 2 | Chân sứ đúng D20 | A cấp | 265 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 265 | sứ | |
| AC | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà: CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | A cấp | 63 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 126 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 63 | bộ | |
| AD | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà: CĐT ply-X2 | |||
| 1 | Sứ treo polymer | A cấp | 30 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 135 | cái | |
| 3 | Khánh tam giác | 30 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 15 | bộ | |
| AE | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm2 | 78 | cái | |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | 78 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 | 78 | cái | |
| AF | Dây buộc sứ | |||
| 1 | giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 | 131 | sợi | |
| 2 | giáp buộc đầu sứ kép cỡ dây ≤ 50mm2 (bộ 2 sợi) | 8 | bộ | |
| 3 | giáp buộc cổ sứ kép cỡ dây ≤ 50mm2 (bộ 2 sợi) | 59 | bộ | |
| AG | Vật tư phụ | |||
| 1 | Kẹp quai 2/0 | 30 | cái | |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | 15 | cái | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 34 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al trung thế 50mm2+chụp | 12 | cái | |
| 5 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 17,9167 | cái | |
| 6 | Bass LI baét FCO, LA | 9 | bộ | |
| 7 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 9 | cái | |
| 8 | Chụp cách điện kẹp quai | 27 | cái | |
| 9 | Ống co nhiệt D30 | 17,9167 | mét | |
| 10 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | 16 | cuộn | |
| AH | Phần hạ thế cải tạo | |||
| AI | Phần dây dẫn lắp mới | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2: chiều dài x 1,02 | A cấp | 8.257,92 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2: chiều dài x 1,02 | A cấp | 10.736,01 | mét |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC-70/11 | A cấp | 675,8125 | kg |
| 4 | Cáp đồng bọc CV25 | A cấp | 1.960 | mét |
| 5 | Lăp đặt cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | 8,096 | km | |
| 6 | Lăp đặt cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 | 10,5255 | km | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 1.960 | mét | |
| AJ | Phần dây cáp tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo dây nhôm bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 độ cao | 7,302 | km | |
| 2 | Tháo dây nhôm bọc cách điện tiết diện dây 70mm2 độ cao | 15,178 | km | |
| 3 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 38mm2 độ cao | 0,337 | km | |
| 4 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 9,578 | km | |
| 5 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 120mm2 độ cao | 0,3295 | km | |
| 6 | Tháo cáp vặn xoắn ABC3x50mm2 | 1,0785 | km | |
| 7 | Tháo cáp vặn xoắn ABC3x70mm2 | 4,094 | km | |
| 8 | Tháo cáp vặn xoắn ABC3x95mm2 | 0,452 | km | |
| 9 | Tháo cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | 1,7195 | km | |
| 10 | Tháo hộp domino | 101 | cái | |
| 11 | Lắp lại hộp domino | 101 | cái | |
| 12 | Tháo tủ điện kế | 96 | tủ | |
| 13 | Lắp đặt tủ điện kế | 96 | tủ | |
| AK | Hộp phân phối 6CB | |||
| 1 | Hộp phân phối 6 CB (không có CB) | A cấp | 20 | cái |
| 2 | Lắp hộp phân phối domino | 20 | hộp | |
| AL | Uclevis + sứ ống chỉ | |||
| 1 | Uclevis(4mm)+ sứ ống chỉ | A cấp | 69 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 69 | bộ | |
| 3 | Dây nhôm buộc đầu sứ A70 | A cấp | 1,77 | kg |
| 4 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevis) | 69 | sứ | |
| AM | Bộ dừng dây trung hòa | |||
| 1 | Khóa néo cỡ dây 70 (3U-4mm) | 20 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x250+1 lông đền vuông D18-50x50x3 | 1 | bộ | |
| 3 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 20 | sứ | |
| AN | Tháo, lắp rack+sứ ống chỉ: | |||
| 1 | Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 2 sứ) | 11 | bộ | |
| 2 | Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 188 | bộ | |
| 3 | Tháo sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 4 sứ) | 129 | bộ | |
| AO | Kẹp dừng cáp ABC | |||
| 1 | Kẹp dùng cáp ABC 4x95mm2 | 68 | cái | |
| 2 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | 125 | cái | |
| AP | Kẹp treo cáp ABC | |||
| 1 | Kẹp treo cáp ABC4x70mm2 | 23 | cái | |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | 167 | cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | 304 | cái | |
| 4 | Móc treo chữ A | 84 | cái | |
| AQ | Tháo lắp kẹp cáp ABC: | |||
| 1 | Tháo kẹp dừng cáp ABC 4x50 | 7 | cái | |
| 2 | Lắp lại kẹp dừng cáp ABC 4x50 | 1 | cái | |
| 3 | Tháo kẹp dừng cáp ABC 4x70 | 81 | cái | |
| 4 | Lắp lại kẹp dừng cáp ABC 4x70 | 30 | cái | |
| 5 | Tháo kẹp dừng cáp ABC 4x95 | 14 | cái | |
| 6 | Lắp lại kẹp dừng cáp ABC 4x95 | 8 | cái | |
| 7 | Tháo kẹp treo cáp ABC 4x50 | 26 | cái | |
| 8 | Tháo kẹp treo cáp ABC 4x70 | 125 | cái | |
| 9 | Lắp lại kẹp treo cáp ABC 4x70 | 43 | cái | |
| 10 | Tháo kẹp treo cáp ABC 4x95 | 21 | cái | |
| 11 | Lắp lại kẹp treo cáp ABC 4x95 | 21 | cái | |
| AR | Đầu cosse: | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 70mm2+chụp | 12 | cái | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 95mm2+chụp | 52 | cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2+chụp | 100 | cái | |
| 4 | Ép đầu cosse 70mm2 | 12 | cái | |
| 5 | Ép đầu cosse 95mm2 | 52 | cái | |
| 6 | Ép đầu cosse 120mm2 | 100 | cái | |
| AS | Vật tư phụ | |||
| 1 | Tiếp địa cố định cáp ABC4x70mm2 | 3 | cái | |
| 2 | Tiếp địa cố định cáp ABC4x95mm2 | 13 | cái | |
| 3 | Tiếp địa cố định cáp ABC4x120mm2 | 24 | cái | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 70-70mm2 | 72 | cái | |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 95-95mm2 | 166 | cái | |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-120mm2 | 352 | cái | |
| 7 | Ghíp nối IPC 70-25 (2 boulon) | 153 | cái | |
| 8 | Ghíp nối IPC 95-25 (2 boulon) | 945 | cái | |
| 9 | Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon) | 1.163 | cái | |
| 10 | Boulon 16x250+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 20 | bộ | |
| 11 | Boulon móc 16x600+1 lông đền vuông D18-50x50x3 | 8 | bộ | |
| 12 | Boulon móc 16x300+1 lông đền vuông D18-50x50x3 | 172 | bộ | |
| 13 | Boulon móc 16x250+1 lông đền vuông D18-50x50x3 | 409 | bộ | |
| 14 | Băng keo cách điện hạ thế | 147,5 | cuộn | |
| AT | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM | |||
| 1 | FCO 27kV 100A 12kA + dây chì 10K + bass LI | 9 | cái | |
| AU | PHẦN TRẠM | |||
| AV | TBA Tín Nghĩa 13A XDM 3x37,5kVA | |||
| AW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-37,5kVA-12,7/0,22-0,44kV | A Cấp | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 37,5KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 3 | FCO 27kV-100A-12kA | A Cấp | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 3 | bộ | |
| 5 | LA 18kV-10kA | A Cấp | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | 3 | bộ | |
| 7 | MCCB 3 cực 400V-200A-35KA | A Cấp | 1 | cái |
| AX | Giá treo 3 MBA | |||
| 1 | giá chùm treo máy biến áp 3x37,5 | A Cấp | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 6 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp giá đỡ trong TBA | 37 | kg | |
| AY | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | A Cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A Cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA | 7,8 | kg | |
| AZ | Bộ tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | A Cấp | 12,32 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+ kẹp cọc | 6 | bộ | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Ốc siết cáp cỡ dây 25mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | 1 | cái | |
| 6 | Boulon 8x30+2 lông đền vuông | 1 | bộ | |
| 7 | giếng tiếp địa | 20 | mét | |
| 8 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 6 | cọc | |
| 10 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 55 | m | |
| BA | Tủ MCCB + điện kế | |||
| 1 | Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN) | A Cấp | 1 | tủ |
| 2 | Bakelit 500x400 dày 10mm | 2 | cái | |
| 3 | Cổ dê bắt tủ trạm treo trên trụ ghép lắp bên mặt trụ đơn | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| BB | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A Cấp | 12 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | 3 | cái | |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 12 | mét | |
| BC | Bộ cáp xuất hạ thế từ MBA xuống tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 | A Cấp | 27 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | A Cấp | 10 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+chụp | 3 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | 1 | cái | |
| 5 | Ống PVC D90x3,8mm : 1 ống xuống + 2 ống lên | 15 | mét | |
| 6 | Co 90 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 7 | Co 45 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 8 | Cổ dê ốp ống D90 | 9 | cái | |
| 9 | Ống ruột gà D90 | 2,4 | mét | |
| 10 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 27 | mét | |
| 11 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 10 | mét | |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 15 | mét | |
| BD | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | A Cấp | 3 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp | 6 | cái | |
| BE | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 6K | 3 | sợi | |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | 3 | cái | |
| 3 | Chụp cách điện LA | 3 | cái | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 3 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | 3 | cái | |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | 3 | bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 1 | cái | |
| 8 | giá nối đồng 300A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh) | 1 | bộ | |
| 9 | Bảng báo nguy hiểm | 1 | cái | |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | cuộn | |
| 11 | Keo dán ống PVC (500gr) | 1 | lon | |
| 12 | Keo silicon bịt miệng ống | 3 | chai | |
| BF | TBA Cư xá Soklu 1 XDM 3x37,5kVA | |||
| BG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-37,5kVA-12,7/0,22-0,44kV | A Cấp | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 37,5KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 3 | FCO 27kV-100A-12kA | A Cấp | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 3 | bộ | |
| 5 | LA 18kV-10kA | A Cấp | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | 3 | bộ | |
| 7 | MCCB 3 cực 400V-200A-35KA | A Cấp | 1 | cái |
| BH | Giá treo 3 MBA | |||
| 1 | giá chùm treo máy biến áp 3x37,5 | A Cấp | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 6 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp giá đỡ trong TBA | 37 | kg | |
| BI | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | A Cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A Cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA | 7,8 | kg | |
| BJ | Bộ tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | A Cấp | 12,32 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+ kẹp cọc | 6 | bộ | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Ốc siết cáp cỡ dây 25mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | 1 | cái | |
| 6 | Boulon 8x30+2 lông đền vuông | 1 | bộ | |
| 7 | giếng tiếp địa | 20 | mét | |
| 8 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 6 | cọc | |
| 10 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 55 | m | |
| BK | Tủ MCCB + điện kế | |||
| 1 | Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN) | A Cấp | 1 | tủ |
| 2 | Bakelit 500x400 dày 10mm | 2 | cái | |
| 3 | Cổ dê bắt tủ trạm treo trên trụ ghép lắp bên mặt trụ đơn | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| BL | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A Cấp | 12 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | 3 | cái | |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 12 | mét | |
| BM | Bộ cáp xuất hạ thế từ MBA xuống tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 | A Cấp | 27 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | A Cấp | 10 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+chụp | 3 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | 1 | cái | |
| 5 | Ống PVC D90x3,8mm : 1 ống xuống + 2 ống lên | 15 | mét | |
| 6 | Co 90 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 7 | Co 45 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 8 | Cổ dê ốp ống D90 | 9 | cái | |
| 9 | Ống ruột gà D90 | 2,4 | mét | |
| 10 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 27 | mét | |
| 11 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 10 | mét | |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 15 | mét | |
| BN | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | A Cấp | 3 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp | 6 | cái | |
| BO | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 6K | 3 | sợi | |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | 3 | cái | |
| 3 | Chụp cách điện LA | 3 | cái | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 3 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | 3 | cái | |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | 3 | bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 1 | cái | |
| 8 | giá nối đồng 300A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh) | 1 | bộ | |
| 9 | Bảng báo nguy hiểm | 1 | cái | |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | cuộn | |
| 11 | Keo dán ống PVC (500gr) | 1 | lon | |
| 12 | Keo silicon bịt miệng ống | 3 | chai | |
| BP | TBA Tín Nghĩa 3A XDM 3x50kVA | |||
| BQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,22-0,44kV | A Cấp | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 3 | FCO 27kV-100A-12kA | A Cấp | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 3 | bộ | |
| 5 | LA 18kV-10kA | A Cấp | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | 3 | bộ | |
| 7 | MCCB 3 cực 400V-250A-35KA | A Cấp | 1 | cái |
| BR | Giá treo 3 MBA | |||
| 1 | giá chùm treo máy biến áp 3x50 | A Cấp | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 6 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp giá đỡ trong TBA | 37 | kg | |
| BS | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | A Cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A Cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA | 7,8 | kg | |
| BT | Bộ tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | A Cấp | 12,32 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+ kẹp cọc | 6 | bộ | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Ốc siết cáp cỡ dây 25mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | 1 | cái | |
| 6 | Boulon 8x30+2 lông đền vuông | 1 | bộ | |
| 7 | giếng tiếp địa | 20 | mét | |
| 8 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 6 | cọc | |
| 10 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 55 | m | |
| BU | Tủ MCCB + điện kế | |||
| 1 | Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN) | A Cấp | 1 | tủ |
| 2 | Bakelit 480x220 dày 5mm | 1 | cái | |
| 3 | Bakelit 480x260 dày 5mm | 1 | cái | |
| 4 | Cổ dê bắt tủ trạm treo trên trụ ghép lắp bên mặt trụ đơn | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| BV | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A Cấp | 12 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | 3 | cái | |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 12 | mét | |
| BW | Bộ cáp xuất hạ thế từ MBA xuống tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 | A Cấp | 27 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | A Cấp | 10 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+chụp | 3 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | 1 | cái | |
| 5 | Ống PVC D90x3,8mm : 1 ống xuống + 2 ống lên | 15 | mét | |
| 6 | Co 90 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 7 | Co 45 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 8 | Cổ dê ốp ống D90 | 9 | cái | |
| 9 | Ống ruột gà D90 | 2,4 | mét | |
| 10 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 27 | mét | |
| 11 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 10 | mét | |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 15 | mét | |
| BX | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | A Cấp | 3 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp | 6 | cái | |
| BY | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 6K | 3 | sợi | |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | 3 | cái | |
| 3 | Chụp cách điện LA | 3 | cái | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 3 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | 3 | cái | |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | 3 | bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 1 | cái | |
| 8 | giá nối đồng 300A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh) | 1 | bộ | |
| 9 | Bảng báo nguy hiểm | 1 | cái | |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | cuộn | |
| 11 | Keo dán ống PVC (500gr) | 1 | lon | |
| 12 | Keo silicon bịt miệng ống | 3 | chai | |
| BZ | TBA Xã lộ 2,2A XDM 3x50kVA | |||
| CA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,22-0,44kV | A Cấp | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 3 | FCO 27kV-100A-12kA | A Cấp | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 3 | bộ | |
| 5 | LA 18kV-10kA | A Cấp | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | 3 | bộ | |
| 7 | MCCB 3 cực 400V-250A-35KA | A Cấp | 1 | cái |
| CB | Giá treo 3 MBA | |||
| 1 | giá chùm treo máy biến áp 3x50 | A Cấp | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 6 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp giá đỡ trong TBA | 37 | kg | |
| CC | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | A Cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A Cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA | 7,8 | kg | |
| CD | Bộ tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | A Cấp | 12,32 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+ kẹp cọc | 6 | bộ | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Ốc siết cáp cỡ dây 25mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | 1 | cái | |
| 6 | Boulon 8x30+2 lông đền vuông | 1 | bộ | |
| 7 | giếng tiếp địa | 20 | mét | |
| 8 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 6 | cọc | |
| 10 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 55 | m | |
| CE | Tủ MCCB + điện kế | |||
| 1 | Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN) | A Cấp | 1 | tủ |
| 2 | Bakelit 500x400 dày 10mm | 2 | cái | |
| 3 | Cổ dê bắt tủ trạm treo trên trụ ghép lắp bên mặt trụ đơn | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| CF | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A Cấp | 12 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | 3 | cái | |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 12 | mét | |
| CG | Bộ cáp xuất hạ thế từ MBA xuống tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 | A Cấp | 27 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | A Cấp | 10 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+chụp | 3 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | 1 | cái | |
| 5 | Ống PVC D90x3,8mm : 1 ống xuống + 2 ống lên | 15 | mét | |
| 6 | Co 90 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 7 | Co 45 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 8 | Cổ dê ốp ống D90 | 9 | cái | |
| 9 | Ống ruột gà D90 | 2,4 | mét | |
| 10 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 27 | mét | |
| 11 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 10 | mét | |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 15 | mét | |
| CH | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | A Cấp | 3 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp | 6 | cái | |
| CI | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 6K | 3 | sợi | |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | 3 | cái | |
| 3 | Chụp cách điện LA | 3 | cái | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 3 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | 3 | cái | |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | 3 | bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 1 | cái | |
| 8 | giá nối đồng 300A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh) | 1 | bộ | |
| 9 | Bảng báo nguy hiểm | 1 | cái | |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | cuộn | |
| 11 | Keo dán ống PVC (500gr) | 1 | lon | |
| 12 | Keo silicon bịt miệng ống | 3 | chai | |
| CJ | TBA Ngã Năm 5B XDM 3x50kVA | |||
| CK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,22-0,44kV | A Cấp | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 3 | FCO 27kV-100A-12kA | A Cấp | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 3 | bộ | |
| 5 | LA 18kV-10kA | A Cấp | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | 3 | bộ | |
| 7 | MCCB 3 cực 400V-250A-35KA | A Cấp | 1 | cái |
| CL | Giá treo 3 MBA | |||
| 1 | giá chùm treo máy biến áp 3x50 | A Cấp | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 6 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp giá đỡ trong TBA | 37 | kg | |
| CM | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | A Cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A Cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA | 7,8 | kg | |
| CN | Bộ tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | A Cấp | 12,32 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+ kẹp cọc | 6 | bộ | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Ốc siết cáp cỡ dây 25mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | 1 | cái | |
| 6 | Boulon 8x30+2 lông đền vuông | 1 | bộ | |
| 7 | giếng tiếp địa | 20 | mét | |
| 8 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 6 | cọc | |
| 10 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 55 | m | |
| CO | Tủ MCCB + điện kế | |||
| 1 | Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN) | A Cấp | 1 | tủ |
| 2 | Bakelit 500x400 dày 10mm | 2 | cái | |
| 3 | Cổ dê bắt tủ trạm treo trên trụ ghép lắp bên mặt trụ đơn | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| CP | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A Cấp | 12 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | 3 | cái | |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 12 | mét | |
| CQ | Bộ cáp xuất hạ thế từ MBA xuống tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 | A Cấp | 27 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | A Cấp | 10 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+chụp | 3 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | 1 | cái | |
| 5 | Ống PVC D90x3,8mm : 1 ống xuống + 2 ống lên | 15 | mét | |
| 6 | Co 90 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 7 | Co 45 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 8 | Cổ dê ốp ống D90 | 9 | cái | |
| 9 | Ống ruột gà D90 | 2,4 | mét | |
| 10 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 27 | mét | |
| 11 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 10 | mét | |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 15 | mét | |
| CR | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | A Cấp | 3 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp | 6 | cái | |
| CS | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 6K | 3 | sợi | |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | 3 | cái | |
| 3 | Chụp cách điện LA | 3 | cái | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 3 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | 3 | cái | |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | 3 | bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 1 | cái | |
| 8 | giá nối đồng 300A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh) | 1 | bộ | |
| 9 | Bảng báo nguy hiểm | 1 | cái | |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | cuộn | |
| 11 | Keo dán ống PVC (500gr) | 1 | lon | |
| 12 | Keo silicon bịt miệng ống | 3 | chai | |
| CT | TBA Võ Dõng 3.1B XDM 3x50kVA | |||
| CU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,22-0,44kV | A Cấp | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 3 | FCO 27kV-100A-12kA | A Cấp | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 3 | bộ | |
| 5 | LA 18kV-10kA | A Cấp | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | 3 | bộ | |
| 7 | MCCB 3 cực 400V-250A-35KA | A Cấp | 1 | cái |
| CV | Giá treo 3 MBA | |||
| 1 | giá chùm treo máy biến áp 3x50 | A Cấp | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 6 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp giá đỡ trong TBA | 37 | kg | |
| CW | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | A Cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A Cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA | 7,8 | kg | |
| CX | Bộ tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | A Cấp | 12,32 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+ kẹp cọc | 6 | bộ | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Ốc siết cáp cỡ dây 25mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | 1 | cái | |
| 6 | Boulon 8x30+2 lông đền vuông | 1 | bộ | |
| 7 | giếng tiếp địa | 20 | mét | |
| 8 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 6 | cọc | |
| 10 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 55 | m | |
| CY | Tủ MCCB + điện kế | |||
| 1 | Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN) | A Cấp | 1 | tủ |
| 2 | Bakelit 500x400 dày 10mm | 2 | cái | |
| 3 | Cổ dê bắt tủ trạm treo trên trụ ghép lắp bên mặt trụ đơn | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| CZ | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A Cấp | 12 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | 3 | cái | |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 12 | mét | |
| DA | Bộ cáp xuất hạ thế từ MBA xuống tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 | A Cấp | 27 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | A Cấp | 10 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+chụp | 3 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | 1 | cái | |
| 5 | Ống PVC D90x3,8mm : 1 ống xuống + 2 ống lên | 15 | mét | |
| 6 | Co 90 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 7 | Co 45 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 8 | Cổ dê ốp ống D90 | 9 | cái | |
| 9 | Ống ruột gà D90 | 2,4 | mét | |
| 10 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 27 | mét | |
| 11 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 10 | mét | |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 15 | mét | |
| DB | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | A Cấp | 3 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp | 6 | cái | |
| DC | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 6K | 3 | sợi | |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | 3 | cái | |
| 3 | Chụp cách điện LA | 3 | cái | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 3 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | 3 | cái | |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | 3 | bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 1 | cái | |
| 8 | giá nối đồng 300A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh) | 1 | bộ | |
| 9 | Bảng báo nguy hiểm | 1 | cái | |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | cuộn | |
| 11 | Keo dán ống PVC (500gr) | 1 | lon | |
| 12 | Keo silicon bịt miệng ống | 3 | chai | |
| DD | TBA Bàu Hàm 1A XDM 3x75kVA | |||
| DE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-75kVA-12,7/0,22-0,44kV | A Cấp | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 3 | FCO 27kV-100A-12kA | A Cấp | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 3 | bộ | |
| 5 | LA 18kV-10kA | A Cấp | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | 3 | bộ | |
| 7 | MCCB 3 cực 400V-400A-50KA | A Cấp | 1 | cái |
| DF | Giá treo 3 MBA | |||
| 1 | giá chùm treo máy biến áp 3x75 | A Cấp | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 6 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp giá đỡ trong TBA | 37 | kg | |
| DG | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | A Cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A Cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 1 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA | 7,8 | kg | |
| DH | Bộ tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | A Cấp | 12,32 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+ kẹp cọc | 6 | bộ | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Ốc siết cáp cỡ dây 25mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | 1 | cái | |
| 6 | Boulon 8x30+2 lông đền vuông | 1 | bộ | |
| 7 | giếng tiếp địa | 20 | mét | |
| 8 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 6 | cọc | |
| 10 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 55 | m | |
| DI | Tủ MCCB + điện kế | |||
| 1 | Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN) | A Cấp | 1 | tủ |
| 2 | Bakelit 500x400 dày 10mm | 2 | cái | |
| 3 | Cổ dê bắt tủ trạm treo trên trụ ghép lắp bên mặt trụ đơn | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| DJ | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A Cấp | 12 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | 3 | cái | |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 12 | mét | |
| DK | Bộ cáp xuất hạ thế từ MBA xuống tủ hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 | A Cấp | 54 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | A Cấp | 10 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+chụp | 3 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+chụp | 1 | cái | |
| 5 | Ống PVC D90x3,8mm : 1 ống xuống + 2 ống lên | 15 | mét | |
| 6 | Co 90 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 7 | Co 45 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 8 | Cổ dê ốp ống D90 | 9 | cái | |
| 9 | Ống ruột gà D90 | 2,4 | mét | |
| 10 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 54 | mét | |
| 11 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 10 | mét | |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 15 | mét | |
| DL | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | A Cấp | 3 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp | 6 | cái | |
| DM | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 8K | 3 | sợi | |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | 3 | cái | |
| 3 | Chụp cách điện LA | 3 | cái | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 3 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | 3 | cái | |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | 3 | bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 1 | cái | |
| 8 | giá nối đồng 400A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh) | 1 | bộ | |
| 9 | Bảng báo nguy hiểm | 1 | cái | |
| 10 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | cuộn | |
| 11 | Keo dán ống PVC (500gr) | 1 | lon | |
| 12 | Keo silicon bịt miệng ống | 3 | chai | |
| DN | TBA Xã Lộ 2 NC từ 3x50kVA lên 3x100kVA | |||
| DO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-100kVA-12,7/0,22-0,44kV | A Cấp | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 1P-100kVA-12,7/0,22-0,44kV: sử dụng lại | SDL | 2 | máy |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 5 | MCCB 3 cực 400V-630A-50KA | A Cấp | 1 | cái |
| 6 | Tháo aptomat 3P-250A | 1 | cái | |
| DP | Giá treo 3 MBA | |||
| 1 | giá chùm treo máy biến áp 3x100 | A Cấp | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 6 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo giá chùm treo 3MBA 50kVA trên cột BTLT (37kg) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp giá đỡ trong TBA | 37 | kg | |
| DQ | Tủ MCCB + điện kế | |||
| 1 | Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN) | A Cấp | 1 | tủ |
| 2 | Bakelit 500x400 dày 10mm | 2 | cái | |
| 3 | Cổ dê Þ320/3x30 bắt thùng | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| DR | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 12 | mét | |
| DS | Bộ cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120: bổ sung mới 3 sợi | A Cấp | 27 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV120: hiện hữu SDL 3 sợi | SDL | 27 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV25 | A Cấp | 10 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+ chụp | 3 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+ chụp | 1 | cái | |
| 6 | Ống PVC D90x3,8mm | 15 | mét | |
| 7 | Co 90 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 8 | Co 45 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 9 | Cổ dê ốp ống D90 | 9 | cái | |
| 10 | Ống ruột gà D90 | 2,4 | mét | |
| 11 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 54 | mét | |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 10 | mét | |
| 13 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 15 | mét | |
| DT | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | A Cấp | 3 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp | 6 | cái | |
| DU | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 8K | 3 | sợi | |
| 2 | Bảng tên trạm | 1 | cái | |
| 3 | giá nối đồng 400A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh) | 1 | bộ | |
| 4 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | cuộn | |
| 5 | Keo dán ống PVC (500gr) | 1 | lon | |
| 6 | Keo silicon bịt miệng ống | 1 | chai | |
| DV | TBA Xã Lộ 5.1 NC từ 2x100kVA lên 3x50kVA | |||
| DW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,22-0,44kV | SDL | 3 | máy |
| 2 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV | 2 | máy | |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 4 | FCO 27kV-100A-12kA | A Cấp | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 1 | bộ | |
| 6 | LA 18kV-10kA | A Cấp | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chống sét van | 2 | bộ | |
| DX | Giá treo 3 MBA | |||
| 1 | giá chùm treo máy biến áp 3x50 | SDL | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 6 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp giá đỡ trong TBA | 37 | kg | |
| DY | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | SDL | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | SDL | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo lắp lại xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 1 | bộ | |
| DZ | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A Cấp | 4 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | 1 | cái | |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 12 | mét | |
| EA | Bộ cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 bổ sung 1 sợi | A Cấp | 9 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV120 hiện hữu SDL 2 sợi | SDL | 18 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV25: hiện hữu SDL | SDL | 10 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+ chụp | 1 | cái | |
| 5 | Ống PVC D90x3,8mm | 15 | mét | |
| 6 | Co 90 độ PVC D90 | 7 | cái | |
| 7 | Co 45 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 8 | Cổ dê ốp ống D90 | 9 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 27 | mét | |
| 10 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 10 | mét | |
| 11 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 15 | mét | |
| EB | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | A Cấp | 3 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp | 6 | cái | |
| EC | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 6K | 1 | sợi | |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | 1 | cái | |
| 3 | Chụp cách điện LA | 2 | cái | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 1 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | 3 | cái | |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | 2 | bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 1 | cái | |
| 8 | giá nối đồng 300A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh) | 1 | bộ | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | cuộn | |
| ED | TBA Tín Nghĩa 2A NC từ 2x75kVA lên 3x100kVA | |||
| EE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-100kVA-12,7/0,22-0,44kV | A Cấp | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 1P-100kVA-12,7/0,22-0,44kV | SDL | 2 | máy |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV | 2 | máy | |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 5 | FCO 27kV-100A-12kA | A Cấp | 2 | cái |
| 6 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 3 | bộ | |
| 8 | LA 18kV-10kA | A Cấp | 2 | cái |
| 9 | Tháo chống sét van | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chống sét van | 3 | bộ | |
| 11 | MCCB 3 cực 400V-630A-50KA bao gồm giá nối | A Cấp | 1 | cái |
| 12 | Tháo aptomat 3P-250A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 3P-630A | 1 | cái | |
| EF | Giá treo 3 MBA | |||
| 1 | giá chùm treo máy biến áp 3x100 | SDL | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 6 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp giá đỡ trong TBA | 37 | kg | |
| EG | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | A Cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A Cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA | 7,8 | kg | |
| EH | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A Cấp | 8 | mét |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 8 | mét | |
| EI | Bộ cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 bổ sung mới 4 sợi | A Cấp | 36 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV120 : hiện hữu SDL 2 sợi | SDL | 18 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV25 | A Cấp | 10 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+ chụp | 4 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+ chụp | 1 | cái | |
| 6 | Ống PVC D90x3,8mm : 1 ống xuống + 2 ống lên | 15 | mét | |
| 7 | Co 90 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 8 | Co 45 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 9 | Cổ dê ốp ống D90 | 9 | cái | |
| 10 | Ống ruột gà D90 | 2,4 | mét | |
| 11 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 27 | mét | |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 10 | mét | |
| 13 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 5 | mét | |
| EJ | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 8K | 2 | sợi | |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | 1 | cái | |
| 3 | Chụp cách điện LA | 2 | cái | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 2 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | 3 | cái | |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | 2 | bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 1 | cái | |
| 8 | giá nối đồng 400A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh) | 1 | bộ | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | cuộn | |
| 10 | Keo dán ống PVC (500gr) | 1 | lon | |
| 11 | Keo silicon bịt miệng ống | 1 | chai | |
| EK | TBA Tín Nghĩa 3 NC từ 2x100kVA lên 3x75kVA | |||
| EL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-75kVA-12,7/0,22-0,44kV | A Cấp | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 1P-75kVA-12,7/0,22-0,44kV | SDL | 2 | máy |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV | 2 | máy | |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 5 | FCO 27kV-100A-12kA | A Cấp | 2 | cái |
| 6 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 3 | bộ | |
| 8 | LA 18kV-10kA | A Cấp | 2 | cái |
| 9 | Tháo chống sét van | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chống sét van | 3 | bộ | |
| 11 | MCCB 3 cực 400V-400A-50KA bao gồm giá nối | A Cấp | 1 | cái |
| 12 | Tháo aptomat 3P-250A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 3P-400A | 1 | cái | |
| EM | Giá treo 3 MBA | |||
| 1 | giá chùm treo máy biến áp 3x75 | A Cấp | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 6 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp giá đỡ trong TBA | 37 | kg | |
| EN | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | A Cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A Cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA | 7,8 | kg | |
| EO | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A Cấp | 8 | mét |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 8 | mét | |
| EP | Bộ cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 bổ sung mới 1 sợi | A Cấp | 9 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV120 : hiện hữu SDL 2 sợi | SDL | 18 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV25: hiện hữu 1 sợi | SDL | 10 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+ chụp | 1 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+ chụp | 1 | cái | |
| 6 | Ống PVC D90x3,8mm : 1 ống xuống + 2 ống lên | 15 | mét | |
| 7 | Co 90 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 8 | Co 45 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 9 | Cổ dê ốp ống D90 | 9 | cái | |
| 10 | Ống ruột gà D90 | 2,4 | mét | |
| 11 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 27 | mét | |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 10 | mét | |
| 13 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 15 | mét | |
| EQ | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | A Cấp | 3 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp | 6 | cái | |
| ER | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 8K | 2 | sợi | |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | 1 | cái | |
| 3 | Chụp cách điện LA | 2 | cái | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 2 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | 3 | cái | |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | 2 | bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 1 | cái | |
| 8 | giá nối đồng 400A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh) | 1 | bộ | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | cuộn | |
| 10 | Keo dán ống PVC (500gr) | 1 | lon | |
| 11 | Keo silicon bịt miệng ống | 1 | chai | |
| ES | TBA Xã lộ 2.2 NC từ 2x75kVA lên 3x75kVA | |||
| ET | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-75kVA-12,7/0,22-0,44kV | A Cấp | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 1P-75kVA-12,7/0,22-0,44kV: sử dụng lại | SDL | 2 | máy |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV | 2 | máy | |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 5 | FCO 27kV-100A-12kA | A Cấp | 2 | cái |
| 6 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 3 | bộ | |
| 8 | LA 18kV-10kA | A Cấp | 2 | cái |
| 9 | Tháo chống sét van | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chống sét van | 3 | bộ | |
| 11 | MCCB 3 cực 400V-400A-50KA bao gồm giá nối | A Cấp | 1 | cái |
| 12 | Tháo aptomat 3P-250A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 3P-400A | 1 | cái | |
| EU | Giá treo 3 MBA | |||
| 1 | giá chùm treo máy biến áp 3x75 | A Cấp | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 6 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp giá đỡ trong TBA | 37 | kg | |
| EV | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | A Cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A Cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo xà thép cho cột néo, trọng lượng | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp xà thép trong TBA | 7,8 | kg | |
| EW | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A Cấp | 8 | mét |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | 2 | cái | |
| 3 | Kẹp quai 2/0 | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 12 | mét | |
| EX | Bộ cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 bổ sung mới 1 sợi | A Cấp | 9 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV120 : hiện hữu SDL 2 sợi | SDL | 18 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV25: hiện hữu SDL | SDL | 10 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+ chụp | 2 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+ chụp | 1 | cái | |
| 6 | Ống PVC D90x3,8mm : 1 ống xuống + 2 ống lên | 15 | mét | |
| 7 | Co 90 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 8 | Co 45 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 9 | Cổ dê ốp ống D90 | 9 | cái | |
| 10 | Ống ruột gà D90 | 2,4 | mét | |
| 11 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 9 | mét | |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 10 | mét | |
| 13 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 15 | mét | |
| EY | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | A Cấp | 3 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp | 6 | cái | |
| EZ | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 8K | 2 | sợi | |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | 1 | cái | |
| 3 | Chụp cách điện LA | 2 | cái | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 2 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | 3 | cái | |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | 2 | bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 1 | cái | |
| 8 | giá nối đồng 400A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh) | 1 | bộ | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | cuộn | |
| 10 | Keo dán ống PVC (500gr) | 1 | lon | |
| 11 | Keo silicon bịt miệng ống | 1 | chai | |
| FA | TBA Ngã Năm 5A NC từ 100kVA lên 3x50kVA | |||
| FB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-50kVA-12,7/0,22-0,44kV | SDL | 3 | máy |
| 2 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 4 | FCO 27kV-100A-12kA | A Cấp | 2 | cái |
| 5 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 3 | bộ | |
| 7 | LA 18kV-10kA | A Cấp | 2 | cái |
| 8 | Tháo chống sét van | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chống sét van | 3 | bộ | |
| 10 | MCCB 3 cực 400V-250A-35KA | A Cấp | 1 | cái |
| 11 | Tháo aptomat 3P-250A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 3P-250A | 1 | cái | |
| FC | Giá treo 3 MBA | |||
| 1 | giá chùm treo máy biến áp 3x50 | A Cấp | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 6 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp giá đỡ trong TBA | 37 | kg | |
| FD | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | A Cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A Cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp xà thép trong TBA | 7,8 | kg | |
| FE | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A Cấp | 12 | mét |
| 2 | Kẹp hotline 2/0 | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 12 | mét | |
| FF | Bộ cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 hiện hữu SDL 2 sợi | SDL | 18 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25: hiện hữu SDL | SDL | 10 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+ chụp | 1 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+ chụp | 1 | cái | |
| 5 | Ống PVC D90x3,8mm : 1 ống xuống + 2 ống lên | 15 | mét | |
| 6 | Co 90 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 7 | Co 45 độ PVC D90 | 3 | cái | |
| 8 | Cổ dê ốp ống D90 | 9 | cái | |
| 9 | Ống ruột gà D90 | 2,4 | mét | |
| 10 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 9 | mét | |
| 11 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 10 | mét | |
| 12 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 15 | mét | |
| FG | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | A Cấp | 3 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp | 6 | cái | |
| FH | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 6K | 2 | sợi | |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | 2 | cái | |
| 3 | Chụp cách điện LA | 2 | cái | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 2 | cái | |
| 5 | Bass LL bắt FCO và LA | 2 | bộ | |
| 6 | Bảng tên trạm | 1 | cái | |
| 7 | giá nối đồng 300A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh) | 1 | bộ | |
| 8 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | cuộn | |
| 9 | Keo silicon bịt miệng ống | 1 | chai | |
| FI | TBA Võ Dõng 3.1 thay đổi công suất từ 320kVA sang 250kVA | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 3P-250-22/0,4kV | A Cấp | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | 1 | máy | |
| FJ | TBA Dốc Mơ 6B NC từ 3x50kVA lên 3x100kVA | |||
| FK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-100kVA-12,7/0,22-0,44kV | A Cấp | 2 | máy |
| 2 | Máy biến áp 1P-100kVA-12,7/0,22-0,44kV | SDL | 1 | máy |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 5 | MCCB 3 cực 400V-630A-50KA bao gồm giá nối | A Cấp | 1 | cái |
| 6 | Tháo aptomat 3P-250A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 3P-630A | 1 | cái | |
| FL | Giá treo 3 MBA | |||
| 1 | giá chùm treo máy biến áp 3x100 | A Cấp | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 6 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo giá chùm treo 3MBA 50kVA trên cột BTLT (37kg) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp giá đỡ trong TBA | 37 | kg | |
| FM | Bộ cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 bổ sung mới 3 sợi | A Cấp | 27 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV120 hiện hữu SDL 3 sợi | SDL | 27 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV25 | A Cấp | 10 | mét |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+ chụp | 3 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+ chụp | 1 | cái | |
| 6 | Ống PVC D90x3,8mm | 10 | mét | |
| 7 | Co 90 độ PVC D90 | 2 | cái | |
| 8 | Co 45 độ PVC D90 | 1 | cái | |
| 9 | Cổ dê ốp ống D90 | 6 | cái | |
| 10 | Ống ruột gà D90 | 1,2 | mét | |
| 11 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 54 | mét | |
| 12 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 10 | mét | |
| 13 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 10 | mét | |
| FN | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 6K | 3 | sợi | |
| 2 | giá nối đồng 300A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh) | 1 | bộ | |
| 3 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | cuộn | |
| 4 | Keo dán ống PVC (500gr) | 1 | lon | |
| 5 | Keo silicon bịt miệng ống | 3 | chai | |
| FO | TBA Tây Kim 7 di dời | |||
| FP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo chống sét van | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | 3 | bộ | |
| FQ | Giá treo 3 MBA | |||
| 1 | giá chùm treo máy biến áp 3x75: SDL | SDL | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x50+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 6 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x350+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo giá chùm treo 3MBA 75kVA trên cột BTLT (37kg) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp giá đỡ trong TBA | 37 | kg | |
| FR | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Boulon 16x150+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x450+2 lông đền vuông D18-50x50x3 | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo lắp lại xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp xà thép trong TBA | 7,8 | kg | |
| FS | Bộ tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (19m dưới+18m giếng+10m LA lên trụ + 03m LA + 03m MBA + 01m tủ + 01m TH) | A Cấp | 12,32 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+ kẹp cọc | 6 | bộ | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm2 | 2 | cái | |
| 4 | Ốc siết cáp cỡ dây 25mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+ chụp | 1 | cái | |
| 6 | Boulon 8x30+2 lông đền vuông | 1 | bộ | |
| 7 | giếng tiếp địa | 20 | mét | |
| 8 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình | 1 | trọn bộ | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 6 | cọc | |
| 10 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 55 | mét | |
| FT | Tủ MCCB + điện kế | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| FU | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 12 | mét | |
| FV | Bộ cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 : hiện hữu SDL | SDL | 27 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 : hiện hữu SDL | SDL | 10 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2+ chụp | 3 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2+ chụp | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 27 | mét | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 10 | mét | |
| 7 | Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA | 10 | mét | |
| FW | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | A Cấp | 3 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 7mm2+chụp | 6 | cái | |
| FX | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Chụp cách điện kẹp quai | 3 | cái | |
| 2 | giá nối đồng 300A cho CB dài 100mm (bộ 3 thanh) | 1 | bộ | |
| 3 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | cuộn | |
| 4 | Keo dán ống PVC (500gr) | 1 | lon | |
| 5 | Keo silicon bịt miệng ống | 3 | chai | |
| FY | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| FZ | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Tiếp địa cột bê tông | 13 | vị trí | |
| GA | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa trạm điện áp | 9 | hệ thống | |
| GB | PHẦN THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Lắp mới 03 kẹp quai trên đường dây 3 pha | 8 | 03 kẹp quai | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.522.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.566.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát công trình | 1 | + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai.+Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động | 3 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+ Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | >= 9 tấn | 1 |
| 2 | Xe tải | >= 5 tấn | 1 |
| 3 | Tời | cái | 1 |
| 4 | Giá ra dây | cái | 1 |
| 5 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | cái | 40 |
| 6 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | cái | 1 |
| 7 | Palăng | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi