Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210619510-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210619498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã 30% ngân sách phường tự cân đối 70%.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 13:40:00 đến ngày 2021-06-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,876,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.163E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.714.000.000 VNĐ (Hai tỷ, bảy trăm mười bốn triệu đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.714.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,434100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,69731m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,34691m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,6539m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0425tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,502tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1569tấn
8Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8432100m2
9Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29,7013m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu102,728m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,8643m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,2252m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1383100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2798tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1736tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,723tấn
17Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,8392m3
18Đắp đất móng bằng đầm cóc K90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8558100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7116100m3
20Đắp CPĐD nền nhà bằng đầm cóc K90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7579100m3
21Mua CPĐD loại 2 tại chân công trình, hệ số đầm chặt K90, H=1,25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu219,7375m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29,7339m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2133100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3174tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,3162tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2486tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,5665m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,4475100m2
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,6168100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0921tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7777tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,4864tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,6847tấn
34Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,9068m3
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu89,1865m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu132,7554m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,1288m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,7954m3
39Xây phào bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1636m3
40Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4336100m2
41Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0733tấn
42Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2877tấn
43Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,8466m3
44Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0888100m2
45Cốt thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0921tấn
46Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9288m3
47Lắp đặt tấm lamMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13ck
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2514100m2
49Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4163tấn
50Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0896tấn
51Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,142m3
52Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8064m3
53Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,14m2
54Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,608m2
55Lan can cầu thang, thép hộp 20x20x1,1mm, tay vịn thép tròn D60 sơn màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,942m2
56SXLD tay vịn gắn tường thép tròn D60 sơn 3 lớp màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,5m
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu355,9146m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.339,2362m2
59Trát trụ cột hành lang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu79,351m2
60Trát lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu51,47m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu150,2968m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu611,0814m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,8m
64Lát nền, sàn gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu116,1354m2
65Ốp tường trụ, cột 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu140,004m2
66Lát nền, sàn gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu504,9019m2
67Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,5986m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu486,7356m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.125,7544m2
70Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,52m2
71Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,06m2
72Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48m2
73Cửa sổ nhôm hệ cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,96m2
74Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,7m2
75SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60,96m2
76SXLD hoa sắt bảo vệ, sắt vuông 14x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48,02m2
77SXLD lan can sắt hành lang, sắt hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép ống D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36,374m2
78Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,719m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,1813m3
80Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,147100m2
81Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1318tấn
82Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8085m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29,766m2
84Trát sê nô, mái hắt vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu121,542m2
85Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu86,2m
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu86,2m
87Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu123,204m2
88Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu123,204m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu69,822m2
90Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,907tấn
91Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,907tấn
92Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu149,4551m2
93Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,5235100m2
94Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48,8m
95Đai bắt tôn (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.409,4cái
96Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0222tấn
97Tôn thăm mái (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,15100m2
99Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,92821m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1232m3
101Xây móng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,4667m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,5998m2
103Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,2712m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,5998m2
105Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,29481m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1474m3
107Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4728m3
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,6837m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,6837m2
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9597m3
111Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3989m3
112Lan can tay vịn thép tròn D60 dày 2mm, sơn màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,22m
113Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,11031m3
114Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0999100m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,198m3
116Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,8028m3
117Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1605m3
118Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,4348m2
119Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,492m2
120Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,037100m3
121Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0697100m2
122Cốt thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0527tấn
123Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1926m3
124Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29ck
125Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2m3
126Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22m2
127Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36bộ
128Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu45bộ
129Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
130Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
131Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
132Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
133Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
134Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
135Lắp đặt hộp điện 250x300x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
136Lắp đặt hộp điện 150x200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6hộp
137Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
141Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24cái
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu450m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu550m
146Lắp đặt ống nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu650m
147Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8hộp
148Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,761m3
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0676100m3
150Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
151Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cọc
152Kéo rải dây thép chống sét D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35m
153Kéo rải dây thép lập là 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15m
154Bu lông, đai ốc vành đệm ...Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
155Hộp khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
156Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bình
157Bình cứu hỏa MFZ4 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bình
158Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
159Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,72100m
160Lắp đặt phễu thu D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
161Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40cái
162Lắp đặt ống nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,06100m
163Lắp đặt ống nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,42100m
164Lắp đặt ống nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,48100m
165Lắp đặt cút nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30cái
166Lắp đặt cút nhựa ren trong D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu78cái
167Lắp đặt tê nhựa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42cái
168Lắp đặt van khóa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
169Lắp đặt cút nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
170Tê thu D48x21Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
171Lắp đặt tê nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
172Lắp đặt nối thu D48x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
173Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3100m
175Lắp đặt cút nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
176Lắp đặt van khóa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
177Van xả cặn D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
178Máy bơm nước H>=15mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
179Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
180Lắp đặt ống nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,36100m
181Lắp đặt ống nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4100m
182Lắp đặt ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,75100m
183Lắp đặt ống nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,36100m
184Lắp đặt cút nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
185Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
186Lắp đặt cút nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36cái
187Lắp đặt tê nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
188Lắp đặt cút nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15cái
189Lắp đặt tê nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
190Lắp đặt tê thu nhựa D75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
191Lắp đặt tê nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu48cái
192Thông tắc D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
193Thông tắc D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
194Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36bộ
195Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36cái
196Lắp đặt phễu thu D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
197Vòi rửa D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
198Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18bộ
199Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18bộ
200Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
201Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
202Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
203Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
204Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,68741m3
205Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1519100m3
206Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,756m3
207Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9786m3
208Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0316100m2
209Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0513tấn
210Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,029tấn
211Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7m3
212Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,035100m2
213Cốt thép nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0454tấn
214Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,513m3
215Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,6m2
216Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,4m2
217Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,4m2
218Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,5096m2
219Lắp đặt tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7ck
220Đắp đất bằng đầm cóc K90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0563100m3
221Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1126100m3
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,1m3
2Lót Nilon tái sinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu262m2
3Lát gạch Terrazzo 400x400mm nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu262m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu504,479m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,5213m3
6Tháo dỡ xà gồ thép mái nhà lớp học, nhà xe và mái sân sau, Nhân công bậc 3/7 - Nhóm 1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15công
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu93,3953m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu65,52m2
9Đào xúc phế thải bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,0708100m3
10Vận chuyển phé thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,0708100m3
11Chặt cây xanh, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7cây
12Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7gốc
13Vận chuyển cây ra bãi thải bằng ô tô 5TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1ca xe
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.163E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công dân dụng và công nghiệp, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 2.714.000.000 VNĐ (Hai tỷ, bảy trăm mười bốn triệu đồng chẵn./.) Trong đó có phần thi công có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.714.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo. - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
5 Cán bộ An toàn lao động 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo - Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80L1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
3 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá3
4 Máy hàn điện Hàn1
5 Máy khoan Khoan3
6 Máy mài Mài1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Máy đầm bê tông các loại Đầm bê tông4
9 Máy tời ≥ 500 kg1
10 Máy đào ≥ 0.4 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->