Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210577172-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210570382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 13:36:00 đến ngày 2021-06-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,389,780,204 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Móng và tiếp địa
B Móng M12
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình 8 trọn bộ
C Móng M12 Bê tông đôi
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình 2 trọn bộ
2 Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật 2 trọn bộ
3 Bê tông M200 Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V) 2,8123 m3
D Móng M14
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình 46 trọn bộ
E Móng M14 Bê tông đôi
1 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình 9 trọn bộ
2 Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật 9 trọn bộ
3 Bê tông M200 Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V) 27,081 m3
F Tiếp Địa lặp lại trụ 14m
1 Cáp đồng trần M25mm2 A Cấp 7,84 Kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ đồng + kẹp cọc 6 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 4 cái
4 Đầu cosse ép Cu 50mm2 4 cái
5 Boulon 8x40+ 2 long đền vuông D10-50x50x3/Zn 2 bộ
6 Ốc xiết cáp Cu cỡ 38mm2 4 cái
7 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình 2 trọn bộ
8 Rải kéo dây tiếp địa 7,84 kg
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 6 cọc
G Tiếp địa trụ LBS; Recloser; DS; Cáp ngầm, LA
1 Cáp đồng trần M25mm2 A Cấp 93,6 Kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ đồng + kẹp cọc 54 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 18 cái
4 Đầu cosse ép Cu 50mm2 45 cái
5 Đầu cosse ép Cu 70mm2 9 cái
6 Ốc xiết cáp Cu cỡ 38mm2 18 cái
7 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình 9 trọn bộ
8 Rải kéo dây tiếp địa 93,6 kg
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 54 cọc
H Tiếp địa LBS sử dụng giếng
1 Cáp đồng trần M25mm2 A Cấp 9,3 Kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m mạ đồng + kẹp cọc 3 bộ
3 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 4 cái
4 Ốc xiết cáp Cu cỡ 38mm2 1 cái
5 Đầu cosse ép Cu 50mm2 2 cái
6 Boulon thau 12x40 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn 1 bộ
7 Giếng tiếp địa 20 m
8 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình 1 trọn bộ
9 Rải kéo dây tiếp địa 9,3 kg
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 2 cọc
I Phần trụ
J Nhổ trụ BTLT 8,5m + móng
1 Nhổ cột bê tông, chiều cao cột 32 trụ
K Nhổ trụ BTLT14m+móng
1 Nhổ cột bê tông, chiều cao cột 2 trụ
L Trụ bê tông ly tâm 14m sử dụng lại
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 2 trụ
M Trụ bê tông ly tâm 12m F540
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực A Cấp 12 trụ
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 12 trụ
N Trụ bê tông ly tâm 14m
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực A Cấp 63 trụ
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 63 trụ
O Phần xà, néo
P Tháo bộ xà tháp đơn: U.100-20Đ
1 Tháo hạ bộ xà tháp đơn U100-2.2m trụ đỡ thẳng - 18,72kg 2 bộ
Q Tháo bộ xà đơn X-21ĐL
1 Tháo hạ bộ xà đơn lệch 2.1m trụ đỡ thẳng - 29,42kg 4 bộ
R Tháo bộ xà kép: X-22K
1 Tháo hạ bộ xà kép 2.2m trụ góc; trụ néo - 59,16kg - Chống 810 6 bộ
S Tháo bộ xà kép 2.4m trụ Pi tim
1 Tháo bộ xà kép 2.4m trụ Pi tim 1400 - 51.14kg 2 bộ
T Lắp bộ xà đơn X-21ĐL SDL
1 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 8 bộ
2 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 4 bộ
3 Lắp bộ xà đơn lệch 2.1m trụ đỡ thẳng - 29,42kg 4 bộ
U Lắp bộ xà kép: X-22K SDL
1 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 12 bộ
2 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 24 bộ
3 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 12 bộ
4 Lắp bộ xà kép 2.2m trụ góc; trụ néo - 59,16kg - thanh chống 810 6 bộ
V Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1 Sắt góc L75x75x8x2000mm A Cấp 44 cây
2 Sắt góc L50x50x5x1150mm A Cấp 44 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 88 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 44 bộ
5 Lắp bộ xà đơn lệch 2/3- 2.0m trụ đỡ thẳng - 25.36kg 44 bộ
W Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1 Sắt góc L75x75x8x2100mm A Cấp 62 cây
2 Sắt góc L50x50x5x1990mm A Cấp 62 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 124 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 62 bộ
5 Lắp bộ xà đơn lệch 2.1m trụ đỡ thẳng - 29,42kg 62 bộ
X Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810
1 Sắt góc L75x75x8x2200mm A Cấp 8 cây
2 Sắt góc L50x50x5x810mm A Cấp 16 cây
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 8 bộ
4 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 8 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 16 bộ
6 Lắp bộ xà kép 2.2m trụ góc; trụ néo - 59,16kg - thanh chống 810 4 bộ
Y Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 (bắt trụ đôi)
1 Sắt góc L75x75x8x2200mm A Cấp 36 cây
2 Sắt góc L50x50x5x810mm A Cấp 72 cây
3 Boulon 16x450+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 36 bộ
4 Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 72 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 72 bộ
6 Lắp bộ xà kép 2.2m trụ góc; trụ néo - 59,16kg - thanh chống 810 18 bộ
Z Phần dây sứ và phụ kiện
AA Phần trung thế cải tạo
AB Dây dẫn
1 Cáp nhôm lõi thép 240mm2: AC-240/32 (tỷ trọng 0,921kg/m) A Cấp 4.731,4 kg
2 Cáp 24KV As/XLPE/PVC 240mm2 (ACX-240) A Cấp 30.823,4 mét
3 Bộ đỡ dây trung hòa: Đth-U 53 bộ
4 Uclevis + sứ ống chỉ A Cấp 53 bộ
5 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 53 bộ
AC Bộ khoá néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1 Khóa néo dây cỡ dây 240 37 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 37 bộ
AD Bộ cách điện đứng + ty sứ : SĐU (SDL)
1 Sứ đứng 24KV : SDL SDL 646 cái
2 Chân sứ đứng D20 bọc chì (Sử dụng lại) SDL 646 cái
3 Dây buộc cổ sứ đơn phi kimTTF 1204 (185-240mm2) 646 sợi
AE Bộ cách điện đứng góc + ty sứ: SĐU (SDL)
1 Sứ đứng 24KV : SDL SDL 164 cái
2 Chân sứ đứng D20 bọc chì (Sử dụng lại) SDL 164 cái
3 Dây buộc cổ sứ đôi phi kim SSF 2204 (185-240mm2) 164 sợi
AF Bộ cách điện đứng + ty sứ : SĐU (Bổ sung thay mới)
1 Sứ đứng 24KV A Cấp 446 cái
2 Chân sứ đứng D20 bọc chì A Cấp 446 cái
3 Dây buộc cổ sứ đơn phi kimTTF 1204 (185-240mm2) 446 sợi
AG Bộ cách điện đứng góc + ty sứ : SĐU (Bổ sung thay mới)
1 Sứ đứng 24KV A Cấp 4 cái
2 Chân sứ đứng D20 bọc chì A Cấp 4 cái
3 Dây buộc cổ sứ đôi phi kim SSF 2204 (185-240mm2) 4 sợi
AH Chuỗi sứ treo Polymer 25kV kép lắp vào xà : CĐT ply-X (SDL)
1 Sứ treo polymer 24kV (SDL) SDL 12 chuỗi
2 Sứ treo polymer 24kV A Cấp 33 chuỗi
3 Móc treo chữ U Þ16 dài 70mm (khoen neo) 231 cái
4 Khánh lắp chuỗi Polymer kép 160x6 66 cái
5 Giáp níu dừng dây cỡ dây 240 33 cái
AI Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X (SDL)
1 Sứ treo polymer 24kV: SDL SDL 132 chuỗi
2 Móc treo chữ U Þ16 dài 70mm (khoen neo) (Sử dụng lại) SDL 264 cái
3 Giáp níu dừng dây cỡ dây 240 132 cái
AJ Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X (Bổ sung mới)
1 Sứ treo polymer 24kV A Cấp 138 chuỗi
2 Móc treo chữ U Þ16 dài 70mm (khoen neo) 276 cái
3 Giáp níu dừng dây cỡ dây 240 138 cái
AK Phụ kiện khác
1 Kẹp ép WR cỡ dây 240mm2 68 cái
2 Kẹp nối ép WR 835 (dây 95-240mm2) 130 cái
3 Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 8 bộ
4 Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 8 bộ
5 Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 8 bộ
6 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 28 bộ
7 Boulon móc 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 32 bộ
8 Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 20 Cái
9 Đầu cosse ép Cu-Al 240mm2 30 Cái
10 Kẹp quai 4/0 (Loại ép) 114 cái
11 Kẹp hotline 4/0 102 cái
12 Bọc cách điện Kẹp U quai 87 cái
13 Bass LI bắt FCO hoặc LA 63 bộ
14 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 A Cấp 63 mét
15 Ống nối dây A-240mm2 (không lõi thép) 31 cái
16 Ống co nhiệt cách điện loại D 50/25 26 Mét
17 Băng keo c/điện T/thế Scotch 130C (19mm-9,1m) 12 cuộn
18 Tháo lắp hộp phân phối hạ thế không gắn CB (Loại 09 CB) 29 bộ
19 Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao 12 chuỗi
20 Tháo thu hồi cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp 45 chuỗi
21 Tháo hạ dây dây dẫn bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, dây bọc...), tiết diện dây 5,0365 km
22 Tháo hạ dây dây dẫn bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, dây bọc...), tiết diện dây 4,7931 km
23 Tháo hạ dây dây dẫn bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, dây bọc...), tiết diện dây 4,7931 km
24 Tháo hạ dây dây dẫn bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép bọc (AV, ACX...), tiết diện dây 10,3164 km
25 Tháo hạ dây dây dẫn bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép bọc (AV, ACX...), tiết diện dây 10,3164 km
26 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây 5,036 km
27 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép bọc (As/XLPE/PVC...), tiết diện dây 30,219 km
28 Lắp chuỗi sứ néo Polymer đường dây 24kV 45 chuỗi
AL Phần thiết bị đường dây 3 pha cải tạo
1 LBS 3P - 630A - 24kV - 25kA outdoor kết nối SCADA + MBA A Cấp 1 bộ
2 LA 18kV 10kA A Cấp 63 cái
3 Tháo LTD 1P 24KV - 800A-25kA 12 cái
4 Lắp đặt LTD 1P 24KV - 800A-25kA (SDL) 12 cái
5 Lắp đặt LBS SF6 3pha 24kV 630A 1 bộ
6 Lắp đặt LA 18kV 10kA 63 cái
AM Phần Thí Nghiệm Hiệu Chỉnh Thiết Bị
1 Thí nghiệm Đo tiếp đất cột điện; cột thu lôi (Tiếp địa lặp lại đường dây) 38 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.085E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.16E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 973.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.919.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->