Gói thầu: Xây lắp và bảo đảm an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210630749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Văn Đẩu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và bảo đảm an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 13:49:00 đến ngày 2021-06-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,307,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | Công |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,692 | 100m |
| 4 | Đào phá kết cấu bê tông lối lên xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2 | m3 |
| 5 | Đào phá kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 213,48 | m3 |
| 6 | Lu lèn nền sau khi đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,595 | 100m2 |
| 7 | Đắp cấp phối đá dăm loại II hè đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,801 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi 7km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,255 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Làm mặt đường tôn tạo trên đường cũ (KC-01), (KC-02) | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,71 | 100m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 3 | Nhựa dính bám, TC nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,392 | 100m2 |
| 4 | Nhựa dính bám, TC nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,319 | 100m2 |
| 5 | BTNC 12,5, dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,71 | 100m2 |
| D | Làm mặt đường vuốt nối trên đường bê tông dân sinh (KC - 03A) | |||
| 1 | Nhựa dính bám, TC nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,947 | 100m2 |
| 2 | BTNC 12,5, dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,947 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: HÈ, LỀ ĐƯỜNG | |||
| F | Hè đường | |||
| 1 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,95 | m3 |
| 2 | Lót bạt tráng nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,595 | 100m2 |
| 3 | Lát hè gạch terrazo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 959,45 | m2 |
| G | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Đúc viên bó vỉa mác 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,47 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đổ bê tông viên vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,559 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,08 | m3 |
| 4 | Lớp vữa XM dày 2cm lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 201,95 | m2 |
| 5 | Lắp dựng viên bó vỉa , trọng lượng 127kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 577 | m |
| H | Rãnh biên thu nước | |||
| 1 | Bê tông xi măng mác M250, đá 1x2 , dày 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,63 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,789 | 100m2 |
| 4 | Lớp vữa XM dày 2cm lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 131,5 | m2 |
| 5 | Lắp dựng đan rãnh, trọng lượng 15kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.052 | cái |
| I | ô trồng cây | |||
| 1 | Gạch chỉ xây vữa M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,17 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,69 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2, dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 5 | Gương cầu lồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| K | Cải tạo ga dưới đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường xung quanh ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,403 | 100m |
| 2 | Đào phá kết cấu bê tông nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,13 | m3 |
| 3 | Cẩu lắp tấm đan ga hiện trạng >50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cấu kiện |
| 4 | Nạo vét bùn hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,55 | m3 bùn |
| 5 | Cắt bê tông cổ ga hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,307 | 100m |
| 6 | Đào phá kết cấu bê tông cổ ga hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,17 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cấu kiện |
| 10 | Đắp cấp phối đá dăm loại I xung quanh cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 11 | Tưới nhựa thấm bám | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,071 | 100m2 |
| L | Cải tạo ga trên hè | |||
| 1 | Cẩu lắp tấm đan ga hiện trạng >50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,36 | m3 bùn |
| 3 | Cắt bê tông cổ ga hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,666 | 100m |
| 4 | Đào phá kết cấu bê tông cổ ga hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông M250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,31 | m3 |
| M | Tấm đan E (đúc sẵn) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,98 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,591 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện 450kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cấu kiện |
| N | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, M250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,93 | m3 |
| 2 | Ống HPDE DN160 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,155 | 100m |
| 3 | Cốt thép tấm đan 10| Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT |
0,466
|
tấn |
|
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện 437,5kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cấu kiện |
| 6 | Nắp ga composite loại 125kN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cấu kiện |
| 7 | Lưới chắn rác composite loại 250kN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ghi chắn rác và nắp ga composite bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,088 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển cảnh báo giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 2 | Rào chắn phân làn giao thông KT (1x2m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Đèn tín hiệu cảnh báo màu đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Băng cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | Cuộn |
| 5 | Nhân công điều phối giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.760.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi