Gói thầu: Chi phí thuê và vận hành phần mềm, tập huấn sử dụng phần mềm thực hiện Dự án quản lý trang trại chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai của Chi cục Chăn nuôi và thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630291-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H
Tên gói thầu Chi phí thuê và vận hành phần mềm, tập huấn sử dụng phần mềm thực hiện Dự án quản lý trang trại chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai của Chi cục Chăn nuôi và thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Số hiệu KHLCNT 20210604397
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách phân kỳ 5 năm từ năm 2021 đến năm 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 13:55:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,639,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí thuê và vận hành phần mềm quản lý trang trại ứng dụng công nghệ Block chain giai đoạn 2021-2025 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tháng 60
2 Chi phí thuê hội trường bao gồm: wifi, microphone, máy chiếu, phông chiếu, loa Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Lớp 22
3 Chi phí trang trí hội trường: hoa giả, để bàn, standee Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Lớp 22
4 Chi phí văn phòng phẩm: bút bi Thiên Long TL-027, giấy A4 Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Lớp 22
5 Chi phí giải khát giữa giờ: nước suối, cà phê gói (Vina cà phê), trà túi lọc Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Người 2.200
6 Chi phí giữ xe, vệ sinh lớp học Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Người 44
7 Hỗ trợ đi lại cho cộng tác viên thú y cơ sở (148 người/22 lớp) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Người 148
8 Hỗ trợ đi lại cho đại diện các trang trại chăn nuôi tham dự tập huấn (dự kiến có 1860 người/22 lớp) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Người 1.860
9 Chi phí hỗ trợ tiền ăn cho cộng tác viên thú y cơ sở (148 người/22 lớp) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Người 148
10 Chi phí hỗ trợ tiền ăn cho đại diện các trang trại chăn nuôi tham dự tập huấn (dự kiến có 1860 người/22 lớp) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Người 1.860
11 Thù lao cho giảng viên đứng lớp Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Lớp 22
12 Chi phí thù lao trợ giảng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Lớp 22
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95889E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trong vòng 5(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.958.890.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trong vòng 5(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.319.630.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->