Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631301-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210600536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 14:16:00 đến ngày 2021-06-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,009,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG (GỒM HỘI TRƯỜNG A VÀ B)
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,64 m2
4 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm, khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,64 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,56 m2
8 Lát sàn sân khấu và bậc cấp bằng sàn gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,438 m2
9 Lam ri gỗ ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m2
10 Sản xuất lắp đặt quốc huy vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Bảng hiệu khung nhôm chất liệu mica, chữ Mica 2 mặt. Mặt trước: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" cao chữ 230mm. Mặt sau: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" cao chữ 230mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 md
12 Chữ Mica đỏ cao 170mm: "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN HOÀI ÂN" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Đánh bóng nền hội trường và bậc cấp sân khấu trát granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,6 m2
14 Vệ sinh đánh bóng lại cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6 m2
15 Dán decal hình trống đồng sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
16 Bát Inox đôi để gắn bảng thông tin hội nghị Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Sản xuất giá ba chân để cờ tổ quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Tháo dỡ lamri nhựa ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,611 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,07 m2
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,105 m3
22 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,98 m2
23 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Tháo dỡ hệ thống điện, bóng đèn, quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Tháo bỏ hệ thống rèm và màn hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Phá dỡ nền gạch Ceramic Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,295 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,779 m2
28 Nhân công xúc xà bần lên xe và vận chuyển đổ đúng nơi qui định cách công trình 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến xe
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,742 m3
30 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,123 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,074 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
33 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, KT: 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,544 m2
34 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,081 m2
35 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm, khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,944 m2
36 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,544 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,625 m2
38 Sản xuất lắp đặt cửa nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,14 m2
39 Lam ri gỗ ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,016 m2
40 Chữ Mica đỏ cao 170mm: "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN HOÀI ÂN" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Sản xuất lắp đặt quốc huy vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Bàn chủ tọa kiểu chắn soi. Vật liệu gỗ pachybalo NK: (gỗ gõ đỏ nhóm 1), Kích thước (DxRxC) (1,9x0,55x0,78)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Bàn hội trường dãy sau. Vật liệu gỗ pachybalo NK: (gỗ gõ đỏ nhóm 1). Kích thước (DxRxC) (1,5x0,4x0,78)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Ghế tựa nữ hoàng kiểu không tay. Vật liệu gỗ pachybalo NK: (gỗ gõ đỏ nhóm 1). Kích thước (RxSxC) (0,47x0,46x1,05)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Phun PU và sửa chữa thay mới lại ván đáy học bàn hội trường bằng gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Phun PU và sửa chữa ghế kiểu chạm chim hội trường bằng gỗ tự nhiên: Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
B SỬA CHỮA 01 PHÒNG CHỦ TỊCH VÀ 03 PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,51 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,386 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4 m2
4 Tháo dỡ các thiết bị điện (Bao gồm vật tư và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,386 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,4 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,786 m2
8 Đánh bóng nền, khu vệ sinh các phòng làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,795 m2
9 Vệ sinh đánh bóng lại cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,12 m2
10 Phòng chủ tịch: Khuôn bao + cửa +(vách ngăn 2 lớp) gỗ pachybalo NK (gỗ gõ đỏ nhóm 1). Kích thước phủ bì khuôn vách ngăn R=0,2m; (CxD): 2,58x4,24 = 10,939. Trong đó: Cửa đi vào phòng (RxCxD) (0,83x2,16x0,04), Khuôn bao + vách ngăn + cửa dày 200 kể cả gỗ + công + PU + cước phí vận chuyển, đinh vít các loại và lắp ráp hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,939 m2
11 Phòng chủ tịch: Khuôn bao + (vách ngăn 2 lớp) cố định gỗ pachybalo NK (gỗ gõ đỏ nhóm 1). Kích thước phủ bì khuôn vách ngăn R=0,2m; (CxD): 2,58*1,26 = 3,251 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,251 m2
12 Vách ngăn Phòng phó chủ tịch HĐND: Khuôn bao + cửa (vách ngăn 1 lớp) gỗ pachybalo NK (gỗ gõ đỏ nhóm 1). Kích thước phủ bì khuôn vách ngăn R=0,13m; (CxD): 2,56x4,24 = 10,854.Trong đó: Cửa đi vào phòng (RxCxD) (0,83x2,16x0,04). Khuôn bao + vách ngăn + cửa dày 130 kể cả gỗ + công + PU + cước phí vận chuyển, đinh vít các loại và lắp ráp hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,854 m2
13 Phòng phó chủ tịch HĐND: Khuôn bao + (vách ngăn 1 lớp) cố định gỗ pachybalo NK (gỗ gõ đỏ nhóm 1). Kích thước phủ bì khuôn vách ngăn R=0,13m; (CxD): 2,82*1,26 = 3,55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,553 m2
14 02 phòng phó chủ tịch: Khuôn bao + cửa (vách ngăn 1 lớp) gỗ pachybalo NK (gỗ gõ đỏ nhóm 1). Kích thước phủ bì khuôn vách ngăn R=0,13m; (CxD): 2*2,82x4,24 = 23,914. Trong đó: Cửa đi vào phòng (RxCxD) (0,83x2,16x0,04). Khuôn bao + vách ngăn + cửa dày 130 kể cả gỗ + công + PU + cước phí vận chuyển, đinh vít các loại và lắp ráp hoàn chỉnh: Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,914 m2
15 02 Phòng phó chủ tịch: Khuôn bao + (vách ngăn 1 lớp) cố định gỗ pachybalo NK (gỗ gõ đỏ nhóm 1). Kích thước phủ bì khuôn vách ngăn R=0,13m; (CxD): 2*2,56*1,22 = 6,246 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,246 m2
C PHẦN ĐIỆN 04 PHÒNG LÀM VIỆC VÀ HỘI TRƯỜNG A+B
1 Tháo dỡ hệ thống điện: đèn, quạt, hệ thống loa, router wifi, công tắc ổ cắm..., vận chuyển để đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 công
2 Lắp đặt đèn led vuông âm trần KT 150x150-1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
3 Lắp đặt đèn led vuông âm trần KT 600x600-1x48W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
4 Lắp đặt đèn chùm trang trí (hiện có, sử dụng lại, chỉ tính công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt đèn led dây mạch đôi 1 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 m
6 Bộ nguồn đèn led dây mạch đôi 1 màu, kèm phụ kiện (04 bộ đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt ô cắm đơn ngầm tường có màn che Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 hộp
12 Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
14 Lắp đặt đế nhựa nối dây đặt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
15 Lắp mặt nạ nhựa 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
16 Lắp mặt nạ nhựa 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Lắp mặt nạ nhựa 6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt mặt nạ Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt mặt nạ nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Bộ đai nhựa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382 m
23 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
24 Lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
25 Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
26 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 24x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
27 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 39x19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
28 Lắp đặt quạt thông gió gắn tường, 1 chiều có màn che, KT 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt router wifi 2 râu (đã có, sử dụng lại, chỉ tính công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Vệ sinh, sạc ga, lắp đặt lại máy điều hòa đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Vệ sinh lắp đặt lại hệ thống loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
32 Lắp đặt cáp mạng 8 sợi, UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
33 Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện, co, cút, nối ống và các phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt đèn led vuông âm trần KT 150x150-1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
36 Lắp đặt đèn led vuông âm trần KT 600x600-1x48W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
37 Lắp đặt đèn led vuông pha lê trang trí, sát trần 3 chế độ sáng, KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
38 Lắp đặt đèn led dây mạch đôi 1 màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
39 Bộ nguồn đèn led dây mạch đôi 1 màu, kèm phụ kiện (03 bộ đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
40 Lắp đặt ô cắm đơn ngầm tường có màn che Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
41 Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
43 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt màn hình Led trong nhà. Các thông số kỹ thuật chính: - Loại LED: Modul LED fullcolor P2.5 indoor; Chất lượng LED 100% hàng mới; Khoảng cách hai điểm ảnh: 2,5mm; Kích thước module cơ bản/Pixel (W+H) (160mmx320mm); Kích thước module cơ bản/Pixel (W+H) (160mmx320mm); Diện tích màn hình (cao 1.28m*ngang 2.24m); Chất liệu khung sườn: Sắt hộp mạ kẽm - kết cấu khung đặc chủng thoát nhiệt, chống côn trùng; Card nhận LINSN +nguồn 5V - 300W chất lượng cao; Khoảng nhìn đẹp nhất: Từ 1m đến 100m; Khoảng nhìn đẹp nhất: Từ 1m đến 100m; Cường độ sáng: >= 4000cd; Thay đổi cường độ sáng: Thông qua giao diện điều khiển; Nhiệt độ hoạt động-20 độ C đến + 50 độ C; Phương thức truyền dữ liệu: RJ45 (Ethernet); Chế độ điều khiển: Đồng bộ với máy tính; Hệ điều hành sử dụng tương thích: WINDOWS (WIN 2000, WIN XP, WIN 7). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m
46 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m
47 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
49 Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
50 Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
51 Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
52 Lắp đặt đế nhựa nối dây đặt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
53 Lắp đặt đế âm ổ cắm âm sàn 3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
54 Lắp mặt nạ nhựa 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Lắp mặt nạ nhựa 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
56 Lắp mặt nạ nhựa 6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt mặt nạ Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt mặt nạ nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Bộ đai nhựa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
62 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243 m
63 Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
64 Lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m
65 Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
66 Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
67 Lắp đặt router wifi 2 râu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Lắp đặt cáp mạng 8 sợi, UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
69 Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện, co, cút, nối ống và các phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
70 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
71 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
72 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Vệ sinh, bảo trì sử dụng lại máy điều hòa không khí gắn tường (Bao gồm nhân công và vật tư). Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
74 Lắp đặt ô cắm đơn ngầm tường có màn che Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
75 Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
76 Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
77 Lắp mặt nạ nhựa 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
78 Lắp mặt nạ nhựa 6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Lắp đặt mặt nạ Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
80 Bộ đai cùm aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
82 Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện, co, cút, nối ống và các phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trọn bộ
D SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,137 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,485 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,75 m2
4 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,153 m3
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,205 m2
7 Tháo dỡ hệ thống điện, bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Tháo dỡ hệ thống ống nước PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
10 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,088 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,91 m2
14 Nhân công xúc xà bần lên xe và vận chuyển đổ đúng nơi qui định cách công trình 2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến xe
15 Hút hệ thống bể phốt hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,135 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,79 m2
18 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40, KT: 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,945 m2
19 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40, KT: 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,59 m2
20 Quét dung dịch chống thấm sàn WC, loại CT11A Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,02 m2
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,02 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, KT: 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,02 m2
23 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,205 m2
24 Vách ngăn bệ tiểu nam bằng tấm Compact HPL Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
25 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,455 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,908 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,91 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,818 m2
29 Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5 ly, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,932 m2
30 Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5ly, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,06 m2
31 Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5ly, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m2
E PHẦN ĐIỆN + NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 0,6m - 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp mặt nạ nhựa 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp mặt nạ nhựa 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt mặt nạ Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt mặt nạ nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Bộ đai nhựa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
11 Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
12 Lắp đặt đế nhựa nối dây đặt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
15 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
16 Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
17 Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện, co, cút, nối ống và các phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
22 Lắp đặt cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
27 Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
31 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt khâu nối gai nhựa ren ngoài, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp đặt van khóa nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt van khóa cửa đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa đồng tay gạt Inox D21) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Lavabo ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
39 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
41 Lắp đặt dây cấp nước cho Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
42 Lắp đặt bộ cầu 1 khối 2 nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
43 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường cảm ứng (gồm cả van xả cảm ứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
44 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 nằm ngang (bao gồm có chân đỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
45 Bộ van phao điện (bao gồm dây dẫn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
47 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
48 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Phụ kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
52 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
54 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm, dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
60 Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
64 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt chạc chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Lắp đặt chạc chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
73 Nút bít nhựa trơn D90, xả thông nghẹt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
74 Nút bít nhựa trơn D114, xả thông nghẹt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
75 Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
76 Phụ kiện khác ( cao su non,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Si phong (con thỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->