Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 14:16:00 đến ngày 2021-06-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,009,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG (GỒM HỘI TRƯỜNG A VÀ B) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,64 | m2 |
| 4 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm, khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,64 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,56 | m2 |
| 8 | Lát sàn sân khấu và bậc cấp bằng sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,438 | m2 |
| 9 | Lam ri gỗ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt quốc huy vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bảng hiệu khung nhôm chất liệu mica, chữ Mica 2 mặt. Mặt trước: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" cao chữ 230mm. Mặt sau: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" cao chữ 230mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | md |
| 12 | Chữ Mica đỏ cao 170mm: "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN HOÀI ÂN" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Đánh bóng nền hội trường và bậc cấp sân khấu trát granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6 | m2 |
| 14 | Vệ sinh đánh bóng lại cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m2 |
| 15 | Dán decal hình trống đồng sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 16 | Bát Inox đôi để gắn bảng thông tin hội nghị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Sản xuất giá ba chân để cờ tổ quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ lamri nhựa ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,611 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,07 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,105 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,98 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện, bóng đèn, quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tháo bỏ hệ thống rèm và màn hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,295 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,779 | m2 |
| 28 | Nhân công xúc xà bần lên xe và vận chuyển đổ đúng nơi qui định cách công trình 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến xe |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,123 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,074 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, KT: 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,544 | m2 |
| 34 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,081 | m2 |
| 35 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm, khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,944 | m2 |
| 36 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,544 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,625 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cửa nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | m2 |
| 39 | Lam ri gỗ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,016 | m2 |
| 40 | Chữ Mica đỏ cao 170mm: "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN HOÀI ÂN" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Sản xuất lắp đặt quốc huy vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Bàn chủ tọa kiểu chắn soi. Vật liệu gỗ pachybalo NK: (gỗ gõ đỏ nhóm 1), Kích thước (DxRxC) (1,9x0,55x0,78)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Bàn hội trường dãy sau. Vật liệu gỗ pachybalo NK: (gỗ gõ đỏ nhóm 1). Kích thước (DxRxC) (1,5x0,4x0,78)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Ghế tựa nữ hoàng kiểu không tay. Vật liệu gỗ pachybalo NK: (gỗ gõ đỏ nhóm 1). Kích thước (RxSxC) (0,47x0,46x1,05)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Phun PU và sửa chữa thay mới lại ván đáy học bàn hội trường bằng gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Phun PU và sửa chữa ghế kiểu chạm chim hội trường bằng gỗ tự nhiên: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| B | SỬA CHỮA 01 PHÒNG CHỦ TỊCH VÀ 03 PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,51 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,386 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các thiết bị điện (Bao gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,386 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,786 | m2 |
| 8 | Đánh bóng nền, khu vệ sinh các phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,795 | m2 |
| 9 | Vệ sinh đánh bóng lại cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,12 | m2 |
| 10 | Phòng chủ tịch: Khuôn bao + cửa +(vách ngăn 2 lớp) gỗ pachybalo NK (gỗ gõ đỏ nhóm 1). Kích thước phủ bì khuôn vách ngăn R=0,2m; (CxD): 2,58x4,24 = 10,939. Trong đó: Cửa đi vào phòng (RxCxD) (0,83x2,16x0,04), Khuôn bao + vách ngăn + cửa dày 200 kể cả gỗ + công + PU + cước phí vận chuyển, đinh vít các loại và lắp ráp hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,939 | m2 |
| 11 | Phòng chủ tịch: Khuôn bao + (vách ngăn 2 lớp) cố định gỗ pachybalo NK (gỗ gõ đỏ nhóm 1). Kích thước phủ bì khuôn vách ngăn R=0,2m; (CxD): 2,58*1,26 = 3,251 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,251 | m2 |
| 12 | Vách ngăn Phòng phó chủ tịch HĐND: Khuôn bao + cửa (vách ngăn 1 lớp) gỗ pachybalo NK (gỗ gõ đỏ nhóm 1). Kích thước phủ bì khuôn vách ngăn R=0,13m; (CxD): 2,56x4,24 = 10,854.Trong đó: Cửa đi vào phòng (RxCxD) (0,83x2,16x0,04). Khuôn bao + vách ngăn + cửa dày 130 kể cả gỗ + công + PU + cước phí vận chuyển, đinh vít các loại và lắp ráp hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,854 | m2 |
| 13 | Phòng phó chủ tịch HĐND: Khuôn bao + (vách ngăn 1 lớp) cố định gỗ pachybalo NK (gỗ gõ đỏ nhóm 1). Kích thước phủ bì khuôn vách ngăn R=0,13m; (CxD): 2,82*1,26 = 3,55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,553 | m2 |
| 14 | 02 phòng phó chủ tịch: Khuôn bao + cửa (vách ngăn 1 lớp) gỗ pachybalo NK (gỗ gõ đỏ nhóm 1). Kích thước phủ bì khuôn vách ngăn R=0,13m; (CxD): 2*2,82x4,24 = 23,914. Trong đó: Cửa đi vào phòng (RxCxD) (0,83x2,16x0,04). Khuôn bao + vách ngăn + cửa dày 130 kể cả gỗ + công + PU + cước phí vận chuyển, đinh vít các loại và lắp ráp hoàn chỉnh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,914 | m2 |
| 15 | 02 Phòng phó chủ tịch: Khuôn bao + (vách ngăn 1 lớp) cố định gỗ pachybalo NK (gỗ gõ đỏ nhóm 1). Kích thước phủ bì khuôn vách ngăn R=0,13m; (CxD): 2*2,56*1,22 = 6,246 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,246 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN 04 PHÒNG LÀM VIỆC VÀ HỘI TRƯỜNG A+B | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện: đèn, quạt, hệ thống loa, router wifi, công tắc ổ cắm..., vận chuyển để đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn led vuông âm trần KT 150x150-1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led vuông âm trần KT 600x600-1x48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chùm trang trí (hiện có, sử dụng lại, chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led dây mạch đôi 1 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m |
| 6 | Bộ nguồn đèn led dây mạch đôi 1 màu, kèm phụ kiện (04 bộ đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đơn ngầm tường có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa nối dây đặt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp mặt nạ nhựa 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp mặt nạ nhựa 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp mặt nạ nhựa 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Bộ đai nhựa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 25 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 24x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 39x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường, 1 chiều có màn che, KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt router wifi 2 râu (đã có, sử dụng lại, chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Vệ sinh, sạc ga, lắp đặt lại máy điều hòa đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Vệ sinh lắp đặt lại hệ thống loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 32 | Lắp đặt cáp mạng 8 sợi, UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 33 | Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện, co, cút, nối ống và các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn led vuông âm trần KT 150x150-1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn led vuông âm trần KT 600x600-1x48W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn led vuông pha lê trang trí, sát trần 3 chế độ sáng, KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn led dây mạch đôi 1 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 39 | Bộ nguồn đèn led dây mạch đôi 1 màu, kèm phụ kiện (03 bộ đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đơn ngầm tường có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt màn hình Led trong nhà. Các thông số kỹ thuật chính: - Loại LED: Modul LED fullcolor P2.5 indoor; Chất lượng LED 100% hàng mới; Khoảng cách hai điểm ảnh: 2,5mm; Kích thước module cơ bản/Pixel (W+H) (160mmx320mm); Kích thước module cơ bản/Pixel (W+H) (160mmx320mm); Diện tích màn hình (cao 1.28m*ngang 2.24m); Chất liệu khung sườn: Sắt hộp mạ kẽm - kết cấu khung đặc chủng thoát nhiệt, chống côn trùng; Card nhận LINSN +nguồn 5V - 300W chất lượng cao; Khoảng nhìn đẹp nhất: Từ 1m đến 100m; Khoảng nhìn đẹp nhất: Từ 1m đến 100m; Cường độ sáng: >= 4000cd; Thay đổi cường độ sáng: Thông qua giao diện điều khiển; Nhiệt độ hoạt động-20 độ C đến + 50 độ C; Phương thức truyền dữ liệu: RJ45 (Ethernet); Chế độ điều khiển: Đồng bộ với máy tính; Hệ điều hành sử dụng tương thích: WINDOWS (WIN 2000, WIN XP, WIN 7). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 49 | Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 50 | Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 51 | Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 52 | Lắp đặt đế nhựa nối dây đặt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đế âm ổ cắm âm sàn 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 54 | Lắp mặt nạ nhựa 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp mặt nạ nhựa 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 56 | Lắp mặt nạ nhựa 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt mặt nạ Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt mặt nạ nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Bộ đai nhựa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 65 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 67 | Lắp đặt router wifi 2 râu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt cáp mạng 8 sợi, UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 69 | Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện, co, cút, nối ống và các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Vệ sinh, bảo trì sử dụng lại máy điều hòa không khí gắn tường (Bao gồm nhân công và vật tư). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ô cắm đơn ngầm tường có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 77 | Lắp mặt nạ nhựa 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp mặt nạ nhựa 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt mặt nạ Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Bộ đai cùm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện, co, cút, nối ống và các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trọn bộ |
| D | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,137 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,485 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,75 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,153 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,205 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống ống nước PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,088 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,91 | m2 |
| 14 | Nhân công xúc xà bần lên xe và vận chuyển đổ đúng nơi qui định cách công trình 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến xe |
| 15 | Hút hệ thống bể phốt hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,79 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40, KT: 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,945 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40, KT: 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,59 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC, loại CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,02 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,02 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,02 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,205 | m2 |
| 24 | Vách ngăn bệ tiểu nam bằng tấm Compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,455 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,908 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,91 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,818 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5 ly, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,932 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5ly, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5ly, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN + NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 0,6m - 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp mặt nạ nhựa 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp mặt nạ nhựa 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt nạ Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Bộ đai nhựa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa nối dây đặt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Đinh vít, ticke nhựa, băng keo điện, co, cút, nối ống và các phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu nối gai nhựa ren ngoài, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa cửa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa đồng tay gạt Inox D21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Lavabo ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây cấp nước cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ cầu 1 khối 2 nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường cảm ứng (gồm cả van xả cảm ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 nằm ngang (bao gồm có chân đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 45 | Bộ van phao điện (bao gồm dây dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Phụ kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm, dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chạc chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt chạc chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Nút bít nhựa trơn D90, xả thông nghẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 74 | Nút bít nhựa trơn D114, xả thông nghẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 76 | Phụ kiện khác ( cao su non,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Si phong (con thỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi