Gói thầu: Trên đà sửa chữa 02 tàu kéo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631137-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ đường thủy nội địa thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Trên đà sửa chữa 02 tàu kéo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210201540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 14:12:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 326,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tàu kéo SG-8498 | |||
| B | Bàn giao phương tiện, kéo phương tiện về xưởng | |||
| 1 | Kéo phương tiện lên đà | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lượt |
| 2 | Hạ thuỷ phương tiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lượt |
| C | Phần khảo sát | |||
| 1 | Khảo sát động cơ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lần |
| 2 | Khảo sát hệ thống lái | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lần |
| 3 | Khảo sát hệ thống truyền động điều khiển ga số | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lần |
| D | Phần sửa chữa | |||
| E | Máy chính | |||
| 1 | Sửa chữa cấp tiểu tu, công suất máy 300CV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Đèn lái | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bình ắc quy 200A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cầu dao | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ông thông hơi khoang két d60 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Nhớt máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | lít |
| 7 | Bơm nước lườn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Dây tết lèn trục chân vịt | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Ống d42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | m |
| 10 | Van d42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van d27 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Dây curoa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đèn led | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| F | Sửa chữa hộp số | |||
| 1 | Sửa chữa hộp số | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| G | Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo ngoài | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,777 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép tầu thuỷ-thân vỏ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 3 | Lắp ráp thân vỏ tàu - thân vỏ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 4 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | Theo yêu cầu E-HSMT | 191,6 | m2 |
| 5 | Sơn thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 222,808 | m2 |
| H | Tàu kéo SG-6075 | |||
| I | Bàn giao phương tiện, kéo phương tiện về xưởng | |||
| 1 | Kéo phương tiện lên đà | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lượt |
| 2 | Hạ thuỷ phương tiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lượt |
| J | Phần khảo sát | |||
| 1 | Khảo sát động cơ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lần |
| 2 | Khảo sát hệ thống lái | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lần |
| 3 | Khảo sát hệ thống truyền động điều khiển ga số | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lần |
| K | Phần sửa chữa | |||
| L | Máy chính | |||
| 1 | Sửa chữa cấp tiểu tu, công suất máy 300CV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| M | Sửa chữa hộp số | |||
| 1 | Sửa chữa hộp số | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| N | Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo ngoài | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,777 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép tầu thuỷ-thân vỏ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 3 | Lắp ráp thân vỏ tàu - thân vỏ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 4 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát | Theo yêu cầu E-HSMT | 191,6 | m2 |
| 5 | Sơn thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 222,808 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 (ba) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện đường thủy , trong đó có ít nhất 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 đồng (Ba trăm triệu đồng) và tổng giá trị 03 (ba) hợp đồng >= 900.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi