Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công gắn mới, di dời, tăng công suất và tái tục cấp điện cho khách hàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630771-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Biên Hòa - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công gắn mới, di dời, tăng công suất và tái tục cấp điện cho khách hàng
Số hiệu KHLCNT 20210618914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 14:11:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 998,757,551 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,900,000 VNĐ ((Mười bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gắn mới HTĐĐ 1 pha gắn tại chung cư, nhà liền kề (400 bộ)
1 Gắn mới HTĐĐ 1 pha gắn tại chung cư, nhà liền kề (400 bộ) Vật tư Bên A cấp 400 Bộ
B Gắn mới HTĐĐ 1 pha gắn tại trụ (2.000 bộ)
1 Gắn mới HTĐĐ 1 pha gắn tại trụ (2.000 bộ) Vật tư Bên A cấp 2.000 Bộ
C Gắn mới HTĐĐ 1 pha gắn vào nhà không có potelet (150 bộ)
1 Gắn mới HTĐĐ 1 pha gắn vào nhà không có potelet (150 bộ) Vật tư Bên A cấp 150 Bộ
D Gắn mới HTĐĐ 1 pha gắn vào nhà có potelet (10 bộ)
1 Gắn mới HTĐĐ 1 pha gắn vào nhà có potelet (10 bộ) Vật tư Bên A cấp 10 Bộ
E Gắn mới HTĐĐ 3 pha gắn tại trụ (300 bộ)
1 Gắn mới HTĐĐ 3 pha gắn tại trụ (300 bộ) Vật tư Bên A cấp 300 Bộ
F Di dời hệ thống đo đếm 1 pha (1.000 bộ)
1 Di dời hệ thống đo đếm 1 pha (1.000 bộ) Vật tư Bên A cấp 1.000 Bộ
G Di dời hệ thống đo đếm 3 pha (100 bộ)
1 Di dời hệ thống đo đếm 3 pha (100 bộ) Vật tư Bên A cấp 100 Bộ
H Di dời, nâng cấp hệ thống đo đếm từ 1 pha lên 3 pha (300 bộ)
1 Di dời, nâng cấp hệ thống đo đếm từ 1 pha lên 3 pha (300 bộ) Vật tư Bên A cấp 300 Bộ
I Kéo dây 1 pha sau công tơ gồm cáp điện kế: CVV2x7mm2; CVV 2x11mm2; duplex DuAV 2x16mm2; AVV 2x16mm2; duplex DuCV 2x7mm2; duplex DuCV 2x11mm2; cáp ngầm hạ thế 2x11mm2 (khối lượng 15.000 mét)
1 Kéo dây vặn xoắn ≤ 2x16mm2 Vật tư A cấp 15.000 mét
J Kéo dây 3 pha muller sau công tơ: CVV 3x11+1x8mm2; CVV 3x22+1x11mmm2 (khối lượng 400 mét)
1 Kéo dây đồng xuống các thiết bị (dây muller và các dây đấu nối điện kế). Vật tư A cấp 400 mét
K Kéo dây 3 pha sau công tơ cáp ABC 4x35mm2
1 Kéo dây vặn xoắn ≤ 4x35mm2 Vật tư Bên A cấp 300 mét
L Kéo dây 3 pha sau công tơ cáp ABC 4x50mm2
1 Kéo dây vặn xoắn ≤ 4x50mm2 Vật tư Bên A cấp 200 mét
M Thi công mương cáp ngầm sau điện kế (mương cáp vỉa hè gạch tezaro, rộng 0,4m-sâu 0,75m), tổng chiều dài 100 mét
1 Thi công mương cáp ngầm sau điện kế (mương cáp vỉa hè gạch tezaro, rộng 0,4m-sâu 0,75m), tổng chiều dài 100 mét Bên A cấp cáp điện, còn lại vật tư nhà thầu cấp 100 mét
N Thi công mương cáp ngầm sau điện kế (mương cáp vỉa hè bêtông, rộng 0,4m-sâu 0,75m), tổng chiều dài 100 mét
1 Thi công mương cáp ngầm sau điện kế (mương cáp vỉa hè bêtông, rộng 0,4m-sâu 0,75m), tổng chiều dài 100 mét Bên A cấp cáp điện, còn lại vật tư nhà thầu cấp 100 mét
O Thi công mương cáp ngầm sau điện kế (mương cáp vỉa hè gạch tezaro, rộng 0,3m-sâu 0,75m), tổng chiều dài 100 mét
1 Thi công mương cáp ngầm sau điện kế (mương cáp vỉa hè gạch tezaro, rộng 0,3m-sâu 0,75m), tổng chiều dài 100 mét Bên A cấp cáp điện, còn lại vật tư nhà thầu cấp 100 mét
P Thi công mương cáp ngầm sau điện kế (mương cáp vỉa hè bêtông, rộng 0,3m-sâu 0,75m), tổng chiều dài 100 mét
1 Thi công mương cáp ngầm sau điện kế (mương cáp vỉa hè bêtông, rộng 0,3m-sâu 0,75m), tổng chiều dài 100 mét Bên A cấp cáp điện, còn lại vật tư nhà thầu cấp 100 mét
Q Đóng cắt điện
1 Đóng cắt điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.498E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.46E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự gồm có: - Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đóng điện công trình hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu thanh toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Hóa đơn GTGT và giấy báo có của Ngân hàng cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự. Nếu được trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp bản copy có công chứng các hồ sơ trên trong thời gian không quá 06 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 699.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.398.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->