Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình đoạn Km10+500 - Km18+00

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628432-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình đoạn Km10+500 - Km18+00
Số hiệu KHLCNT 20210229764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ mục tiêu Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 14:08:00 đến ngày 2021-06-30 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 91,934,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm 1.877,9 m
2 Đào đất không thích hợp 20.536,35 m3
3 Đào khuôn đường mở rộng đất C3 21.305,28 m3
4 Đào khuôn mặt đường cũ 1.279,77 m3
5 Đắp đất K95 27.815,6977 m3
6 Đắp đất K98 19.046,28 m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5,0cm 56.350,79 m2
2 Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 6,0cm 21.147,2 m2
3 Bù vênh bê tông nhựa chặt 12.5 dày TB 2.89cm (Km15+380 -:- Km15+560) 597,4446 m2
4 Bù vênh bê tông nhựa chặt 19 (dày TB từ 2,96-4,49cm) 18.166,13 m2
5 Bê tông nhựa chặt 19 dày 6,0cm 5.189,81 m2
6 Bê tông nhựa chặt 19 dày 7,0cm 56.350,79 m2
7 Nhựa dính bám bằng nhũ tương (tiêu chuẩn nhựa 0,5 Kg/m2) 103.091,54 m2
8 Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) 54.581,86 m2
9 Cấp phối đá dăm loại I 8.941,8 m3
10 Cấp phối đá dăm loại II 9.902,83 m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC
1 Gạch xây thành rãnh vữa XM M75 2.200,5819 m3
2 Trát vữa xi măng M75 dày 1cm 10.002,6451 m2
3 Bê tông xà mũ rãnh M200 616,9898 m3
4 Bê tông đáy rãnh M150 đổ tại chỗ 1.110,5816 m3
5 Đá dăm đệm 1.110,5816 m3
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh 8.825 cái
7 Thanh chống rãnh 243 cái
8 Đào rãnh 8.172,597 m3
9 Đắp đất hoàn trả rãnh K95 1.693,5522 m3
10 Ga thu nước thu rãnh 351 cái
11 Hố thu nước rãnh 351 cái
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG
1 Mua, lắp đặt cống D1000, L=2,5m 15 ck
2 Mua, lắp đặt cống D1000, L=1m 6 ck
3 Mua, lắp đặt đế cống D1000, L= 0,38m 44 ck
4 Bê tông đầu cống D1000, M200 đổ tại chỗ 9,9203 m3
5 Bê tông móng đầu cống D1000, M200 đổ tại chỗ 12,9025 m3
6 Bê tông sân cống cống D1000, M200 đổ tại chỗ 6,39 m3
7 Đá dăm đệm cống D1000 9,8334 m3
8 Đào móng cống D1000 290,53 m3
9 Đắp cát mang cống D1000 45,4988 m3
10 Đắp đất K98 cống D1000 8,7 m3
11 Cấp phối đá dăm loại II cống D1000 6,7425 m3
12 Cấp phối đá dăm loại I cống D1000 6,525 m3
13 Phá dỡ bê tông cốt thép 34,1306 m3
14 Hố thu nước cống D1000 20 ck
15 Mua, lắp đặt ống cống hộp (1,0x1,0)m 78 ck
16 Bê tông bản vượt M300 đúc sẵn Cống hộp (1,0x1,0)m 25,74 m3
17 Cốt thép CB240-T bản vượt d≤10mm 952,9 kg
18 Cốt thép CB400-V bản vượt d≤18mm 2.956,2 kg
19 Bê tông đầu cống M200 đổ tại chỗ 4,8783 m3
20 Bê tông móng đầu cống M200 đổ tại chỗ 5,96 m3
21 Bê tông sân cống M200 đổ tại chỗ 2,06 m3
22 Đá dăm đệm 14,7305 m3
23 Sản xuất, Lắp đặt móng cống hộp (1,0x1,0)m 198 ck
24 Đào móng cống hộp (1,0x1,0)m 285,06 m3
25 Đắp cát mang cống K95 121,9273 m3
26 Đắp đất K95 16,4985 m3
27 Đắp đất K98 46,5243 m3
28 Cấp phối đá dăm loại II 21,4018 m3
29 Cấp phối đá dăm loại I 16,5704 m3
30 Phá dỡ bê tông cốt thép 43,5755 m3
31 Hố thu nước Cống hộp (1,0x1,0)m 20 ck
32 Gạch xây thành mương hoàn trả vữa XM M75 8,36 m3
33 Vữa trát XM M75 dày 1cm 19,55 m2
34 Bê tông M200 đổ tại chỗ Mương xây hoàn trả 1,36 m3
35 Đá dăm đệm - Mương xây hoàn trả 2,17 m3
36 Mua, Lắp đặt cống D800, L=2,5m - đường giao 1 ck
37 Mua, lắp đặt Đế cống D800, L= 0,38m- đường giao 2 ck
38 Bê tông đầu cống M200 đổ tại chỗ- đường giao 1,1854 m3
39 Bê tông sân cống M200 đổ tại chỗ- đường giao 0,12 m3
40 Bê tông móng đầu cống M200 đổ tại chỗ- đường giao 1,5877 m3
41 Đá dăm đệm 0,8064 m3
42 Gạch xây thành rãnh vữa XM M75- đường thoát nước 1,5855 m3
43 Vữa trát XM M75 dày 1cm - đường thoát nước 7,207 m2
44 Bê tông M200 đổ tại chỗ 0,2827 m3
45 Đá dăm đệm -Hố thu 0,1414 m3
46 Bê tông gia cố M150 1,31 m3
47 Đào đất móng cống D800 10,596 m3
48 Đắp đất mang cống D800 6,3 m3
49 Mua, lắp đặt ống cống hộp (0,75*0,75)m 601 ck
50 Đá dăm đệm 871,45 m3
51 Sản xuất, Lắp đặt đế cống Cống hộp (0,75*0,75)m 601 ck
52 Đào đất móng cống 3.275,45 m3
53 Đắp đất mang cống 1.893,15 m3
54 Bê tông cửa xả M200 đổ tại chỗ 18,7235 m3
55 Đá dăm đệm cửa xả 3,4821 m3
56 Bê tông M150 đổ tại chỗ 7,9161 m3
57 Đào đất cửa xả 13,444 m3
58 Gạch xây thành rãnh vữa XM M75- Mương xây BxH=0.7x0.8m 8,448 m3
59 Bê tông M150 đáy- Mương xây BxH=0.7x0.8m 9,792 m3
60 Vữa trát XM M75 dày 1cm 48,96 m2
61 Đá dăm đệm 4,896 m3
62 Sản xuất, lắp đặt Bê tông thanh chống 11 cái
63 Phá dỡ mương, rãnh hiện trạng 123,12 m3
64 Đào mương 35,04 m3
65 Đắp trả mương xây 11,04 m3
66 Bê tông bản nắp cống M300 thân cống hộp lớn Km16+792 23,22 m3
67 Bê tông bản thành cống M300 thân cống hộp lớn Km16+792 27,18 m3
68 Bê tông đáy cống M300 thân cống hộp lớn Km16+792 27,63 m3
69 Cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-T) 2.899,606 kg
70 Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) 3.052,8876 kg
71 Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) 100,4302 kg
72 Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) 3.338,063 kg
73 Bê tông bản dẫn mố M300 cống hộp lớn Km16+792 31,23 m3
74 Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB400-T) 63,3906 kg
75 Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) 3.205,6672 kg
76 Bê tông đệm M100 7,0637 m3
77 Bitum chèn khe 0,252 m3
78 Tấm ngăn nước Waterstop PVC V20 Mối nối cống hộp lớn Km16+792 15,2 m
79 Quét nhựa bi tum nóng vào tường (1 lớp) tường chắn 241,5884 m2
80 Bê tông tường cánh cống M300 cống hộp lớn Km16+792 22,284 m3
81 Bê tông sân công cống M300 cống hộp lớn Km16+792 29,5697 m3
82 Cốt thép tường cánh D≤10 (CB400-V) 28,6893 kg
83 Cốt thép tường cánh D≤18 (CB400-V) 2.512,0487 kg
84 Cốt thép sân cống D≤10 (CB400-V) 37,3155 kg
85 Cốt thép sân cống D≤18 (CB400-V) 1.677,0732 kg
86 Bê tông đệm M100 15,037 m3
87 Bê tông gờ lan can M300 cống hộp lớn Km16+792 2,8497 m3
88 Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V) 139,356 kg
89 Sản xuất lan can thép mạ kẽm 243,7296 kg
90 Lắp dựng lan can 243,7296 kg
91 Bu lông M22x650 8 cái
92 Biển chỉ dẫn chữ nhật I.439 KT(1,35*0,675) 2 cái
93 Đá hộc xếp khan 11,5725 m3
94 Phá dỡ cống hiện trạng 47,576 m3
95 Cọc BTCT vuông 30*30, M350 móng cống hộp Km16+792 306,6 m
96 Đập đầu cọc BTCT 30*30 2,268 m3
97 Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cống D1000, L=2,5m cống tạm phục vụ thi công cống hộp Km16+792 36 ck
98 Đào đất hố móng 801,23 m3
99 Đắp vật liệu CPĐD loại 2 258,52 m3
100 Đắp bờ vây 53,25 m3
101 Cọc tre dài 3m 4.621,3286 m
102 Đào đất hữu cơ, đào khuôn đường đường tạm phục vụ thi công 200,84 m3
103 Đắp đất đường tạm đảm bảo giao thông 746,81 m3
104 Cấp phối đá dăm loại I 44,42 m3
105 Cấp phối đá dăm loại II 66,65 m3
106 Bê tông M150 gia cố mái taluy 118,6378 m3
107 Bê tông M200 chân khay gia cố mái taluy 94,3825 m3
108 Đá dăm đệm 7,776 m3
109 Ống nhựa PVC D=6mm 48,4137 m
110 Đá 2x4 cửa lọc 118,1082 m3
111 Đào đất chân khay 253,1754 m3
112 Đắp trả chân khay 141,0032 m3
113 Đóng cọc tre (Đường đầu cầu Sim và cống Tăng Quang) 171.295,25 m
114 Mua + lắp đặt Bó vỉa loại 1 (Lck=1m) - đúc sẵn 6.715 ck
115 Bê tông M150 lót Bó vỉa loại 1 (Lck=1m) - đúc sẵn 241,74 m3
116 Bê tông đan rãnh M250 335,2661 m3
117 Mua mới Bó vỉa đá KT:18*26*100cm 284 ck
118 Lát bó vỉa đá 2.836,74 m
119 Tháo dỡ bó vỉa đá hiện trạng 2.836,74 m
120 Lát hè bằng đá tự nhiên 7.038,8452 m2
121 Bê tông móng M100 Lát vỉa hè 351,9423 m3
122 Tháo dỡ vỉa hè đá hiện trạng 21.878,01 m2
E HẠNG MỤC: CẦU SIM
1 Bê tông dầm bản 40Mpa 108,8789 m3
2 Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18, CB400-V 18,014 tấn
3 Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18, CB400-V 0,4463 tấn
4 Cốt thép cường độ cao kéo trước 5,58 tấn
5 Lắp dựng ống nhựa PVC tạo lỗ rỗng D250/258 480 m
6 Ống nhựa PVC D21/24 168 m
7 Lắp đặt nêm đơn neo cáp dự ứng lực T12,7mm 960 Bộ
8 Bê tông bản mặt cầu và bản liên tục nhiệt 30Mpa 37,546 m3
9 Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 (CB400-V) 6,4232 tấn
10 Lớp đệm đàn hồi dày 20mm độ cứng 15±5 30 m2
11 Rải BTN chặt 12,5 dày 7cm 261,505 m2
12 Tưới nhựa dính bám (0.5kg/m2) 261,505 m2
13 Lớp phòng nước dạng phun 261,505 m2
14 Gối cao su 96 bộ
15 Khe co giãn răng lược 22 m
16 Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 30Mpa 3,117 m3
17 Cốt thép khe co dãn 0,35 tấn
18 Bê tông gờ lan can 25Mpa 14,0735 m3
19 Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V) 1,8997 tấn
20 Lan can thép mạ kẽm 2,1706 tấn
21 Bulong neo + đai ốc D22-650 68 bộ
22 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D110/128 12 m
23 Sản xuất Lắp đặt tấm bản thép 109,9587 kg
24 Bulong neo + đai ốc D16-90 50,24 kg
25 Bê tông móng, thân mố cầu trên cạn 30Mpa 409,9976 m3
26 Cốt thép mố trên cạn D≤10 (CB400-V) 1,4319 Tấn
27 Cốt thép mố trên cạn D≤18 (CB400-V) 15,1271 Tấn
28 Cốt thép mố trên cạn D>18 (CB400-V) 5,8943 Tấn
29 Bê tông đệm 10Mpa 12,4341 m3
30 Quét nhựa bi tum nóng vào tường 426,7125 m2
31 Bê tông móng, thân trụ cầu trên cạn 30Mpa 51,7107 m3
32 Bê tông xà mũ trụ cầu trên cạn 30Mpa 20,6252 m3
33 Cốt thép trụ trên cạn D≤18 (CB400-V) 4,5383 tấn
34 Cốt thép trụ trên cạn D>18 (CB400-V) 5,3628 tấn
35 Bê tông đệm 10Mpa 1,8278 m3
36 Quét nhựa bi tum nóng vào tường 36,75 m2
37 Thanh neo mạ kẽm D32 180,5617 kg
38 Lò xo thép D6 29,304 kg
39 Ống thép t=3mm 488,4412 kg
40 Vữa không co ngót 0,5942 m3
41 Bitum 0,0271 m3
42 Bê tông bản dẫn mố 25Mpa 91,63 m3
43 Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB400-V) 0,1909 tấn
44 Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) 5,2003 tấn
45 Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) 5,496 tấn
46 Bitum chèn 0,352 m3
47 Bê tông đệm 10Mpa 17,4334 m3
48 Khoan vào đất, đá trên cạn D=1m, L≤30m 200 m
49 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V) 4,7696 tấn
50 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V) 18,7509 tấn
51 Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m 30Mpa 166,593 m3
52 Đập bê tông đầu cọc 11,5024 m3
53 Cóc nối M16, bản thép 100x50x8 900 Bộ
54 Ống nhựa PVC110 dày 5,3mm siêu âm CKN 229,632 m
55 Ống nhựa PVC D48 dày 3,6mm siêu âm CKN 483,632 m
56 Nắp chụp cho ống siêu âm và ống kiểm tra 90 cái
57 Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạn 3,2356 m3
58 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng siêu âm 45 mặt cắt
59 Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA 1 lần TN/cọc
60 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V) - Kéo dài thử PDA 0,042 tấn
61 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nối - Kéo dài thử PDA 0,3151 tấn
62 Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m 30Mpa - Kéo dài thử PDA 2,1881 m3
63 Đào đất hố móng - Tứ nón, chân khay đường đầu cầu 455,9531 m3
64 Đắp đất K95 - Tứ nón, chân khay đường đầu cầu 1.619,416 m3
65 Đắp vật liệu dạng hạt 728,3446 m3
66 Bê tông ốp mái M150 154,311 m3
67 Bê tông chân khay M200 43,2639 m3
68 Đá dăm đệm 10,2874 m3
69 Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m 30,9887 m2
70 Ống nhựa PVC200 44 m
71 Ống nhựa PVC D110 thoát nước dài L=1m 48 m
72 Lớp sỏi thoát nước 2,12 m3
73 Biển tên cầu 2 biển
74 Cọc tre phạm vi Tứ nón 13.067 m
75 Rải BTN chặt 12,5 dày 5cm mặt đường đầu cầu 430,2 m2
76 Tưới nhựa dính bám (0.5kg/m2) 430,2 m2
77 Bê tông nhựa C19 dày 7cm mặt đường đầu cầu 430,2 m2
78 Tưới nhũ tương thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) 430,2 m2
79 Cấp phối đá dăm loại I 64,53 m3
80 Cấp phối đá dăm loại II 77,436 m3
81 Đắp đất nền đường K98 215,1 m3
82 Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ tạo mặt bằng thi công 350,928 m3
83 Đào đất không thích hợp, Đào hố móng 1.508,12 m3
84 Đắp đất tạo mặt bằng thi công 504,0097 m3
85 Đắp hoàn trả hố móng 440,3891 m3
86 Đắp đường tạm ĐBGT và bãi cẩu 3.783,02 m3
87 Cấp phối đá dăm loại I đường tạm ĐBGT 61,293 m3
88 Cấp phối đá dăm loại II đường tạm ĐBGT 91,9395 m3
89 Tôn tấm 4000x6000x16 6.028,8 Kg
90 Mua mới, lắp đặt, tháo dỡ cống tạm D800, L=2,5m 48 ck
91 Rọ đá kích thước 2x1x1m 100 rọ
92 Thanh thải mặt bằng thi công cầu 4.145,3753 m3
93 Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa 15,952 m3
94 Cốt thép bệ đúc dầm 0,6863 tấn
95 Cấp phối đá dăm loại I 82 m3
96 Phá dỡ, Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm 97,952 m3
97 Lắp dựng dầm bản 24 dầm
F HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo tam giác a=0,9m 104 cái
2 Biển báo vuông I.423 4 cái
3 Biển báo chữ nhật I.428, 434a KT(0,9*1,2) 6 cái
4 Biển chữ nhật R.(420-421) KT(1,25*1,5) 4 cái
5 Biển chữ nhật I.414ab KT(2,4*1,5) 7 cái
6 Lắp đặt biển chữ nhật S501 KT(1,05*0,45) 5 cái
7 Cột Km 8 cột
8 Cọc tiêu 74 cọc
9 Cọc H 67 cọc
10 Hộ lan tôn sóng 854 m
11 Sơn dẻo nhiệt dày 2mm 2.789,973 m2
12 Sơn dẻo nhiệt giảm tốc dày 6mm 53,9 m2
13 Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng D300 sử dụng năng lượng mặt trời 4 bộ
G HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Biển báo tam giác A700 4 biển
2 Biển báo chữ nhật 12 biển
3 Sản xuất rào chắn di động = thép hộp 217,0368 kg
4 Ống nhựa D80, mỗi cọc dài 1,2m 530,4 m
5 Đế cọc tiêu bằng BTXM M150 3,318 m3
6 Dây phản quang 1.130,4 m
7 Đèn cảnh báo chạy pin 4 cái
8 Nhân công điều tiết giao thông 1.500 công
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.25E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5322E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp II trở lên với giá trị tối thiểu là 64.354.000.000 đồng (trong đó có thi công tối thiểu 01 cầu với giá trị phần cầu tối thiểu là 6.750.000.000 đồng, giá trị phần đường có tối thiểu là 57.604.000.000 đồng). - Hoặc 01 Hợp đồng có hạng mục thi công cầu có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 đồng và 01 Hợp đồng thi công đường giao thông cấp II trở lên có giá trị tối thiểu 57.604.000.000 đồng, với tổng giá trị 02 hạng mục thi công cầu và đường giao thông cấp II tối thiểu là 64.354.000.000 đồng. (hai hạng mục thi công công trình đường giao thông cấp III với giá trị mỗi công trình tối thiểu là 57.604.000.000 đồng được xem xét tương đương 01 hạng mục thi công đường cấp II)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 64.354.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->