Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình đoạn Km10+500 - Km18+00
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình đoạn Km10+500 - Km18+00 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ mục tiêu Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 14:08:00 đến ngày 2021-06-30 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 91,934,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | 1.877,9 | m | |
| 2 | Đào đất không thích hợp | 20.536,35 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường mở rộng đất C3 | 21.305,28 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn mặt đường cũ | 1.279,77 | m3 | |
| 5 | Đắp đất K95 | 27.815,6977 | m3 | |
| 6 | Đắp đất K98 | 19.046,28 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5,0cm | 56.350,79 | m2 | |
| 2 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 6,0cm | 21.147,2 | m2 | |
| 3 | Bù vênh bê tông nhựa chặt 12.5 dày TB 2.89cm (Km15+380 -:- Km15+560) | 597,4446 | m2 | |
| 4 | Bù vênh bê tông nhựa chặt 19 (dày TB từ 2,96-4,49cm) | 18.166,13 | m2 | |
| 5 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 6,0cm | 5.189,81 | m2 | |
| 6 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7,0cm | 56.350,79 | m2 | |
| 7 | Nhựa dính bám bằng nhũ tương (tiêu chuẩn nhựa 0,5 Kg/m2) | 103.091,54 | m2 | |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | 54.581,86 | m2 | |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại I | 8.941,8 | m3 | |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại II | 9.902,83 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Gạch xây thành rãnh vữa XM M75 | 2.200,5819 | m3 | |
| 2 | Trát vữa xi măng M75 dày 1cm | 10.002,6451 | m2 | |
| 3 | Bê tông xà mũ rãnh M200 | 616,9898 | m3 | |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M150 đổ tại chỗ | 1.110,5816 | m3 | |
| 5 | Đá dăm đệm | 1.110,5816 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh | 8.825 | cái | |
| 7 | Thanh chống rãnh | 243 | cái | |
| 8 | Đào rãnh | 8.172,597 | m3 | |
| 9 | Đắp đất hoàn trả rãnh K95 | 1.693,5522 | m3 | |
| 10 | Ga thu nước thu rãnh | 351 | cái | |
| 11 | Hố thu nước rãnh | 351 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Mua, lắp đặt cống D1000, L=2,5m | 15 | ck | |
| 2 | Mua, lắp đặt cống D1000, L=1m | 6 | ck | |
| 3 | Mua, lắp đặt đế cống D1000, L= 0,38m | 44 | ck | |
| 4 | Bê tông đầu cống D1000, M200 đổ tại chỗ | 9,9203 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng đầu cống D1000, M200 đổ tại chỗ | 12,9025 | m3 | |
| 6 | Bê tông sân cống cống D1000, M200 đổ tại chỗ | 6,39 | m3 | |
| 7 | Đá dăm đệm cống D1000 | 9,8334 | m3 | |
| 8 | Đào móng cống D1000 | 290,53 | m3 | |
| 9 | Đắp cát mang cống D1000 | 45,4988 | m3 | |
| 10 | Đắp đất K98 cống D1000 | 8,7 | m3 | |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại II cống D1000 | 6,7425 | m3 | |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại I cống D1000 | 6,525 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ bê tông cốt thép | 34,1306 | m3 | |
| 14 | Hố thu nước cống D1000 | 20 | ck | |
| 15 | Mua, lắp đặt ống cống hộp (1,0x1,0)m | 78 | ck | |
| 16 | Bê tông bản vượt M300 đúc sẵn Cống hộp (1,0x1,0)m | 25,74 | m3 | |
| 17 | Cốt thép CB240-T bản vượt d≤10mm | 952,9 | kg | |
| 18 | Cốt thép CB400-V bản vượt d≤18mm | 2.956,2 | kg | |
| 19 | Bê tông đầu cống M200 đổ tại chỗ | 4,8783 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng đầu cống M200 đổ tại chỗ | 5,96 | m3 | |
| 21 | Bê tông sân cống M200 đổ tại chỗ | 2,06 | m3 | |
| 22 | Đá dăm đệm | 14,7305 | m3 | |
| 23 | Sản xuất, Lắp đặt móng cống hộp (1,0x1,0)m | 198 | ck | |
| 24 | Đào móng cống hộp (1,0x1,0)m | 285,06 | m3 | |
| 25 | Đắp cát mang cống K95 | 121,9273 | m3 | |
| 26 | Đắp đất K95 | 16,4985 | m3 | |
| 27 | Đắp đất K98 | 46,5243 | m3 | |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại II | 21,4018 | m3 | |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại I | 16,5704 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ bê tông cốt thép | 43,5755 | m3 | |
| 31 | Hố thu nước Cống hộp (1,0x1,0)m | 20 | ck | |
| 32 | Gạch xây thành mương hoàn trả vữa XM M75 | 8,36 | m3 | |
| 33 | Vữa trát XM M75 dày 1cm | 19,55 | m2 | |
| 34 | Bê tông M200 đổ tại chỗ Mương xây hoàn trả | 1,36 | m3 | |
| 35 | Đá dăm đệm - Mương xây hoàn trả | 2,17 | m3 | |
| 36 | Mua, Lắp đặt cống D800, L=2,5m - đường giao | 1 | ck | |
| 37 | Mua, lắp đặt Đế cống D800, L= 0,38m- đường giao | 2 | ck | |
| 38 | Bê tông đầu cống M200 đổ tại chỗ- đường giao | 1,1854 | m3 | |
| 39 | Bê tông sân cống M200 đổ tại chỗ- đường giao | 0,12 | m3 | |
| 40 | Bê tông móng đầu cống M200 đổ tại chỗ- đường giao | 1,5877 | m3 | |
| 41 | Đá dăm đệm | 0,8064 | m3 | |
| 42 | Gạch xây thành rãnh vữa XM M75- đường thoát nước | 1,5855 | m3 | |
| 43 | Vữa trát XM M75 dày 1cm - đường thoát nước | 7,207 | m2 | |
| 44 | Bê tông M200 đổ tại chỗ | 0,2827 | m3 | |
| 45 | Đá dăm đệm -Hố thu | 0,1414 | m3 | |
| 46 | Bê tông gia cố M150 | 1,31 | m3 | |
| 47 | Đào đất móng cống D800 | 10,596 | m3 | |
| 48 | Đắp đất mang cống D800 | 6,3 | m3 | |
| 49 | Mua, lắp đặt ống cống hộp (0,75*0,75)m | 601 | ck | |
| 50 | Đá dăm đệm | 871,45 | m3 | |
| 51 | Sản xuất, Lắp đặt đế cống Cống hộp (0,75*0,75)m | 601 | ck | |
| 52 | Đào đất móng cống | 3.275,45 | m3 | |
| 53 | Đắp đất mang cống | 1.893,15 | m3 | |
| 54 | Bê tông cửa xả M200 đổ tại chỗ | 18,7235 | m3 | |
| 55 | Đá dăm đệm cửa xả | 3,4821 | m3 | |
| 56 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | 7,9161 | m3 | |
| 57 | Đào đất cửa xả | 13,444 | m3 | |
| 58 | Gạch xây thành rãnh vữa XM M75- Mương xây BxH=0.7x0.8m | 8,448 | m3 | |
| 59 | Bê tông M150 đáy- Mương xây BxH=0.7x0.8m | 9,792 | m3 | |
| 60 | Vữa trát XM M75 dày 1cm | 48,96 | m2 | |
| 61 | Đá dăm đệm | 4,896 | m3 | |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt Bê tông thanh chống | 11 | cái | |
| 63 | Phá dỡ mương, rãnh hiện trạng | 123,12 | m3 | |
| 64 | Đào mương | 35,04 | m3 | |
| 65 | Đắp trả mương xây | 11,04 | m3 | |
| 66 | Bê tông bản nắp cống M300 thân cống hộp lớn Km16+792 | 23,22 | m3 | |
| 67 | Bê tông bản thành cống M300 thân cống hộp lớn Km16+792 | 27,18 | m3 | |
| 68 | Bê tông đáy cống M300 thân cống hộp lớn Km16+792 | 27,63 | m3 | |
| 69 | Cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | 2.899,606 | kg | |
| 70 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) | 3.052,8876 | kg | |
| 71 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) | 100,4302 | kg | |
| 72 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | 3.338,063 | kg | |
| 73 | Bê tông bản dẫn mố M300 cống hộp lớn Km16+792 | 31,23 | m3 | |
| 74 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB400-T) | 63,3906 | kg | |
| 75 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | 3.205,6672 | kg | |
| 76 | Bê tông đệm M100 | 7,0637 | m3 | |
| 77 | Bitum chèn khe | 0,252 | m3 | |
| 78 | Tấm ngăn nước Waterstop PVC V20 Mối nối cống hộp lớn Km16+792 | 15,2 | m | |
| 79 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (1 lớp) tường chắn | 241,5884 | m2 | |
| 80 | Bê tông tường cánh cống M300 cống hộp lớn Km16+792 | 22,284 | m3 | |
| 81 | Bê tông sân công cống M300 cống hộp lớn Km16+792 | 29,5697 | m3 | |
| 82 | Cốt thép tường cánh D≤10 (CB400-V) | 28,6893 | kg | |
| 83 | Cốt thép tường cánh D≤18 (CB400-V) | 2.512,0487 | kg | |
| 84 | Cốt thép sân cống D≤10 (CB400-V) | 37,3155 | kg | |
| 85 | Cốt thép sân cống D≤18 (CB400-V) | 1.677,0732 | kg | |
| 86 | Bê tông đệm M100 | 15,037 | m3 | |
| 87 | Bê tông gờ lan can M300 cống hộp lớn Km16+792 | 2,8497 | m3 | |
| 88 | Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V) | 139,356 | kg | |
| 89 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | 243,7296 | kg | |
| 90 | Lắp dựng lan can | 243,7296 | kg | |
| 91 | Bu lông M22x650 | 8 | cái | |
| 92 | Biển chỉ dẫn chữ nhật I.439 KT(1,35*0,675) | 2 | cái | |
| 93 | Đá hộc xếp khan | 11,5725 | m3 | |
| 94 | Phá dỡ cống hiện trạng | 47,576 | m3 | |
| 95 | Cọc BTCT vuông 30*30, M350 móng cống hộp Km16+792 | 306,6 | m | |
| 96 | Đập đầu cọc BTCT 30*30 | 2,268 | m3 | |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cống D1000, L=2,5m cống tạm phục vụ thi công cống hộp Km16+792 | 36 | ck | |
| 98 | Đào đất hố móng | 801,23 | m3 | |
| 99 | Đắp vật liệu CPĐD loại 2 | 258,52 | m3 | |
| 100 | Đắp bờ vây | 53,25 | m3 | |
| 101 | Cọc tre dài 3m | 4.621,3286 | m | |
| 102 | Đào đất hữu cơ, đào khuôn đường đường tạm phục vụ thi công | 200,84 | m3 | |
| 103 | Đắp đất đường tạm đảm bảo giao thông | 746,81 | m3 | |
| 104 | Cấp phối đá dăm loại I | 44,42 | m3 | |
| 105 | Cấp phối đá dăm loại II | 66,65 | m3 | |
| 106 | Bê tông M150 gia cố mái taluy | 118,6378 | m3 | |
| 107 | Bê tông M200 chân khay gia cố mái taluy | 94,3825 | m3 | |
| 108 | Đá dăm đệm | 7,776 | m3 | |
| 109 | Ống nhựa PVC D=6mm | 48,4137 | m | |
| 110 | Đá 2x4 cửa lọc | 118,1082 | m3 | |
| 111 | Đào đất chân khay | 253,1754 | m3 | |
| 112 | Đắp trả chân khay | 141,0032 | m3 | |
| 113 | Đóng cọc tre (Đường đầu cầu Sim và cống Tăng Quang) | 171.295,25 | m | |
| 114 | Mua + lắp đặt Bó vỉa loại 1 (Lck=1m) - đúc sẵn | 6.715 | ck | |
| 115 | Bê tông M150 lót Bó vỉa loại 1 (Lck=1m) - đúc sẵn | 241,74 | m3 | |
| 116 | Bê tông đan rãnh M250 | 335,2661 | m3 | |
| 117 | Mua mới Bó vỉa đá KT:18*26*100cm | 284 | ck | |
| 118 | Lát bó vỉa đá | 2.836,74 | m | |
| 119 | Tháo dỡ bó vỉa đá hiện trạng | 2.836,74 | m | |
| 120 | Lát hè bằng đá tự nhiên | 7.038,8452 | m2 | |
| 121 | Bê tông móng M100 Lát vỉa hè | 351,9423 | m3 | |
| 122 | Tháo dỡ vỉa hè đá hiện trạng | 21.878,01 | m2 | |
| E | HẠNG MỤC: CẦU SIM | |||
| 1 | Bê tông dầm bản 40Mpa | 108,8789 | m3 | |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18, CB400-V | 18,014 | tấn | |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18, CB400-V | 0,4463 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cường độ cao kéo trước | 5,58 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng ống nhựa PVC tạo lỗ rỗng D250/258 | 480 | m | |
| 6 | Ống nhựa PVC D21/24 | 168 | m | |
| 7 | Lắp đặt nêm đơn neo cáp dự ứng lực T12,7mm | 960 | Bộ | |
| 8 | Bê tông bản mặt cầu và bản liên tục nhiệt 30Mpa | 37,546 | m3 | |
| 9 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 (CB400-V) | 6,4232 | tấn | |
| 10 | Lớp đệm đàn hồi dày 20mm độ cứng 15±5 | 30 | m2 | |
| 11 | Rải BTN chặt 12,5 dày 7cm | 261,505 | m2 | |
| 12 | Tưới nhựa dính bám (0.5kg/m2) | 261,505 | m2 | |
| 13 | Lớp phòng nước dạng phun | 261,505 | m2 | |
| 14 | Gối cao su | 96 | bộ | |
| 15 | Khe co giãn răng lược | 22 | m | |
| 16 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 30Mpa | 3,117 | m3 | |
| 17 | Cốt thép khe co dãn | 0,35 | tấn | |
| 18 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | 14,0735 | m3 | |
| 19 | Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V) | 1,8997 | tấn | |
| 20 | Lan can thép mạ kẽm | 2,1706 | tấn | |
| 21 | Bulong neo + đai ốc D22-650 | 68 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D110/128 | 12 | m | |
| 23 | Sản xuất Lắp đặt tấm bản thép | 109,9587 | kg | |
| 24 | Bulong neo + đai ốc D16-90 | 50,24 | kg | |
| 25 | Bê tông móng, thân mố cầu trên cạn 30Mpa | 409,9976 | m3 | |
| 26 | Cốt thép mố trên cạn D≤10 (CB400-V) | 1,4319 | Tấn | |
| 27 | Cốt thép mố trên cạn D≤18 (CB400-V) | 15,1271 | Tấn | |
| 28 | Cốt thép mố trên cạn D>18 (CB400-V) | 5,8943 | Tấn | |
| 29 | Bê tông đệm 10Mpa | 12,4341 | m3 | |
| 30 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | 426,7125 | m2 | |
| 31 | Bê tông móng, thân trụ cầu trên cạn 30Mpa | 51,7107 | m3 | |
| 32 | Bê tông xà mũ trụ cầu trên cạn 30Mpa | 20,6252 | m3 | |
| 33 | Cốt thép trụ trên cạn D≤18 (CB400-V) | 4,5383 | tấn | |
| 34 | Cốt thép trụ trên cạn D>18 (CB400-V) | 5,3628 | tấn | |
| 35 | Bê tông đệm 10Mpa | 1,8278 | m3 | |
| 36 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | 36,75 | m2 | |
| 37 | Thanh neo mạ kẽm D32 | 180,5617 | kg | |
| 38 | Lò xo thép D6 | 29,304 | kg | |
| 39 | Ống thép t=3mm | 488,4412 | kg | |
| 40 | Vữa không co ngót | 0,5942 | m3 | |
| 41 | Bitum | 0,0271 | m3 | |
| 42 | Bê tông bản dẫn mố 25Mpa | 91,63 | m3 | |
| 43 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB400-V) | 0,1909 | tấn | |
| 44 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | 5,2003 | tấn | |
| 45 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | 5,496 | tấn | |
| 46 | Bitum chèn | 0,352 | m3 | |
| 47 | Bê tông đệm 10Mpa | 17,4334 | m3 | |
| 48 | Khoan vào đất, đá trên cạn D=1m, L≤30m | 200 | m | |
| 49 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V) | 4,7696 | tấn | |
| 50 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V) | 18,7509 | tấn | |
| 51 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m 30Mpa | 166,593 | m3 | |
| 52 | Đập bê tông đầu cọc | 11,5024 | m3 | |
| 53 | Cóc nối M16, bản thép 100x50x8 | 900 | Bộ | |
| 54 | Ống nhựa PVC110 dày 5,3mm siêu âm CKN | 229,632 | m | |
| 55 | Ống nhựa PVC D48 dày 3,6mm siêu âm CKN | 483,632 | m | |
| 56 | Nắp chụp cho ống siêu âm và ống kiểm tra | 90 | cái | |
| 57 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc trên cạn | 3,2356 | m3 | |
| 58 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng siêu âm | 45 | mặt cắt | |
| 59 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | 1 | lần TN/cọc | |
| 60 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V) - Kéo dài thử PDA | 0,042 | tấn | |
| 61 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nối - Kéo dài thử PDA | 0,3151 | tấn | |
| 62 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m 30Mpa - Kéo dài thử PDA | 2,1881 | m3 | |
| 63 | Đào đất hố móng - Tứ nón, chân khay đường đầu cầu | 455,9531 | m3 | |
| 64 | Đắp đất K95 - Tứ nón, chân khay đường đầu cầu | 1.619,416 | m3 | |
| 65 | Đắp vật liệu dạng hạt | 728,3446 | m3 | |
| 66 | Bê tông ốp mái M150 | 154,311 | m3 | |
| 67 | Bê tông chân khay M200 | 43,2639 | m3 | |
| 68 | Đá dăm đệm | 10,2874 | m3 | |
| 69 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | 30,9887 | m2 | |
| 70 | Ống nhựa PVC200 | 44 | m | |
| 71 | Ống nhựa PVC D110 thoát nước dài L=1m | 48 | m | |
| 72 | Lớp sỏi thoát nước | 2,12 | m3 | |
| 73 | Biển tên cầu | 2 | biển | |
| 74 | Cọc tre phạm vi Tứ nón | 13.067 | m | |
| 75 | Rải BTN chặt 12,5 dày 5cm mặt đường đầu cầu | 430,2 | m2 | |
| 76 | Tưới nhựa dính bám (0.5kg/m2) | 430,2 | m2 | |
| 77 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm mặt đường đầu cầu | 430,2 | m2 | |
| 78 | Tưới nhũ tương thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | 430,2 | m2 | |
| 79 | Cấp phối đá dăm loại I | 64,53 | m3 | |
| 80 | Cấp phối đá dăm loại II | 77,436 | m3 | |
| 81 | Đắp đất nền đường K98 | 215,1 | m3 | |
| 82 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ tạo mặt bằng thi công | 350,928 | m3 | |
| 83 | Đào đất không thích hợp, Đào hố móng | 1.508,12 | m3 | |
| 84 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | 504,0097 | m3 | |
| 85 | Đắp hoàn trả hố móng | 440,3891 | m3 | |
| 86 | Đắp đường tạm ĐBGT và bãi cẩu | 3.783,02 | m3 | |
| 87 | Cấp phối đá dăm loại I đường tạm ĐBGT | 61,293 | m3 | |
| 88 | Cấp phối đá dăm loại II đường tạm ĐBGT | 91,9395 | m3 | |
| 89 | Tôn tấm 4000x6000x16 | 6.028,8 | Kg | |
| 90 | Mua mới, lắp đặt, tháo dỡ cống tạm D800, L=2,5m | 48 | ck | |
| 91 | Rọ đá kích thước 2x1x1m | 100 | rọ | |
| 92 | Thanh thải mặt bằng thi công cầu | 4.145,3753 | m3 | |
| 93 | Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa | 15,952 | m3 | |
| 94 | Cốt thép bệ đúc dầm | 0,6863 | tấn | |
| 95 | Cấp phối đá dăm loại I | 82 | m3 | |
| 96 | Phá dỡ, Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | 97,952 | m3 | |
| 97 | Lắp dựng dầm bản | 24 | dầm | |
| F | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác a=0,9m | 104 | cái | |
| 2 | Biển báo vuông I.423 | 4 | cái | |
| 3 | Biển báo chữ nhật I.428, 434a KT(0,9*1,2) | 6 | cái | |
| 4 | Biển chữ nhật R.(420-421) KT(1,25*1,5) | 4 | cái | |
| 5 | Biển chữ nhật I.414ab KT(2,4*1,5) | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt biển chữ nhật S501 KT(1,05*0,45) | 5 | cái | |
| 7 | Cột Km | 8 | cột | |
| 8 | Cọc tiêu | 74 | cọc | |
| 9 | Cọc H | 67 | cọc | |
| 10 | Hộ lan tôn sóng | 854 | m | |
| 11 | Sơn dẻo nhiệt dày 2mm | 2.789,973 | m2 | |
| 12 | Sơn dẻo nhiệt giảm tốc dày 6mm | 53,9 | m2 | |
| 13 | Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng D300 sử dụng năng lượng mặt trời | 4 | bộ | |
| G | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác A700 | 4 | biển | |
| 2 | Biển báo chữ nhật | 12 | biển | |
| 3 | Sản xuất rào chắn di động = thép hộp | 217,0368 | kg | |
| 4 | Ống nhựa D80, mỗi cọc dài 1,2m | 530,4 | m | |
| 5 | Đế cọc tiêu bằng BTXM M150 | 3,318 | m3 | |
| 6 | Dây phản quang | 1.130,4 | m | |
| 7 | Đèn cảnh báo chạy pin | 4 | cái | |
| 8 | Nhân công điều tiết giao thông | 1.500 | công | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.25E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5322E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp II trở lên với giá trị tối thiểu là 64.354.000.000 đồng (trong đó có thi công tối thiểu 01 cầu với giá trị phần cầu tối thiểu là 6.750.000.000 đồng, giá trị phần đường có tối thiểu là 57.604.000.000 đồng). - Hoặc 01 Hợp đồng có hạng mục thi công cầu có giá trị tối thiểu là 6.750.000.000 đồng và 01 Hợp đồng thi công đường giao thông cấp II trở lên có giá trị tối thiểu 57.604.000.000 đồng, với tổng giá trị 02 hạng mục thi công cầu và đường giao thông cấp II tối thiểu là 64.354.000.000 đồng. (hai hạng mục thi công công trình đường giao thông cấp III với giá trị mỗi công trình tối thiểu là 57.604.000.000 đồng được xem xét tương đương 01 hạng mục thi công đường cấp II)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 64.354.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi