Gói thầu: Gói thầu số 1: Đường Bắc Rạch Nước Trong - Ngã 3 Cây Dừa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Đường Bắc Rạch Nước Trong - Ngã 3 Cây Dừa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210572732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Tỉnh phân cấp xây dựng xã nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 14:05:00 đến ngày 2021-06-21 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,534,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép | 10,649 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất dính | Cung cấp đất dính | 1.139,486 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I (công đóng đoạn ngập đất) | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I (công đóng đoạn ngập đất) | 77,61 | 100m |
| 4 | Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc >=8cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập) | Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc >=8cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập) | 7.761 | m |
| 5 | Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc >=8cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập + giằng) | Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc >=8cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập + giằng) | 4.915,3 | m |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép fi 4mm buộc đầu cừ | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép fi 4mm buộc đầu cừ | 0,2049 | tấn |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 18,934 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dính nền đường, taluy đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất dính nền đường, taluy đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 29,163 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất dính | Cung cấp đất dính | 1.503,9 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, lu lèn 30cm trên cùng độ chặt yêu cầu K=0,95, công đắp | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, lu lèn 30cm trên cùng độ chặt yêu cầu K=0,95, công đắp | 41,811 | 100m3 |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 19,169 | 100m3 |
| 12 | Cát nền | Cát nền | 2.338,7 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 13cm | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 13cm | 18,118 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cm | 16,724 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 139,37 | 100m2 |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 139,37 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp trụ đở biển báo STK, ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5m, sơn trắng đỏ | Cung cấp trụ đở biển báo STK, ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5m, sơn trắng đỏ | 2 | trụ |
| 18 | Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700 | Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700 | 2 | biển |
| 19 | Cung cấp biển báo tên đường, biển báo chữ nhật phản quang | Cung cấp biển báo tên đường, biển báo chữ nhật phản quang | 2 | biển |
| 20 | Cung cấp trụ đở biển báo STK , ĐK=90m, dày 3,2mm, L=3m, sơn trắng đỏ | Cung cấp trụ đở biển báo STK , ĐK=90m, dày 3,2mm, L=3m, sơn trắng đỏ | 27 | trụ |
| 21 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh D=700 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh D=700 | 27 | biển |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng chân cọc tiêu, biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng chân cọc tiêu, biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,66 | m3 |
| 23 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | 78 | cái |
| 24 | Cung cấp ống STK D90 dày 3,2mm, rào cản | Cung cấp ống STK D90 dày 3,2mm, rào cản | 36,6 | m |
| 25 | Cung cấp thép tấm dày 8mm, rào cản | Cung cấp thép tấm dày 8mm, rào cản | 13,56 | kg |
| 26 | Cung cấp dây xích 8mm mạ kẽm (L=2,5m/sợi) | Cung cấp dây xích 8mm mạ kẽm (L=2,5m/sợi) | 7,5 | m |
| 27 | Cung cấp Bu lon M16 (cố định), L=0,15m | Cung cấp Bu lon M16 (cố định), L=0,15m | 9 | bộ |
| 28 | Cung cấp Bu lon M16 (xoay), L=0,25m | Cung cấp Bu lon M16 (xoay), L=0,25m | 6 | bộ |
| 29 | Cung cấp biển báo phản quang loại vuông 15x15cm ( hạn chế chiều cao) | Cung cấp biển báo phản quang loại vuông 15x15cm ( hạn chế chiều cao) | 3 | cái |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,45 | m3 |
| B | II- CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 6,59 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 10mm | 0,656 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 12mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 12mm | 0,764 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,647 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 0,327 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,266 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 8m, đường kính 600mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 8m, đường kính 600mm | 1 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 9m, đường kính 600mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 9m, đường kính 600mm | 2 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 8m, đường kính 1000mm | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 8m, đường kính 1000mm | 1 | đoạn ống |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,327 | m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng ngập trung bình 3,28m | Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng ngập trung bình 3,28m | 13,2 | 100m |
| 12 | Cừ tràm L = 4,5m, phần đóng ngập | Cừ tràm L = 4,5m, phần đóng ngập | 1.320 | m |
| 13 | Cừ tràm L = 4,5m, phần đóng không ngập + cừ ngang | Cừ tràm L = 4,5m, phần đóng không ngập + cừ ngang | 748 | m |
| 14 | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng phần ngập đất (đóng ngập 3,28m) | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng phần ngập đất (đóng ngập 3,28m) | 1,2375 | 100m |
| 15 | Cọc bạch đàn L = 6m, phần ngập đất | Cọc bạch đàn L = 6m, phần ngập đất | 123,75 | m |
| 16 | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng phần ngập đất (đóng ngập 2,72m) | Đóng cọc bạch đàn L = 6m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng phần ngập đất (đóng ngập 2,72m) | 0,4125 | 100m |
| 17 | Cọc bạch đàn L = 6m, phần không ngập đất | Cọc bạch đàn L = 6m, phần không ngập đất | 41,25 | m |
| 18 | Cốt thép buộc đầu cừ đường kính 4mm, sợi dài 2m, 0,5m/sợi | Cốt thép buộc đầu cừ đường kính 4mm, sợi dài 2m, 0,5m/sợi | 0,1758 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường ): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.746.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi