Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình đoạn Km0+00 - Km10+500

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628203-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình đoạn Km0+00 - Km10+500
Số hiệu KHLCNT 20210229764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ mục tiêu Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 14:03:00 đến ngày 2021-06-30 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 112,869,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường BTN dày 7cm 3.712,27 m
2 Đào đất KTH 34.155,8046 m3
3 Đào khuôn đường đất C3 31.518,14 m3
4 Đào khuôn mặt đường cũ 3.376,73 m3
5 Đắp đất K95 30.474,8224 m3
6 Đắp đất K98 37.619,51 m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5,0cm 110.772,9359 m2
2 Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 6,0cm 5.055,7846 m2
3 Bê tông nhựa chặt 19 dày 6,0cm 3.539,52 m2
4 Bê tông nhựa chặt 19 dày 7,0cm 110.772,9359 m2
5 Bù vênh BTN chặt 19 dày (3,52 -:- 5,58)cm 4.565,37 m2
6 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương (TCN 0,5 Kg/m2) 124.257,1159 m2
7 Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương (TCN 1.0Kg/m2) 110.306,5459 m2
8 Cấp phối đá dăm loại I 17.057,93 m3
9 Cấp phối đá dăm loại II 19.786,79 m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC
1 Gạch xây thành rãnh vữa XM M75 2.507,9954 m3
2 Trát vữa xi măng M75 dày 1cm 11.122,4802 m2
3 Bê tông xà mũ rãnh M200 607,1842 m3
4 Bê tông đáy rãnh M150 đổ tại chỗ 1.092,93 m3
5 Đá dăm đệm 1.092,93 m3
6 Sản xuất, lắp đặt tấm đan 8.682 cái
7 Thanh chống 243 cái
8 Ga thu nước rãnh 331 cái
9 Hố thu nước rãnh 331 cái
10 Đào đất 7.345,9941 m3
11 Đắp đất K95 1.477,6766 m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG
1 Mua, lắp đặt cống D1000, L=2,5m 98 ck
2 Mua, lắp đặt cống D1000, L=1m 18 ck
3 Mua, lắp đặt đế cống D1000, L= 0,38m 275 ck
4 Bê tông đầu cống D1000, M200 đổ tại chỗ 75,2139 m3
5 Bê tông móng đầu cống D1000, M200 đổ tại chỗ 101,6757 m3
6 Bê tông sân cống D1000, M200 đổ tại chỗ 52,3165 m3
7 Đá dăm đệm móng cống D1000 73,8243 m3
8 Đào móng cống D1000 1.031,965 m3
9 Đắp cát mang cống D1000 308,7224 m3
10 Đất đắp K95 cống D1000 49,7554 m3
11 Đất đắp K98 cống D1000 127,9407 m3
12 Phá dỡ bê tông cốt thép 155,8723 m3
13 Hố thu cống D1000 34 ck
14 Mua, lắp đặt cống tạm D1000, L=2,5m 6 ck
15 Đào đất tháo dỡ cống tạm 63,9 m3
16 Tháo dỡ ống cống đường kính D1000 6 ck
17 Mua, lắp đặt ống cống hộp (1,0*1,0)m 199 ck
18 Sản xuất, lắp đặt móng cống M250 đúc sẵn 518 ck
19 Bê tông bản vượt M300 đúc sẵn 66,924 m3
20 Cốt thép CB240-T móng cống d≤10mm 3.875,4 kg
21 Cốt thép CB240-T bản vượt d≤10mm 2.477,54 kg
22 Cốt thép CB400-V bản vượt d≤18mm 7.686,12 kg
23 Bê tông đầu cống M200 đổ tại chỗ 24,4374 m3
24 Bê tông móng đầu cống M200 đổ tại chỗ 38,2756 m3
25 Bê tông sân cống M200 đổ tại chỗ 16,9325 m3
26 Đá dăm đệm 148,0339 m3
27 Đào đất móng 977,882 m3
28 Đắp cát mang cống K95 391,3322 m3
29 Đất đắp K95 93,1056 m3
30 Đất đắp K98 123,0315 m3
31 Phá dỡ bê tông cốt thép 120,5854 m3
32 Hố thu cống hộp (1,0*1,0)m 38 cái
33 Bê tông ống cống đúc sẵn M300, Cống hộp 2x(1,25x1,25)m 27,44 m3
34 Bê tông móng cống M250 đúc sẵn, Cống hộp 2x(1,25x1,25)m 7,678 m3
35 Bê tông bản vượt M300 đúc sẵn, Cống hộp 2x(1,25x1,25)m 4,356 m3
36 Cốt thép CB240-T ống cống d≤10mm, Cống hộp 2x(1,25x1,25)m 999,74 kg
37 Cốt thép CB240-T móng cống d≤10mm, Cống hộp 2x(1,25x1,25)m 412,39 kg
38 Cốt thép CB240-T bản vượt d≤10mm 161,26 kg
39 Cốt thép CB400-V ống cống đúc sẵn d≤18mm, Cống hộp 2x(1,25x1,25)m 2.721,6 kg
40 Cốt thép CB400-V bản vượt d≤18mm, Cống hộp 2x(1,25x1,25)m 500,28 kg
41 Bê tông đầu cống M200 đổ tại chỗ, Cống hộp 2x(1,25x1,25)m 9,167 m3
42 Bê tông móng đầu cống M200 đổ tại chỗ, Cống hộp 2x(1,25x1,25)m 7,9335 m3
43 Bê tông sân cống M200 đổ tại chỗ, Cống hộp 2x(1,25x1,25)m 5,563 m3
44 Đá dăm đệm, Cống hộp 2x(1,25x1,25)m 9,114 m3
45 Quét nhựa đường ống cống, Cống hộp 2x(1,25x1,25)m 94,64 m2
46 Lắp đặt ống cống hộp đôi 2*(1,25*1,25)m 14 ck
47 Lắp đặt móng cống, cấu kiện đúc sẵn 33 ck
48 Đào đất móng Cống hộp 2x(1,25x1,25)m 49,2638 m3
49 Đào đường cũ 14,976 m3
50 Đắp cát mang cống K95 46,311 m3
51 Phá dỡ bê tông cốt thép 33,99 m3
52 Bê tông ống cống đúc sẵn M300, Cống hộp 2*(2,0*1,5)m 14,39 m3
53 Bê tông móng cống M250 đúc sẵn, Cống hộp 2*(2,0*1,5)m 1,542 m3
54 Cốt thép CB240-T ống cống d≤10mm, Cống hộp 2*(2,0*1,5)m 1.542,5 kg
55 Cốt thép CB240-T móng cống d≤10mm, Cống hộp 2*(2,0*1,5)m 89,28 kg
56 Cốt thép CB400-V ống cống đúc sẵn d≤18mm, Cống hộp 2*(2,0*1,5)m 275,1 kg
57 Bê tông đầu cống M200 đổ tại chỗ, Cống hộp 2*(2,0*1,5)m 4,2847 m3
58 Bê tông móng đầu cống M200 đổ tại chỗ, Cống hộp 2*(2,0*1,5)m 12,17 m3
59 Bê tông sân cống M200 đổ tại chỗ, Cống hộp 2*(2,0*1,5)m 8,3125 m3
60 Bê tông mối nối cống M250 đổ tại chỗ, Cống hộp 2*(2,0*1,5)m 1,22 m3
61 Đá dăm đệm, Cống hộp 2*(2,0*1,5)m 3,923 m3
62 Quét nhựa đường ống cống, Cống hộp 2*(2,0*1,5)m 43,015 m2
63 Lắp đặt ống cống hộp đôi 2*(2,0*1,5)m 5 ck
64 Lắp đặt móng cống, cấu kiện đúc sẵn cống hộp đôi 2*(2,0*1,5)m 2 ck
65 Đào đất móng cống cống hộp đôi 2*(2,0*1,5)m 49,227 m3
66 Đắp cát mang cống K95 cống hộp đôi 2*(2,0*1,5)m 32,9658 m3
67 Phá dỡ bê tông cốt thép 2,7851 m3
68 Mua, lắp đặt ống cống hộp (2,0*2,0)m 40 m
69 Mua, lắp đặt ống cống hộp 2*(2,0*2,0)m 4 m
70 Bê tông móng cống M250 đúc sẵn cống hộp 2*(2,0*2,0)m 22,804 m3
71 Bê tông bản vượt M300 đúc sẵn cống hộp 2*(2,0*2,0)m 34,65 m3
72 Cốt thép CB240-T móng cống d≤10mm 1.348,84 kg
73 Cốt thép CB240-T bản vượt d≤10mm 983,5 kg
74 Cốt thép CB400-V bản vượt d≤18mm 4.291 kg
75 Bê tông đầu cống M200 đổ tại chỗ 70,605 m3
76 Bê tông móng đầu cống M200 đổ tại chỗ 90,6911 m3
77 Bê tông sân cống M200 đổ tại chỗ 52,68 m3
78 Đá dăm đệm 44,1792 m3
79 Lắp đặt móng cống, cấu kiện đúc sẵn 108 ck
80 Đào đất móng cống cống hộp 2*(2,0*2,0)m 281,0065 m3
81 Đào đường cũ 35,3614 m3
82 Đắp cát mang cống K95 cống hộp 2*(2,0*2,0)m 263,8264 m3
83 Đất đắp K95 cống hộp 2*(2,0*2,0)m 16,0348 m3
84 Đất đắp K98 cống hộp 2*(2,0*2,0)m 22,9856 m3
85 Phá dỡ bê tông cốt thép 280,719 m3
86 Mua, lắp đặt cống D800, L=2,5m 41 ck
87 Mua, lắp đặt đế cống D800, L= 0,38m 91 ck
88 Bê tông đầu cống M200 đổ tại chỗ 58,4661 m3
89 Bê tông sân cống D800, M200 đổ tại chỗ 20,048 m3
90 Bê tông móng đầu cống D800, M200 đổ tại chỗ 51,84 m3
91 Đá dăm đệm móng cống D800 22,6455 m3
92 Đào đất móng cống D800 308,418 m3
93 Đắp đất mang cống K95, cống D800 209,1096 m3
94 Mua, lắp đặt ống cống hộp (0,75*0,75)m 394 ck
95 Bê tông móng cống M250 đúc sẵn cống hộp (0,75*0,75)m 114,26 m3
96 Cốt thép CB240-T móng cống d≤10mm cống hộp (0,75*0,75)m 5.937,58 kg
97 Đá dăm đệm cống hộp (0,75*0,75)m 571,3 m3
98 Lắp đặt đế cống hộp (0,75*0,75)m 394 ck
99 Đào đất móng cống (0,75*0,75)m 2.147,3 m3
100 Đắp đất mang cống K95 (0,75*0,75)m 1.241,1 m3
101 Bê tông cửa xả M200 đổ tại chỗ 5,9009 m3
102 Đá dăm đệm 1,0844 m3
103 Bê tông M150 đổ tại chỗ 4,5675 m3
104 Đào đất cửa xả 8,251 m3
105 Bê tông bản nắp cống M300, Cống hộp lớn Km1+315,63 18,7056 m3
106 Bê tông bản thành cống M300, Cống hộp lớn Km1+315,63 13,259 m3
107 Bê tông đáy cống M300 (C25), Cống hộp lớn Km1+315,63 18,7056 m3
108 Cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-T), Cống hộp lớn Km1+315,63 2.722,393 kg
109 Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V), Cống hộp lớn Km1+315,63 1.583,0233 kg
110 Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V), Cống hộp lớn Km1+315,63 148,0024 kg
111 Cốt thép đáy cống D≤18 (CB400-V), Cống hộp lớn Km1+315,63 2.581,5992 kg
112 Bê tông bản dẫn mố M300, Cống hộp lớn Km1+315,63 38,17 m3
113 Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB400-T), Cống hộp lớn Km1+315,63 77,7975 kg
114 Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V), Cống hộp lớn Km1+315,63 3.914,6512 kg
115 Bê tông đệm M100, Cống hộp lớn Km1+315,63 8,6334 m3
116 Bê tông tường cánh cống M300, Cống hộp lớn Km1+315,63 8,668 m3
117 Cốt thép tường cánh D≤10 (CB400-V), Cống hộp lớn Km1+315,63 21,4222 kg
118 Cốt thép tường cánh D≤18 (CB400-V), Cống hộp lớn Km1+315,63 939,5894 kg
119 Bê tông đệm M100, Cống hộp lớn Km1+315,63 5,2653 m3
120 Quét nhựa bi tum nóng vào tường (1 lớp) tường chắn, Cống hộp lớn Km1+315,63 138,3328 m2
121 Bê tông gờ lan can M300, Cống hộp lớn Km1+315,63 5,1153 m3
122 Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V), Cống hộp lớn Km1+315,63 414,4803 kg
123 Sản xuất, lắp dựng lan can thép mạ kẽm 277,0884 kg
124 Bu lông M22x650 8 cái
125 Đá xây vữa XM M100 gia cố, Cống hộp lớn Km1+315,63 2,3925 m3
126 Đào đất móng, Cống hộp lớn Km1+315,63 627,45 m3
127 Đắp đất, Cống hộp lớn Km1+315,63 421,8465 m3
128 Bê tông bản nắp cống M300, Cống hộp lớn Km9+799 9,3636 m3
129 Bê tông bản thành cống M300, Cống hộp lớn Km9+799 11,34 m3
130 Bê tông đáy cống M300, Cống hộp lớn Km9+799 13,3008 m3
131 Cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-T), Cống hộp lớn Km9+799 857,4643 kg
132 Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V), Cống hộp lớn Km9+799 664,6842 kg
133 Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) 26,429 kg
134 Cốt thép đáy cống D≤18 (CB400-V), Cống hộp lớn Km9+799 973,2514 kg
135 Bê tông bản dẫn mố M300, Cống hộp lớn Km9+799 5,205 m3
136 Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB400-T), Cống hộp lớn Km9+799 11,5256 kg
137 Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V), Cống hộp lớn Km9+799 536,96 kg
138 Bê tông đệm M100, Cống hộp lớn Km9+799 1,1773 m3
139 Quét nhựa bi tum nóng vào tường (1 lớp) tường chắn, Cống hộp lớn Km9+79 85,776 m2
140 Tấm ngăn nước Waterstop PVC V20, Cống hộp lớn Km9+799 40 m
141 Bitum chèn khe, Cống hộp lớn Km9+799 0,168 m3
142 Bê tông tường cánh cống M300), Cống hộp lớn Km9+799 28,866 m3
143 Bê tông sân công cống M300, Cống hộp lớn Km9+799 14,49 m3
144 Cốt thép tường cánh D≤10 (CB400-V), Cống hộp lớn Km9+799 64,2667 kg
145 Cốt thép tường cánh D≤18 (CB400-V), Cống hộp lớn Km9+799 3.116,306 kg
146 Cốt thép sân cống D≤10 (CB400-V), Cống hộp lớn Km9+799 29,653 kg
147 Cốt thép sân cống D≤18 (CB400-V), Cống hộp lớn Km9+799 1.285,1704 kg
148 Bê tông đệm M100, Cống hộp lớn Km9+799 7,6814 m3
149 Lắp đặt biển chữ nhật 2 cái
150 Lắp đặt 1biển 2 cái
151 Đá hộc xếp khan 1,7734 m3
152 Đá hộc xây VXM M100 gia cố 2 bên sân cống 53,5 m3
153 Phá dỡ bê tông tường cánh cống 29,868 m3
154 Tôn sóng dày 0,4mm 43,2 m2
155 Tháo dỡ, gia công, lắp dựng hàng rào chắn 223,14 kg
156 Đèn báo hiệu 12 cái
157 Bê tông gờ lan can M300 6,9207 m3
158 Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V) 633,2483 kg
159 Sản xuất, lắp dựng lan can thép mạ kẽm 591,3686 kg
160 Bu lông M22x650 20 cái
161 Gạch xây thành rãnh vữa XM M75, mương hoàn trả đầu cồng 17,8602 m3
162 Vữa trát XM M75 dày 1cm, mương hoàn trả đầu cồng 24,812 m2
163 Bê tông M200 đổ tại chỗ, mương hoàn trả đầu cồng 6,2834 m3
164 Đá dăm đệm, mương hoàn trả đầu cồng 3,2611 m3
165 Gạch xây vữa XM M75 (Mương xây BxH=0.5x0.6m) 15,84 m3
166 Bê tông M150 đáy (Mương xây BxH=0.5x0.6m) 13,92 m3
167 Vữa trát XM M75 dày 1cm (Mương xây BxH=0.5x0.6m) 98,4 m2
168 Đá dăm đệm (Mương xây BxH=0.5x0.6m) 6,96 m3
169 Thanh chống M200 (Mương xây BxH=0.5x0.6m) 13 cái
170 Đào móng mương 60,6 m3
171 Đắp trả mương 28,2 m3
172 Phá dỡ mương, rãnh hiện trạng 112,74 m3
173 Đào cải mương 3.569,0935 m3
174 Đắp đất cải mương 256,0396 m3
175 Bó vỉa 8.787 m
176 Tháo dỡ, lắp đặt bó vỉa đá hiện trạng 349,71 m
177 Tháo dỡ, lát vỉa hè 1.503,0696 m2
178 Đan rãnh 8.808,55 m
E HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt biển báo tam giác 125 cái
2 Lắp đặt biển báo vuông I.423 7 cái
3 Lắp đặt biển chữ nhật I.428, 434a KT(0,9*1,2) 2 cái
4 Lắp đặt biển chữ nhật R.(420-421) KT(1,25*1,5) 16 cái
5 Lắp đặt biển chữ nhật I.414ab KT(2,4*1,5) 7 cái
6 Lắp đặt biển chữ nhật S501 KT(1,05*0,45) 15 cái
7 Cột Km 11 cột
8 Cọc H 76 cọc
9 Sơn dẻo nhiệt dày 2mm 5.018,2895 m2
10 Sơn dẻo nhiệt giảm tốc dày 6mm 84 m2
11 Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng D300 sử dụng năng lượng mặt trời 3 bộ
F HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Biển báo tam giác A700 4 biển
2 Biển báo chữ nhật 12 biển
3 Sản xuất rào chắn di động bằng thép hộp 217,0368 kg
4 Ống nhựa D80, mỗi cọc dài 1,2m 530,4 m
5 Đế cọc tiêu bằng BTXM M150 3,318 m3
6 Dây phản quang 1.130,4 m
7 Đèn cảnh báo chạy pin 4 cái
8 Điều tiết giao thông 2.100 công
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8811E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp II trở lên với giá trị Hợp đồng tối thiểu 79.009.000.000 đồng. - Hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III với giá trị mỗi Hợp đồng tối thiểu 79.009.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc và bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 79.009.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->