Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình đoạn Km0+00 - Km10+500
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình đoạn Km0+00 - Km10+500 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ mục tiêu Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 14:03:00 đến ngày 2021-06-30 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 112,869,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | 3.712,27 | m | |
| 2 | Đào đất KTH | 34.155,8046 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường đất C3 | 31.518,14 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn mặt đường cũ | 3.376,73 | m3 | |
| 5 | Đắp đất K95 | 30.474,8224 | m3 | |
| 6 | Đắp đất K98 | 37.619,51 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5,0cm | 110.772,9359 | m2 | |
| 2 | Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 6,0cm | 5.055,7846 | m2 | |
| 3 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 6,0cm | 3.539,52 | m2 | |
| 4 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7,0cm | 110.772,9359 | m2 | |
| 5 | Bù vênh BTN chặt 19 dày (3,52 -:- 5,58)cm | 4.565,37 | m2 | |
| 6 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương (TCN 0,5 Kg/m2) | 124.257,1159 | m2 | |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương (TCN 1.0Kg/m2) | 110.306,5459 | m2 | |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại I | 17.057,93 | m3 | |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại II | 19.786,79 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Gạch xây thành rãnh vữa XM M75 | 2.507,9954 | m3 | |
| 2 | Trát vữa xi măng M75 dày 1cm | 11.122,4802 | m2 | |
| 3 | Bê tông xà mũ rãnh M200 | 607,1842 | m3 | |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M150 đổ tại chỗ | 1.092,93 | m3 | |
| 5 | Đá dăm đệm | 1.092,93 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | 8.682 | cái | |
| 7 | Thanh chống | 243 | cái | |
| 8 | Ga thu nước rãnh | 331 | cái | |
| 9 | Hố thu nước rãnh | 331 | cái | |
| 10 | Đào đất | 7.345,9941 | m3 | |
| 11 | Đắp đất K95 | 1.477,6766 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Mua, lắp đặt cống D1000, L=2,5m | 98 | ck | |
| 2 | Mua, lắp đặt cống D1000, L=1m | 18 | ck | |
| 3 | Mua, lắp đặt đế cống D1000, L= 0,38m | 275 | ck | |
| 4 | Bê tông đầu cống D1000, M200 đổ tại chỗ | 75,2139 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng đầu cống D1000, M200 đổ tại chỗ | 101,6757 | m3 | |
| 6 | Bê tông sân cống D1000, M200 đổ tại chỗ | 52,3165 | m3 | |
| 7 | Đá dăm đệm móng cống D1000 | 73,8243 | m3 | |
| 8 | Đào móng cống D1000 | 1.031,965 | m3 | |
| 9 | Đắp cát mang cống D1000 | 308,7224 | m3 | |
| 10 | Đất đắp K95 cống D1000 | 49,7554 | m3 | |
| 11 | Đất đắp K98 cống D1000 | 127,9407 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ bê tông cốt thép | 155,8723 | m3 | |
| 13 | Hố thu cống D1000 | 34 | ck | |
| 14 | Mua, lắp đặt cống tạm D1000, L=2,5m | 6 | ck | |
| 15 | Đào đất tháo dỡ cống tạm | 63,9 | m3 | |
| 16 | Tháo dỡ ống cống đường kính D1000 | 6 | ck | |
| 17 | Mua, lắp đặt ống cống hộp (1,0*1,0)m | 199 | ck | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt móng cống M250 đúc sẵn | 518 | ck | |
| 19 | Bê tông bản vượt M300 đúc sẵn | 66,924 | m3 | |
| 20 | Cốt thép CB240-T móng cống d≤10mm | 3.875,4 | kg | |
| 21 | Cốt thép CB240-T bản vượt d≤10mm | 2.477,54 | kg | |
| 22 | Cốt thép CB400-V bản vượt d≤18mm | 7.686,12 | kg | |
| 23 | Bê tông đầu cống M200 đổ tại chỗ | 24,4374 | m3 | |
| 24 | Bê tông móng đầu cống M200 đổ tại chỗ | 38,2756 | m3 | |
| 25 | Bê tông sân cống M200 đổ tại chỗ | 16,9325 | m3 | |
| 26 | Đá dăm đệm | 148,0339 | m3 | |
| 27 | Đào đất móng | 977,882 | m3 | |
| 28 | Đắp cát mang cống K95 | 391,3322 | m3 | |
| 29 | Đất đắp K95 | 93,1056 | m3 | |
| 30 | Đất đắp K98 | 123,0315 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ bê tông cốt thép | 120,5854 | m3 | |
| 32 | Hố thu cống hộp (1,0*1,0)m | 38 | cái | |
| 33 | Bê tông ống cống đúc sẵn M300, Cống hộp 2x(1,25x1,25)m | 27,44 | m3 | |
| 34 | Bê tông móng cống M250 đúc sẵn, Cống hộp 2x(1,25x1,25)m | 7,678 | m3 | |
| 35 | Bê tông bản vượt M300 đúc sẵn, Cống hộp 2x(1,25x1,25)m | 4,356 | m3 | |
| 36 | Cốt thép CB240-T ống cống d≤10mm, Cống hộp 2x(1,25x1,25)m | 999,74 | kg | |
| 37 | Cốt thép CB240-T móng cống d≤10mm, Cống hộp 2x(1,25x1,25)m | 412,39 | kg | |
| 38 | Cốt thép CB240-T bản vượt d≤10mm | 161,26 | kg | |
| 39 | Cốt thép CB400-V ống cống đúc sẵn d≤18mm, Cống hộp 2x(1,25x1,25)m | 2.721,6 | kg | |
| 40 | Cốt thép CB400-V bản vượt d≤18mm, Cống hộp 2x(1,25x1,25)m | 500,28 | kg | |
| 41 | Bê tông đầu cống M200 đổ tại chỗ, Cống hộp 2x(1,25x1,25)m | 9,167 | m3 | |
| 42 | Bê tông móng đầu cống M200 đổ tại chỗ, Cống hộp 2x(1,25x1,25)m | 7,9335 | m3 | |
| 43 | Bê tông sân cống M200 đổ tại chỗ, Cống hộp 2x(1,25x1,25)m | 5,563 | m3 | |
| 44 | Đá dăm đệm, Cống hộp 2x(1,25x1,25)m | 9,114 | m3 | |
| 45 | Quét nhựa đường ống cống, Cống hộp 2x(1,25x1,25)m | 94,64 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt ống cống hộp đôi 2*(1,25*1,25)m | 14 | ck | |
| 47 | Lắp đặt móng cống, cấu kiện đúc sẵn | 33 | ck | |
| 48 | Đào đất móng Cống hộp 2x(1,25x1,25)m | 49,2638 | m3 | |
| 49 | Đào đường cũ | 14,976 | m3 | |
| 50 | Đắp cát mang cống K95 | 46,311 | m3 | |
| 51 | Phá dỡ bê tông cốt thép | 33,99 | m3 | |
| 52 | Bê tông ống cống đúc sẵn M300, Cống hộp 2*(2,0*1,5)m | 14,39 | m3 | |
| 53 | Bê tông móng cống M250 đúc sẵn, Cống hộp 2*(2,0*1,5)m | 1,542 | m3 | |
| 54 | Cốt thép CB240-T ống cống d≤10mm, Cống hộp 2*(2,0*1,5)m | 1.542,5 | kg | |
| 55 | Cốt thép CB240-T móng cống d≤10mm, Cống hộp 2*(2,0*1,5)m | 89,28 | kg | |
| 56 | Cốt thép CB400-V ống cống đúc sẵn d≤18mm, Cống hộp 2*(2,0*1,5)m | 275,1 | kg | |
| 57 | Bê tông đầu cống M200 đổ tại chỗ, Cống hộp 2*(2,0*1,5)m | 4,2847 | m3 | |
| 58 | Bê tông móng đầu cống M200 đổ tại chỗ, Cống hộp 2*(2,0*1,5)m | 12,17 | m3 | |
| 59 | Bê tông sân cống M200 đổ tại chỗ, Cống hộp 2*(2,0*1,5)m | 8,3125 | m3 | |
| 60 | Bê tông mối nối cống M250 đổ tại chỗ, Cống hộp 2*(2,0*1,5)m | 1,22 | m3 | |
| 61 | Đá dăm đệm, Cống hộp 2*(2,0*1,5)m | 3,923 | m3 | |
| 62 | Quét nhựa đường ống cống, Cống hộp 2*(2,0*1,5)m | 43,015 | m2 | |
| 63 | Lắp đặt ống cống hộp đôi 2*(2,0*1,5)m | 5 | ck | |
| 64 | Lắp đặt móng cống, cấu kiện đúc sẵn cống hộp đôi 2*(2,0*1,5)m | 2 | ck | |
| 65 | Đào đất móng cống cống hộp đôi 2*(2,0*1,5)m | 49,227 | m3 | |
| 66 | Đắp cát mang cống K95 cống hộp đôi 2*(2,0*1,5)m | 32,9658 | m3 | |
| 67 | Phá dỡ bê tông cốt thép | 2,7851 | m3 | |
| 68 | Mua, lắp đặt ống cống hộp (2,0*2,0)m | 40 | m | |
| 69 | Mua, lắp đặt ống cống hộp 2*(2,0*2,0)m | 4 | m | |
| 70 | Bê tông móng cống M250 đúc sẵn cống hộp 2*(2,0*2,0)m | 22,804 | m3 | |
| 71 | Bê tông bản vượt M300 đúc sẵn cống hộp 2*(2,0*2,0)m | 34,65 | m3 | |
| 72 | Cốt thép CB240-T móng cống d≤10mm | 1.348,84 | kg | |
| 73 | Cốt thép CB240-T bản vượt d≤10mm | 983,5 | kg | |
| 74 | Cốt thép CB400-V bản vượt d≤18mm | 4.291 | kg | |
| 75 | Bê tông đầu cống M200 đổ tại chỗ | 70,605 | m3 | |
| 76 | Bê tông móng đầu cống M200 đổ tại chỗ | 90,6911 | m3 | |
| 77 | Bê tông sân cống M200 đổ tại chỗ | 52,68 | m3 | |
| 78 | Đá dăm đệm | 44,1792 | m3 | |
| 79 | Lắp đặt móng cống, cấu kiện đúc sẵn | 108 | ck | |
| 80 | Đào đất móng cống cống hộp 2*(2,0*2,0)m | 281,0065 | m3 | |
| 81 | Đào đường cũ | 35,3614 | m3 | |
| 82 | Đắp cát mang cống K95 cống hộp 2*(2,0*2,0)m | 263,8264 | m3 | |
| 83 | Đất đắp K95 cống hộp 2*(2,0*2,0)m | 16,0348 | m3 | |
| 84 | Đất đắp K98 cống hộp 2*(2,0*2,0)m | 22,9856 | m3 | |
| 85 | Phá dỡ bê tông cốt thép | 280,719 | m3 | |
| 86 | Mua, lắp đặt cống D800, L=2,5m | 41 | ck | |
| 87 | Mua, lắp đặt đế cống D800, L= 0,38m | 91 | ck | |
| 88 | Bê tông đầu cống M200 đổ tại chỗ | 58,4661 | m3 | |
| 89 | Bê tông sân cống D800, M200 đổ tại chỗ | 20,048 | m3 | |
| 90 | Bê tông móng đầu cống D800, M200 đổ tại chỗ | 51,84 | m3 | |
| 91 | Đá dăm đệm móng cống D800 | 22,6455 | m3 | |
| 92 | Đào đất móng cống D800 | 308,418 | m3 | |
| 93 | Đắp đất mang cống K95, cống D800 | 209,1096 | m3 | |
| 94 | Mua, lắp đặt ống cống hộp (0,75*0,75)m | 394 | ck | |
| 95 | Bê tông móng cống M250 đúc sẵn cống hộp (0,75*0,75)m | 114,26 | m3 | |
| 96 | Cốt thép CB240-T móng cống d≤10mm cống hộp (0,75*0,75)m | 5.937,58 | kg | |
| 97 | Đá dăm đệm cống hộp (0,75*0,75)m | 571,3 | m3 | |
| 98 | Lắp đặt đế cống hộp (0,75*0,75)m | 394 | ck | |
| 99 | Đào đất móng cống (0,75*0,75)m | 2.147,3 | m3 | |
| 100 | Đắp đất mang cống K95 (0,75*0,75)m | 1.241,1 | m3 | |
| 101 | Bê tông cửa xả M200 đổ tại chỗ | 5,9009 | m3 | |
| 102 | Đá dăm đệm | 1,0844 | m3 | |
| 103 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | 4,5675 | m3 | |
| 104 | Đào đất cửa xả | 8,251 | m3 | |
| 105 | Bê tông bản nắp cống M300, Cống hộp lớn Km1+315,63 | 18,7056 | m3 | |
| 106 | Bê tông bản thành cống M300, Cống hộp lớn Km1+315,63 | 13,259 | m3 | |
| 107 | Bê tông đáy cống M300 (C25), Cống hộp lớn Km1+315,63 | 18,7056 | m3 | |
| 108 | Cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-T), Cống hộp lớn Km1+315,63 | 2.722,393 | kg | |
| 109 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V), Cống hộp lớn Km1+315,63 | 1.583,0233 | kg | |
| 110 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V), Cống hộp lớn Km1+315,63 | 148,0024 | kg | |
| 111 | Cốt thép đáy cống D≤18 (CB400-V), Cống hộp lớn Km1+315,63 | 2.581,5992 | kg | |
| 112 | Bê tông bản dẫn mố M300, Cống hộp lớn Km1+315,63 | 38,17 | m3 | |
| 113 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB400-T), Cống hộp lớn Km1+315,63 | 77,7975 | kg | |
| 114 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V), Cống hộp lớn Km1+315,63 | 3.914,6512 | kg | |
| 115 | Bê tông đệm M100, Cống hộp lớn Km1+315,63 | 8,6334 | m3 | |
| 116 | Bê tông tường cánh cống M300, Cống hộp lớn Km1+315,63 | 8,668 | m3 | |
| 117 | Cốt thép tường cánh D≤10 (CB400-V), Cống hộp lớn Km1+315,63 | 21,4222 | kg | |
| 118 | Cốt thép tường cánh D≤18 (CB400-V), Cống hộp lớn Km1+315,63 | 939,5894 | kg | |
| 119 | Bê tông đệm M100, Cống hộp lớn Km1+315,63 | 5,2653 | m3 | |
| 120 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (1 lớp) tường chắn, Cống hộp lớn Km1+315,63 | 138,3328 | m2 | |
| 121 | Bê tông gờ lan can M300, Cống hộp lớn Km1+315,63 | 5,1153 | m3 | |
| 122 | Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V), Cống hộp lớn Km1+315,63 | 414,4803 | kg | |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép mạ kẽm | 277,0884 | kg | |
| 124 | Bu lông M22x650 | 8 | cái | |
| 125 | Đá xây vữa XM M100 gia cố, Cống hộp lớn Km1+315,63 | 2,3925 | m3 | |
| 126 | Đào đất móng, Cống hộp lớn Km1+315,63 | 627,45 | m3 | |
| 127 | Đắp đất, Cống hộp lớn Km1+315,63 | 421,8465 | m3 | |
| 128 | Bê tông bản nắp cống M300, Cống hộp lớn Km9+799 | 9,3636 | m3 | |
| 129 | Bê tông bản thành cống M300, Cống hộp lớn Km9+799 | 11,34 | m3 | |
| 130 | Bê tông đáy cống M300, Cống hộp lớn Km9+799 | 13,3008 | m3 | |
| 131 | Cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-T), Cống hộp lớn Km9+799 | 857,4643 | kg | |
| 132 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V), Cống hộp lớn Km9+799 | 664,6842 | kg | |
| 133 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) | 26,429 | kg | |
| 134 | Cốt thép đáy cống D≤18 (CB400-V), Cống hộp lớn Km9+799 | 973,2514 | kg | |
| 135 | Bê tông bản dẫn mố M300, Cống hộp lớn Km9+799 | 5,205 | m3 | |
| 136 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB400-T), Cống hộp lớn Km9+799 | 11,5256 | kg | |
| 137 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V), Cống hộp lớn Km9+799 | 536,96 | kg | |
| 138 | Bê tông đệm M100, Cống hộp lớn Km9+799 | 1,1773 | m3 | |
| 139 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (1 lớp) tường chắn, Cống hộp lớn Km9+79 | 85,776 | m2 | |
| 140 | Tấm ngăn nước Waterstop PVC V20, Cống hộp lớn Km9+799 | 40 | m | |
| 141 | Bitum chèn khe, Cống hộp lớn Km9+799 | 0,168 | m3 | |
| 142 | Bê tông tường cánh cống M300), Cống hộp lớn Km9+799 | 28,866 | m3 | |
| 143 | Bê tông sân công cống M300, Cống hộp lớn Km9+799 | 14,49 | m3 | |
| 144 | Cốt thép tường cánh D≤10 (CB400-V), Cống hộp lớn Km9+799 | 64,2667 | kg | |
| 145 | Cốt thép tường cánh D≤18 (CB400-V), Cống hộp lớn Km9+799 | 3.116,306 | kg | |
| 146 | Cốt thép sân cống D≤10 (CB400-V), Cống hộp lớn Km9+799 | 29,653 | kg | |
| 147 | Cốt thép sân cống D≤18 (CB400-V), Cống hộp lớn Km9+799 | 1.285,1704 | kg | |
| 148 | Bê tông đệm M100, Cống hộp lớn Km9+799 | 7,6814 | m3 | |
| 149 | Lắp đặt biển chữ nhật | 2 | cái | |
| 150 | Lắp đặt 1biển | 2 | cái | |
| 151 | Đá hộc xếp khan | 1,7734 | m3 | |
| 152 | Đá hộc xây VXM M100 gia cố 2 bên sân cống | 53,5 | m3 | |
| 153 | Phá dỡ bê tông tường cánh cống | 29,868 | m3 | |
| 154 | Tôn sóng dày 0,4mm | 43,2 | m2 | |
| 155 | Tháo dỡ, gia công, lắp dựng hàng rào chắn | 223,14 | kg | |
| 156 | Đèn báo hiệu | 12 | cái | |
| 157 | Bê tông gờ lan can M300 | 6,9207 | m3 | |
| 158 | Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V) | 633,2483 | kg | |
| 159 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép mạ kẽm | 591,3686 | kg | |
| 160 | Bu lông M22x650 | 20 | cái | |
| 161 | Gạch xây thành rãnh vữa XM M75, mương hoàn trả đầu cồng | 17,8602 | m3 | |
| 162 | Vữa trát XM M75 dày 1cm, mương hoàn trả đầu cồng | 24,812 | m2 | |
| 163 | Bê tông M200 đổ tại chỗ, mương hoàn trả đầu cồng | 6,2834 | m3 | |
| 164 | Đá dăm đệm, mương hoàn trả đầu cồng | 3,2611 | m3 | |
| 165 | Gạch xây vữa XM M75 (Mương xây BxH=0.5x0.6m) | 15,84 | m3 | |
| 166 | Bê tông M150 đáy (Mương xây BxH=0.5x0.6m) | 13,92 | m3 | |
| 167 | Vữa trát XM M75 dày 1cm (Mương xây BxH=0.5x0.6m) | 98,4 | m2 | |
| 168 | Đá dăm đệm (Mương xây BxH=0.5x0.6m) | 6,96 | m3 | |
| 169 | Thanh chống M200 (Mương xây BxH=0.5x0.6m) | 13 | cái | |
| 170 | Đào móng mương | 60,6 | m3 | |
| 171 | Đắp trả mương | 28,2 | m3 | |
| 172 | Phá dỡ mương, rãnh hiện trạng | 112,74 | m3 | |
| 173 | Đào cải mương | 3.569,0935 | m3 | |
| 174 | Đắp đất cải mương | 256,0396 | m3 | |
| 175 | Bó vỉa | 8.787 | m | |
| 176 | Tháo dỡ, lắp đặt bó vỉa đá hiện trạng | 349,71 | m | |
| 177 | Tháo dỡ, lát vỉa hè | 1.503,0696 | m2 | |
| 178 | Đan rãnh | 8.808,55 | m | |
| E | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | 125 | cái | |
| 2 | Lắp đặt biển báo vuông I.423 | 7 | cái | |
| 3 | Lắp đặt biển chữ nhật I.428, 434a KT(0,9*1,2) | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt biển chữ nhật R.(420-421) KT(1,25*1,5) | 16 | cái | |
| 5 | Lắp đặt biển chữ nhật I.414ab KT(2,4*1,5) | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt biển chữ nhật S501 KT(1,05*0,45) | 15 | cái | |
| 7 | Cột Km | 11 | cột | |
| 8 | Cọc H | 76 | cọc | |
| 9 | Sơn dẻo nhiệt dày 2mm | 5.018,2895 | m2 | |
| 10 | Sơn dẻo nhiệt giảm tốc dày 6mm | 84 | m2 | |
| 11 | Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng D300 sử dụng năng lượng mặt trời | 3 | bộ | |
| F | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác A700 | 4 | biển | |
| 2 | Biển báo chữ nhật | 12 | biển | |
| 3 | Sản xuất rào chắn di động bằng thép hộp | 217,0368 | kg | |
| 4 | Ống nhựa D80, mỗi cọc dài 1,2m | 530,4 | m | |
| 5 | Đế cọc tiêu bằng BTXM M150 | 3,318 | m3 | |
| 6 | Dây phản quang | 1.130,4 | m | |
| 7 | Đèn cảnh báo chạy pin | 4 | cái | |
| 8 | Điều tiết giao thông | 2.100 | công | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8811E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp II trở lên với giá trị Hợp đồng tối thiểu 79.009.000.000 đồng. - Hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III với giá trị mỗi Hợp đồng tối thiểu 79.009.000.000 đồng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc và bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 79.009.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi