Gói thầu: Phân tích mẫu nước trên địa bàn xã Xuân Tiến, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phân tích mẫu nước trên địa bàn xã Xuân Tiến, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631213 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 14:17:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 166,734,570 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | pH | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 2 | DO (đo tại hiện trường) | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 3 | Độ đục | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 4 | TSS | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 5 | BOD5 | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 6 | COD | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 7 | Tổng N | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 8 | Tổng P | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 9 | SO42- | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 10 | Pb | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 11 | Cd | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 12 | As | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 13 | Hg | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 14 | Fe | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 15 | Cu | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 16 | Zn | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 17 | Ni | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 18 | Cr | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 19 | Mn | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 20 | Cl- | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 21 | F- | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 22 | CN- | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 23 | Chất hoạt động bề mặt | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 24 | Phenol | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 25 | Tổng dầu mỡ | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 26 | Tổng cacbon hữu cơ (TOC) | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 27 | Coliform | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 28 | E. coli | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước mặt theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 4 | |
| 29 | pH (đo tại hiện trường) | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước ngầm theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 2 | |
| 30 | Chất rắn tổng số (TSS) | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước ngầm theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 2 | |
| 31 | Độ cứng tổng số (theo CaCO3) | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước ngầm theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 2 | |
| 32 | Tổng N | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước ngầm theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 2 | |
| 33 | Tổng P | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước ngầm theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 2 | |
| 34 | Cl- | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước ngầm theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 2 | |
| 35 | F- | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước ngầm theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 2 | |
| 36 | SO42- | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước ngầm theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 2 | |
| 37 | CN- | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước ngầm theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 2 | |
| 38 | Pb | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước ngầm theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 2 | |
| 39 | Cd | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước ngầm theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 2 | |
| 40 | As | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước ngầm theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 2 | |
| 41 | Hg | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước ngầm theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 2 | |
| 42 | Fe | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước ngầm theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 2 | |
| 43 | Cu | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước ngầm theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 2 | |
| 44 | Zn | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước ngầm theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 2 | |
| 45 | Ni | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước ngầm theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 2 | |
| 46 | Mn | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước ngầm theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 2 | |
| 47 | Cr | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước ngầm theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 2 | |
| 48 | Phenol | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước ngầm theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 2 | |
| 49 | Coliform | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước ngầm theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 2 | |
| 50 | Độ màu (tại hiện trường) | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất cơ khí theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 51 | pH (đo tại hiện trường) | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất cơ khí theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 52 | Chất rắn lơ lửng (SS) | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất cơ khí theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 53 | BOD5 | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất cơ khí theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 54 | COD | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất cơ khí theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 55 | TN | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất cơ khí theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 56 | TP | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất cơ khí theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 57 | Pb | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất cơ khí theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 58 | Cd | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất cơ khí theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 59 | As | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất cơ khí theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 60 | Hg | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất cơ khí theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 61 | Fe | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất cơ khí theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 62 | Cu | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất cơ khí theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 63 | Zn | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất cơ khí theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 64 | Ni | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất cơ khí theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 65 | Cr | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất cơ khí theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 66 | Mn | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất cơ khí theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 67 | SO42- | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất cơ khí theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 68 | CN- | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất cơ khí theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 69 | Phenol | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất cơ khí theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 70 | Sunfua | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất cơ khí theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 71 | Flo | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất cơ khí theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 72 | Tổng dầu mỡ khoáng | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất cơ khí theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 73 | Coliform | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất cơ khí theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 74 | Độ màu (tại hiện trường) | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất khác (không phải nước thải cơ khi) theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 75 | pH (đo tại hiện trường) | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất khác (không phải nước thải cơ khi) theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 76 | Chất rắn lơ lửng (SS) | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất khác (không phải nước thải cơ khi) theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 77 | BOD5 | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất khác (không phải nước thải cơ khi) theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 78 | COD | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất khác (không phải nước thải cơ khi) theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 79 | TN | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất khác (không phải nước thải cơ khi) theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 80 | TP | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất khác (không phải nước thải cơ khi) theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 81 | Pb | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất khác (không phải nước thải cơ khi) theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 82 | Cd | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất khác (không phải nước thải cơ khi) theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 83 | As | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất khác (không phải nước thải cơ khi) theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 84 | Hg | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất khác (không phải nước thải cơ khi) theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 85 | Fe | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất khác (không phải nước thải cơ khi) theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 86 | Cu | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất khác (không phải nước thải cơ khi) theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 87 | Zn | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất khác (không phải nước thải cơ khi) theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 88 | Ni | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất khác (không phải nước thải cơ khi) theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 89 | Cr | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất khác (không phải nước thải cơ khi) theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 90 | Mn | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất khác (không phải nước thải cơ khi) theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 91 | SO42- | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất khác (không phải nước thải cơ khi) theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 92 | CN- | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất khác (không phải nước thải cơ khi) theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 93 | Phenol | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất khác (không phải nước thải cơ khi) theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 94 | Sunfua | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất khác (không phải nước thải cơ khi) theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 95 | Flo | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất khác (không phải nước thải cơ khi) theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 96 | Tổng dầu mỡ khoáng | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất khác (không phải nước thải cơ khi) theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 | |
| 97 | Coliform | Phân tích các chỉ tiêu mẫu nước thải sản xuất khác (không phải nước thải cơ khi) theo các quy định hiện hành của Nhà nước | Thông số | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi