Gói thầu: Sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630653-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM QUẢN LÝ ĐƯỜNG THỦY
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210531979
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 14:07:00 đến ngày 2021-06-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 499,790,432 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Mặt bằng: Phá dỡ tường gạch Mặt bằng: Phá dỡ tường gạch m3 5,951
2 Đào san sân nền Đào san sân nền 100m3 0,709
3 Vận chuyển xà bần, cự ly 1km Vận chuyển xà bần, cự ly 1km 100m3 0,709
4 Vận chuyển xà bần, cự ly 4 km tiếp theo Vận chuyển xà bần, cự ly 4 km tiếp theo 100m3 0,709
5 Phát quang mặt bằng Phát quang mặt bằng 100m2 6,53
6 Chặt cây; đường kính gốc cây Chặt cây; đường kính gốc cây cây 2
7 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc gốc 2
8 Hàng rào + cổng: Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 Hàng rào + cổng: Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 m3 2,486
9 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 m3 3,917
10 Bê tông trụ, đá 1x2, mác 250 Bê tông trụ, đá 1x2, mác 250 m3 2,642
11 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 m3 2,355
12 Đóng cừ tràm D8-10cm; L=4m Đóng cừ tràm D8-10cm; L=4m 100m 24,88
13 SXLD cốt thép trụ đường kính cốt thép SXLD cốt thép trụ đường kính cốt thép tấn 0,139
14 SXLD cốt thép trụ đường kính cốt thép SXLD cốt thép trụ đường kính cốt thép tấn 0,921
15 Ván khuôn thép (ván khuôn móng) Ván khuôn thép (ván khuôn móng) 100m2 0,126
16 Ván khuôn thép (ván khuôn dầm) Ván khuôn thép (ván khuôn dầm) 100m2 0,254
17 Ván khuôn thép (ván khuôn cột) Ván khuôn thép (ván khuôn cột) 100m2 0,528
18 Xây gạch ống, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch ống, xây tường thẳng chiều dày m3 10,306
19 Gạch thẻ ốp cột cổng Gạch thẻ ốp cột cổng m2 7,428
20 Ốp trụ cổng bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 Ốp trụ cổng bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 m2 7,428
21 Xây gạch ống , xây tường thẳng chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 Xây gạch ống , xây tường thẳng chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 m3 0,908
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 225,928
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 m2 19,468
24 Bả bằng matít vào tường Bả bằng matít vào tường m2 615,12
25 Sơn nước ngoài nhà (1 nước lót, 2 nước phủ) Sơn nước ngoài nhà (1 nước lót, 2 nước phủ) m2 615,12
26 Gia công cổng sắt Gia công cổng sắt tấn 0,615
27 Thép hình Thép hình tấn 0,615
28 Lắp dựng cổng sắt Lắp dựng cổng sắt m2 17,14
29 Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ m2 53,263
30 Ốp gạch granite cổng chính Ốp gạch granite cổng chính m2 10,72
31 Gia công chữ inox Gia công chữ inox bộ 1
32 Đào móng công trình Đào móng công trình 100m3 0,067
33 Vận chuyển xà bần, cự ly 1km Vận chuyển xà bần, cự ly 1km 100m3 0,067
34 Vận chuyển xà bần, cự ly 4km tiếp theo Vận chuyển xà bần, cự ly 4km tiếp theo 100m3 0,067
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 100m3 0,023
36 Sân nền: Bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 250 Sân nền: Bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 250 m3 98,305
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 m2 12,15
38 Ván khuôn thép (ván khuôn mặt sân) Ván khuôn thép (ván khuôn mặt sân) 100m2 2,102
39 Rải bạt nhựa tái sinh Rải bạt nhựa tái sinh 100m2 8,192
40 Gạch thẻ xây vữa M75 dày 20cm Gạch thẻ xây vữa M75 dày 20cm m3 0,729
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 100m3 1,47
42 Vận chuyển xà bần, cự ly 1km Vận chuyển xà bần, cự ly 1km 100m3 1,47
43 Vận chuyển xà bần, cự ly 4km tiếp theo Vận chuyển xà bần, cự ly 4km tiếp theo 100m3 1,47
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 100m3 0,622
45 Đất màu trồng cây Đất màu trồng cây m3 18,405
46 Trúc quân tử Trúc quân tử bụi 103
47 Trồng cây trúc quân tử Trồng cây trúc quân tử bụi 103
48 Nhà kho: Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Nhà kho: Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 m3 4,522
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 100 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 100 m2 45,24
50 Lát nền gạch Ceramic nhám 400x400mm Lát nền gạch Ceramic nhám 400x400mm m2 45,22
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 100m3 0,136
52 Bả bằng matít vào tường Bả bằng matít vào tường m2 347,77
53 Sơn nước trong ngoài nhà (1 nước lót, 2 nước phủ) Sơn nước trong ngoài nhà (1 nước lót, 2 nước phủ) m2 347,77
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 148.676.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 496.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 148.676.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa: công trình hạ tầng kỹ thuật (sân bãi) hoặc nhà hoặc trụ sở làm việc và có giá trị hợp đồng ≥ 347.000.000 VND. - Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm: 1. Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng đang thực hiện nhưng hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc): Cung cấp hợp đồng thi công và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); - Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phần công việc đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 347.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->