Gói thầu: Mua sắm vật tư để thực hiện sửa chữa 03 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp lệnh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư để thực hiện sửa chữa 03 sản phẩm XMĐC theo chỉ tiêu pháp lệnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631408 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách chỉ tiêu pháp lệnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 14:29:00 đến ngày 2021-06-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 223,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc biên bơm hơi | СЕ-32Д | 2 | Bộ | Phần 2 Chương V | |
| 2 | Bạc biên cốt 0 | ЗИЛ | 8 | Bộ | ,, | |
| 3 | Bạc cam | ЗИЛ | 5 | Bộ | ,, | |
| 4 | Bạc thau khởi động | Ø24x20 | 3 | Cái | ,, | |
| 5 | Bạc trục cốt 0 | ЗИЛ | 5 | Bộ | ,, | |
| 6 | Bát bắt lọc xăng | 1 | Cái | ,, | ||
| 7 | Bát da bầu phanh | КР-180-12 | 6 | Cái | ,, | |
| 8 | Bình điện | 12V-150AH | 1 | Bình | ,, | |
| 9 | Bộ đệm đồng | 1 | Bộ | ,, | ||
| 10 | Bộ đệm toàn máy | ЗИЛ | 1 | Bộ | ,, | |
| 11 | Bộ ruột ống giảm xóc | 2 | Cái | ,, | ||
| 12 | Bơm xăng | БЕ-130 | 1 | Cái | ,, | |
| 13 | Bu gi | ЗИЛ-3A | 8 | Cái | ,, | |
| 14 | Bu lông | M8x40 | 100 | Cái | ,, | |
| 15 | Bu lông | M6x30 | 50 | Cái | ,, | |
| 16 | Bu lông - đai ốc thép | 2 | Bộ | ,, | ||
| 17 | Bu lông bịt đường nước | 2 | Cái | ,, | ||
| 18 | Bu lông trục quay đứng | M16x50 | 6 | Cái | ,, | |
| 19 | Bulông | M12x60 | 14 | Cái | ,, | |
| 20 | Bulông bắt bát da | 24 | Bộ | ,, | ||
| 21 | Bulông bắt láp ngang | M14x40 | 8 | Bộ | ,, | |
| 22 | Bulông chỉnh cò mổ | M12x60 | 2 | Cái | ,, | |
| 23 | Bulông nắp máy | M16x180 | 3 | Bộ | ,, | |
| 24 | Bulông tay biên | M14x65 | 2 | Bộ | ,, | |
| 25 | Cách nhiệt | 4 | M² | ,, | ||
| 26 | Càng bẩy ly hợp | 4 | Cái | ,, | ||
| 27 | Cao su chân hộp số | 4 | Cái | ,, | ||
| 28 | Cao su chân két nước | 2 | Cái | ,, | ||
| 29 | Cao su chân máy | ЗИЛ | 1 | Bộ | ,, | |
| 30 | Cao su che bụi đầu rô tuyn | СУ-02 | 4 | Cái | ,, | |
| 31 | Cao su che bụi giằng cầu | 12 | Cái | ,, | ||
| 32 | Cao su gối đỡ | 2 | Cái | ,, | ||
| 33 | Cao su hạn chế cầu sau | 2 | Cái | ,, | ||
| 34 | Cao su lót sàn xe | 3 | M² | ,, | ||
| 35 | Cao su lót thùng | 0,3 | Mét | ,, | ||
| 36 | Cao su ống nhún | Ø22x35 | 8 | Cái | ,, | |
| 37 | Căn dọc trục | ЗИЛ | 1 | Bộ | ,, | |
| 38 | Cầu nối domino | 4 | Cái | ,, | ||
| 39 | Còi điện | C130B | 1 | Cái | ,, | |
| 40 | Com pa quay kính | ЗАП-02-СТ | 1 | Bộ | ,, | |
| 41 | Công tắc đạp pha cốt | 1 | Cái | ,, | ||
| 42 | Công tắc đèn | 8 | Cái | ,, | ||
| 43 | Chắn bùn | 300x200x5 | 4 | Cái | ,, | |
| 44 | Chế hòa khí | K88 | 1 | Cái | ,, | |
| 45 | Chổi than khởi động | ЩЕ-ТК | 4 | Cái | ,, | |
| 46 | Chổi than máy phát | 2 | Cái | ,, | ||
| 47 | Chốt ắc trục tay lái | 1 | Cái | ,, | ||
| 48 | Chốt chẻ | 30 | Cái | ,, | ||
| 49 | Dây cao áp | 8 | Sợi | ,, | ||
| 50 | Dây cáp bình | R2-100 | 6 | Mét | ,, | |
| 51 | Dây cu roa | B28 | 3 | Sợi | ,, | |
| 52 | Dây điện đơn | 40 | Mét | ,, | ||
| 53 | Dây rút | 1 | Túi | ,, | ||
| 54 | Đai kẹp thùng xăng | 2 | Cái | ,, | ||
| 55 | Đai xiết inox | 34 | Cái | ,, | ||
| 56 | Đầu cọc bình | 4 | Cái | ,, | ||
| 57 | Đầu con quay | 1 | Cái | ,, | ||
| 58 | Đầu cốt dây điện | 2 | Túi | ,, | ||
| 59 | Đầu nối ống vào - ra bơm | 2 | Cái | ,, | ||
| 60 | Đầu nối ống vào - ra khối màng | 2 | Cái | ,, | ||
| 61 | Đầu nối trung gian | 12 | Cái | ,, | ||
| 62 | Đầu nối van bình | 18 | Cái | ,, | ||
| 63 | Đèn báo các chế độ | 2 | Cái | ,, | ||
| 64 | Đèn chiếu sáng | 2 | Cái | ,, | ||
| 65 | Đèn hông | 2 | Cái | ,, | ||
| 66 | Đèn khoang đặc chủng | 6 | Cái | ,, | ||
| 67 | Đèn mui | 3 | Cái | ,, | ||
| 68 | Đèn pha soi | 2 | Cái | ,, | ||
| 69 | Đèn pha trước | 2 | Cái | ,, | ||
| 70 | Đèn táp lô | 5 | Cái | ,, | ||
| 71 | Đèn trần | 2 | Cái | ,, | ||
| 72 | Đèn xin đường sau | СВ-4-12 | 2 | Bộ | ,, | |
| 73 | Đèn xin đường trước | СВ-2F | 2 | Bộ | ,, | |
| 74 | Đệm đồng bơm dầu | 4 | Cái | ,, | ||
| 75 | Đệm đồng bơm dầu tuần hoàn | 2 | Cái | ,, | ||
| 76 | Đệm đồng lọc | 2 | Cái | ,, | ||
| 77 | Đệm đồng van bình | 1 | Bộ | ,, | ||
| 78 | Đệm đồng van bình | 2 | Bộ | ,, | ||
| 79 | Đệm lọc ni tơ | 8 | Cái | ,, | ||
| 80 | Đệm màng công tác | 2 | Cái | ,, | ||
| 81 | Đồng hồ am pe | ЧА-AΠ | 1 | Cái | ,, | |
| 82 | Đồng hồ nước + cảm biến | ЧА-4ОД | 1 | Bộ | ,, | |
| 83 | Đồng hồ và truyền cảm nhiệt độ | 1 | Cái | ,, | ||
| 84 | Đồng hồ xăng + cảm biến | ЧА-4СЧ | 1 | Bộ | ,, | |
| 85 | Gương chiếu hậu | 2 | Cái | ,, | ||
| 86 | Hộp số chính | КОР-РУ-ЗИЛ | 1 | Cái | ,, | |
| 87 | Joăng cánh cửa xe | 40 | Mét | ,, | ||
| 88 | Joăng kính cửa | 6 | Mét | ,, | ||
| 89 | Khóa điện | ЭЛ-3A | 1 | Cái | ,, | |
| 90 | Khóa kính lấy gió | 2 | Cái | ,, | ||
| 91 | Khóa mát | ЗАМ-ОX | 1 | Cái | ,, | |
| 92 | Khớp các đăng | ПО-05С | 1 | Cái | ,, | |
| 93 | Lò xo ga | 1 | Cái | ,, | ||
| 94 | Lò xo kéo phanh tay | 1 | Cái | ,, | ||
| 95 | Lò xo má phanh | 2 | Cái | ,, | ||
| 96 | Lò xo vòng bi ly hợp | 2 | Cái | ,, | ||
| 97 | Lọc xăng sơ cấp | ТОП-ГР | 1 | Cái | ,, | |
| 98 | Lõi lọc xăng thứ cấp | ФИЛ-022 | 1 | Cái | ,, | |
| 99 | Lốp + xăm + van kim | 1200-20 | 6 | Bộ | ,, | |
| 100 | Má phanh chân | РУЧ-12-ЗЛ | 2 | Cái | ,, | |
| 101 | Má phanh tay | РУЧ-02-ЗЛ | 2 | Cái | ,, | |
| 102 | Mạc chỉ dẫn táp lô | 1 | Bộ | ,, | ||
| 103 | Nắp chụp dây cao áp | 18 | Cái | ,, | ||
| 104 | Nệm Kim Đan | 1 | Tấm | ,, | ||
| 105 | Ổ bi và khớp chữ thập | 2 | Cái | ,, | ||
| 106 | Ổ khóa cửa ca bin | РОЗ-02-ЗА | 1 | Bộ | ,, | |
| 107 | Ổ khóa cửa đặc chủng | 4 | Cái | ,, | ||
| 108 | Ống bơm mỡ ly hợp | 1 | Ống | ,, | ||
| 109 | Ống cao su báo nhớt | 1 | Ống | ,, | ||
| 110 | Ống cao su dẫn hơi phanh | 4 | Ống | ,, | ||
| 111 | Ống cao su dẫn nước | ЗИЛ | 1 | Bộ | ,, | |
| 112 | Ống dầu đi trợ lực lái | ГИ-80AT | 1 | Ống | ,, | |
| 113 | Ống đồng Ø10 | 3 | Mét | ,, | ||
| 114 | Ống đồng Ø6 | 7 | Mét | ,, | ||
| 115 | Ống đồng Ø8 | 6 | Mét | ,, | ||
| 116 | Ống ghen | 15 | Mét | ,, | ||
| 117 | Ống khí, dầu vào ra khối màng | 2 | Cái | ,, | ||
| 118 | Ôrin + đệm lọc ly tâm | МАСЛ-042 | 1 | Bộ | ,, | |
| 119 | Phớt + Orin bơm tay lái | НАС-УП | 1 | Bộ | ,, | |
| 120 | Phớt + ôrin hộp tay lái | ЯΑ-06-УП | 1 | Bộ | ,, | |
| 121 | Phớt bánh xe | 95x125x12 | 6 | Cái | ,, | |
| 122 | Phớt bơm hơi | 32x52x8 | 1 | Bộ | ,, | |
| 123 | Phớt bơm nước | 24x45x10 | 1 | Cái | ,, | |
| 124 | Phớt cầu | 62x90x12 | 4 | Cái | ,, | |
| 125 | Phớt hộp số phụ | 84x58x10 | 2 | Cái | ,, | |
| 126 | Phớt hộp trích công suất | 2 | Cái | ,, | ||
| 127 | Phớt ổ đỡ trung gian | 2 | Cái | ,, | ||
| 128 | Phớt ty gài cầu | 2 | Cái | ,, | ||
| 129 | Phớt trục khuỷu | 74x92x12 | 1 | Cái | ,, | |
| 130 | Rắc co Ø10 | 4 | Bộ | ,, | ||
| 131 | Rắc co Ø6 | 10 | Cái | ,, | ||
| 132 | Rắc co Ø8 | 8 | Cái | ,, | ||
| 133 | Ruột bơm tay lái | КИ-01-УП | 1 | Cái | ,, | |
| 134 | Simili | 6 | M² | ,, | ||
| 135 | Tán đầu trục | M46 | 2 | Cái | ,, | |
| 136 | Tay xoay van | 1 | Cái | ,, | ||
| 137 | Tắc kê bánh | M38 | 18 | Bộ | ,, | |
| 138 | Tấm che nắng | 2 | Cái | ,, | ||
| 139 | Tấm ma sát ly hợp | ЛИС-02-AM | 2 | Cái | ,, | |
| 140 | Ti van bình | 1 | Cái | ,, | ||
| 141 | Ti van khóa đường cấp khí | 1 | Cái | ,, | ||
| 142 | Tiết chế | PP132 | 1 | Cái | ,, | |
| 143 | Tôn 1,2 ly | 5 | M² | ,, | ||
| 144 | Tôn 1,5 ly | 1 | M² | ,, | ||
| 145 | Tổng phanh | ВСЕ-ЯР-ЗЛ | 1 | Cái | ,, | |
| 146 | Thép V3 | 2 | Mét | ,, | ||
| 147 | Van an toàn bình khí | 1 | Cái | ,, | ||
| 148 | Van bình khí | 13 | Cái | ,, | ||
| 149 | Van xả nước bình khí | 1 | Cái | ,, | ||
| 150 | Vòng bi bánh | 9604.0 | 1 | Cái | ,, | |
| 151 | Vòng bi bơm hơi | 6306.0 | 2 | Cái | ,, | |
| 152 | Vòng bi bơm nước | 20703.0 | 2 | Cái | ,, | |
| 153 | Vòng bi đầu trục khuỷu | 1 | Cái | ,, | ||
| 154 | Vòng bi hộp trích công suất | 2 | Cái | ,, | ||
| 155 | Vòng bi ly hợp | КО4ПОД | 1 | Cái | ,, | |
| 156 | Vòng bi máy phát | 2 | Cái | ,, | ||
| 157 | Vòng bi ổ đỡ trung gian | 2 | Cái | ,, | ||
| 158 | Vòng găng bơm hơi | 2 | Bộ | ,, | ||
| 159 | Vòng găng cốt 0 | ЗИЛ | 8 | Bộ | ,, | |
| 160 | Vòng làm kín bơm dầu | 2 | Cái | ,, | ||
| 161 | Vòng làm kín cần cam | 4 | Cái | ,, | ||
| 162 | Vú mỡ | 10 | Cái | ,, | ||
| 163 | Aceton | 4 | Lít | ,, | ||
| 164 | Băng keo điện | 5 | Cuộn | ,, | ||
| 165 | Bột ma tít | 6 | Kg | ,, | ||
| 166 | Cao su non | 8 | Cuộn | ,, | ||
| 167 | Cát xoáy | 2 | Hộp | ,, | ||
| 168 | Chất hút ẩm silikagen | 2 | Kg | ,, | ||
| 169 | Chì hàn | 1 | Kg | ,, | ||
| 170 | Chì hàn loại dây | 2 | Cuộn | ,, | ||
| 171 | Chổi cọ | 4 | Cái | ,, | ||
| 172 | Dẻ lau | 26 | Kg | ,, | ||
| 173 | Dung môi pha sơn | DMT3-P1 | 4 | Lít | ,, | |
| 174 | Dung môi pha sơn | 10 | Lít | ,, | ||
| 175 | Đệm amiăng 1 ly | 2 | Tấm | ,, | ||
| 176 | Đệm cao su teplon | 10 | Cuộn | ,, | ||
| 177 | Giấy bìa | 5 | Tờ | ,, | ||
| 178 | Giấy nhám 180 | 40 | Tờ | ,, | ||
| 179 | Hóa chất CCL4 | 21 | Kg | ,, | ||
| 180 | Hóa chất làm mát | COOLANT | 2 | Hộp | ,, | |
| 181 | Hoá chất RP7 | 1 | Hộp | ,, | ||
| 182 | Hoá chất tẩy két nước | FLUSH | 2 | Hộp | ,, | |
| 183 | Hóa chất tẩy sơn | TASO-95 | 4 | Lít | ,, | |
| 184 | Keo dán con chó | 1 | Ống | ,, | ||
| 185 | Keo dán đệm | 6 | Ống | ,, | ||
| 186 | Keo dán sắt | 2 | Ống | ,, | ||
| 187 | Mỡ bò | 8 | Kg | ,, | ||
| 188 | Ni tơ 150 Kg/cm2 | 11 | Bình | ,, | ||
| 189 | Nhớt cầu, hộp số | N140 | 28 | Lít | ,, | |
| 190 | Nhớt máy | N40 | 22 | Lít | ,, | |
| 191 | Nhớt tay lái | N10 | 5 | Lít | ,, | |
| 192 | Ô xy | 1 | Bình | ,, | ||
| 193 | Silicon | 1 | Hộp | ,, | ||
| 194 | Sơn chính xe | Cu-30.M8 | 16 | Kg | ,, | |
| 195 | Sơn chống gỉ | Bạch Tuyết | 6 | Kg | ,, | |
| 196 | Sơn đen | Bạch Tuyết | 14 | Kg | ,, | |
| 197 | Sơn lót | S.PU-P1 | 6 | Kg | ,, | |
| 198 | Sơn màu | 14 | Kg | ,, | ||
| 199 | Sơn màu | Bạch Tuyết | 8 | Kg | ,, | |
| 200 | Sơn nhũ | 2 | Kg | ,, | ||
| 201 | Xà bông | 10 | Kg | ,, |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi