Gói thầu: Số 02: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623942-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh
Tên gói thầu Số 02: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210623899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển HĐSN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 14:31:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,397,131,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,448 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,385 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,128 m3
4 Đóng cọc ống bê tông bằng búa máy có trọng lượng búa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,92 100m
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,374 100m3
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,283 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,146 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,402 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,224 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 10,88 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,46 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,422 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,216 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 11,689 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,369 100m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,156 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,144 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,56 m3
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 38,76 m2
22 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 64 lỗ khoan
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 8,06 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 8,06 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 8,06 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4 m2
27 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,958 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 7,359 tấn
29 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4,958 tấn
30 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 7,359 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 224,974 m2
32 Cung cấp và lắp dựng vách kính cường lực dày 10 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 321,235 m2
33 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,28 m2
34 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,28 m2 cấu kiện
35 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 51,923 100m2
B THIẾT BỊ
1 Thang máy 1250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.595696E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.19139E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa cải tạo công trình dân dụng (có hạng mục cung cấp lắp đặt thang máy) trong đó giá trị phần xây dựng/sửa chữa ≥ 1,6 tỷ đồng và giá trị cung cấp lắp đặt thang máy ≥ 0,7 tỷ đồng. Hoặc (01 hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa cải tạo công trình dân dụng có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thang máy có giá trị ≥ 0,7 tỷ đồng được tính là 01 hợp đồng tương tự). Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm hồ sơ chứng minh (xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành). Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->