Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210629944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 14:30:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,013,925,525 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5020887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.004177E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hạng mục đèn tín hiệu giao thông), có giá trị ≥ 7.009.747.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.009.747.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc giao thông cấp IV trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- 01 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dưng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp IV trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc điện; có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị hạng III trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ( kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa 7 - 10 tấn, Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 3,5 tấn, Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L; Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3; Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 12m; Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÚT GIAO NGUYỄN DUY HIỆU - BÙI KHẮC NHẤT - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt cột thép đa giác mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần kép vươn 7m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần kép vươn 7m | nt | 4 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn | nt | 9 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt cột thép đa giác côn mạ kẽm nhúng nóng cao 3,9m | nt | 4 | cột |
| 5 | Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 3,9m | nt | 4 | Cột |
| 6 | Lắp đặt cột thép đa giác côn mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9m | nt | 5 | cột |
| 7 | Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9m | nt | 5 | Cột |
| 8 | Lắp các bộ đèn tín hiệu | nt | 69 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ắc quy 10 bình | nt | 0,2 | 10 bình |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | nt | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt ống ghen gân xoắn HPDE D40/50 | nt | 10,06 | 100m |
| 12 | Ống ghen gân xoắn HDPE D40/50 | nt | 1.006 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | nt | 113,3 | m |
| 14 | Cáp ngầm điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-12x1,5mm2 | nt | 10,219 | 100m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 5x1.5 mm2 | nt | 139,62 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3x1.5 mm2 | nt | 47,2 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | nt | 1.021,9 | m |
| 18 | Đánh số cột | nt | 1,3 | 10 cột |
| 19 | làm khô đầu cáp 4x16mm2 | nt | 4 | đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp khô 12x1,5 mm2 | nt | 26 | đầu cáp |
| 21 | Làm đầu cáp khô 5x1,5mm2 | nt | 42 | đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cáp khô 3x1,5mm2 | nt | 40 | đầu cáp |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 0,2496 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,338 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,0004 | 100m3 |
| 26 | Khung móng tủ chiếu sáng M16x650 | nt | 1 | Bộ |
| 27 | Làm tiếp địa cho cột điện | nt | 2 | 1 bộ |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | nt | 6 | m |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 2,1 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,021 | 100m3 |
| 31 | Khung móng cột 8M24x1300 | nt | 5 | bộ |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | nt | 20,384 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,98 | m3 |
| 34 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,02 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0419 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0425 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,304 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 9,9072 | m3 |
| 39 | Khung móng cột M16x240x240x500 | nt | 8 | Khung |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | nt | 2,9952 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,288 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,304 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1536 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,6912 | m3 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 131,75 | m2 |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 52,7 | 1m3 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 17,918 | m3 |
| 48 | Băng cảnh báo cáp | nt | 263,5 | m |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | nt | 2,3715 | 1000v |
| 50 | Gạch không nung bảo vệ cáp | nt | 2.371,5 | Viên |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 34,782 | m3 |
| 52 | Lát vỉa hè đá đục nhám mặt 300x300x40mm | nt | 131,75 | m2 |
| 53 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | nt | 1,45 | 100m |
| 54 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | nt | 0,29 | 100m2 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 16,53 | 1m3 |
| 56 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | nt | 4,35 | m3 |
| 57 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | nt | 0,435 | 10m2 |
| 58 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | nt | 2,9 | 10m2 |
| 59 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 2,9 | 10m2 |
| 60 | Băng cảnh báo cáp | nt | 72,5 | m |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | nt | 0,6525 | 1000v |
| 62 | Gạch không nung đặc | nt | 652,5 | Viên |
| 63 | Lắp đặt ống thép | nt | 5,35 | 10m |
| 64 | Ống thép D76 dày 2.5mm | nt | 321 | kg |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 1,682 | 1m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,04 | 100m2 |
| 67 | Bu lông chân chẻ M16x300 | nt | 16 | cái |
| 68 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,5 | m3 |
| 69 | Lát nền bốt điều khiển bằng đá xanh xám KT (400x400x40)mm | nt | 8,25 | m2 |
| 70 | Bốt điều khiển THGT | nt | 1 | bốt |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | nt | 25,1085 | 1m3 |
| 72 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,872 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0624 | 100m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 10,5076 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 41,1008 | m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,95 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,117 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,4068 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 26 | 1cấu kiện |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 8,3695 | m3 |
| 81 | Khung thép viền hố ga | nt | 273 | kg |
| B | NÚT GIAO NGUYỄN DUY HIỆU - BÙI KHẮC NHẤT - SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | nt | 419,3325 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 0,32 | 1m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,32 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | nt | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,008 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0102 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | 1cấu kiện |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,1006 | tấn |
| 9 | Bulong M10*25 | nt | 16 | bộ |
| 10 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | nt | 3,553 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | nt | 4 | cái |
| C | NÚT GIAO NGUYỄN DUY HIỆU - BÙI KHẮC NHẤT - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đèn tín hiệu đếm lùi Led 1xD400 | nt | 16 | Bộ |
| 2 | Đèn tín hiệu đếm lùi Led 1xD300 | nt | 8 | Bộ |
| 3 | Đèn tín hiệu phương tiện 3 màu Led 3xD300 | nt | 12 | Bộ |
| 4 | Đèn 3 màu mũi tên 3xD300 (bộ) | nt | 12 | Bộ |
| 5 | Đèn tín hiệu người đi bộ Led 1xD300 | nt | 18 | Bộ |
| 6 | Đèn mũi tên 1 màu Led 1xD300 | nt | 4 | Bộ |
| 7 | Tủ điều khiển tín hiệu | nt | 1 | Bộ |
| 8 | Bình ắc quy 12V 100AH | nt | 2 | Bộ |
| 9 | UPS 1500VA | nt | 1 | Bộ |
| D | NÚT GIAO ĐẠI LỘ LÊ LỢI - BÙI KHẮC NHẤT - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | nt | 4 | cột |
| 2 | Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần kép vươn 7m | nt | 4 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn | nt | 8 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt cột thép đa giác côn mạ kẽm nhúng nóng cao 3,9m | nt | 4 | cột |
| 5 | Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 3,9m | nt | 4 | Cột |
| 6 | Lắp đặt cột thép đa giác côn mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9m | nt | 4 | cột |
| 7 | Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9m | nt | 4 | Cột |
| 8 | Lắp bộ đèn tín hiệu | nt | 68 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ắc quy 10 bình | nt | 0,2 | 10 bình |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển THGT | nt | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt ống ghen gân xoắn HPDE D40/50 | nt | 6,8244 | 100m |
| 12 | Ống ghen gân xoắn HDPE D40/50 | nt | 682,44 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | nt | 114,4 | m |
| 14 | Cáp ngầm điều khiển Cu/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-12x1,5mm2 | nt | 7,304 | 100m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 5x1.5 mm2 | nt | 151,32 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3x1.5 mm2 | nt | 62,8 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | nt | 730,4 | m |
| 18 | Đánh số cột | nt | 1,2 | 10 cột |
| 19 | làm khô đầu cáp 4x16mm2 | nt | 4 | đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp khô 12x1,5mm2 | nt | 24 | đầu cáp |
| 21 | Làm đầu cáp khô 5x1,5mm2 | nt | 48 | đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cáp khô 3x1,5mm2 | nt | 40 | đầu cáp |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 0,2496 | 1m3 |
| 24 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,338 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,0004 | 100m3 |
| 26 | Khung móng tủ chiếu sáng 4M16x650 | nt | 1 | Bộ |
| 27 | Làm tiếp địa cho cột điện | nt | 2 | 1 bộ |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | nt | 6 | m |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 2,1 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,021 | 100m3 |
| 31 | Khung móng cột 8M24x1300 | nt | 4 | bộ |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | nt | 16,3072 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,784 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,616 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0335 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,034 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,2432 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 9,9072 | m3 |
| 39 | Khung móng cột 4 M16x240x240x500 | nt | 8 | Khung |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | nt | 2,9952 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,288 | m3 |
| 42 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,304 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1536 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,6912 | m3 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 119,85 | m2 |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 47,94 | 1m3 |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | nt | 16,2996 | m3 |
| 48 | Băng cảnh báo cáp | nt | 239,7 | m |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | nt | 2,1573 | 1000v |
| 50 | Gạch không nung bảo vệ cáp | nt | 2.157,3 | Viên |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 31,6404 | m3 |
| 52 | Lát vỉa hè đá đục nhám mặt 300x300x40mm | nt | 119,85 | m2 |
| 53 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | nt | 1,58 | 100m |
| 54 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | nt | 0,316 | 100m2 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 18,012 | 1m3 |
| 56 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | nt | 4,74 | m3 |
| 57 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | nt | 0,474 | 10m2 |
| 58 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | nt | 3,16 | 10m2 |
| 59 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 3,16 | 10m2 |
| 60 | Băng cảnh báo cáp | nt | 79 | m |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | nt | 0,711 | 1000v |
| 62 | Gạch không nung đặc | nt | 711 | Viên |
| 63 | Lắp đặt ống thép | nt | 7,05 | 10m |
| 64 | Ống thép D76 dày 2.5mm | nt | 423 | kg |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 1,682 | 1m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,04 | 100m2 |
| 67 | Bu lông chân chẻ M16x300 | nt | 16 | cái |
| 68 | Bê tông M200, đá 4x6, PCB40 | nt | 2,5 | m3 |
| 69 | Lát nền bốt điều khiển bằng đá xanh xám KT (400x400x40)mm | nt | 8,25 | m2 |
| 70 | Bốt điều khiển THGT | nt | 1 | bốt |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | nt | 25,1085 | 1m3 |
| 72 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,728 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0581 | 100m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm -VXM M75, PCB40 | nt | 9,6254 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 37,9392 | m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,8 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,108 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,3755 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 24 | 1cấu kiện |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 8,3695 | m3 |
| 81 | Khung thép viền hố ga | nt | 252 | kg |
| E | NÚT GIAO ĐẠI LỘ LÊ LỢI - BÙI KHẮC NHẤT - SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | nt | 396,14 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 0,32 | 1m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,32 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | nt | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,008 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0102 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | 1cấu kiện |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,1006 | tấn |
| 9 | Bulong M10*25 | nt | 16 | bộ |
| 10 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | nt | 3,553 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | nt | 4 | cái |
| F | NÚT GIAO ĐẠI LỘ LÊ LỢI - BÙI KHẮC NHẤT - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đèn tín hiệu đếm lùi Led 1xD400 | nt | 16 | Bộ |
| 2 | Đèn tín hiệu đếm lùi Led 1xD300 | nt | 8 | Bộ |
| 3 | Đèn tín hiệu phương tiện 3 màu Led 3xD300 | nt | 12 | Bộ |
| 4 | Đèn 3 màu mũi tên 3xD300 (bộ) | nt | 12 | Bộ |
| 5 | Đèn tín hiệu người đi bộ Led 1xD300 | nt | 16 | Bộ |
| 6 | Đèn mũi tên 1 màu Led 1xD300 | nt | 4 | Bộ |
| 7 | Tủ điều khiển tín hiện | nt | 1 | Bộ |
| 8 | Bình ắc quy 12V 100AH | nt | 2 | Bộ |
| 9 | UPS 1500VA | nt | 1 | Bộ |
| G | NÚT GIAO PHẠM VẤN - LẠC LONG QUÂN - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt cột thép đa giác mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần kép vươn 7m | nt | 3 | cột |
| 2 | Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần kép vươn 7m | nt | 3 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột thép đa giác mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần đơn vươn 5m | nt | 1 | cột |
| 4 | Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần đơn vươn 5m | nt | 1 | cột |
| 5 | Lắp cần đèn | nt | 7 | cần đèn |
| 6 | Lắp đặt cột thép đa giác côn mạ kẽm nhúng nóng cao 3,9m | nt | 3 | cột |
| 7 | Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 3,9m | nt | 3 | cột |
| 8 | Lắp đặt cột thép đa giác côn mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9m | nt | 4 | cột |
| 9 | Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9m | nt | 4 | cột |
| 10 | Lắp bộ đèn tín hiệu | nt | 60 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ắc quy 10 bình | nt | 0,2 | 10 bình |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển THGT | nt | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt ống ghen gân xoắn HPDE D40/50 | nt | 6,591 | 100m |
| 14 | Ống ghen gân xoắn HDPE D40/50 | nt | 659,1 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | nt | 133,52 | m |
| 16 | Cáp ngầm điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-12x1,5mm2 | nt | 6,5846 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 5x1.5 mm2 | nt | 170,16 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3x1.5 mm2 | nt | 53,5 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | nt | 658,46 | m |
| 20 | Đánh số cột | nt | 1 | 10 cột |
| 21 | làm khô đầu cáp 4x16mm2 | nt | 4 | đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cáp khô 12x1,5mm2 | nt | 20 | đầu cáp |
| 23 | Làm đầu cáp khô 5x1,5mm2 | nt | 36 | đầu cáp |
| 24 | Làm đầu cáp khô 3x1,5mm2 | nt | 32 | đầu cáp |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 0,2496 | 1m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,338 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,0004 | 100m3 |
| 28 | Khung móng tủ chiếu sáng M16x650 | nt | 1 | Bộ |
| 29 | Làm tiếp địa cho cột điện | nt | 2 | 1 bộ |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | nt | 6 | m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 2,1 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,021 | 100m3 |
| 33 | Khung móng cột M24x400x1300x6 | nt | 4 | bộ |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | nt | 15,288 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | nt | 0,784 | m3 |
| 36 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,616 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0335 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,034 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,2432 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 8,828 | m3 |
| 41 | Khung móng cột M16x240x240x500 | nt | 7 | 0.0 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | nt | 2,6208 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,252 | m3 |
| 44 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,016 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1344 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,6048 | m3 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 86,5 | m2 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 34,6 | 1m3 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 11,764 | m3 |
| 50 | Băng cảnh báo cáp | nt | 173 | m |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | nt | 1,557 | 1000v |
| 52 | Gạch không nung bảo vệ cáp | nt | 1.557 | Viên |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 22,836 | m3 |
| 54 | Lát vỉa hè đá đục nhám mặt 300x300x40mm | nt | 86,5 | m2 |
| 55 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | nt | 2,162 | 100m |
| 56 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | nt | 0,4324 | 100m2 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 24,6468 | 1m3 |
| 58 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | nt | 6,486 | m3 |
| 59 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | nt | 0,6486 | 10m2 |
| 60 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | nt | 4,324 | 10m2 |
| 61 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 4,324 | 10m2 |
| 62 | Băng cảnh báo cáp | nt | 108,1 | m |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | nt | 0,9729 | 1000v |
| 64 | Gạch không nung đặc | nt | 972,9 | Viên |
| 65 | Lắp đặt ống thép | nt | 10,81 | 10m |
| 66 | Ống thép D76 dày 2.5mm | nt | 648,6 | kg |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 1,682 | 1m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,04 | 100m2 |
| 69 | Bu lông chân chẻ M16x300 | nt | 16 | cái |
| 70 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,5 | m3 |
| 71 | Lát nền bốt điều khiển bằng đá xanh xám KT (400x400x40)mm | nt | 8,25 | m2 |
| 72 | Bốt điều khiển THGT | nt | 1 | bốt |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | nt | 18,8314 | 1m3 |
| 74 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,296 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0436 | 100m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cmVXM M75, PCB40 | nt | 7,2191 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 28,4544 | m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,35 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,081 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,2816 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 18 | 1cấu kiện |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 6,1271 | m3 |
| 83 | Khung thép viền hố ga | nt | 189 | kg |
| 84 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | nt | 115,36 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 112 | m |
| 86 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 bảo hộ dây dẫn | nt | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt ống gen gân xoắn HDPE D40/50 | nt | 0,9888 | 100m |
| 88 | Ống gen gân xoắn HDPE D40/50 | nt | 98,88 | m |
| 89 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | nt | 2 | cột |
| 90 | Cột đèn đa giác cao 14m+ lọng đèn | nt | 2 | Cột |
| 91 | Lắp lọng đèn bán nguyệt lắp 5 đèn pha | nt | 2 | cần đèn |
| 92 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12m | nt | 10 | bộ |
| 93 | Làm tiếp địa cho cột điện | nt | 4 | 1 bộ |
| 94 | kéo dải dây tiếp địa liên hoàn M10 | nt | 2,884 | 40m |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | nt | 21,7854 | 1m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1944 | 100m2 |
| 97 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,882 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính | nt | 0,1202 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 14mm | nt | 0,043 | tấn |
| 100 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,276 | m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1463 | 100m3 |
| 102 | Khung bu lông móng 8 M24x1500 | nt | 2 | bộ |
| H | NÚT GIAO PHẠM VẤN - LẠC LONG QUÂN - SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | nt | 366,495 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 0,32 | 1m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,32 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | nt | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,008 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0102 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | 1cấu kiện |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,1006 | tấn |
| 9 | Bulong M10*25 | nt | 16 | bộ |
| 10 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | nt | 3,553 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | nt | 4 | cái |
| I | NÚT GIAO PHẠM VẤN - LẠC LONG QUÂN - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đèn tín hiệu đếm lùi Led 1xD400 | nt | 13 | Bộ |
| 2 | Đèn tín hiệu đếm lùi Led 1xD300 | nt | 7 | Bộ |
| 3 | Đèn tín hiệu phương tiện 3 màu Led 3xD300 | nt | 11 | Bộ |
| 4 | Đèn 3 màu mũi tên 3xD300 (bộ) | nt | 10 | Bộ |
| 5 | Đèn tín hiệu người đi bộ Led 1xD300 | nt | 14 | Bộ |
| 6 | Đèn mũi tên 1 màu Led 1xD300 | nt | 3 | Bộ |
| 7 | Tủ điều khiển THGT | nt | 1 | Bộ |
| 8 | Bình ắc quy 12V 100AH | nt | 2 | Bộ |
| 9 | UPS 1500VA | nt | 1 | Bộ |
| 10 | Đèn led pha 300W (đã bao gồm lọng đèn) | nt | 10 | bộ |
| 11 | Tủ điều khiển chiếu sáng | nt | 1 | bộ |
| J | NÚT GIAO NGUYỄN PHỤC - TRỊNH KIỂM (ĐẠI LỘ CSEDP) - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt cột thép đa giác mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần kép vươn 7m | nt | 2 | cột |
| 2 | Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần kép vươn 7m | nt | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột thép đa giác mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần đơn vươn 5m | nt | 2 | cột |
| 4 | Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần đơn vươn 5m | nt | 2 | cột |
| 5 | Lắp cần đèn | nt | 6 | cần đèn |
| 6 | Lắp đặt cột thép đa giác côn mạ kẽm nhúng nóng cao 3,9m | nt | 2 | cột |
| 7 | Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 3,9m | nt | 2 | cột |
| 8 | Lắp đặt cột thép đa giác côn mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9m | nt | 4 | cột |
| 9 | Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9m | nt | 4 | cột |
| 10 | Lắp bộ đèn tín hiệu | nt | 52 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ắc quy 10 bình | nt | 0,2 | 10 bình |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển THGT | nt | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt ống ghen gân xoắn HPDE D40/50 | nt | 6,8772 | 100m |
| 14 | Ống ghen gân xoắn HDPE D40/50 | nt | 687,72 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | nt | 111,52 | m |
| 16 | Cáp ngầm điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-12x1,5mm2 | nt | 6,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 5x1.5 mm2 | nt | 177,4 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3x1.5 mm2 | nt | 47,2 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | nt | 605 | m |
| 20 | Đánh số cột | nt | 1,1 | 10 cột |
| 21 | làm khô đầu cáp 4x16mm2 | nt | 4 | đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cáp khô 12x1,5mm2 | nt | 22 | đầu cáp |
| 23 | Làm đầu cáp khô 5x1,5mm2 | nt | 44 | đầu cáp |
| 24 | Làm đầu cáp khô 3x1,5mm2 | nt | 34 | đầu cáp |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 0,2496 | 1m3 |
| 26 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,338 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,0004 | 100m3 |
| 28 | Khung móng tủ chiếu sáng 4 M16x650 | nt | 1 | Bộ |
| 29 | Làm tiếp địa cho cột điện | nt | 2 | 1 bộ |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | nt | 6 | m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 2,1 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,021 | 100m3 |
| 33 | Khung móng cột 8M24x1300 | nt | 4 | bộ |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | nt | 15,288 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,784 | m3 |
| 36 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,616 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0335 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,034 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,2432 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 8,828 | m3 |
| 41 | Khung móng cột M16x240x240x500 | nt | 6 | khung |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | nt | 2,2464 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,216 | m3 |
| 44 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,728 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1152 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,5184 | m3 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 128,75 | m2 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 51,5 | 1m3 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 17,51 | m3 |
| 50 | Băng cảnh báo cáp | nt | 257,5 | m |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | nt | 2,3175 | 1000v |
| 52 | Gạch không nung bảo vệ cáp | nt | 2.317,5 | Viên |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 33,99 | m3 |
| 54 | Lát vỉa hè đá đục nhám mặt 300x300x40mm | nt | 128,75 | m2 |
| 55 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | nt | 0,906 | 100m |
| 56 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | nt | 0,1812 | 100m2 |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 10,3284 | 1m3 |
| 58 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | nt | 2,718 | m3 |
| 59 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | nt | 0,2718 | 10m2 |
| 60 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | nt | 1,812 | 10m2 |
| 61 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | nt | 1,812 | 10m2 |
| 62 | Băng cảnh báo cáp | nt | 45,3 | m |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | nt | 0,4077 | 1000v |
| 64 | Gạch không nung đặc | nt | 407,7 | Viên |
| 65 | Lắp đặt ống thép | nt | 4,53 | 10m |
| 66 | Ống thép D76 dày 2.5mm | nt | 271,8 | kg |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 1,682 | 1m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,04 | 100m2 |
| 69 | Bu lông chân chẻ M16x300 | nt | 16 | cái |
| 70 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,5 | m3 |
| 71 | Lát nền bốt điều khiển bằng đá xanh xám KT (400x400x40)mm | nt | 8,25 | m2 |
| 72 | Bốt điều khiển THGT | nt | 1 | bốt |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | nt | 18,8314 | 1m3 |
| 74 | Bê tông móng, M200, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,296 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0436 | 100m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm V XM M75, PCB40 | nt | 7,2191 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 28,4544 | m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,35 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,081 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,2816 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 18 | 1cấu kiện |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 6,1271 | m3 |
| 83 | Khung thép viền hố ga | nt | 189 | kg |
| 84 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | nt | 471,74 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 190 | m |
| 86 | Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 bảo hộ dây dẫn | nt | 190 | m |
| 87 | Lắp đặt ống gen gân xoắn HDPE D40/50 | nt | 4,2024 | 100m |
| 88 | Ống gen gân xoắn HDPE D40/50 | nt | 420,24 | m |
| 89 | Lắp dựng cột đèn 14m bằng máy, cột thép, cột gang, cao 14m | nt | 11 | cột |
| 90 | Cột đèn đa giác cao 14m+ lọng đèn | nt | 1 | cột |
| 91 | Cột đèn chiếu sáng cao 10m | nt | 10 | cột |
| 92 | Lắp lọng đèn bán nguyệt lắp 5 đèn pha | nt | 1 | cần đèn |
| 93 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12m | nt | 5 | bộ |
| 94 | Làm tiếp địa RC2 cho cột điện | nt | 11 | 1 bộ |
| 95 | Lắp bảng điện cửa cột chiếu sáng | nt | 11 | bảng |
| 96 | kéo dải dây tiếp địa liên hoàn M10 | nt | 11,7935 | 40m |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | nt | 25,1927 | 1m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | nt | 0,5372 | 100m2 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,651 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính | nt | 0,0601 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 14mm | nt | 0,0215 | tấn |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 14,138 | m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,094 | 100m3 |
| 104 | Khung bu lông móng 8 M24x1500 | nt | 1 | bộ |
| 105 | Khung bu lông móng 4 M24x675 | nt | 10 | bộ |
| 106 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 192,5 | m2 |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 77 | 1m3 |
| 108 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | nt | 26,18 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 28,3142 | m3 |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 13,475 | m3 |
| 111 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 192,5 | m2 |
| 112 | Lát gạch Terrazzo KT400x400mm | nt | 192,5 | m2 |
| K | NÚT GIAO NGUYỄN PHỤC - TRỊNH KIỂM (ĐẠI LỘ CSEDP) - SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | nt | 263,76 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 0,32 | 1m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,32 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | nt | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,008 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0102 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | 1cấu kiện |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,1006 | tấn |
| 9 | Bulong M10*25 | nt | 16 | bộ |
| 10 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nước | nt | 3,553 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | nt | 4 | cái |
| L | NÚT GIAO NGUYỄN PHỤC - TRỊNH KIỂM (ĐẠI LỘ CSEDP) - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đèn tín hiệu đếm lùi Led 1xD400 | nt | 10 | Bộ |
| 2 | Đèn tín hiệu đếm lùi Led 1xD300 | nt | 6 | Bộ |
| 3 | Đèn tín hiệu phương tiện 3 màu Led 3xD300 | nt | 6 | Bộ |
| 4 | Đèn 3 màu mũi tên 3xD300 (bộ) | nt | 10 | Bộ |
| 5 | Đèn tín hiệu người đi bộ Led 1xD300 | nt | 12 | Bộ |
| 6 | Đèn mũi tên 1 màu Led 1xD300 | nt | 4 | Bộ |
| 7 | Tủ điều khiển THGT | nt | 1 | Bộ |
| 8 | Bình ắc quy 12V 100AH | nt | 2 | Bộ |
| 9 | UPS 1500VA | nt | 1 | Bộ |
| 10 | Đèn led pha 300W (đã bao gồm lọng đèn) | nt | 5 | bộ |
| 11 | Đèn led 120W | nt | 10 | bộ |
| 12 | Tủ điều khiển chiếu sáng | nt | 1 | Bộ |
| M | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Thép hộp 30x30 dày 1,2mm mạ kẽm | nt | 132,16 | m |
| 2 | Biển cảnh báo 245 | nt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | nt | 8 | cái |
| 4 | Biển cảnh báo 203b, 203c | nt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | nt | 16 | cái |
| 6 | Biển cảnh báo 203b, 203c | nt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | nt | 8 | cái |
| 8 | Đèn chớp xoay | nt | 8 | bộ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,1584 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,188 | m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC f76 dày 3mm | nt | 105,6 | m |
| 12 | Băng nilon cảnh báo giao thông | nt | 528 | m |
| 13 | Màng phản quang | nt | 6,3001 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5020887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.004177E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hạng mục đèn tín hiệu giao thông), có giá trị ≥ 7.009.747.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.009.747.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc giao thông cấp IV trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - 01 người có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- 01 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dưng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp IV trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc điện; có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị hạng III trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ( kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô gắn cẩu | tải trọng hàng hóa 7 - 10 tấn, Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt. | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt. | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt. | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 3,5 tấn, Hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L; Hoạt động tốt. | 2 |
| 10 | Máy sơn vạch kẻ đường | Hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Máy đào | ≥ 0,5m3; Hoạt động tốt. | 1 |
| 12 | Thiết bị nâng người | Chiều cao ≥ 12m; Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi