Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210629944-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210625006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 14:30:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,013,925,525 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5020887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.004177E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hạng mục đèn tín hiệu giao thông), có giá trị ≥ 7.009.747.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.009.747.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc giao thông cấp IV trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- 01 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dưng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp IV trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc điện; có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị hạng III trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ( kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa 7 - 10 tấn, Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 3,5 tấn, Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L; Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3; Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 12m; Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÚT GIAO NGUYỄN DUY HIỆU - BÙI KHẮC NHẤT - PHẦN XÂY LẮP
1Lắp đặt cột thép đa giác mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần kép vươn 7mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT4cột
2Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần kép vươn 7mnt4cột
3Lắp cần đènnt9cần đèn
4Lắp đặt cột thép đa giác côn mạ kẽm nhúng nóng cao 3,9mnt4cột
5Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 3,9mnt4Cột
6Lắp đặt cột thép đa giác côn mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9mnt5cột
7Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9mnt5Cột
8Lắp các bộ đèn tín hiệunt69bộ
9Lắp đặt ắc quy 10 bìnhnt0,210 bình
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángnt1tủ
11Lắp đặt ống ghen gân xoắn HPDE D40/50nt10,06100m
12Ống ghen gân xoắn HDPE D40/50nt1.006m
13Lắp đặt dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2nt113,3m
14Cáp ngầm điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-12x1,5mm2nt10,219100m
15Lắp đặt dây dẫn 5x1.5 mm2nt139,62m
16Lắp đặt dây dẫn 3x1.5 mm2nt47,2m
17Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2nt1.021,9m
18Đánh số cộtnt1,310 cột
19làm khô đầu cáp 4x16mm2nt4đầu cáp
20Làm đầu cáp khô 12x1,5 mm2nt26đầu cáp
21Làm đầu cáp khô 5x1,5mm2nt42đầu cáp
22Làm đầu cáp khô 3x1,5mm2nt40đầu cáp
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt0,24961m3
24Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40nt0,338m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,0004100m3
26Khung móng tủ chiếu sáng M16x650nt1Bộ
27Làm tiếp địa cho cột điệnnt21 bộ
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmnt6m
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt2,11m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,021100m3
31Khung móng cột 8M24x1300nt5bộ
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIInt20,3841m3
33Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40nt0,98m3
34Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40nt7,02m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0419tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0425tấn
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,304100m2
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt9,9072m3
39Khung móng cột M16x240x240x500nt8Khung
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIInt2,99521m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt0,288m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt2,304m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,1536100m2
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,6912m3
45Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint131,75m2
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt52,71m3
47Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmnt17,918m3
48Băng cảnh báo cápnt263,5m
49Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungnt2,37151000v
50Gạch không nung bảo vệ cápnt2.371,5Viên
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt34,782m3
52Lát vỉa hè đá đục nhám mặt 300x300x40mmnt131,75m2
53Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmnt1,45100m
54Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmnt0,29100m2
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt16,531m3
56Đắp móng đường ống bằng thủ côngnt4,35m3
57Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmnt0,43510m2
58Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngnt2,910m2
59Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt2,910m2
60Băng cảnh báo cápnt72,5m
61Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉnt0,65251000v
62Gạch không nung đặcnt652,5Viên
63Lắp đặt ống thépnt5,3510m
64Ống thép D76 dày 2.5mmnt321kg
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt1,6821m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,04100m2
67Bu lông chân chẻ M16x300nt16cái
68Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40nt2,5m3
69Lát nền bốt điều khiển bằng đá xanh xám KT (400x400x40)mmnt8,25m2
70Bốt điều khiển THGTnt1bốt
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIInt25,10851m3
72Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40nt1,872m3
73Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0624100m2
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt10,5076m3
75Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt41,1008m2
76Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40nt1,95m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,117100m2
78Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,4068tấn
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt261cấu kiện
80Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt8,3695m3
81Khung thép viền hố gant273kg
B NÚT GIAO NGUYỄN DUY HIỆU - BÙI KHẮC NHẤT - SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmnt419,3325m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt0,321m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,32m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtnt0,032100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,008tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,0102tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt41cấu kiện
8Gia công cột bằng thép hìnhnt0,1006tấn
9Bulong M10*25nt16bộ
10Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcnt3,553m2
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmnt4cái
C NÚT GIAO NGUYỄN DUY HIỆU - BÙI KHẮC NHẤT - PHẦN THIẾT BỊ
1Đèn tín hiệu đếm lùi Led 1xD400nt16Bộ
2Đèn tín hiệu đếm lùi Led 1xD300nt8Bộ
3Đèn tín hiệu phương tiện 3 màu Led 3xD300nt12Bộ
4Đèn 3 màu mũi tên 3xD300 (bộ)nt12Bộ
5Đèn tín hiệu người đi bộ Led 1xD300nt18Bộ
6Đèn mũi tên 1 màu Led 1xD300nt4Bộ
7Tủ điều khiển tín hiệunt1Bộ
8Bình ắc quy 12V 100AHnt2Bộ
9UPS 1500VAnt1Bộ
D NÚT GIAO ĐẠI LỘ LÊ LỢI - BÙI KHẮC NHẤT - PHẦN XÂY LẮP
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao nt4cột
2Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần kép vươn 7mnt4cột
3Lắp cần đènnt8cần đèn
4Lắp đặt cột thép đa giác côn mạ kẽm nhúng nóng cao 3,9mnt4cột
5Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 3,9mnt4Cột
6Lắp đặt cột thép đa giác côn mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9mnt4cột
7Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9mnt4Cột
8Lắp bộ đèn tín hiệunt68bộ
9Lắp đặt ắc quy 10 bìnhnt0,210 bình
10Lắp đặt tủ điện điều khiển THGTnt1tủ
11Lắp đặt ống ghen gân xoắn HPDE D40/50nt6,8244100m
12Ống ghen gân xoắn HDPE D40/50nt682,44m
13Lắp đặt dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2nt114,4m
14Cáp ngầm điều khiển Cu/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-12x1,5mm2nt7,304100m
15Lắp đặt dây dẫn 5x1.5 mm2nt151,32m
16Lắp đặt dây dẫn 3x1.5 mm2nt62,8m
17Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2nt730,4m
18Đánh số cộtnt1,210 cột
19làm khô đầu cáp 4x16mm2nt4đầu cáp
20Làm đầu cáp khô 12x1,5mm2nt24đầu cáp
21Làm đầu cáp khô 5x1,5mm2nt48đầu cáp
22Làm đầu cáp khô 3x1,5mm2nt40đầu cáp
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt0,24961m3
24Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40nt0,338m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,0004100m3
26Khung móng tủ chiếu sáng 4M16x650nt1Bộ
27Làm tiếp địa cho cột điệnnt21 bộ
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmnt6m
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt2,11m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,021100m3
31Khung móng cột 8M24x1300nt4bộ
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIInt16,30721m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt0,784m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt5,616m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0335tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,034tấn
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,2432100m2
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt9,9072m3
39Khung móng cột 4 M16x240x240x500nt8Khung
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIInt2,99521m3
41Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40nt0,288m3
42Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40nt2,304m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,1536100m2
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,6912m3
45Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint119,85m2
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt47,941m3
47Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmnt16,2996m3
48Băng cảnh báo cápnt239,7m
49Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungnt2,15731000v
50Gạch không nung bảo vệ cápnt2.157,3Viên
51Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt31,6404m3
52Lát vỉa hè đá đục nhám mặt 300x300x40mmnt119,85m2
53Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmnt1,58100m
54Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmnt0,316100m2
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt18,0121m3
56Đắp móng đường ống bằng thủ côngnt4,74m3
57Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmnt0,47410m2
58Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngnt3,1610m2
59Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt3,1610m2
60Băng cảnh báo cápnt79m
61Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉnt0,7111000v
62Gạch không nung đặcnt711Viên
63Lắp đặt ống thépnt7,0510m
64Ống thép D76 dày 2.5mmnt423kg
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt1,6821m3
66Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,04100m2
67Bu lông chân chẻ M16x300nt16cái
68Bê tông M200, đá 4x6, PCB40nt2,5m3
69Lát nền bốt điều khiển bằng đá xanh xám KT (400x400x40)mmnt8,25m2
70Bốt điều khiển THGTnt1bốt
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIInt25,10851m3
72Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40nt1,728m3
73Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0581100m2
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm -VXM M75, PCB40nt9,6254m3
75Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt37,9392m2
76Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40nt1,8m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,108100m2
78Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,3755tấn
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt241cấu kiện
80Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt8,3695m3
81Khung thép viền hố gant252kg
E NÚT GIAO ĐẠI LỘ LÊ LỢI - BÙI KHẮC NHẤT - SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmnt396,14m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt0,321m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,32m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtnt0,032100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,008tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,0102tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt41cấu kiện
8Gia công cột bằng thép hìnhnt0,1006tấn
9Bulong M10*25nt16bộ
10Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcnt3,553m2
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmnt4cái
F NÚT GIAO ĐẠI LỘ LÊ LỢI - BÙI KHẮC NHẤT - PHẦN THIẾT BỊ
1Đèn tín hiệu đếm lùi Led 1xD400nt16Bộ
2Đèn tín hiệu đếm lùi Led 1xD300nt8Bộ
3Đèn tín hiệu phương tiện 3 màu Led 3xD300nt12Bộ
4Đèn 3 màu mũi tên 3xD300 (bộ)nt12Bộ
5Đèn tín hiệu người đi bộ Led 1xD300nt16Bộ
6Đèn mũi tên 1 màu Led 1xD300nt4Bộ
7Tủ điều khiển tín hiệnnt1Bộ
8Bình ắc quy 12V 100AHnt2Bộ
9UPS 1500VAnt1Bộ
G NÚT GIAO PHẠM VẤN - LẠC LONG QUÂN - PHẦN XÂY LẮP
1Lắp đặt cột thép đa giác mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần kép vươn 7mnt3cột
2Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần kép vươn 7mnt3cột
3Lắp đặt cột thép đa giác mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần đơn vươn 5mnt1cột
4Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần đơn vươn 5mnt1cột
5Lắp cần đènnt7cần đèn
6Lắp đặt cột thép đa giác côn mạ kẽm nhúng nóng cao 3,9mnt3cột
7Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 3,9mnt3cột
8Lắp đặt cột thép đa giác côn mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9mnt4cột
9Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9mnt4cột
10Lắp bộ đèn tín hiệunt60bộ
11Lắp đặt ắc quy 10 bìnhnt0,210 bình
12Lắp đặt tủ điện điều khiển THGTnt1tủ
13Lắp đặt ống ghen gân xoắn HPDE D40/50nt6,591100m
14Ống ghen gân xoắn HDPE D40/50nt659,1m
15Lắp đặt dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2nt133,52m
16Cáp ngầm điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-12x1,5mm2nt6,5846100m
17Lắp đặt dây dẫn 5x1.5 mm2nt170,16m
18Lắp đặt dây dẫn 3x1.5 mm2nt53,5m
19Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2nt658,46m
20Đánh số cộtnt110 cột
21làm khô đầu cáp 4x16mm2nt4đầu cáp
22Làm đầu cáp khô 12x1,5mm2nt20đầu cáp
23Làm đầu cáp khô 5x1,5mm2nt36đầu cáp
24Làm đầu cáp khô 3x1,5mm2nt32đầu cáp
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt0,24961m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,338m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,0004100m3
28Khung móng tủ chiếu sáng M16x650nt1Bộ
29Làm tiếp địa cho cột điệnnt21 bộ
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmnt6m
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt2,11m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,021100m3
33Khung móng cột M24x400x1300x6nt4bộ
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIInt15,2881m3
35Bê tông lót móng M100, đá 4x6nt0,784m3
36Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40nt5,616m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0335tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,034tấn
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,2432100m2
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt8,828m3
41Khung móng cột M16x240x240x500nt70.0
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIInt2,62081m3
43Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40nt0,252m3
44Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40nt2,016m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,1344100m2
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,6048m3
47Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint86,5m2
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt34,61m3
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmnt11,764m3
50Băng cảnh báo cápnt173m
51Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungnt1,5571000v
52Gạch không nung bảo vệ cápnt1.557Viên
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt22,836m3
54Lát vỉa hè đá đục nhám mặt 300x300x40mmnt86,5m2
55Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmnt2,162100m
56Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmnt0,4324100m2
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt24,64681m3
58Đắp móng đường ống bằng thủ côngnt6,486m3
59Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmnt0,648610m2
60Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngnt4,32410m2
61Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt4,32410m2
62Băng cảnh báo cápnt108,1m
63Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉnt0,97291000v
64Gạch không nung đặcnt972,9Viên
65Lắp đặt ống thépnt10,8110m
66Ống thép D76 dày 2.5mmnt648,6kg
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt1,6821m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,04100m2
69Bu lông chân chẻ M16x300nt16cái
70Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40nt2,5m3
71Lát nền bốt điều khiển bằng đá xanh xám KT (400x400x40)mmnt8,25m2
72Bốt điều khiển THGTnt1bốt
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IInt18,83141m3
74Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40nt1,296m3
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0436100m2
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cmVXM M75, PCB40nt7,2191m3
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt28,4544m2
78Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2, PCB40nt1,35m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,081100m2
80Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,2816tấn
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt181cấu kiện
82Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt6,1271m3
83Khung thép viền hố gant189kg
84Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2nt115,36m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt112m
86Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 bảo hộ dây dẫnnt100m
87Lắp đặt ống gen gân xoắn HDPE D40/50nt0,9888100m
88Ống gen gân xoắn HDPE D40/50nt98,88m
89Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao nt2cột
90Cột đèn đa giác cao 14m+ lọng đènnt2Cột
91Lắp lọng đèn bán nguyệt lắp 5 đèn phant2cần đèn
92Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12mnt10bộ
93Làm tiếp địa cho cột điệnnt41 bộ
94kéo dải dây tiếp địa liên hoàn M10nt2,88440m
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIInt21,78541m3
96Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtnt0,1944100m2
97Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40nt0,882m3
98Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính nt0,1202tấn
99Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 14mmnt0,043tấn
100Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40nt6,276m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1463100m3
102Khung bu lông móng 8 M24x1500nt2bộ
H NÚT GIAO PHẠM VẤN - LẠC LONG QUÂN - SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmnt366,495m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt0,321m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,32m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtnt0,032100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,008tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,0102tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt41cấu kiện
8Gia công cột bằng thép hìnhnt0,1006tấn
9Bulong M10*25nt16bộ
10Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcnt3,553m2
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmnt4cái
I NÚT GIAO PHẠM VẤN - LẠC LONG QUÂN - PHẦN THIẾT BỊ
1Đèn tín hiệu đếm lùi Led 1xD400nt13Bộ
2Đèn tín hiệu đếm lùi Led 1xD300nt7Bộ
3Đèn tín hiệu phương tiện 3 màu Led 3xD300nt11Bộ
4Đèn 3 màu mũi tên 3xD300 (bộ)nt10Bộ
5Đèn tín hiệu người đi bộ Led 1xD300nt14Bộ
6Đèn mũi tên 1 màu Led 1xD300nt3Bộ
7Tủ điều khiển THGTnt1Bộ
8Bình ắc quy 12V 100AHnt2Bộ
9UPS 1500VAnt1Bộ
10Đèn led pha 300W (đã bao gồm lọng đèn)nt10bộ
11Tủ điều khiển chiếu sángnt1bộ
J NÚT GIAO NGUYỄN PHỤC - TRỊNH KIỂM (ĐẠI LỘ CSEDP) - PHẦN XÂY LẮP
1Lắp đặt cột thép đa giác mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần kép vươn 7mnt2cột
2Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần kép vươn 7mnt2cột
3Lắp đặt cột thép đa giác mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần đơn vươn 5mnt2cột
4Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m lắp cần đơn vươn 5mnt2cột
5Lắp cần đènnt6cần đèn
6Lắp đặt cột thép đa giác côn mạ kẽm nhúng nóng cao 3,9mnt2cột
7Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 3,9mnt2cột
8Lắp đặt cột thép đa giác côn mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9mnt4cột
9Cột thép tròn côn mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9mnt4cột
10Lắp bộ đèn tín hiệunt52bộ
11Lắp đặt ắc quy 10 bìnhnt0,210 bình
12Lắp đặt tủ điện điều khiển THGTnt1tủ
13Lắp đặt ống ghen gân xoắn HPDE D40/50nt6,8772100m
14Ống ghen gân xoắn HDPE D40/50nt687,72m
15Lắp đặt dây cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2nt111,52m
16Cáp ngầm điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-12x1,5mm2nt6,05100m
17Lắp đặt dây dẫn 5x1.5 mm2nt177,4m
18Lắp đặt dây dẫn 3x1.5 mm2nt47,2m
19Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2nt605m
20Đánh số cộtnt1,110 cột
21làm khô đầu cáp 4x16mm2nt4đầu cáp
22Làm đầu cáp khô 12x1,5mm2nt22đầu cáp
23Làm đầu cáp khô 5x1,5mm2nt44đầu cáp
24Làm đầu cáp khô 3x1,5mm2nt34đầu cáp
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt0,24961m3
26Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40nt0,338m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,0004100m3
28Khung móng tủ chiếu sáng 4 M16x650nt1Bộ
29Làm tiếp địa cho cột điệnnt21 bộ
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmnt6m
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt2,11m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,021100m3
33Khung móng cột 8M24x1300nt4bộ
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIInt15,2881m3
35Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40nt0,784m3
36Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40nt5,616m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0335tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,034tấn
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,2432100m2
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt8,828m3
41Khung móng cột M16x240x240x500nt6khung
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIInt2,24641m3
43Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40nt0,216m3
44Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40nt1,728m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,1152100m2
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,5184m3
47Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint128,75m2
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt51,51m3
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmnt17,51m3
50Băng cảnh báo cápnt257,5m
51Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nungnt2,31751000v
52Gạch không nung bảo vệ cápnt2.317,5Viên
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt33,99m3
54Lát vỉa hè đá đục nhám mặt 300x300x40mmnt128,75m2
55Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmnt0,906100m
56Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmnt0,1812100m2
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt10,32841m3
58Đắp móng đường ống bằng thủ côngnt2,718m3
59Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmnt0,271810m2
60Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngnt1,81210m2
61Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt1,81210m2
62Băng cảnh báo cápnt45,3m
63Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉnt0,40771000v
64Gạch không nung đặcnt407,7Viên
65Lắp đặt ống thépnt4,5310m
66Ống thép D76 dày 2.5mmnt271,8kg
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt1,6821m3
68Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,04100m2
69Bu lông chân chẻ M16x300nt16cái
70Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40nt2,5m3
71Lát nền bốt điều khiển bằng đá xanh xám KT (400x400x40)mmnt8,25m2
72Bốt điều khiển THGTnt1bốt
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIInt18,83141m3
74Bê tông móng, M200, đá 4x6, PCB40nt1,296m3
75Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0436100m2
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm V XM M75, PCB40nt7,2191m3
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75nt28,4544m2
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,35m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,081100m2
80Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,2816tấn
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt181cấu kiện
82Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt6,1271m3
83Khung thép viền hố gant189kg
84Lắp đặt dây cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2nt471,74m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt190m
86Lắp đặt ống ghen ruột gà D20 bảo hộ dây dẫnnt190m
87Lắp đặt ống gen gân xoắn HDPE D40/50nt4,2024100m
88Ống gen gân xoắn HDPE D40/50nt420,24m
89Lắp dựng cột đèn 14m bằng máy, cột thép, cột gang, cao 14mnt11cột
90Cột đèn đa giác cao 14m+ lọng đènnt1cột
91Cột đèn chiếu sáng cao 10mnt10cột
92Lắp lọng đèn bán nguyệt lắp 5 đèn phant1cần đèn
93Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12mnt5bộ
94Làm tiếp địa RC2 cho cột điệnnt111 bộ
95Lắp bảng điện cửa cột chiếu sángnt11bảng
96kéo dải dây tiếp địa liên hoàn M10nt11,793540m
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIInt25,19271m3
98Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtnt0,5372100m2
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt1,651m3
100Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính nt0,0601tấn
101Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 14mmnt0,0215tấn
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt14,138m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,094100m3
104Khung bu lông móng 8 M24x1500nt1bộ
105Khung bu lông móng 4 M24x675nt10bộ
106Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint192,5m2
107Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt771m3
108Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmnt26,18m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt28,3142m3
110Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt13,475m3
111Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt192,5m2
112Lát gạch Terrazzo KT400x400mmnt192,5m2
K NÚT GIAO NGUYỄN PHỤC - TRỊNH KIỂM (ĐẠI LỘ CSEDP) - SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmnt263,76m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt0,321m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,32m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtnt0,032100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,008tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt0,0102tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt41cấu kiện
8Gia công cột bằng thép hìnhnt0,1006tấn
9Bulong M10*25nt16bộ
10Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 3 nướcnt3,553m2
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmnt4cái
L NÚT GIAO NGUYỄN PHỤC - TRỊNH KIỂM (ĐẠI LỘ CSEDP) - PHẦN THIẾT BỊ
1Đèn tín hiệu đếm lùi Led 1xD400nt10Bộ
2Đèn tín hiệu đếm lùi Led 1xD300nt6Bộ
3Đèn tín hiệu phương tiện 3 màu Led 3xD300nt6Bộ
4Đèn 3 màu mũi tên 3xD300 (bộ)nt10Bộ
5Đèn tín hiệu người đi bộ Led 1xD300nt12Bộ
6Đèn mũi tên 1 màu Led 1xD300nt4Bộ
7Tủ điều khiển THGTnt1Bộ
8Bình ắc quy 12V 100AHnt2Bộ
9UPS 1500VAnt1Bộ
10Đèn led pha 300W (đã bao gồm lọng đèn)nt5bộ
11Đèn led 120Wnt10bộ
12Tủ điều khiển chiếu sángnt1Bộ
M ĐẢM BẢO ATGT
1Thép hộp 30x30 dày 1,2mm mạ kẽmnt132,16m
2Biển cảnh báo 245nt4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmnt8cái
4Biển cảnh báo 203b, 203cnt4cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmnt16cái
6Biển cảnh báo 203b, 203cnt4cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmnt8cái
8Đèn chớp xoaynt8bộ
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácnt0,1584100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt1,188m3
11Ống nhựa PVC f76 dày 3mmnt105,6m
12Băng nilon cảnh báo giao thôngnt528m
13Màng phản quangnt6,3001m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5020887E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.004177E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hạng mục đèn tín hiệu giao thông), có giá trị ≥ 7.009.747.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.009.747.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc giao thông cấp IV trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh)31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - 01 người có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- 01 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dưng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự cấp IV trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh)31
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc điện; có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị hạng III trở lên ( kèm theo tài liệu chứng minh)31
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng ( kèm theo tài liệu chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô gắn cẩu tải trọng hàng hóa 7 - 10 tấn, Hoạt động tốt: Có giấy đăng ký xe và Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt.2
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt.2
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt.2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt.2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt.2
7 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt.2
8 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 3,5 tấn, Hoạt động tốt.1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L; Hoạt động tốt.2
10 Máy sơn vạch kẻ đường Hoạt động tốt.1
11 Máy đào ≥ 0,5m3; Hoạt động tốt.1
12 Thiết bị nâng người Chiều cao ≥ 12m; Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->