Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210630727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 14:28:00 đến ngày 2021-06-20 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,359,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San gạt mặt bằng | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Chương V - EHSMT | 233,989 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp II | Chương V - EHSMT | 16,6551 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - EHSMT | 238,7209 | 100m3 |
| 4 | Xúc đất hỗn hợp | Chương V - EHSMT | 4,7319 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V - EHSMT | 4,7319 | 100m3 |
| B | Sân bóng đá | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - EHSMT | 0,4788 | 100m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V - EHSMT | 2.394 | m2 |
| 3 | Bộ khung thành | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V - EHSMT | 1,6842 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V - EHSMT | 1,2632 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường | Chương V - EHSMT | 8,421 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa | Chương V - EHSMT | 0,9785 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa | Chương V - EHSMT | 0,9785 | 100tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - EHSMT | 8,421 | 100m2 |
| C | Đường bê tông vỉa hè | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Chương V - EHSMT | 5,3602 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - EHSMT | 0,2294 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V - EHSMT | 1,7867 | 100m3 |
| 4 | Dải nylon | Chương V - EHSMT | 1.221,2 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường M250 | Chương V - EHSMT | 232,768 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - EHSMT | 0,7213 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V - EHSMT | 0,9774 | 100m |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V - EHSMT | 1,4432 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 7,9376 | m3 |
| 10 | Bó vỉa bằng tấm bê tông | Chương V - EHSMT | 295,04 | m |
| 11 | Bê tông móng M150 | Chương V - EHSMT | 88,512 | m3 |
| 12 | Láng nền vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 885,12 | m2 |
| 13 | Lát vỉa hè gạch tezaro 40x40x3cm | Chương V - EHSMT | 885,12 | m2 |
| D | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Chương V - EHSMT | 0,2331 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V - EHSMT | 0,496 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200 | Chương V - EHSMT | 23,312 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 43,648 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V - EHSMT | 19,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - EHSMT | 0,9126 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - EHSMT | 13,64 | 100kg |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V - EHSMT | 248 | cái |
| E | Sân khấu vỉa hè sân khấu | |||
| 1 | Bê tông móng M150 | Chương V - EHSMT | 27,6 | m3 |
| 2 | Láng nền vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 276 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè gạch tezaro 40x40x3cm | Chương V - EHSMT | 276 | m2 |
| 4 | Đào móng đất cấp III | Chương V - EHSMT | 5,39 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V - EHSMT | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Công tác đổ bê tông móng M150 | Chương V - EHSMT | 0,77 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 3,267 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 6,842 | m3 |
| 9 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - EHSMT | 0,1265 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng vữa bê tông M150 | Chương V - EHSMT | 3,6137 | m3 |
| 11 | Láng nền vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 36,1368 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch ceramic | Chương V - EHSMT | 36,1368 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 59,36 | m2 |
| 14 | Đào móng đất cấp III | Chương V - EHSMT | 0,816 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng M150 | Chương V - EHSMT | 0,816 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 1,872 | m3 |
| 17 | Lát nền gạch ceramic | Chương V - EHSMT | 10,16 | m2 |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - EHSMT | 0,0837 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép | Chương V - EHSMT | 0,0837 | tấn |
| 20 | Đào móng đất cấp III | Chương V - EHSMT | 12,08 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng M150 | Chương V - EHSMT | 4,28 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 5,4 | m3 |
| 23 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - EHSMT | 0,0761 | 100m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 4,1818 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 35,831 | m3 |
| 26 | Trát tường vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 118,7424 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 18,6384 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng M150 | Chương V - EHSMT | 9,6714 | m3 |
| 29 | Lát nền gạch ceramic | Chương V - EHSMT | 184 | m2 |
| F | Điện chiếu sáng sân bóng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Chương V - EHSMT | 5,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V - EHSMT | 0,208 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Chương V - EHSMT | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 | Chương V - EHSMT | 4,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang >10m | Chương V - EHSMT | 4 | cột |
| 6 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - EHSMT | 4 | 1 choá |
| 7 | Lắp đặt cột đèn cao ≤12m | Chương V - EHSMT | 4 | cột |
| 8 | Đào đường ống đất cấp III | Chương V - EHSMT | 1,0598 | m3 |
| 9 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - EHSMT | 1,0598 | 100m3 |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - EHSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 11 | Rải cáp đồng 0,4KV | Chương V - EHSMT | 2,208 | 100m |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - EHSMT | 0,72 | 100m |
| 13 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - EHSMT | 4 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V - EHSMT | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V - EHSMT | 1 | tủ |
| 16 | Sản xuất bu long chân cột đèn M24x300x300x675 | Chương V - EHSMT | 25,28 | kg |
| 17 | Vận chuyển đất đất cấp III | Chương V - EHSMT | 0,0106 | 100m3 |
| G | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V - EHSMT | 0,1169 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Chương V - EHSMT | 1,3392 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - EHSMT | 0,0535 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 5,8757 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng | Chương V - EHSMT | 0,0787 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - EHSMT | 0,1534 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | Chương V - EHSMT | 0,0424 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M200 | Chương V - EHSMT | 0,8504 | m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - EHSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền M150 | Chương V - EHSMT | 2,0155 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V - EHSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 10,8438 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 0,8257 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 0,4331 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - EHSMT | 0,018 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 | Chương V - EHSMT | 0,2178 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - EHSMT | 0,074 | 100kg |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Chương V - EHSMT | 0,0229 | 100kg |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - EHSMT | 0,118 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - EHSMT | 0,2012 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - EHSMT | 0,1656 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 | Chương V - EHSMT | 1,7226 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - EHSMT | 0,3152 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - EHSMT | 3,616 | 100kg |
| 25 | Bê tông sàn mái M200 | Chương V - EHSMT | 3,4652 | m3 |
| 26 | Trát tường trong vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 43,071 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 34,8924 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 28,9924 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch ceramic | Chương V - EHSMT | 28,9924 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch | Chương V - EHSMT | 33,7942 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 6,2556 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - EHSMT | 8,822 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - EHSMT | 43,071 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - EHSMT | 63,8848 | m2 |
| 35 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 28,9924 | m2 |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V - EHSMT | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V - EHSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - EHSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - EHSMT | 1 | bể |
| 42 | Bơm cấp nước Q=3m3/h H=12m | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, ĐK 250mm | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 44 | Van phao bể d32 | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 45 | Van phao bể d32 | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 100mm | Chương V - EHSMT | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 89mm | Chương V - EHSMT | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 76mm | Chương V - EHSMT | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 32mm | Chương V - EHSMT | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 25mm | Chương V - EHSMT | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | Chương V - EHSMT | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 20mm | Chương V - EHSMT | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 100mm | Chương V - EHSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 89mm | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 65mm | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 56 | Kẹp đỡ ống | Chương V - EHSMT | 15 | cái |
| 57 | băng tan | Chương V - EHSMT | 15 | cuộn |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - EHSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - EHSMT | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - EHSMT | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - EHSMT | 25 | m |
| 63 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Chương V - EHSMT | 15,488 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột | Chương V - EHSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V - EHSMT | 0,64 | m3 |
| 66 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - EHSMT | 0,1314 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn nền | Chương V - EHSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - EHSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - EHSMT | 0,058 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - EHSMT | 0,21 | tấn |
| 71 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - EHSMT | 2,6853 | 100kg |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | Chương V - EHSMT | 1,5512 | m3 |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 | Chương V - EHSMT | 1,3961 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 18,1016 | m2 |
| 75 | Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - EHSMT | 4,5568 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V - EHSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 100mm | Chương V - EHSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 100mm | Chương V - EHSMT | 4 | 100m |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính | Chương V - EHSMT | 6,3 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Chương V - EHSMT | 2,73 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng tấm ngăn Compac | Chương V - EHSMT | 14,91 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.039E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.007E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.351.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi