Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630727-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210630559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tiên Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 14:28:00 đến ngày 2021-06-20 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,359,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San gạt mặt bằng
1 Đào san đất cấp III Chương V - EHSMT 233,989 100m3
2 Đào xúc đất cấp II Chương V - EHSMT 16,6551 100m3
3 San đầm đất mặt bằng độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - EHSMT 238,7209 100m3
4 Xúc đất hỗn hợp Chương V - EHSMT 4,7319 100m3
5 Vận chuyển đất cấp III Chương V - EHSMT 4,7319 100m3
B Sân bóng đá
1 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - EHSMT 0,4788 100m3
2 Trồng cỏ lá gừng Chương V - EHSMT 2.394 m2
3 Bộ khung thành Chương V - EHSMT 2 bộ
4 Đào nền đường đất cấp III Chương V - EHSMT 1,6842 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm Chương V - EHSMT 1,2632 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường Chương V - EHSMT 8,421 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa Chương V - EHSMT 0,9785 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa Chương V - EHSMT 0,9785 100tấn
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - EHSMT 8,421 100m2
C Đường bê tông vỉa hè
1 Đào san đất cấp III Chương V - EHSMT 5,3602 100m3
2 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - EHSMT 0,2294 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm Chương V - EHSMT 1,7867 100m3
4 Dải nylon Chương V - EHSMT 1.221,2 m2
5 Bê tông mặt đường dày mặt đường M250 Chương V - EHSMT 232,768 m3
6 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - EHSMT 0,7213 100m2
7 Cắt khe dọc đường bê tông Chương V - EHSMT 0,9774 100m
8 Ván khuôn móng Chương V - EHSMT 1,4432 100m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M75 Chương V - EHSMT 7,9376 m3
10 Bó vỉa bằng tấm bê tông Chương V - EHSMT 295,04 m
11 Bê tông móng M150 Chương V - EHSMT 88,512 m3
12 Láng nền vữa XM M75 Chương V - EHSMT 885,12 m2
13 Lát vỉa hè gạch tezaro 40x40x3cm Chương V - EHSMT 885,12 m2
D Mương thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước đất cấp III Chương V - EHSMT 0,2331 m3
2 Ván khuôn móng Chương V - EHSMT 0,496 100m2
3 Bê tông móng M200 Chương V - EHSMT 23,312 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch vữa XM M75 Chương V - EHSMT 43,648 m3
5 Bê tông tấm đan M200 Chương V - EHSMT 19,84 m3
6 Ván khuôn tấm đan Chương V - EHSMT 0,9126 100m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V - EHSMT 13,64 100kg
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Chương V - EHSMT 248 cái
E Sân khấu vỉa hè sân khấu
1 Bê tông móng M150 Chương V - EHSMT 27,6 m3
2 Láng nền vữa XM M75 Chương V - EHSMT 276 m2
3 Lát vỉa hè gạch tezaro 40x40x3cm Chương V - EHSMT 276 m2
4 Đào móng đất cấp III Chương V - EHSMT 5,39 100m3
5 Ván khuôn Chương V - EHSMT 0,028 100m2
6 Công tác đổ bê tông móng M150 Chương V - EHSMT 0,77 m3
7 Xây móng bằng gạch vữa XM M75 Chương V - EHSMT 3,267 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M75 Chương V - EHSMT 6,842 m3
9 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - EHSMT 0,1265 100m3
10 Đổ bê tông móng vữa bê tông M150 Chương V - EHSMT 3,6137 m3
11 Láng nền vữa XM M75 Chương V - EHSMT 36,1368 m2
12 Lát nền gạch ceramic Chương V - EHSMT 36,1368 m2
13 Trát tường ngoài vữa XM M75 Chương V - EHSMT 59,36 m2
14 Đào móng đất cấp III Chương V - EHSMT 0,816 m3
15 Đổ bê tông móng M150 Chương V - EHSMT 0,816 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M75 Chương V - EHSMT 1,872 m3
17 Lát nền gạch ceramic Chương V - EHSMT 10,16 m2
18 Gia công hệ khung dàn Chương V - EHSMT 0,0837 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép Chương V - EHSMT 0,0837 tấn
20 Đào móng đất cấp III Chương V - EHSMT 12,08 m3
21 Đổ bê tông móng M150 Chương V - EHSMT 4,28 m3
22 Xây móng bằng gạch vữa XM M75 Chương V - EHSMT 5,4 m3
23 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - EHSMT 0,0761 100m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch vữa XM M75 Chương V - EHSMT 4,1818 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M75 Chương V - EHSMT 35,831 m3
26 Trát tường vữa XM M75 Chương V - EHSMT 118,7424 m2
27 Trát trụ cột vữa XM M75 Chương V - EHSMT 18,6384 m2
28 Đổ bê tông móng M150 Chương V - EHSMT 9,6714 m3
29 Lát nền gạch ceramic Chương V - EHSMT 184 m2
F Điện chiếu sáng sân bóng
1 Đào móng cột, trụ đất cấp III Chương V - EHSMT 5,6 m3
2 Ván khuôn móng cột Chương V - EHSMT 0,208 100m2
3 Bê tông lót móng M100 Chương V - EHSMT 0,4 m3
4 Bê tông móng M200 Chương V - EHSMT 4,8 m3
5 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang >10m Chương V - EHSMT 4 cột
6 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Chương V - EHSMT 4 1 choá
7 Lắp đặt cột đèn cao ≤12m Chương V - EHSMT 4 cột
8 Đào đường ống đất cấp III Chương V - EHSMT 1,0598 m3
9 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - EHSMT 1,0598 100m3
10 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V - EHSMT 4 1 đầu cáp
11 Rải cáp đồng 0,4KV Chương V - EHSMT 2,208 100m
12 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V - EHSMT 0,72 100m
13 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V - EHSMT 4 cọc
14 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Chương V - EHSMT 10 m
15 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - EHSMT 1 tủ
16 Sản xuất bu long chân cột đèn M24x300x300x675 Chương V - EHSMT 25,28 kg
17 Vận chuyển đất đất cấp III Chương V - EHSMT 0,0106 100m3
G Nhà vệ sinh
1 Đào móng đất cấp III Chương V - EHSMT 0,1169 100m3
2 Bê tông lót móng M100 Chương V - EHSMT 1,3392 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - EHSMT 0,0535 100m2
4 Xây móng bằng gạch vữa XM M75 Chương V - EHSMT 5,8757 m3
5 Ván khuôn giằng Chương V - EHSMT 0,0787 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - EHSMT 0,1534 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, Chương V - EHSMT 0,0424 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng M200 Chương V - EHSMT 0,8504 m3
9 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - EHSMT 0,0258 100m3
10 Bê tông nền M150 Chương V - EHSMT 2,0155 m3
11 Vận chuyển đất cấp III Chương V - EHSMT 0,0258 100m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch vữa XM M75 Chương V - EHSMT 10,8438 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - EHSMT 0,8257 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - EHSMT 0,4331 m3
15 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - EHSMT 0,018 100m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 Chương V - EHSMT 0,2178 m3
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Chương V - EHSMT 0,074 100kg
18 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm Chương V - EHSMT 0,0229 100kg
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V - EHSMT 0,118 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V - EHSMT 0,2012 tấn
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - EHSMT 0,1656 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200 Chương V - EHSMT 1,7226 m3
23 Ván khuôn sàn mái Chương V - EHSMT 0,3152 100m2
24 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm Chương V - EHSMT 3,616 100kg
25 Bê tông sàn mái M200 Chương V - EHSMT 3,4652 m3
26 Trát tường trong vữa XM M75 Chương V - EHSMT 43,071 m2
27 Trát tường ngoài vữa XM M75 Chương V - EHSMT 34,8924 m2
28 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - EHSMT 28,9924 m2
29 Lát nền gạch ceramic Chương V - EHSMT 28,9924 m2
30 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Chương V - EHSMT 33,7942 m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - EHSMT 6,2556 m3
32 Lát đá bậc tam cấp Chương V - EHSMT 8,822 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - EHSMT 43,071 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - EHSMT 63,8848 m2
35 Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V - EHSMT 28,9924 m2
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - EHSMT 2 bộ
37 Lắp đặt gương soi Chương V - EHSMT 2 cái
38 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Chương V - EHSMT 3 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Chương V - EHSMT 1 bộ
40 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V - EHSMT 6 cái
41 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V - EHSMT 1 bể
42 Bơm cấp nước Q=3m3/h H=12m Chương V - EHSMT 1 cái
43 Lắp đặt van ren, ĐK 250mm Chương V - EHSMT 2 cái
44 Van phao bể d32 Chương V - EHSMT 1 cái
45 Van phao bể d32 Chương V - EHSMT 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa ĐK 100mm Chương V - EHSMT 0,08 100m
47 Lắp đặt ống nhựa ĐK 89mm Chương V - EHSMT 0,08 100m
48 Lắp đặt ống nhựa ĐK 76mm Chương V - EHSMT 0,1 100m
49 Lắp đặt ống nhựa ĐK 32mm Chương V - EHSMT 0,05 100m
50 Lắp đặt ống nhựa ĐK 25mm Chương V - EHSMT 0,2 100m
51 Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm Chương V - EHSMT 0,1 100m
52 Lắp đặt ống nhựa ĐK 20mm Chương V - EHSMT 0,1 100m
53 Lắp đặt cút nhựa ĐK 100mm Chương V - EHSMT 5 cái
54 Lắp đặt cút nhựa ĐK 89mm Chương V - EHSMT 1 cái
55 Lắp đặt côn nhựa ĐK 65mm Chương V - EHSMT 4 cái
56 Kẹp đỡ ống Chương V - EHSMT 15 cái
57 băng tan Chương V - EHSMT 15 cuộn
58 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V - EHSMT 1 hộp
59 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - EHSMT 3 bộ
60 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - EHSMT 3 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V - EHSMT 10 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V - EHSMT 25 m
63 Đào móng cột, trụ đất cấp III Chương V - EHSMT 15,488 m3
64 Ván khuôn móng cột Chương V - EHSMT 0,0104 100m2
65 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V - EHSMT 0,64 m3
66 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - EHSMT 0,1314 100m2
67 Ván khuôn nền Chương V - EHSMT 0,0109 100m2
68 Ván khuôn tấm đan Chương V - EHSMT 0,0197 100m2
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V - EHSMT 0,058 tấn
70 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V - EHSMT 0,21 tấn
71 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm Chương V - EHSMT 2,6853 100kg
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 Chương V - EHSMT 1,5512 m3
73 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200 Chương V - EHSMT 1,3961 m3
74 Trát tường ngoài vữa XM M75 Chương V - EHSMT 18,1016 m2
75 Láng nền có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V - EHSMT 4,5568 m2
76 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Chương V - EHSMT 3 cái
77 Lắp đặt cút nhựa ĐK 100mm Chương V - EHSMT 2 cái
78 Lắp đặt ống nhựa ĐK 100mm Chương V - EHSMT 4 100m
79 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính Chương V - EHSMT 6,3 m2
80 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính Chương V - EHSMT 2,73 m2
81 Sản xuất lắp dựng tấm ngăn Compac Chương V - EHSMT 14,91 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.039E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.007E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.351.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->