Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG RẠNG ĐÔNG PHÚ MỸ |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 14:24:00 đến ngày 2021-06-19 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,071,912,877 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỐ M1 & M2 | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 4,024 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | nt | 44,71 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | nt | 4,471 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | nt | 4,471 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10 tấn 1 km tiếp theo trong phạm vi | nt | 13,413 | 100m3/km |
| 6 | Khoan lỗ f105mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tự hành f105m, cấp đá IV | nt | 0,28 | 100m |
| 7 | Thép hình L 50*50*5 neo móng | nt | 158,34 | kg |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,22 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | nt | 13,68 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 223,523 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | nt | 10,289 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | nt | 5,584 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | nt | 4,632 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp ván khuôn thép định hình (sử dụng cho 1 công đoạn thi công 1 mố) | nt | 166,715 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 17,34 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | nt | 1,49 | 100m3 |
| B | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 15,852 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | nt | 16,368 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,03 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,496 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | nt | 1,808 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | nt | 0,188 | 100m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 11,88 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | nt | 7,26 | m2 |
| C | DẦM CHÍNH 12,5M & DẦM NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | nt | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp dầm cầu chữ I 12,5m DUL ƯST đúc sẵn | nt | 5 | dầm |
| 3 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | nt | 5 | dầm |
| 4 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | nt | 10 | dầm/10m |
| 5 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | nt | 5 | dầm |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | nt | 1,292 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,457 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,169 | 100m2 |
| D | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | nt | 17,1 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | nt | 0,053 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | nt | 3,668 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,822 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | nt | 87,5 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | nt | 4,375 | m3 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | nt | 25 | m |
| E | KHE CO GIÃN MẶT CẦU, ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | nt | 112 | lỗ khoan |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | nt | 1,001 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,187 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | 14 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | 0,06 | 100m | |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,06 | tấn | |
| F | LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà, dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 8,135 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,009 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,705 | 100m2 |
| 5 | Gia công lan can | 0,485 | tấn | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 86,621 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,621 | m2 | |
| 8 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | 6,25 | m2 | |
| G | TALUY ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - TỨ NÓN - PHẦN GIA CỐ | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 32,773 | m3 | |
| 2 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | 126,696 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | 0,366 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,224 | 100m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,05 | 100m2 | |
| H | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | 1,375 | 100m3 | |
| 2 | Cung cấp đất chọn lọc để đắp | 1,375 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - đá xô bồ dày 20cm | 0,55 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | 2 | đoạn ống | |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 1 | mối nối | |
| I | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng tuyến | 25,58 | 100m2 | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirgen C1000, chiều dày lớp bóc | 1,51 | 100m2 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I - đào hữu cơ | 4,49 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,74 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 14,55 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | 5,82 | 100m3 | |
| 7 | Cung cấp đất chọn lọc để đắp | 20,37 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 6,23 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km trong phạm vi | 18,69 | 100m3/km | |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 20,43 | 100m2 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,92 | 100m3 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 18,17 | 100m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 18,17 | 100m2 | |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 19,05 | 100m2 | |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 19,05 | 100m2 | |
| J | CỌC TIÊU - BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,638 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | nt | 0,18 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | nt | 0,9 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | nt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60cm | nt | 2 | cái |
| K | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,244 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu | 10,454 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 1,6 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 3,381 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | 1,479 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,263 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mối nối cống đá 1x2 M250 | 0,125 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | 0,286 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,125 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,198 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy | 0,46 | 100m2 | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 19,67 | m2 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | 0,244 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,454 | m3 | |
| L | XÂY MƯƠNG ĐÁ HỘC L= 65M | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 8,45 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | 25,35 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | 23,4 | m3 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, ... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,16 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,39 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,707 | 100m2 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | 65 | cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi