Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình “Sửa chữa lưới điện phân phối khu vực Điện lực Ninh Phước năm 2021”.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210584943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình “Sửa chữa lưới điện phân phối khu vực Điện lực Ninh Phước năm 2021”. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 14:18:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,471,820,572 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,077,300 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu bảy mươi bảy nghìn ba trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT: | |||
| C | PHẦN MÓNG & TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ M12-bt | PAKT-DT | 8 | móng |
| 2 | Móng trụ M12-2bt | PAKT-DT | 7 | móng |
| 3 | Móng trụ ML12-bt (lệch) | PAKT-DT | 2 | móng |
| 4 | Móng chằng | PAKT-DT | 1 | móng |
| 5 | Tiếp địa hạ áp lăp lại 12m (cáp đồng) | PAKT-DT | 5 | bộ |
| 6 | Tiếp địa hạ áp lăp lại 12m (cáp thép) | Cọc 16x2400 + kẹp A cấp | 2 | bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa thiết bị | Cọc 16x2400 + kẹp A cấp | 2 | bộ |
| D | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ đơn BTLT lõi thép 12m (lực đầu trụ 540kgf) | PAKT-DT | 5 | trụ |
| 2 | Trụ đơn BTLT lõi thép 12m (lực đầu trụ 900kgf) | PAKT-DT | 5 | trụ |
| 3 | Trụ đôi BTLT lõi thép 12m (lực đầu trụ 900kgf) | PAKT-DT | 7 | trụ |
| 4 | Số trụ trung áp | PAKT-DT | 82 | bộ |
| E | PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Bộ đà composite 75x75x6 - 2000mm (đỡ FCO/LBF đầu nhánh rẽ) | Đà 75x75x6-2m và thanh 60x10x1150 a cấp | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ đà composite 75x75x6 - 2400mm (đỡ FCO/LBF/DS đầu nhánh rẽ) | PAKT-DT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ đà composite 75x75x6 - 2400mm (đỡ DS liên kết đà sắt) | PAKT-DT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ đà composite 75x75x6 - 2400mm (đỡ DS trụ đơn) | PAKT-DT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ đà composite 75x75x6 - 2400mm (đỡ DS trụ đôi) | PAKT-DT | 1 | Bộ |
| 6 | Chân cách điện đỉnh 75x75x5 - 530mm sơn Line-X (DPS-T) | PAKT-DT | 29 | Bộ |
| 7 | Bộ đà sắt L75x75x8 - 800mm - (1 ốp) (đơn - LHT) sơn Line-X (DPS-T) | PAKT-DT | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ đà sắt L75x75x8 - 2000mm - (2 ốp) - (đơn - cân) sơn Line-X (DPS-T) | PAKT-DT | 13 | Bộ |
| 9 | Bộ đà sắt L75x75x8 - 2000mm - (2 ốp) - (đôi - cân) sơn Line-X (DPS-T) | PAKT-DT | 5 | Bộ |
| 10 | Bộ đà sắt L75x75x8 - 2000mm - (3 ốp) (đơn -2/3) sơn Line-X (DPS-T) | PAKT-DT | 62 | Bộ |
| 11 | Bộ đà sắt L75x75x8 - 2000mm - (3 ốp) (đơn -2/3) sơn Line-X (DPS-T) | Đà 75x75x8-2m a cấp | 25 | Bộ |
| 12 | Bộ đà sắt L75x75x8 - 2000mm - (3 ốp) (đôi - 2/3) sơn Line-X (DPS-T) | PAKT-DT | 10 | Bộ |
| 13 | Bộ đà sắt L75x75x8 - 2000mm - (3 ốp) (đơn-LHT) sơn Line-X (DPS-T) | PAKT-DT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ đà sắt L75x75x8 - 2000mm - (3 ốp) (đôi-LHT) sơn Line-X (DPS-T) | PAKT-DT | 6 | Bộ |
| 15 | Bộ đà sắt L75x75x8 - 2400mm - (4 ốp) (đơn-cân) sơn Line-X (DPS-T) | PAKT-DT | 5 | Bộ |
| 16 | Bộ đà sắt L75x75x8 - 2400mm - (4 ốp) (đôi-Néo-cân) sơn Line-X (DPS-T) | PAKT-DT | 38 | Bộ |
| 17 | Bộ đà sắt L75x75x8 - 2400mm - (4 ốp) (đôi-Néo-cân) - trụ đôi sơn Line-X (DPS-T) | PAKT-DT | 14 | Bộ |
| 18 | Bộ đà sắt L75x75x8 - 2400mm - (4 ốp) (đôi-Giàn néo) sơn Line-X (DPS-T) | PAKT-DT | 4 | Bộ |
| 19 | Bộ đà sắt L75x75x8 - 2600mm - (0 ốp) (đôi-Giàn néo) sơn Line-X (DPS-T) | PAKT-DT | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ chằng xuống trụ 12m | Kẹp 5/8'' A cấp | 1 | Bộ |
| 21 | Phụ kiện bộ chằng xuống trụ 12m | Kẹp 5/8'' A cấp | 9 | Bộ |
| F | PHẦN XÀ, NÉO (sử dụng lại - thay trụ - thay bulon) | |||
| G | Bộ chằng xuống trụ BTLT12m - sdl | |||
| 1 | Boulon mắc 16x300 MN | PAKT-DT | 4 | cái |
| 2 | Long đền vuông Ø18 MN | PAKT-DT | 4 | cái |
| H | PHẦN CÁCH ĐIỆN VÀ DÂY | |||
| I | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp đồng bọc trung áp CX.25 - 24kV | PAKT-DT | 59 | m |
| 2 | Tháo và căng lại dây lấy độ võng dây đồng C.22 đến C.50 tiết diện dây ≤70mm2 (NC x 1,15) | Vật tư sử dụng lại | 5,258 | km |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC.50mm2 (4m x 0,196 kg/m) | PAKT-DT | 0,784 | kg |
| 4 | Cáp nhôm trần lõi thép ACKP.95mm2 (4m x 0,386 kg/m) | PAKT-DT | 1,544 | kg |
| 5 | Cáp nhôm trần lõi thép ACKP.150mm2 (42m x 1,02 x 0,617 kg/m) | PAKT-DT | 25,9 | kg |
| 6 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24KV ACXH.185mm2 | PAKT-DT | 27 | mét |
| 7 | Tháo và lắp căng lại dây lấy độ võng dây đồng C.22 tiết diện dây ≤70mm2 (NC x 1,15) | Vật tư sử dụng lại | 0,762 | km |
| 8 | Tháo và lắp căng lại dây lấy độ võng dây đồng C.25 tiết diện dây ≤70mm2 (NC x 1,15) | Vật tư sử dụng lại | 2,0442 | km |
| 9 | Tháo và lắp căng lại dây lấy độ võng dây đồng C.50 tiết diện dây ≤70mm2 (NC x 1,15) | Vật tư sử dụng lại | 2,4522 | km |
| 10 | Tháo và lắp căng lại dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC tiết diện dây ≤95mm2 (NC x 1,15) | Vật tư sử dụng lại | 0,156 | km |
| 11 | Tháo và lắp căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC tiết diện dây ≤150mm2 (NC x 1,15) | Vật tư sử dụng lại | 6,794 | km |
| 12 | Tháo lắp dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC tiết diện dây ≤70mm2 (NC x 1,15) | Vật tư sử dụng lại | 0,2607 | km |
| J | Bộ cách điện đứng Porcelain 36kV | |||
| 1 | Cách điện đứng 36kV loại pin post + ty D20 (có bán dẫn cổ sứ) | PAKT-DT | 369 | bộ |
| 2 | Long đền vuông Ø18 MN | PAKT-DT | 369 | cái |
| 3 | Lắp cách điện đứng | PAKT-DT | 369 | cái |
| K | Bộ cách điện treo polymer (lem 3U) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện treo Polymer 24kV | PAKT-DT | 114 | chuỗi |
| 2 | Khóa néo dây AC 25-70mm2 (3U) | PAKT-DT | 114 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U | PAKT-DT | 228 | cái |
| 4 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV | PAKT-DT | 114 | bộ |
| L | Bộ cách điện treo polymer (lem 5U) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện treo Polymer 24kV | PAKT-DT | 93 | chuỗi |
| 2 | Khóa néo dây AC 25-240mm2 (5U) | PAKT-DT | 93 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U | PAKT-DT | 186 | cái |
| 4 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV | PAKT-DT | 93 | bộ |
| M | Bộ cách điện đứng Porcelain 24kV + ty D20 - sdl | |||
| 1 | Tháo và lắp cách điện đứng Porcelain 24kV-sứ sử dụng lại 142 bộ | PAKT-DT | 142 | bộ |
| N | Bộ cách điện treo 24kV (loại polymer, lem 3U) - sdl | |||
| 1 | Tháo và lắp cách điện treo Polymer 24kV+cách điện treo sử dụng lại 33 bộ | PAKT-DT | 33 | bộ |
| O | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây chảy 20K | PAKT-DT | 3 | sợi |
| 2 | Dây chảy 30K | PAKT-DT | 12 | sợi |
| 3 | Kẹp quai 2/0 (loại ty) | PAKT-DT | 3 | cái |
| 4 | Kẹp quai 4/0 (loại ty) | PAKT-DT | 7 | cái |
| 5 | Hotline 2/0 | PAKT-DT | 22 | cái |
| 6 | Bảng chỉ danh thiết bị | PAKT-DT | 13 | cái |
| 7 | Khung chỉ danh | PAKT-DT | 13 | khung |
| 8 | Dây đai Inox 20x0.4 | PAKT-DT | 13 | mét |
| 9 | Khóa đai inox | PAKT-DT | 13 | cái |
| 10 | Lắp biển trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m (FCO/LBFCO) | PAKT-DT | 13 | cái |
| P | Bộ tăng cường chống gãy cáp CX (01 thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mm; 02 cô dê vít Inox; 01 đai ốc Boulon 10) | |||
| 1 | Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mm | PAKT-DT | 36 | cái |
| 2 | Cô dê vít Inox | PAKT-DT | 72 | cái |
| 3 | Đai ốc cho Boulon 10 | PAKT-DT | 36 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện trung thế 3M Scotch 2228 (0,25cuộn/1bộ) - sử dụng cho bộ tăng cường gãy cáp CX | PAKT-DT | 9 | cuộn |
| 5 | Khóa néo dây AC 25-70mm2 (3U) | PAKT-DT | 5 | cái |
| 6 | Khóa néo dây AC 25-150mm2 (5U) | PAKT-DT | 20 | cái |
| 7 | Uclevis | PAKT-DT | 126 | cái |
| 8 | Rack 4 sứ | PAKT-DT | 3 | cái |
| 9 | Sứ ống chỉ | PAKT-DT | 138 | cái |
| 10 | Boulon 16x300 MN (lắp Uclevis) | PAKT-DT | 126 | cái |
| 11 | Boulon VRS 16x350 MN (lắp Rack) | PAKT-DT | 6 | cái |
| 12 | Long đền vuông Ø18 MN | PAKT-DT | 252 | cái |
| 13 | Cáp nhôm trần lõi thép AC.70 (Dùng để buộc sứ ống chỉ 1m/sứ) (1m x Sứ x 6 sợi/1m x 0,275kg/m) | PAKT-DT | 6,33 | kg |
| 14 | Đầu cosse ép đồng 185 (loại 2 lỗ) | PAKT-DT | 12 | cái |
| 15 | Mũ chụp cosse ép đồng 185 | PAKT-DT | 30 | cái |
| 16 | Boulon VRS 16x300 MN | PAKT-DT | 9 | cái |
| 17 | Boulon VRS 16x550 MN | PAKT-DT | 11 | cái |
| 18 | Boulon mắc 16x250 MN | PAKT-DT | 13 | cái |
| 19 | Boulon mắc 16x300 MN | PAKT-DT | 11 | cái |
| 20 | Boulon mắc 16x500 MN | PAKT-DT | 2 | cái |
| 21 | Long đền vuông Ø18 MN | PAKT-DT | 92 | cái |
| 22 | Thay Boulon chiều cao ≤20m | PAKT-DT | 46 | bộ |
| 23 | Kẹp cáp nhôm AC 50-70mm | PAKT-DT | 8 | cái |
| 24 | Kẹp nối bọc IPC 35-95 | PAKT-DT | 4 | cái |
| 25 | Kẹp nối bọc IPC 95-95 | PAKT-DT | 4 | cái |
| 26 | Kẹp WR 279 (50-70/50-70) | PAKT-DT | 69 | cái |
| 27 | Kẹp WR 419 (70-95/70-95) | PAKT-DT | 4 | cái |
| 28 | Kẹp WR 815 (25-70/120-240) | PAKT-DT | 31 | cái |
| 29 | Kẹp WR 929 (120-240/120-240) | PAKT-DT | 48 | cái |
| 30 | Đầu cosse ép đồng 185 (loại 2 lỗ) | PAKT-DT | 18 | đầu |
| 31 | Ống nối dây AC 50mm2 | PAKT-DT | 3 | ống |
| 32 | Ống nối dây AC 95mm2 | PAKT-DT | 6 | ống |
| 33 | Ống nối dây AC 150mm2 | PAKT-DT | 39 | ống |
| 34 | Công tác ống nối dây có tiết diện ≤120mm2 | PAKT-DT | 9 | mối |
| 35 | Công tác ống nối dây có tiết diện ≤150mm2 | PAKT-DT | 39 | mối |
| 36 | Dây đai + khóa đai Inox (1,0m/bộ) | PAKT-DT | 7 | bộ |
| 37 | Compound 50g | PAKT-DT | 5 | ống |
| 38 | Băng keo cách điện trung thế 3M Scotch 2228 | PAKT-DT | 21 | cuộn |
| 39 | Băng keo cách điện trung thế 3M Scotch 70 | PAKT-DT | 21 | cuộn |
| 40 | Băng keo cách điện hạ áp | PAKT-DT | 3 | cuộn |
| 41 | Cáp đồng bọc VC.30/10 (Dùng để buộc cáp bọc trung áp 2,25m/sứ) (6 sợi) | PAKT-DT | 13,5 | m |
| 42 | Cáp nhôm trần lõi thép AC.70 (Dùng để buộc cáp trần trung áp 2,25m/sứ) (2,25m x Sứ x 6 sợi/1,2m x 0,274kg/m) (497 sợi) | PAKT-DT | 51,07 | kg |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp DS 1 pha (DS 24kv-630A A cấp 6 bộ) | PAKT-DT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp LB.FCO và FCO (bộ 1 pha)-a cấp 15 bộ | PAKT-DT | 15 | bộ |
| 3 | Tháo và lắp Recloser (sdl) | Vật tư sử dụng lại | 1 | bộ |
| 4 | Tháo và lắp tụ bù trung áp (sdl) | Vật tư sử dụng lại | 1 | bộ |
| 5 | Tháo và lắp LB.FCO và FCO (bộ 1 pha) (sdl) | Vật tư sử dụng lại | 4 | bộ |
| 6 | Tháo DS 1 pha | Vật tư thu hồi | 6 | bộ |
| 7 | Tháo LTD 1 pha | Vật tư thu hồi | 3 | bộ |
| 8 | Tháo LB.FCO và FCO (bộ 1 pha) | Vật tư thu hồi | 18 | bộ |
| R | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Nhổ trụ 12m thủ công + cơ giới | PAKT-DT | 13 | trụ |
| 2 | Bộ cách điện đứng 24kV + ty (gốm) | PAKT-DT | 12 | bộ |
| 3 | Bộ cách điện đứng 24kV + ty (polymer) | PAKT-DT | 328 | bộ |
| 4 | Bộ cách điện đỉnh 24kV + Chân sứ đỉnh | PAKT-DT | 5 | bộ |
| 5 | Bộ cách điện đỉnh 24kV + Chân sứ đỉnh (polymer) | PAKT-DT | 10 | bộ |
| 6 | Tháo xà thép trụ đỡ | PAKT-DT | 10 | bộ |
| 7 | Tháo cách điện treo | PAKT-DT | 129 | bộ |
| 8 | Lắp xà thép trụ đỡ | PAKT-DT | 19 | bộ |
| 9 | Tháo xà thép trụ đỡ | PAKT-DT | 3 | bộ |
| 10 | Tháo xà thép trụ đỡ | PAKT-DT | 48 | bộ |
| 11 | Tháo xà thép trụ néo | PAKT-DT | 18 | bộ |
| 12 | Tháo xà thép trụ đỡ | PAKT-DT | 70 | bộ |
| 13 | Tháo xà thép trụ đỡ | PAKT-DT | 2 | bộ |
| 14 | Tháo xà thép trụ đỡ | PAKT-DT | 2 | bộ |
| 15 | Tháo xà thép trụ đỡ | PAKT-DT | 2 | bộ |
| 16 | Tháo xà thép trụ đỡ | PAKT-DT | 2 | bộ |
| 17 | Tháo xà thép trụ đỡ | PAKT-DT | 5 | bộ |
| 18 | Tháo xà thép trụ đỡ | PAKT-DT | 1 | bộ |
| 19 | Tháo xà thép trụ néo | PAKT-DT | 27 | bộ |
| 20 | Tháo xà thép trụ néo | PAKT-DT | 2 | bộ |
| 21 | Tháo xà thép trụ đỡ | PAKT-DT | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dây chằng (dây thép) | PAKT-DT | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dây xuống thiết bị trung thế CX.25 | PAKT-DT | 44,5 | mét |
| S | Thu hồi kẹp kẹp các loại (77 cái) | |||
| T | Thu hồi Uclevis (131 bộ) | |||
| U | Tháo rack 4 (2 bộ) | |||
| V | PHẦN HẠ ÁP | |||
| W | PHẦN LẮP ĐẶT: | |||
| X | PHẦN MÓNG & TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng M8,5-2bt | PAKT-DT | 1 | móng |
| Y | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ đôi BTLT 8,5m (lực đầu trụ 300kgf) | PAKT-DT | 1 | trụ |
| 2 | Biển decal số trụ hạ áp | PAKT-DT | 25 | T/bộ |
| Z | PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN | |||
| AA | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (18m x1,02) | PAKT-DT | 18,36 | mét |
| 2 | Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2; (ĐG x 0,7) | PAKT-DT | 0,018 | km |
| AB | Phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x120mm2 | PAKT-DT | 4 | cái |
| 2 | Boulon móc 16x300 MN | PAKT-DT | 2 | cái |
| 3 | Boulon móc 16x500 MN | PAKT-DT | 2 | cái |
| 4 | Kẹp nối bọc IPC 120-120 | PAKT-DT | 24 | cái |
| AC | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AD | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp MBA 320kVA (sử dụng lại) | sử dụng lại | 1 | máy |
| 2 | Lắp FCO (bộ 1 pha)-A cấp 09 bộ | PAKT-DT | 9 | cái |
| 3 | Lắp LA 18kV (loại polymer) - A cấp 15 bộ | PAKT-DT | 15 | cái |
| 4 | Tháo FCO (bộ 1 pha) thu hồi | Vât tư thu hồi | 6 | cái |
| 5 | Tháo LA 18kV (loại polymer) thu hồi | Vât tư thu hồi | 15 | cái |
| AF | PHẦN CÁP, BẢO VỆ, PHỤ KIỆN | |||
| AG | ĐÀ ĐỠ TẠI TRẠM | |||
| 1 | Đà composite 75x75x6-2400mm - GIÀN (7,83kg) | PAKT-DT | 2 | bộ |
| 2 | Cùm đà composite (trạm giàn) | PAKT-DT | 2 | bộ |
| 3 | Boulon 16x350 MN | PAKT-DT | 4 | cái |
| 4 | Boulon 16x50 MN | PAKT-DT | 4 | cái |
| 5 | Long đền vuông Ø18 MN | PAKT-DT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đà trụ đỡ | PAKT-DT | 2 | đà |
| 7 | Bộ đà composite 75x75x6-2600mm - GIÀN (8,482kg) | PAKT-DT | 4 | đà |
| 8 | Cùm đà composite (trạm giàn) | PAKT-DT | 4 | bộ |
| 9 | Boulon 16x350 MN | PAKT-DT | 8 | cái |
| 10 | Boulon 16x50 MN | PAKT-DT | 8 | cái |
| 11 | Long đền vuông Ø18 MN | PAKT-DT | 32 | cái |
| 12 | Lắp đà trụ đỡ | PAKT-DT | 4 | đà |
| 13 | Bộ đà composite 75x75x6-2800mm - GIÀN (9,134kg) | PAKT-DT | 4 | đà |
| 14 | Cùm đà composite (trạm giàn) | PAKT-DT | 4 | bộ |
| 15 | Boulon 16x350 MN | PAKT-DT | 8 | cái |
| 16 | Boulon 16x50 MN | PAKT-DT | 8 | cái |
| 17 | Long đền vuông Ø18 MN | PAKT-DT | 32 | cái |
| 18 | Lắp đà trụ đỡ | PAKT-DT | 4 | đà |
| 19 | Đà sắt L63x63x6-2600mm - 0 ốp (14,695kg) | PAKT-DT | 2 | Đà |
| 20 | Boulon 16x350 MN | PAKT-DT | 4 | cái |
| 21 | Long đền vuông Ø18 MN | PAKT-DT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đà trụ đỡ | PAKT-DT | 2 | bộ |
| AH | Bộ đà sắt trạm giàm tim 2,4m | |||
| 1 | Đà sắt U200x80x5,2-2874mm (41,014 kg) | PAKT-DT | 2 | đà |
| 2 | Đà sắt U100x46x4,5-800mm (5,172 kg) | PAKT-DT | 2 | đà |
| 3 | Đà sắt U100x46x4,5-440mm (2,844 kg) | PAKT-DT | 4 | đà |
| 4 | Đà sắt L75x75x8-1100mm (9,809 kg) | PAKT-DT | 4 | đà |
| 5 | Đà sắt PL60x6-920mm (2,6 kg) | PAKT-DT | 2 | thanh |
| 6 | Boulon 16x50 MN | PAKT-DT | 4 | cái |
| 7 | Boulon VRS 16x350 MN | PAKT-DT | 12 | cái |
| 8 | Boulon VRS 16x450 MN | PAKT-DT | 4 | cái |
| 9 | Boulon VRS 18x450 MN | PAKT-DT | 2 | cái |
| 10 | Long đền vuông Ø18 MN | PAKT-DT | 40 | cái |
| 11 | Long đền vuông Ø22 MN | PAKT-DT | 4 | cái |
| 12 | Lắp xà thép trụ đỡ | PAKT-DT | 1 | bộ |
| AI | Bộ tăng cường chống gãy cáp CX (kèm theo) | |||
| 1 | Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mm | PAKT-DT | 36 | cái |
| 2 | Cô dê vít Inox | PAKT-DT | 72 | cái |
| 3 | Đai ốc cho Boulon 10 | PAKT-DT | 36 | cái |
| 4 | Băng keo cách điện trung thế 3M Scotch 2228 (0,25cuộn/1bộ) | PAKT-DT | 9 | cuộn |
| AJ | SỨ & CÁP | |||
| 1 | Cách điện đứng 36kV loại pin post + ty D20 (có bán dẫn cổ sứ) | PAKT-DT | 18 | bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc VC.30/10 (Dùng để buộc cáp bọc trung áp 2,25m/sứ) (18 sợi) | PAKT-DT | 40,5 | mét |
| 3 | Lắp cách điện đứng 36kV | PAKT-DT | 18 | bộ |
| 4 | Cáp đồng bọc trung áp CX.25 - 24kV | PAKT-DT | 78 | mét |
| 5 | Dây đồng trần C.25 (12m) (0,224kg/m) | PAKT-DT | 2,7 | kg |
| 6 | Kéo rải dây đồng trần C.25 | PAKT-DT | 12 | mét |
| AK | BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo và lắp thùng Thùng trạm composite 2 ngăn nằm (loại 1050x1150x400) | PAKT-DT | 1 | thùng |
| 2 | Ống nhựa uPVC Ø168 x 7,3mm | PAKT-DT | 12 | mét |
| 3 | Cua nhựa uPVC Ø168 dày | PAKT-DT | 8 | cái |
| 4 | Cô dê cùm ống nhựa uPVC Ø168 | PAKT-DT | 4 | mét |
| 5 | Thay ống nhựa nổi ≤ 90 | PAKT-DT | 12 | mét |
| AL | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây chảy 25K | PAKT-DT | 3 | sợi |
| 2 | Dây chảy 15K | PAKT-DT | 3 | sợi |
| 3 | Dây chảy 6K | PAKT-DT | 3 | sợi |
| 4 | Chụp cách điện polymer cho LA | PAKT-DT | 12 | cái |
| 5 | Kẹp quai 2/0 (loại ty) | PAKT-DT | 3 | cái |
| 6 | Kẹp hotline 2/0 | PAKT-DT | 9 | cái |
| 7 | Lắp kẹp cáp (kẹp quai + hotline) | PAKT-DT | 3 | bộ |
| 8 | Cosse ép đầu bít 6 + mũ chụp (đấu dây nhị thứ) (7 cái/ 1 điện kế đấu 1P3D; 10 cái/ 1 điện kế đấu 3P4D) | PAKT-DT | 50 | cái |
| 9 | Cosse pin rỗng CE6.0-12 (đấu dây nhị thứ) (5 cái/ 1 điện kế đấu 1P3D; 7 cái/ 1 điện kế đấu 3P4D) | PAKT-DT | 35 | cái |
| 10 | Băng keo cách điện trung thế 3M Scotch 70 | PAKT-DT | 8 | cuộn |
| 11 | Băng keo cách điện trung thế 3M Scotch 2228 | PAKT-DT | 8 | cuộn |
| 12 | Kẹp nối bọc IPC 150-240 | PAKT-DT | 24 | cái |
| 13 | Ốc siết cáp đồng 1/0 (25-50mm2) | PAKT-DT | 2 | cái |
| 14 | Ốc siết cáp đồng 2/0 (35-70mm2) | PAKT-DT | 2 | cái |
| 15 | Kẹp tiếp đất | PAKT-DT | 4 | cái |
| 16 | Kẹp WR 279 (50-70/50-70) | PAKT-DT | 4 | cái |
| 17 | Lắp kẹp IPC | PAKT-DT | 32 | cái |
| 18 | Bảng chi danh trạm | PAKT-DT | 1 | cái |
| 19 | Đinh vít mạ 3x20 (1 bảng 4 con vít) gắn bảng chỉ danh trạm | PAKT-DT | 4 | cái |
| AM | Bộ nối đất trạm | |||
| 1 | Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2400mm | PAKT-DT | 17 | cọc |
| 2 | Cáp đồng trần xoắn C.25mm² | PAKT-DT | 15 | kg |
| 3 | Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1 (2) | PAKT-DT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ nối đất vỏ thùng - Cọc số 3 | PAKT-DT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ nối đất vỏ thùng - Cọc số 3 | PAKT-DT | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa uPVC Ø34 x 3mm | PAKT-DT | 7 | m |
| 7 | Ống nối dây AC 70mm2 | PAKT-DT | 2 | Ống |
| 8 | Đầu cosse ép đồng 50 | PAKT-DT | 5 | cái |
| 9 | Boulon 10x30 MN | PAKT-DT | 4 | cái |
| 10 | Long đền tròn chống bung Ø12 MN | PAKT-DT | 10 | cái |
| 11 | Ốc siết cáp đồng 1/0 (25-50mm2) | PAKT-DT | 2 | cái |
| 12 | Kẹp WR 279 (50-70/50-70) | PAKT-DT | 2 | cái |
| 13 | Dây đai + khóa đai Inox (1,0m/bộ) | PAKT-DT | 3 | bộ |
| 14 | Đóng cọc tiếp đất (cấp 2) | PAKT-DT | 21 | cọc |
| AN | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo kẹp cáp (kẹp quai + hotline) | Tháo dỡ, thu hồi | 12 | cái |
| 2 | Tháo kẹp cáp các loại | Tháo dỡ, thu hồi | 24 | cái |
| 3 | Tháo cách điện đứng 24kV các loại | Tháo dỡ, thu hồi | 21 | bộ |
| 4 | Tháo đà sắt 75x75x8 - 2,4m -3 ốp (24,078kg) trụ đỡ | Tháo dỡ, thu hồi | 4 | đà |
| 5 | Tháo đà sắt 75x75x8 - 2,8m -3 ốp (27,645kg) trụ đỡ | Tháo dỡ, thu hồi | 3 | đà |
| 6 | Tháo bộ đà composite 75x75x6-2000mm; [Tháo đà trụ đỡ | Tháo dỡ, thu hồi | 2 | đà |
| 7 | Tháo đà sắt U200x80x5,2-2800mm | Tháo dỡ, thu hồi | 2 | đà |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Tháo dỡ, thu hồi | 32 | đà |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7077E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.415E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.190.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi