Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình “Sửa chữa lưới điện phân phối khu vực Điện lực Ninh Phước năm 2021”.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210584943-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ninh Thuận
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình “Sửa chữa lưới điện phân phối khu vực Điện lực Ninh Phước năm 2021”.
Số hiệu KHLCNT 20210584851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Ninh Thuận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 14:18:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,471,820,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,077,300 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu bảy mươi bảy nghìn ba trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
B PHẦN LẮP ĐẶT:
C PHẦN MÓNG & TIẾP ĐỊA
1 Móng trụ M12-bt PAKT-DT 8 móng
2 Móng trụ M12-2bt PAKT-DT 7 móng
3 Móng trụ ML12-bt (lệch) PAKT-DT 2 móng
4 Móng chằng PAKT-DT 1 móng
5 Tiếp địa hạ áp lăp lại 12m (cáp đồng) PAKT-DT 5 bộ
6 Tiếp địa hạ áp lăp lại 12m (cáp thép) Cọc 16x2400 + kẹp A cấp 2 bộ
7 Bộ tiếp địa thiết bị Cọc 16x2400 + kẹp A cấp 2 bộ
D PHẦN TRỤ
1 Trụ đơn BTLT lõi thép 12m (lực đầu trụ 540kgf) PAKT-DT 5 trụ
2 Trụ đơn BTLT lõi thép 12m (lực đầu trụ 900kgf) PAKT-DT 5 trụ
3 Trụ đôi BTLT lõi thép 12m (lực đầu trụ 900kgf) PAKT-DT 7 trụ
4 Số trụ trung áp PAKT-DT 82 bộ
E PHẦN XÀ, NÉO
1 Bộ đà composite 75x75x6 - 2000mm (đỡ FCO/LBF đầu nhánh rẽ) Đà 75x75x6-2m và thanh 60x10x1150 a cấp 3 Bộ
2 Bộ đà composite 75x75x6 - 2400mm (đỡ FCO/LBF/DS đầu nhánh rẽ) PAKT-DT 1 Bộ
3 Bộ đà composite 75x75x6 - 2400mm (đỡ DS liên kết đà sắt) PAKT-DT 1 Bộ
4 Bộ đà composite 75x75x6 - 2400mm (đỡ DS trụ đơn) PAKT-DT 1 Bộ
5 Bộ đà composite 75x75x6 - 2400mm (đỡ DS trụ đôi) PAKT-DT 1 Bộ
6 Chân cách điện đỉnh 75x75x5 - 530mm sơn Line-X (DPS-T) PAKT-DT 29 Bộ
7 Bộ đà sắt L75x75x8 - 800mm - (1 ốp) (đơn - LHT) sơn Line-X (DPS-T) PAKT-DT 3 Bộ
8 Bộ đà sắt L75x75x8 - 2000mm - (2 ốp) - (đơn - cân) sơn Line-X (DPS-T) PAKT-DT 13 Bộ
9 Bộ đà sắt L75x75x8 - 2000mm - (2 ốp) - (đôi - cân) sơn Line-X (DPS-T) PAKT-DT 5 Bộ
10 Bộ đà sắt L75x75x8 - 2000mm - (3 ốp) (đơn -2/3) sơn Line-X (DPS-T) PAKT-DT 62 Bộ
11 Bộ đà sắt L75x75x8 - 2000mm - (3 ốp) (đơn -2/3) sơn Line-X (DPS-T) Đà 75x75x8-2m a cấp 25 Bộ
12 Bộ đà sắt L75x75x8 - 2000mm - (3 ốp) (đôi - 2/3) sơn Line-X (DPS-T) PAKT-DT 10 Bộ
13 Bộ đà sắt L75x75x8 - 2000mm - (3 ốp) (đơn-LHT) sơn Line-X (DPS-T) PAKT-DT 1 Bộ
14 Bộ đà sắt L75x75x8 - 2000mm - (3 ốp) (đôi-LHT) sơn Line-X (DPS-T) PAKT-DT 6 Bộ
15 Bộ đà sắt L75x75x8 - 2400mm - (4 ốp) (đơn-cân) sơn Line-X (DPS-T) PAKT-DT 5 Bộ
16 Bộ đà sắt L75x75x8 - 2400mm - (4 ốp) (đôi-Néo-cân) sơn Line-X (DPS-T) PAKT-DT 38 Bộ
17 Bộ đà sắt L75x75x8 - 2400mm - (4 ốp) (đôi-Néo-cân) - trụ đôi sơn Line-X (DPS-T) PAKT-DT 14 Bộ
18 Bộ đà sắt L75x75x8 - 2400mm - (4 ốp) (đôi-Giàn néo) sơn Line-X (DPS-T) PAKT-DT 4 Bộ
19 Bộ đà sắt L75x75x8 - 2600mm - (0 ốp) (đôi-Giàn néo) sơn Line-X (DPS-T) PAKT-DT 1 Bộ
20 Bộ chằng xuống trụ 12m Kẹp 5/8'' A cấp 1 Bộ
21 Phụ kiện bộ chằng xuống trụ 12m Kẹp 5/8'' A cấp 9 Bộ
F PHẦN XÀ, NÉO (sử dụng lại - thay trụ - thay bulon)
G Bộ chằng xuống trụ BTLT12m - sdl
1 Boulon mắc 16x300 MN PAKT-DT 4 cái
2 Long đền vuông Ø18 MN PAKT-DT 4 cái
H PHẦN CÁCH ĐIỆN VÀ DÂY
I ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cáp đồng bọc trung áp CX.25 - 24kV PAKT-DT 59 m
2 Tháo và căng lại dây lấy độ võng dây đồng C.22 đến C.50 tiết diện dây ≤70mm2 (NC x 1,15) Vật tư sử dụng lại 5,258 km
3 Cáp nhôm trần lõi thép AC.50mm2 (4m x 0,196 kg/m) PAKT-DT 0,784 kg
4 Cáp nhôm trần lõi thép ACKP.95mm2 (4m x 0,386 kg/m) PAKT-DT 1,544 kg
5 Cáp nhôm trần lõi thép ACKP.150mm2 (42m x 1,02 x 0,617 kg/m) PAKT-DT 25,9 kg
6 Cáp nhôm bọc lõi thép 24KV ACXH.185mm2 PAKT-DT 27 mét
7 Tháo và lắp căng lại dây lấy độ võng dây đồng C.22 tiết diện dây ≤70mm2 (NC x 1,15) Vật tư sử dụng lại 0,762 km
8 Tháo và lắp căng lại dây lấy độ võng dây đồng C.25 tiết diện dây ≤70mm2 (NC x 1,15) Vật tư sử dụng lại 2,0442 km
9 Tháo và lắp căng lại dây lấy độ võng dây đồng C.50 tiết diện dây ≤70mm2 (NC x 1,15) Vật tư sử dụng lại 2,4522 km
10 Tháo và lắp căng lại dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC tiết diện dây ≤95mm2 (NC x 1,15) Vật tư sử dụng lại 0,156 km
11 Tháo và lắp căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC tiết diện dây ≤150mm2 (NC x 1,15) Vật tư sử dụng lại 6,794 km
12 Tháo lắp dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC tiết diện dây ≤70mm2 (NC x 1,15) Vật tư sử dụng lại 0,2607 km
J Bộ cách điện đứng Porcelain 36kV
1 Cách điện đứng 36kV loại pin post + ty D20 (có bán dẫn cổ sứ) PAKT-DT 369 bộ
2 Long đền vuông Ø18 MN PAKT-DT 369 cái
3 Lắp cách điện đứng PAKT-DT 369 cái
K Bộ cách điện treo polymer (lem 3U)
1 Chuỗi cách điện treo Polymer 24kV PAKT-DT 114 chuỗi
2 Khóa néo dây AC 25-70mm2 (3U) PAKT-DT 114 cái
3 Móc treo chữ U PAKT-DT 228 cái
4 Lắp cách điện treo Polymer 24kV PAKT-DT 114 bộ
L Bộ cách điện treo polymer (lem 5U)
1 Chuỗi cách điện treo Polymer 24kV PAKT-DT 93 chuỗi
2 Khóa néo dây AC 25-240mm2 (5U) PAKT-DT 93 cái
3 Móc treo chữ U PAKT-DT 186 cái
4 Lắp cách điện treo Polymer 24kV PAKT-DT 93 bộ
M Bộ cách điện đứng Porcelain 24kV + ty D20 - sdl
1 Tháo và lắp cách điện đứng Porcelain 24kV-sứ sử dụng lại 142 bộ PAKT-DT 142 bộ
N Bộ cách điện treo 24kV (loại polymer, lem 3U) - sdl
1 Tháo và lắp cách điện treo Polymer 24kV+cách điện treo sử dụng lại 33 bộ PAKT-DT 33 bộ
O PHỤ KIỆN
1 Dây chảy 20K PAKT-DT 3 sợi
2 Dây chảy 30K PAKT-DT 12 sợi
3 Kẹp quai 2/0 (loại ty) PAKT-DT 3 cái
4 Kẹp quai 4/0 (loại ty) PAKT-DT 7 cái
5 Hotline 2/0 PAKT-DT 22 cái
6 Bảng chỉ danh thiết bị PAKT-DT 13 cái
7 Khung chỉ danh PAKT-DT 13 khung
8 Dây đai Inox 20x0.4 PAKT-DT 13 mét
9 Khóa đai inox PAKT-DT 13 cái
10 Lắp biển trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m (FCO/LBFCO) PAKT-DT 13 cái
P Bộ tăng cường chống gãy cáp CX (01 thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mm; 02 cô dê vít Inox; 01 đai ốc Boulon 10)
1 Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mm PAKT-DT 36 cái
2 Cô dê vít Inox PAKT-DT 72 cái
3 Đai ốc cho Boulon 10 PAKT-DT 36 cái
4 Băng keo cách điện trung thế 3M Scotch 2228 (0,25cuộn/1bộ) - sử dụng cho bộ tăng cường gãy cáp CX PAKT-DT 9 cuộn
5 Khóa néo dây AC 25-70mm2 (3U) PAKT-DT 5 cái
6 Khóa néo dây AC 25-150mm2 (5U) PAKT-DT 20 cái
7 Uclevis PAKT-DT 126 cái
8 Rack 4 sứ PAKT-DT 3 cái
9 Sứ ống chỉ PAKT-DT 138 cái
10 Boulon 16x300 MN (lắp Uclevis) PAKT-DT 126 cái
11 Boulon VRS 16x350 MN (lắp Rack) PAKT-DT 6 cái
12 Long đền vuông Ø18 MN PAKT-DT 252 cái
13 Cáp nhôm trần lõi thép AC.70 (Dùng để buộc sứ ống chỉ 1m/sứ) (1m x Sứ x 6 sợi/1m x 0,275kg/m) PAKT-DT 6,33 kg
14 Đầu cosse ép đồng 185 (loại 2 lỗ) PAKT-DT 12 cái
15 Mũ chụp cosse ép đồng 185 PAKT-DT 30 cái
16 Boulon VRS 16x300 MN PAKT-DT 9 cái
17 Boulon VRS 16x550 MN PAKT-DT 11 cái
18 Boulon mắc 16x250 MN PAKT-DT 13 cái
19 Boulon mắc 16x300 MN PAKT-DT 11 cái
20 Boulon mắc 16x500 MN PAKT-DT 2 cái
21 Long đền vuông Ø18 MN PAKT-DT 92 cái
22 Thay Boulon chiều cao ≤20m PAKT-DT 46 bộ
23 Kẹp cáp nhôm AC 50-70mm PAKT-DT 8 cái
24 Kẹp nối bọc IPC 35-95 PAKT-DT 4 cái
25 Kẹp nối bọc IPC 95-95 PAKT-DT 4 cái
26 Kẹp WR 279 (50-70/50-70) PAKT-DT 69 cái
27 Kẹp WR 419 (70-95/70-95) PAKT-DT 4 cái
28 Kẹp WR 815 (25-70/120-240) PAKT-DT 31 cái
29 Kẹp WR 929 (120-240/120-240) PAKT-DT 48 cái
30 Đầu cosse ép đồng 185 (loại 2 lỗ) PAKT-DT 18 đầu
31 Ống nối dây AC 50mm2 PAKT-DT 3 ống
32 Ống nối dây AC 95mm2 PAKT-DT 6 ống
33 Ống nối dây AC 150mm2 PAKT-DT 39 ống
34 Công tác ống nối dây có tiết diện ≤120mm2 PAKT-DT 9 mối
35 Công tác ống nối dây có tiết diện ≤150mm2 PAKT-DT 39 mối
36 Dây đai + khóa đai Inox (1,0m/bộ) PAKT-DT 7 bộ
37 Compound 50g PAKT-DT 5 ống
38 Băng keo cách điện trung thế 3M Scotch 2228 PAKT-DT 21 cuộn
39 Băng keo cách điện trung thế 3M Scotch 70 PAKT-DT 21 cuộn
40 Băng keo cách điện hạ áp PAKT-DT 3 cuộn
41 Cáp đồng bọc VC.30/10 (Dùng để buộc cáp bọc trung áp 2,25m/sứ) (6 sợi) PAKT-DT 13,5 m
42 Cáp nhôm trần lõi thép AC.70 (Dùng để buộc cáp trần trung áp 2,25m/sứ) (2,25m x Sứ x 6 sợi/1,2m x 0,274kg/m) (497 sợi) PAKT-DT 51,07 kg
Q PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp DS 1 pha (DS 24kv-630A A cấp 6 bộ) PAKT-DT 6 bộ
2 Lắp LB.FCO và FCO (bộ 1 pha)-a cấp 15 bộ PAKT-DT 15 bộ
3 Tháo và lắp Recloser (sdl) Vật tư sử dụng lại 1 bộ
4 Tháo và lắp tụ bù trung áp (sdl) Vật tư sử dụng lại 1 bộ
5 Tháo và lắp LB.FCO và FCO (bộ 1 pha) (sdl) Vật tư sử dụng lại 4 bộ
6 Tháo DS 1 pha Vật tư thu hồi 6 bộ
7 Tháo LTD 1 pha Vật tư thu hồi 3 bộ
8 Tháo LB.FCO và FCO (bộ 1 pha) Vật tư thu hồi 18 bộ
R PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI
1 Nhổ trụ 12m thủ công + cơ giới PAKT-DT 13 trụ
2 Bộ cách điện đứng 24kV + ty (gốm) PAKT-DT 12 bộ
3 Bộ cách điện đứng 24kV + ty (polymer) PAKT-DT 328 bộ
4 Bộ cách điện đỉnh 24kV + Chân sứ đỉnh PAKT-DT 5 bộ
5 Bộ cách điện đỉnh 24kV + Chân sứ đỉnh (polymer) PAKT-DT 10 bộ
6 Tháo xà thép trụ đỡ PAKT-DT 10 bộ
7 Tháo cách điện treo PAKT-DT 129 bộ
8 Lắp xà thép trụ đỡ PAKT-DT 19 bộ
9 Tháo xà thép trụ đỡ PAKT-DT 3 bộ
10 Tháo xà thép trụ đỡ PAKT-DT 48 bộ
11 Tháo xà thép trụ néo PAKT-DT 18 bộ
12 Tháo xà thép trụ đỡ PAKT-DT 70 bộ
13 Tháo xà thép trụ đỡ PAKT-DT 2 bộ
14 Tháo xà thép trụ đỡ PAKT-DT 2 bộ
15 Tháo xà thép trụ đỡ PAKT-DT 2 bộ
16 Tháo xà thép trụ đỡ PAKT-DT 2 bộ
17 Tháo xà thép trụ đỡ PAKT-DT 5 bộ
18 Tháo xà thép trụ đỡ PAKT-DT 1 bộ
19 Tháo xà thép trụ néo PAKT-DT 27 bộ
20 Tháo xà thép trụ néo PAKT-DT 2 bộ
21 Tháo xà thép trụ đỡ PAKT-DT 4 bộ
22 Tháo dây chằng (dây thép) PAKT-DT 2 bộ
23 Tháo dây xuống thiết bị trung thế CX.25 PAKT-DT 44,5 mét
S Thu hồi kẹp kẹp các loại (77 cái)
T Thu hồi Uclevis (131 bộ)
U Tháo rack 4 (2 bộ)
V PHẦN HẠ ÁP
W PHẦN LẮP ĐẶT:
X PHẦN MÓNG & TIẾP ĐỊA
1 Móng M8,5-2bt PAKT-DT 1 móng
Y PHẦN TRỤ
1 Trụ đôi BTLT 8,5m (lực đầu trụ 300kgf) PAKT-DT 1 trụ
2 Biển decal số trụ hạ áp PAKT-DT 25 T/bộ
Z PHẦN DÂY DẪN, PHỤ KIỆN
AA Dây dẫn
1 Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (18m x1,02) PAKT-DT 18,36 mét
2 Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2; (ĐG x 0,7) PAKT-DT 0,018 km
AB Phụ kiện
1 Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x120mm2 PAKT-DT 4 cái
2 Boulon móc 16x300 MN PAKT-DT 2 cái
3 Boulon móc 16x500 MN PAKT-DT 2 cái
4 Kẹp nối bọc IPC 120-120 PAKT-DT 24 cái
AC PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AD PHẦN LẮP ĐẶT
AE PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp MBA 320kVA (sử dụng lại) sử dụng lại 1 máy
2 Lắp FCO (bộ 1 pha)-A cấp 09 bộ PAKT-DT 9 cái
3 Lắp LA 18kV (loại polymer) - A cấp 15 bộ PAKT-DT 15 cái
4 Tháo FCO (bộ 1 pha) thu hồi Vât tư thu hồi 6 cái
5 Tháo LA 18kV (loại polymer) thu hồi Vât tư thu hồi 15 cái
AF PHẦN CÁP, BẢO VỆ, PHỤ KIỆN
AG ĐÀ ĐỠ TẠI TRẠM
1 Đà composite 75x75x6-2400mm - GIÀN (7,83kg) PAKT-DT 2 bộ
2 Cùm đà composite (trạm giàn) PAKT-DT 2 bộ
3 Boulon 16x350 MN PAKT-DT 4 cái
4 Boulon 16x50 MN PAKT-DT 4 cái
5 Long đền vuông Ø18 MN PAKT-DT 16 cái
6 Lắp đà trụ đỡ PAKT-DT 2 đà
7 Bộ đà composite 75x75x6-2600mm - GIÀN (8,482kg) PAKT-DT 4 đà
8 Cùm đà composite (trạm giàn) PAKT-DT 4 bộ
9 Boulon 16x350 MN PAKT-DT 8 cái
10 Boulon 16x50 MN PAKT-DT 8 cái
11 Long đền vuông Ø18 MN PAKT-DT 32 cái
12 Lắp đà trụ đỡ PAKT-DT 4 đà
13 Bộ đà composite 75x75x6-2800mm - GIÀN (9,134kg) PAKT-DT 4 đà
14 Cùm đà composite (trạm giàn) PAKT-DT 4 bộ
15 Boulon 16x350 MN PAKT-DT 8 cái
16 Boulon 16x50 MN PAKT-DT 8 cái
17 Long đền vuông Ø18 MN PAKT-DT 32 cái
18 Lắp đà trụ đỡ PAKT-DT 4 đà
19 Đà sắt L63x63x6-2600mm - 0 ốp (14,695kg) PAKT-DT 2 Đà
20 Boulon 16x350 MN PAKT-DT 4 cái
21 Long đền vuông Ø18 MN PAKT-DT 8 cái
22 Lắp đà trụ đỡ PAKT-DT 2 bộ
AH Bộ đà sắt trạm giàm tim 2,4m
1 Đà sắt U200x80x5,2-2874mm (41,014 kg) PAKT-DT 2 đà
2 Đà sắt U100x46x4,5-800mm (5,172 kg) PAKT-DT 2 đà
3 Đà sắt U100x46x4,5-440mm (2,844 kg) PAKT-DT 4 đà
4 Đà sắt L75x75x8-1100mm (9,809 kg) PAKT-DT 4 đà
5 Đà sắt PL60x6-920mm (2,6 kg) PAKT-DT 2 thanh
6 Boulon 16x50 MN PAKT-DT 4 cái
7 Boulon VRS 16x350 MN PAKT-DT 12 cái
8 Boulon VRS 16x450 MN PAKT-DT 4 cái
9 Boulon VRS 18x450 MN PAKT-DT 2 cái
10 Long đền vuông Ø18 MN PAKT-DT 40 cái
11 Long đền vuông Ø22 MN PAKT-DT 4 cái
12 Lắp xà thép trụ đỡ PAKT-DT 1 bộ
AI Bộ tăng cường chống gãy cáp CX (kèm theo)
1 Thanh Inox dẹp 90x14 dày 2mm PAKT-DT 36 cái
2 Cô dê vít Inox PAKT-DT 72 cái
3 Đai ốc cho Boulon 10 PAKT-DT 36 cái
4 Băng keo cách điện trung thế 3M Scotch 2228 (0,25cuộn/1bộ) PAKT-DT 9 cuộn
AJ SỨ & CÁP
1 Cách điện đứng 36kV loại pin post + ty D20 (có bán dẫn cổ sứ) PAKT-DT 18 bộ
2 Cáp đồng bọc VC.30/10 (Dùng để buộc cáp bọc trung áp 2,25m/sứ) (18 sợi) PAKT-DT 40,5 mét
3 Lắp cách điện đứng 36kV PAKT-DT 18 bộ
4 Cáp đồng bọc trung áp CX.25 - 24kV PAKT-DT 78 mét
5 Dây đồng trần C.25 (12m) (0,224kg/m) PAKT-DT 2,7 kg
6 Kéo rải dây đồng trần C.25 PAKT-DT 12 mét
AK BẢO VỆ
1 Tháo và lắp thùng Thùng trạm composite 2 ngăn nằm (loại 1050x1150x400) PAKT-DT 1 thùng
2 Ống nhựa uPVC Ø168 x 7,3mm PAKT-DT 12 mét
3 Cua nhựa uPVC Ø168 dày PAKT-DT 8 cái
4 Cô dê cùm ống nhựa uPVC Ø168 PAKT-DT 4 mét
5 Thay ống nhựa nổi ≤ 90 PAKT-DT 12 mét
AL PHỤ KIỆN
1 Dây chảy 25K PAKT-DT 3 sợi
2 Dây chảy 15K PAKT-DT 3 sợi
3 Dây chảy 6K PAKT-DT 3 sợi
4 Chụp cách điện polymer cho LA PAKT-DT 12 cái
5 Kẹp quai 2/0 (loại ty) PAKT-DT 3 cái
6 Kẹp hotline 2/0 PAKT-DT 9 cái
7 Lắp kẹp cáp (kẹp quai + hotline) PAKT-DT 3 bộ
8 Cosse ép đầu bít 6 + mũ chụp (đấu dây nhị thứ) (7 cái/ 1 điện kế đấu 1P3D; 10 cái/ 1 điện kế đấu 3P4D) PAKT-DT 50 cái
9 Cosse pin rỗng CE6.0-12 (đấu dây nhị thứ) (5 cái/ 1 điện kế đấu 1P3D; 7 cái/ 1 điện kế đấu 3P4D) PAKT-DT 35 cái
10 Băng keo cách điện trung thế 3M Scotch 70 PAKT-DT 8 cuộn
11 Băng keo cách điện trung thế 3M Scotch 2228 PAKT-DT 8 cuộn
12 Kẹp nối bọc IPC 150-240 PAKT-DT 24 cái
13 Ốc siết cáp đồng 1/0 (25-50mm2) PAKT-DT 2 cái
14 Ốc siết cáp đồng 2/0 (35-70mm2) PAKT-DT 2 cái
15 Kẹp tiếp đất PAKT-DT 4 cái
16 Kẹp WR 279 (50-70/50-70) PAKT-DT 4 cái
17 Lắp kẹp IPC PAKT-DT 32 cái
18 Bảng chi danh trạm PAKT-DT 1 cái
19 Đinh vít mạ 3x20 (1 bảng 4 con vít) gắn bảng chỉ danh trạm PAKT-DT 4 cái
AM Bộ nối đất trạm
1 Cọc + kẹp tiếp đất Ø16-2400mm PAKT-DT 17 cọc
2 Cáp đồng trần xoắn C.25mm² PAKT-DT 15 kg
3 Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1 (2) PAKT-DT 2 bộ
4 Bộ nối đất vỏ thùng - Cọc số 3 PAKT-DT 1 bộ
5 Bộ nối đất vỏ thùng - Cọc số 3 PAKT-DT 1 bộ
6 Ống nhựa uPVC Ø34 x 3mm PAKT-DT 7 m
7 Ống nối dây AC 70mm2 PAKT-DT 2 Ống
8 Đầu cosse ép đồng 50 PAKT-DT 5 cái
9 Boulon 10x30 MN PAKT-DT 4 cái
10 Long đền tròn chống bung Ø12 MN PAKT-DT 10 cái
11 Ốc siết cáp đồng 1/0 (25-50mm2) PAKT-DT 2 cái
12 Kẹp WR 279 (50-70/50-70) PAKT-DT 2 cái
13 Dây đai + khóa đai Inox (1,0m/bộ) PAKT-DT 3 bộ
14 Đóng cọc tiếp đất (cấp 2) PAKT-DT 21 cọc
AN PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI
1 Tháo kẹp cáp (kẹp quai + hotline) Tháo dỡ, thu hồi 12 cái
2 Tháo kẹp cáp các loại Tháo dỡ, thu hồi 24 cái
3 Tháo cách điện đứng 24kV các loại Tháo dỡ, thu hồi 21 bộ
4 Tháo đà sắt 75x75x8 - 2,4m -3 ốp (24,078kg) trụ đỡ Tháo dỡ, thu hồi 4 đà
5 Tháo đà sắt 75x75x8 - 2,8m -3 ốp (27,645kg) trụ đỡ Tháo dỡ, thu hồi 3 đà
6 Tháo bộ đà composite 75x75x6-2000mm; [Tháo đà trụ đỡ Tháo dỡ, thu hồi 2 đà
7 Tháo đà sắt U200x80x5,2-2800mm Tháo dỡ, thu hồi 2 đà
8 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Tháo dỡ, thu hồi 32 đà
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7077E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.415E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->