Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210630753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ đường thủy nội địa thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210606298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 14:35:00 đến ngày 2021-06-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,377,667,894 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà nổi SG8500 (Đại diện 1) | |||
| B | DUY TU CẦU DẪN | |||
| 1 | Sản xuất thép gia cố khung gác cầu dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép gia cố khung gác | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ khung gác và cầu dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 151,51 | m² |
| 4 | Sơn khung gác và cầu dẫn 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 151,51 | m² |
| C | NHÀ NỔI | |||
| 1 | Di chuyển phương tiện ≤ 30 km | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | phương tiện/lượt |
| 2 | Kéo phương tiện lên triền | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lượt |
| 3 | Hạ thủy phương tiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lượt |
| 4 | Sản xuất phần khung xương | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 5 | Sản xuất phần thân vỏ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 6 | Lắp ráp phần khung xương | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 7 | Lắp ráp phần thân vỏ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 8 | Dặm vá đường hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | 10m |
| 9 | Cạo rỉ kết cấu bên ngoài | Theo yêu cầu E-HSMT | 396,56 | m² |
| 10 | Cạo rỉ kết cấu bên trong | Theo yêu cầu E-HSMT | 498,763 | m² |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn ngoài, kết cấu cũ, Kvl=1,1; Knc=1,1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 396,56 | m² |
| 12 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn trong Kvl=1,1, Knc=1,1; kết cấu cũ Kvl=1,1, Knc=1,1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 498,763 | m² |
| D | CỤM NEO NHÀ NỔI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trụ neo nhà nổi | Theo yêu cầu E-HSMT | 39,91 | m² |
| 2 | Sơn trụ neo nhà nổi 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 39,91 | m² |
| 3 | Sản xuất thép cùm neo nhà nổi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cùm neo nhà nổi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 5 | Đệm cao su của cùm neo | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| E | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng mạn (220V-150W) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đèn báo trạm kiểm soát (24V-25W, màu trắng 360˚) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo trạm kiểm soát (24V-25W, màu xanh 360˚) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đèn đỉnh cột (đèn neo, 24V-25W, màu trắng 360˚) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Thay đèn LED ống dài 1,2m, 220V-18W | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Sản xuất bảng tên đại diện 0,86mx2,8m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bảng |
| 8 | Lắp dựng bảng tên đại diện (2 bảng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 9 | Dán phản quang bảng tên đại diện | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,816 | m² |
| 10 | Sản xuất thép ống giằng cọc neo nhà cano | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép ống giằng cọc neo nhà cano | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,017 | tấn |
| F | SƠN PHAO NEO | |||
| 1 | Cạo rỉ phao | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,59 | m² |
| 2 | Sơn chống rỉ phao (01 lớp) | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,59 | m² |
| 3 | Sơn màu (2 lớp) | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,59 | m² |
| G | Nhà nổi SG6067 (Đại diện 2) | |||
| H | DUY TU CẦU DẪN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cầu dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 85,21 | m² |
| 2 | Sơn cầu dẫn 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 85,21 | m² |
| I | NHÀ NỔI | |||
| 1 | Di chuyển phương tiện ≤ 30 km | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | phương tiện/lượt |
| 2 | Kéo phương tiện lên triền | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lượt |
| 3 | Hạ thủy phương tiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lượt |
| 4 | Sản xuất phần thân vỏ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 5 | Lắp ráp phần thân vỏ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 6 | Dặm vá đường hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | 10m |
| 7 | Cạo rỉ kết cấu bên ngoài | Theo yêu cầu E-HSMT | 396,56 | m² |
| 8 | Cạo rỉ kết cấu bên trong | Theo yêu cầu E-HSMT | 492,471 | m² |
| 9 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn ngoài, kết cấu cũ, Kvl=1,1; Knc=1,1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 396,56 | m² |
| 10 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn trong Kvl=1,1, Knc=1,1; kết cấu cũ Kvl=1,1, Knc=1,1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 492,471 | m² |
| J | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng mạn (220V-150W) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đèn báo trạm kiểm soát (24V-25W, màu trắng 360˚) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo trạm kiểm soát (24V-25W, màu xanh 360˚) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đèn đỉnh cột (đèn neo, 24V-25W, màu trắng 360˚) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thay đèn LED ống dài 1,2m, 220V-18W | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Sản xuất bảng tên đại diện 0,86mx2,8m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bảng |
| 7 | Lắp dựng bảng tên đại diện | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 8 | Dán phản quang bảng tên đại diện | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,408 | m² |
| K | Nhà nổi SG6066 (Đại diện 3) | |||
| L | DUY TU CẦU DẪN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cầu dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 90,79 | m2 |
| 2 | Sơn cầu dẫn 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 90,79 | m2 |
| M | NHÀ NỔI | |||
| 1 | Di chuyển phương tiện ≤ 30 km | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | phương tiện/lượt |
| 2 | Kéo phương tiện lên triền | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lượt |
| 3 | Hạ thủy phương tiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lượt |
| 4 | Sản xuất phần khung xương | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 5 | Sản xuất phần thân vỏ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 6 | Lắp ráp phần khung xương | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 7 | Lắp ráp phần thân vỏ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 8 | Dặm vá đường hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,5 | 10m |
| 9 | Cạo rỉ kết cấu bên ngoài | Theo yêu cầu E-HSMT | 396,56 | m² |
| 10 | Cạo rỉ kết cấu bên trong | Theo yêu cầu E-HSMT | 492,471 | m² |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn ngoài, kết cấu cũ, Kvl=1,1; Knc=1,1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 396,56 | m² |
| 12 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn trong Kvl=1,1, Knc=1,1; kết cấu cũ Kvl=1,1, Knc=1,1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 492,471 | m² |
| N | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng mạn (220V-150W) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đèn báo trạm kiểm soát (24V-25W, màu trắng 360˚) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo trạm kiểm soát (24V-25W, màu xanh 360˚) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đèn đỉnh cột (đèn neo, 24V-25W, màu trắng 360˚) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thay đèn LED ống dài 1,2m, 220V-18W | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Sản xuất bảng tên đại diện 0,86mx2,8m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bảng |
| 7 | Lắp dựng bảng tên đại diện | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 8 | Dán phản quang bảng tên đại diện | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,408 | m² |
| O | Nhà nổi SG8499 (Đại diện 5) | |||
| P | DUY TU CẦU DẪN | |||
| 1 | Di dời cầu dẫn ra vị trí khác | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,836 | tấn |
| 2 | Sản xuất khung gác để nâng cầu dẫn lên cao 0,5m bằng thép hình | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 3 | Lắp đặt khung gác và cầu dẫn về vị trí cũ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,836 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ khung gác và cầu dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 174,692 | m² |
| 5 | Sơn khung gác và cầu dẫn 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 174,692 | m² |
| Q | NHÀ NỔI | |||
| 1 | Di chuyển phương tiện ≤ 30 km | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | phương tiện/lượt |
| 2 | Kéo phương tiện lên triền | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Lượt |
| 3 | Hạ thủy phương tiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Lượt |
| 4 | Sản xuất phần thân vỏ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 5 | Lắp ráp phần thân vỏ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 6 | Dặm vá đường hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,5 | 10m |
| 7 | Cạo rỉ kết cấu bên ngoài | Theo yêu cầu E-HSMT | 396,56 | m² |
| 8 | Cạo rỉ kết cấu bên trong | Theo yêu cầu E-HSMT | 498,763 | m² |
| 9 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn ngoài, kết cấu cũ, Kvl=1,1; Knc=1,1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 396,56 | m² |
| 10 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn trong Kvl=1,1, Knc=1,1; kết cấu cũ Kvl=1,1, Knc=1,1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 498,763 | m² |
| R | CỤM NEO NHÀ NỔI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trụ neo | Theo yêu cầu E-HSMT | 41,76 | m² |
| 2 | Sản xuất thép nâng trụ neo | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép nâng trụ neo | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 4 | Sơn trụ neo 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 41,76 | m² |
| S | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng mạn (220V-150W) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đèn báo trạm kiểm soát (24V-25W, màu trắng 360˚) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo trạm kiểm soát (24V-25W, màu xanh 360˚) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đèn đỉnh cột (đèn neo, 24V-25W, màu trắng 360˚) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | m |
| 6 | Thay đèn LED ống dài 1,2m, 220V-18W | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Sản xuất bảng tên đại diện 0,86mx2,8m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bảng |
| 8 | Lắp dựng bảng tên đại diện | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 9 | Dán phản quang bảng tên đại diện | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,816 | m² |
| T | SƠN PHAO NEO | |||
| 1 | Cạo rỉ phao | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,59 | m² |
| 2 | Sơn chống rỉ phao (01 lớp) | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,59 | m² |
| 3 | Sơn màu (02 lớp) | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,59 | m² |
| U | Nhà nổi SG6065 (Đại diện 6) | |||
| V | DUY TU CẦU DẪN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cầu dẫn và khung gác | Theo yêu cầu E-HSMT | 123,19 | m² |
| 2 | Sơn cầu dẫn và khung gác 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 123,19 | m² |
| W | NHÀ NỔI | |||
| 1 | Di chuyển phương tiện ≤ 30 km | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | phương tiện/lượt |
| 2 | Kéo phương tiện lên triền | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lượt |
| 3 | Hạ thủy phương tiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lượt |
| 4 | Sản xuất phần khung xương | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 5 | Sản xuất phần thân vỏ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 6 | Lắp ráp phần khung xương | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 7 | Lắp ráp phần thân vỏ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 8 | Dặm vá đường hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,5 | 10m |
| 9 | Cạo rỉ kết cấu bên ngoài | Theo yêu cầu E-HSMT | 396,56 | m² |
| 10 | Cạo rỉ kết cấu bên trong | Theo yêu cầu E-HSMT | 492,471 | m² |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn ngoài, kết cấu cũ, Kvl=1,1; Knc=1,1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 396,56 | m² |
| 12 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn trong Kvl=1,1, Knc=1,1; kết cấu cũ Kvl=1,1, Knc=1,1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 492,471 | m² |
| X | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng mạn (220V-150W) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đèn báo trạm kiểm soát (24V-25W, màu trắng 360˚) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo trạm kiểm soát (24V-25W, màu xanh 360˚) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đèn đỉnh cột (đèn neo, 24V-25W, màu trắng 360˚) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thay đèn LED ống dài 1,2m, 220V-18W | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Báo hiệu vật chướng ngại | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Trụ tiêu thị | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 8 | Sản xuất bảng tên đại diện 0,86mx2,8m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bảng |
| 9 | Lắp dựng bảng tên đại diện | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 10 | Dán phản quang bảng tên đại diện | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,816 | m² |
| Y | Nhà nổi SG6068 (Đội điều tiết) | |||
| Z | NHÀ NỔI | |||
| 1 | Di chuyển phương tiện ≤ 30 km | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | phương tiện/lượt |
| 2 | Kéo phương tiện lên triền | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Lượt |
| 3 | Hạ thủy phương tiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Lượt |
| 4 | Sản xuất phần khung xương | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 5 | Sản xuất phần thân vỏ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,188 | Tấn |
| 6 | Lắp ráp phần khung xương | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 7 | Lắp ráp phần thân vỏ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,188 | Tấn |
| 8 | Thay mới dây cáp điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Dặm vá đường hàn | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | 10m |
| 10 | Cạo rỉ kết cấu bên ngoài | Theo yêu cầu E-HSMT | 396,56 | m² |
| 11 | Cạo rỉ kết cấu bên trong | Theo yêu cầu E-HSMT | 492,471 | m² |
| 12 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn ngoài, kết cấu cũ, Kvl=1,1; Knc=1,1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 396,56 | m² |
| 13 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn trong Kvl=1,1, Knc=1,1; kết cấu cũ Kvl=1,1, Knc=1,1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 492,471 | m² |
| AA | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng mạn (220V-150W) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Đèn báo trạm kiểm soát (24V-25W, màu trắng 360˚) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo trạm kiểm soát (24V-25W, màu xanh 360˚) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đèn đỉnh cột (đèn neo, 24V-25W, màu trắng 360˚) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thay đèn LED ống dài 1,2m, 220V-18W | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cột cờ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 7 | Trụ điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 8 | Báo hiệu vật chướng ngại | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Trụ tiêu thị | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bồn cầu | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Sản xuất bảng tên đại diện 0,86mx2,8m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bảng |
| 13 | Lắp dựng bảng tên đại diện | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 14 | Dán phản quang bảng tên đại diện | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,408 | m² |
| AB | Nhà nổi SG6496 | |||
| 1 | Di chuyển phương tiện ≤ 10 km | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | phương tiện/lượt |
| 2 | Kéo phương tiện lên triền | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lượt |
| 3 | Hạ thủy phương tiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lượt |
| 4 | Sản xuất phần thân vỏ (Tôn dày 4mm; Knc=1,5) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 5 | Lắp ráp phần thân vỏ (Tôn dày 4mm; Knc=1,5) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 6 | Cạo rỉ kết cấu bên ngoài | Theo yêu cầu E-HSMT | 92,993 | m² |
| 7 | Cạo rỉ kết cấu bên trong | Theo yêu cầu E-HSMT | 101,023 | m² |
| 8 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn ngoài, kết cấu cũ, Kvl=1,1; Knc=1,1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 92,993 | m² |
| 9 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn trong Kvl=1,1, Knc=1,1; kết cấu cũ Kvl=1,1, Knc=1,1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 101,023 | m² |
| AC | Nhà nổi SG6497 | |||
| 1 | Di chuyển phương tiện ≤ 10 km | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | phương tiện/lượt |
| 2 | Kéo phương tiện lên triền | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lượt |
| 3 | Hạ thủy phương tiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lượt |
| 4 | Sản xuất phần thân vỏ (Tôn dày 4mm; Knc=1,5) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 5 | Lắp ráp phần thân vỏ (Tôn dày 4mm; Knc=1,5) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 6 | Cạo rỉ kết cấu bên ngoài | Theo yêu cầu E-HSMT | 92,993 | m² |
| 7 | Cạo rỉ kết cấu bên trong | Theo yêu cầu E-HSMT | 101,023 | m² |
| 8 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn ngoài, kết cấu cũ, Kvl=1,1; Knc=1,1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 92,993 | m² |
| 9 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn trong Kvl=1,1, Knc=1,1; kết cấu cũ Kvl=1,1, Knc=1,1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 101,023 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 (một) hợp đồng Thi công xây lắp đóng mới hoặc duy tu sửa chữa phương tiện bến nổi (ponton) có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 đồng (Hai tỷ đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi