Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị nội thất Nhà đa năng của Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên Phòng tỉnh Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210630182-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THANH BÌNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị nội thất Nhà đa năng của Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên Phòng tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627506 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm trang thiết bị nội thất Nhà đa năng của Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên Phòng tỉnh Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 14:26:00 đến ngày 2021-06-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,249,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường (xếp hình chữ nhật), (KT: 1,2m x 0,5m x 0,75m), gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | Việt Nam/ Gỗ Gõ đỏ | 12 | Cái | Bàn hội trường (xếp hình chữ nhật), (KT: 1,2m x 0,5m x 0,75m), gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | |
| 2 | Ghế chủ toạ, trạm hoa văn bọc da (KT: 0,70m x 0,5m x 0,15m), gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | Việt Nam/ Gỗ Gõ đỏ | 1 | Cái | Ghế chủ toạ, trạm hoa văn bọc da (KT: 0,70m x 0,5m x 0,15m), gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | |
| 3 | Ghế ngồi họp (KT: 1,2m x 0,61m x 0,5m), gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | Việt Nam/ Gỗ Gõ đỏ | 72 | Cái | Ghế ngồi họp (KT: 1,2m x 0,61m x 0,5m), gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | |
| 4 | Kệ ti vi (01 phòng Chỉ huy, 02 phòng khách VIP), (KT: 0,4m x 1,2m x 0,6m), gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | Việt Nam/ Gỗ Gõ đỏ | 3 | Cái | Kệ ti vi (01 phòng Chỉ huy, 02 phòng khách VIP), (KT: 0,4m x 1,2m x 0,6m), gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | |
| 5 | Bộ bàn ghế xa lông phòng tiếp khách (03 bộ/phòng x 2 phòng) gồm: 01 bàn gỗ có kính (KT:0,9m x 1,95m x 0,77m) + 04 ghế đơn + 01 bàn phụ nhỏ), gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | Việt Nam/ Gỗ Gõ đỏ | 6 | Bộ | Bộ bàn ghế xa lông phòng tiếp khách (03 bộ/phòng x 2 phòng) gồm: 01 bàn gỗ có kính (KT:0,9m x 1,95m x 0,77m) + 04 ghế đơn + 01 bàn phụ nhỏ), gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | |
| 6 | Bộ bàn ghế làm việc (06 phòng Chỉ huy, 02 phòng khách VIP) gồm: 01 Bàn (KT: 1,8m x 1,4m x 0,8m) + 01 ghế, gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | Việt Nam/ Gỗ Gõ đỏ | 8 | Bộ | Bộ bàn ghế làm việc (06 phòng Chỉ huy, 02 phòng khách VIP) gồm: 01 Bàn (KT: 1,8m x 1,4m x 0,8m) + 01 ghế, gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | |
| 7 | Bộ bàn ghế xa lông tiếp khách (06 phòng Chỉ huy, 02 phòng khách VIP) gồm: 01 bàn gỗ có kính (KT: 1,25 x 0,6m)+ 01 ghế băng (KT: 1,8 x 0,55m) + 02 ghế đơn (KT: 0,75 x 0,5m) + 01 bàn phụ nhỏ (KT: 0,5 x 0,4m), gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | Việt Nam/ Gỗ Gõ đỏ | 8 | Bộ | Bộ bàn ghế xa lông tiếp khách (06 phòng Chỉ huy, 02 phòng khách VIP) gồm: 01 bàn gỗ có kính (KT: 1,25 x 0,6m)+ 01 ghế băng (KT: 1,8 x 0,55m) + 02 ghế đơn (KT: 0,75 x 0,5m) + 01 bàn phụ nhỏ (KT: 0,5 x 0,4m), gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | |
| 8 | Tủ tài liệu (06 phòng Chỉ huy, 02 phòng khách VIP, phòng Trực tác chiến, Chánh Văn phòng), (KT: 2,5m x 0,5m x 2m), gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | Việt Nam/ Gỗ Gõ đỏ | 10 | Cái | Tủ tài liệu (06 phòng Chỉ huy, 02 phòng khách VIP, phòng Trực tác chiến, Chánh Văn phòng), (KT: 2,5m x 0,5m x 2m), gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | |
| 9 | Tủ quần áo (06 phòng Chỉ huy, phòng Trực tác chiến, Chánh Văn phòng), Tủ 2 buồng (KT: 1,2m x 0,5m x 2m), gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | Việt Nam/ Gỗ Gõ đỏ | 8 | Cái | Tủ quần áo (06 phòng Chỉ huy, phòng Trực tác chiến, Chánh Văn phòng), Tủ 2 buồng (KT: 1,2m x 0,5m x 2m), gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | |
| 10 | Giường phòng (06 phòng Chỉ huy, 02 phòng khách VIP, phòng Trực tác chiến, Chánh Văn phòng), (KT: 1,6m x 2m), gỗ Gõ đỏ, thành dày 3cm | Việt Nam/ Gỗ Gõ đỏ | 10 | Cái | Giường phòng (06 phòng Chỉ huy, 02 phòng khách VIP, phòng Trực tác chiến, Chánh Văn phòng), (KT: 1,6m x 2m), gỗ Gõ đỏ, thành dày 3cm | |
| 11 | Tủ quần áo phòng khách VIP, tủ 2 buồng (KT: 1,2m x 0,5m x 1,85m), gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | Việt Nam/ Gỗ Gõ đỏ | 2 | Cái | Tủ quần áo phòng khách VIP, tủ 2 buồng (KT: 1,2m x 0,5m x 1,85m), gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | |
| 12 | Bộ bàn ghế làm việc phòng Hội ý chỉ huy và phòng họp Thường vụ gồm: 01 bàn (KT: 2,4m x 1,2m x 0,8m); 06 ghế + 01 ghế chủ tọa, gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | Việt Nam/ Gỗ Gõ đỏ | 2 | Bộ | Bộ bàn ghế làm việc phòng Hội ý chỉ huy và phòng họp Thường vụ gồm: 01 bàn (KT: 2,4m x 1,2m x 0,8m); 06 ghế + 01 ghế chủ tọa, gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | |
| 13 | Bộ bàn ghế làm việc phòng Trực tác chiến và Chánh Văn phòng gồm: 01 bàn (KT: 1,6m x 1,2m x 0,8m) + 01 ghế, gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | Việt Nam/ Gỗ Gõ đỏ | 2 | Bộ | Bộ bàn ghế làm việc phòng Trực tác chiến và Chánh Văn phòng gồm: 01 bàn (KT: 1,6m x 1,2m x 0,8m) + 01 ghế, gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | |
| 14 | Bộ bàn ghế xa lông tiếp khách phòng Trực tác chiến và Chánh Văn phòng gồm: 01 bàn gỗ có kính (KT: 1,15 x 0,55m)+ 01 ghế băng (KT: 1,8 x 0,53m) + 02 ghế đơn (KT: 0,61 x 0,53m), gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. | Việt Nam/ Gỗ Gõ đỏ | 2 | Bộ | Bộ bàn ghế xa lông tiếp khách phòng Trực tác chiến và Chánh Văn phòng gồm: 01 bàn gỗ có kính (KT: 1,15 x 0,55m)+ 01 ghế băng (KT: 1,8 x 0,53m) + 02 ghế đơn (KT: 0,61 x 0,53m), gỗ Gõ đỏ, ván dày 1,2cm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 5 năm: (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu sau:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:
+ Đối với nhà thầu độc lập: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt đồ nội thất gỗ văn phòng, công sở;
+ Đối với nhà thầu liên danh: Tất cả các thành viên liên danh phải có hợp đồng cung cấp, lắp đặt đồ nội thất gỗ văn phòng, công sở tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận trong liên danh.
- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị ≥ 900 triệu VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng; Thời gian bảo trì tối thiểu 5 năm, có thuyết minh về chế độ bảo trì |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi