Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 14:56:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,488,912,822 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước) và hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đồng hô đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC Trường mầm non Ba Trại B 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | +Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 31/03/2021 + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 123,38 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 259,5114 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,9891 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92,9178 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,9352 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 172,2002 | m3 |
| B | NHÀ BA TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 568,5438 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,0843 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 141,2888 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5015 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3545 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1434 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,8701 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,2419 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,8297 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,468 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,934 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0739 | tấn |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,218 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp II, cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4507 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3645 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,3673 | m3 |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,5731 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,5643 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2921 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,648 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường, ĐK >18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4915 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,6585 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,3323 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7453 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,583 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 161,6654 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,8498 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,932 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,3528 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4768 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1025 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4698 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,4988 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6215 | tấn |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2256 | m3 |
| 40 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 94 | m2 |
| 42 | Lát đá granite bậc cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102,936 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3921 | m3 |
| 44 | Xây bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,6327 | m3 |
| 45 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7434 | m3 |
| 47 | Lát đá granite bậc tam cấp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,6182 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,5248 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,5248 | m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 264,674 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,5766 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,1701 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 983,5924 | m2 |
| 54 | Lát gạch đất nung tráng men màu đỏ 400x400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46 | m2 |
| 55 | Chống thấm mái, tầng áp mái bằng Màng khò nóng bitumode 3mm (hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,3284 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn mái, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 410,6257 | m2 |
| 57 | Ốp gạch chân tường gạch ceramic 600*120 cao 12cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,2224 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường các phòng lớp học gạch ceramic 300*600 cao 1,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 201,293 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn WC dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140,1908 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn WC bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140,1908 | m2 |
| 61 | Ốp tường WC bằng gạch ceramic 300x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 296,295 | m2 |
| 62 | Làm trần nhôm vuông 60*60 khu vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140,1908 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 959,8666 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 442,443 | m2 |
| 65 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.379,7658 | m2 |
| 66 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 199,3576 | m2 |
| 67 | Trát dầm giằng ngoài nhà, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 165,8278 | m2 |
| 68 | Trát dầm giằng trong nhà, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 326,3818 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 974,9754 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.566,8494 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.880,2646 | m2 |
| 72 | Gia công lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0848 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 139,68 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 227,502 | 1m2 |
| 75 | Gia công khung thép hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9223 | tấn |
| 76 | Lắp khung thép hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9223 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,4032 | m2 |
| 78 | Aliminium bọc khung thép hộp ngoài trời dày 2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120,7408 | m2 |
| 79 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4473 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,0928 | 1m2 |
| 82 | Sản xuất, cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (kính dày 6,38mm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,6 | m2 |
| 83 | Sản xuất, cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (kính dày 6,38mm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,95 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,88 | m2 |
| 86 | Sản xuất vách kinh cố kinh, vách nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 174,812 | m2 |
| 87 | Vách ngăn dày 12mm khu vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,3 | m2 |
| 88 | Khung xương thép hộp đỡ chậu Lavabo loại 1,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 89 | Ốp đá granit màu đen chậu Lavabo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 90 | Máng tôn thu nước, máng tôn Inox 304, dập dày 1mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,36 | Md |
| 91 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8911 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8911 | tấn |
| 93 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 95,5904 | 1m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,4032 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,3358 | 100m2 |
| 96 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 97 | Cút PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 98 | Qủa cầu chắn rác D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 99 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 100 | Racco PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Kép PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Măng sông PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 103 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Cút nối 1 đầu ren trong ống D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 107 | Lắp đặt xí bệt (loại trẻ em) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 108 | Lắp đặt xí bệt (loại người lớn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại trẻ em) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại người lớn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 113 | Vòi chậu Lavabo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 114 | Ống thải chữ P chậu Lavabo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi 1200x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt gương soi 1000x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nối mềm D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nối mềm D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,64 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 122 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt racco PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 252 | cái |
| 124 | Lắp đặt racco PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 131 | Tê PPR D25x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 132 | Tê PPR D20x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 98 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút PVC D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút thu PVC D110x40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút thu PVC D90x40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê PVC d=110x110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 106 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê PVC d=90x90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 106 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê PVC d=90x40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 145 | Lắp đặt măng sông D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 146 | Lắp đặt măng sông D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 147 | Lắp đặt măng sông D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 148 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 149 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 150 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt đèn tuýp đơn gắn trần dài 1,2m , 1x36W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn máng Led có ti treo Tube 2x18 dài 1,2m, 2x18W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn ốp trần D250, 1x18W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57 | bộ |
| 155 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 15A đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 3 cực 15A đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 158 | Mặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 159 | Mặt công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 160 | Mặt công tắc 3 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 0.0 |
| 161 | Lắp đặt ô cắm đôi 15A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 162 | Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 182 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp cầu đấu 120x120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 164 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1 KT 800x600x250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 165 | Lắp đặt tủ điện tầng 2,3KT 500x400x210 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 166 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 167 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 75A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 60A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 30A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 1 pha , 2 cực 20A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 770 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 875 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 370 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 795 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | kim thu sét tia tiên đạo Pulsar bán kính bảo vệ 71m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Gia công, lắp đặt bộ ghép nối INOX 3Mx42MMx3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt chân trụ đỡ PULSAR | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 192 | Ốc thép mạ kẽm D17 kèm chân đỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 193 | Lắp đặt bu lông nở bung D8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 194 | Lắp đặt bu lông nở bung D14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 195 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 196 | Phụ kiện lắp đấu cáp vào PULSAR | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 197 | Phụ kiện lắp đấu cáp vào hệ thống tiếp đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 198 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 199 | Sơn xịt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 200 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 201 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | KG |
| 202 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 203 | Lắp đặt cáp đồng thoát sét 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 204 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 205 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối |
| 206 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2,4m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 207 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 208 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối |
| 209 | Hóa chất làm giảm điện trở | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bao |
| 210 | Lắp đặt tủ rack 6U | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 211 | Lắp đặt Core switch 16 port | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt Patch panel 16 port | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 213 | Ống luồn dây SP D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 214 | Ống luồn dây SP D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 215 | Rắc cắm mạng Lan RJ45 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt bộ phát wifi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 217 | Cáp mạng UTP CAT 6E | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| C | NHÀ BẾP CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn , | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 135,06 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3298 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5304 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,0133 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,6666 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90,6664 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,5724 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 286,2896 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,1105 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,442 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,21 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4024 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80,966 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 85,8692 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,8098 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm,, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2693 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,2156 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,705 | m3 |
| 21 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1082 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1128 | m3 |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0098 | tấn |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0115 | 100m2 |
| 26 | Vị trí koan cấy thép bằng keo ramset | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3155 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0287 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0323 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3232 | m3 |
| 33 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0598 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,6724 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,9844 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,9326 | m2 |
| 37 | Ốp tường gạch ceramic 300*600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,711 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600*600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 96,1708 | m2 |
| 39 | lát đá vị trí cửa đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,028 | m2 |
| 41 | Lát gạch đất nung mái 400*400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 79,8684 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 79,8684 | m2 |
| 43 | Màng khò nóng bitumode chống thấm mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 79,8684 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90,102 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 178,9207 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng polycarbonate dày 3mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1108 | 100m2 |
| 47 | Mái kính cường lực dày 10,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,88 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,19 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh, cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6661 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1092 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0558 | tấn |
| 55 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1818 | tấn |
| 56 | Gia công cột thép mái kính nhà cầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7385 | tấn |
| 57 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7385 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép nhà cầu, mái che | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9925 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9925 | tấn |
| 60 | Bu lông M18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2729 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 63 | Gia công lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1622 | tấn |
| 64 | Bu lông M14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,276 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 131,6555 | 1m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,6734 | 1m2 |
| 68 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 69 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Chếch PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Măng sông PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 74 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Măng sông PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Tê PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi cấp nước D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 79 | Ống PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 80 | Cút PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Măng sông PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Phễu thu nước sàn D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt thông gió 250*250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn túy đôi gắn trần (có chóa Inox) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 250*250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt hạt công tá đơn 15A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Mặt công tác 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Mặt công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Mặt công tắc 3 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Đế sê nô ổ công tắc, ổ cắm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 97 | Ống ghen nhựa PVC D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| D | NHÀ 2 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,5223 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can cầu thang, hành lang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,39 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,9313 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,7378 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 511,4964 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,8345 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ bằng thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.029,6218 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.029,6218 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73,92 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 206,76 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 92,4245 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 369,698 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 364,2 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.456,8 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 194,5882 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 778,3528 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ máng rửa tay | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 129,9729 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,4097 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,0828 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,1758 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7966 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5705 | m3 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1264 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | tấn |
| 29 | Khoan cấy, bơm keo ramset dầm tầng 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | vị trí |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3246 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5484 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2548 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7786 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0363 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,169 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1714 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4928 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 414,4043 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 453,1454 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 234,729 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 890,9895 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.556,405 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600*600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 900,3716 | m2 |
| 45 | Lát đá cửa đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,108 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,774 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,564 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300*300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67,7622 | m2 |
| 49 | Ốp tường gạch ceramic 300*600, tường khu vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 270,324 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường các phòng lớp học gạch ceramic 300*600 cao 1,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 313,344 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 497,4544 | m2 |
| 52 | Gia công lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1892 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 132,612 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 158,235 | 1m2 |
| 55 | Gia công khung thép hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7903 | tấn |
| 56 | Lắp khung thép hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7903 | tấn |
| 57 | Aliminium bọc khung thép hộp ngoài trời dày 2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 109,624 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 226,5184 | 1m2 |
| 59 | Sản xuất vách ngăn compac dày 12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 60 | Sản xuất trần nhôm vuông khu vệ sinh kích thước 600x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,4927 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,5982 | 100m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2614 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2614 | tấn |
| 64 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiển đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi1 cánh, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiển đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,02 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,64 | m2 |
| 67 | Sản xuất vách kính cố đinh, vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,632 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2202 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,8608 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,3003 | 100m2 |
| 72 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 73 | Cút PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Qủa cầu chắn rác D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 75 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 76 | Racco PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Kép PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Măng sông PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Cút nối 1 đầu ren trong ống D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 83 | Lắp đặt xí bệt (loại trẻ em) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 (loại trẻ em) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 87 | Vòi chậu Lavabo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 88 | Ống thải chữ P chậu Lavabo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi 1000x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nối mềm D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nối mềm D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 96 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt racco PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 98 | Lắp đặt racco PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Tê PPR D25x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 106 | Tê PPR D20x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 107 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút PVC D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút thu PVC D110x40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút thu PVC D90x40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê PVC d=110x110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê PVC d=90x90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê PVC d=90x40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt đèn tuýp đơn gắn trần dài 1,2m , 1x36W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn máng Led có ti treo Tube 2x18 dài 1,2m, 2x18W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn ốp trần D250, 1x18W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 15A đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 3 cực 15A đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Mặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 133 | Mặt công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 134 | Mặt công tắc 3 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 0.0 |
| 135 | Lắp đặt ô cắm đôi 15A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 136 | Đế sê nô âm tường công tắc, ổ cắm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp cầu đấu 120x120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1 KT 800x600x250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 139 | Lắp đặt tủ điện tầng 2KT 500x400x210 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 140 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 8 át đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha, 2 cực 30A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha , 2 cực 20A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt dây Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 148 | Lắp đặt dây Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC 1x16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 640 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 440 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 840 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa siêu bền HDPE D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 160 | Lắp đặt tủ rack 6U | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 161 | Lắp đặt Core switch 16 port | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt Patch panel 16 port | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 163 | Ống luồn dây SP D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 164 | Ống luồn dây SP D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 165 | Rắc cắm mạng Lan RJ45 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt bộ phát wifi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 167 | Cáp mạng UTP CAT 6E | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường rào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 158,719 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ tường rào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 370,3444 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,125 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,86 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,4667 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,8766 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5483 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1004 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1012 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm,, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,182 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,6868 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 291,475 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 661,8194 | m2 |
| 14 | Gia công hoa sắt tường rào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5731 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,811 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,0305 | 1m2 |
| 17 | Phá dỡ cánh cổng, biển cổng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,98 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,12 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn , | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,788 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,0023 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9888 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,5059 | m3 |
| 23 | Đào móng đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2404 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,0133 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp II, cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1603 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 27 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,4488 | m3 |
| 28 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1068 | tấn |
| 29 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5547 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0926 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1213 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,602 | m3 |
| 33 | Đắp cát tôn nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 34 | Bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 35 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3552 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2596 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1704 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1064 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0381 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0808 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3305 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | tấn |
| 46 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2112 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0328 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 49 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,568 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,4313 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,576 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76,4479 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,13 | m2 |
| 55 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,554 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,4304 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,7106 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110,3345 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,684 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 61 | Đắp cát đen tôn nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3943 | m3 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3943 | m2 |
| 63 | Sơn lót cho màng khò Lemax Primer SB (hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,6832 | m2 |
| 64 | Màng khò nóng Bitumode 3mm mặt trơn (hoặc tương đương) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,6832 | m2 |
| 65 | Lát gạch đất nung tráng men 400x400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,21 | m2 |
| 66 | Láng vữa xi măng cát vàng mác 75 dày 3cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,7116 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm, kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1303 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,151 | 1m2 |
| 74 | Gia công cổng sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,866 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,42 | m2 |
| 76 | Sơn cánh cổng 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,072 | 1m2 |
| 77 | Mô tơ điện cổng chính (bao gồm cả điều khiển tự động) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Ray thép cánh cổng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Bánh xe cánh cổng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 80 | Ốp nhựa Conwood biển hiệu (bao gồm cả phụ kiện, nhân công lắp đặt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 81 | Bộ chữ tên trường "Trường mầm non Ba Trại B" bằng Meka gắn nổi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Quả cầu chắn rác INOX D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Led | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn Led D250 gắn tường 2 bên cổng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn Led ốp trần KT 250x250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt hạt công tắc đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Mặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Mặt công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 94 | Đế aptomat âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 95 | Đế sê nô công tắc, ổ cắm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 101 | Lát gạch terazzo 400x400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.188 | m2 |
| 102 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,9963 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 105 | Đào móng đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,1932 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7165 | m3 |
| 107 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8547 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0883 | 100m2 |
| 109 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6045 | m3 |
| 110 | Lát đá mặt bồn cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 112 | Đắp đất màu bồn cây (tận dụng đất cũ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2472 | m3 |
| 113 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước để nạo vét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 114 | Tháo dỡ tấm đan hố ga để nạo vét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2474 | m3 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,824 | m3 |
| 117 | Nạo vét bùn rãnh, hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,1098 | m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1431 | 100m3 |
| 119 | Đào móng đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,516 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 77,6538 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp II, cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7395 | 100m3 |
| 122 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,3642 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| 124 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0243 | 100m2 |
| 125 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1689 | m3 |
| 126 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,46 | m3 |
| 127 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 192,824 | m2 |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,0976 | m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,544 | m3 |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7133 | tấn |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4476 | 100m2 |
| 132 | Lắp tấm đan rãnh, hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 190 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đoạn |
| 134 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn d400mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 135 | Cắt bê tông nền để đi rãnh đặt ống cấp nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 10m |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân để đi rãnh đặt ống cấp nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 138 | Đào móng đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 139 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0455 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0525 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp II cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0455 | 100m3 |
| 142 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 145 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt van 2 chiều ĐK 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y lọc rác D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn thu PPR D40x32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt van 3 chiều D15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi D15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt cút PPR ren ngoài D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút PPR ren ngoài D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp bích ren trong D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 160 | Lắp bích ren trong D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 161 | Rọ bơm nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Bơm cấp nước sinh hoạt, Q=8m3/h; H=21m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Cắt bê tông nền để đi rãnh cáp điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | 10m |
| 164 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 165 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 166 | Đào móng đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | 100m3 |
| 167 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,657 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất cấp II, cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,657 | 100m3 |
| 170 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 171 | Gạch không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 480 | viên |
| 172 | Băng báo hiệu cáp điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 173 | Mốc sứ báo cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 174 | Tủ điện tổng KT 1000x600x300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 3 pha 300A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 179 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 180 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x25mm2+E16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 188 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8316 | m3 |
| 189 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,942 | m3 |
| 190 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 191 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3553 | 100m3 |
| 192 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1339 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ tđất cấp II, cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2943 | 100m3 |
| 194 | bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| 195 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,2358 | m3 |
| 196 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2808 | 100m2 |
| 197 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3091 | tấn |
| 198 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0262 | tấn |
| 199 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7655 | m3 |
| 200 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,94 | m2 |
| 201 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,28 | m2 |
| 202 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 203 | Nắp bể nước bằng Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | Lớp sỏi to dày 300mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,791 | m3 |
| 205 | Lớp sỏi nhỏ dày 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,597 | m3 |
| 206 | Lớp cát vàng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,791 | m3 |
| 207 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 208 | Máy bơm bể nước sinh hoạt 250W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cánh cửa chống cháy có giới hạn chịu lửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt bản lề Inox 304 (4C/cánh) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt khoá tay gạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt tay co thuỷ lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bậu cửa ngăn khói Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,96 | m |
| 6 | Đốt cửa mẫu kiểm định | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 200x600x200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | 5 đèn |
| 16 | Điện trở cuối đường dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt cáp báo cháy 12x0.75mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 755 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 755 | m |
| 23 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 250 | Cái |
| 24 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây diện tích hộp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 27 | Cắt bê tông dọc đường Cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 29 | Đào đường cáp đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình , đắp đường cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, đắp đường cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 32 | bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 33 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II, cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0264 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 36 | Lắp đặt bình tích áp lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điều khiển tự đồng bơm chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 38 | Lắp đặt cáp 3x25+1x16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp điện 4x4mm2 (từ bơm đến tủ điều khiển bơm) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt bể nước mồi PCCC dung tích bể 0,3m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt ống thép D100 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê100/65mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 65/50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính Tê 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/ tes nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/đầu bơm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/ đầu bơm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cặp bích |
| 59 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 60 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 61 | Lắp đặt Bulong M16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 164 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt van mặt bích có giám sát, đường kính van 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van D25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y lọc đường kính D100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y lọc đường kính D50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt rọ hút D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc lực | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 81 | Lắp đặt khóa chữa cháy 16bar đường kính van 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 16bar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cuộn |
| 83 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt lăng phụ chữa cháy D50/13 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 85 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bình |
| 86 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZL8 (8kg) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Bình |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 16bar | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cuộn |
| 89 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 91 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Sơn đỏ chống gỉ đường ống chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,3063 | m2 |
| 95 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | 100m |
| 97 | Hộp đựng phương tiện phá dỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 98 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 99 | Cắt bê tông dọc đường ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 174 | m |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | m3 |
| 101 | Đào đường ống đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,584 | m3 |
| 102 | Đắp cát đường ống bẳng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,2 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,472 | 100m3 |
| 104 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,472 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,472 | 100m3 |
| 106 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | m3 |
| 107 | Bê tông đỡ trụ, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| G | BỂ PCCC+ NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5433 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1803 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ đất cấp II cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,4682 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,8424 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 82,7802 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,7864 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8288 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,4344 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0831 | tấn |
| 10 | Gia công thang xuống bể bằng INOX 304 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0223 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thang INOX | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,204 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 79,9216 | m2 |
| 13 | Thi công băng cản nước vị trí mạch ngừng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,8 | m |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5808 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0636 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0271 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0878 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9875 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2121 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1509 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1742 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0568 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0043 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,4697 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,753 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,355 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,968 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,755 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,753 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,323 | m2 |
| 33 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,4276 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,9096 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,9096 | m2 |
| 36 | Cửa sắt bịt tôn : 1,98 = 1,98 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,075 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,095 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1418 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,816 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,095 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5898 | 100m2 |
| 42 | Làm nắp bể bằng tôn chống gỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,4744 | m2 |
| 44 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các loại Đèn ống dài 1,2 m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18w | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Tủ điện 6 MODULE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB-2P-25A-10KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây CV(1x1.5mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CV(1x2.5mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt dây (E)CV(1x2.5mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 53 | Ống luồn dây PVC D16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 54 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| H | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 Zone | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q >= 63 m3/h, H >= 45 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q >= 63 m3/h, H >= 45 m; | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q = 7 m3/h, H = 50 m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy động cơ diesel | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước) và hệ thống PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | > 50m3/h | 1 |
| 4 | Vận thăng lồng | > 3T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | > 23 kw | 2 |
| 11 | Máy khoan phá bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | > 1,7kw | 1 |
| 13 | Đồng hô đo áp lực | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi