Gói thầu: Gói thầu số 1. Kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210630699-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 1. Kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
Số hiệu KHLCNT 20210565271
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 15:01:00 đến ngày 2021-06-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 284,583,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bình gia nhiệt hạ áp N1 số: 9208A 3400 lít cái 1 Bình áp lực
2 Bình gia nhiệt hạ áp số: 9209A 3400 lít cái 1
3 Bình gia nhiệt hạ áp số 2 số: 9203A 3400 lít cái 1
4 Bình gia nhiệt hạ áp số 1 số: 9202A 3400 lít cái 1
5 Bình gia nhiệt cao áp N 1 số: 9210A 3990 lít cái 1
6 Bình gia nhiệt cao áp số 2 số: N9211A 3990 lít cái 1
7 Bình gia nhiệt cao áp số 2 số: N9205A 3958 lít cái 1
8 Bình gia nhiệt cao áp số 1 số: N9204A 3958 lít cái 1
9 Bình chứa nước sau khử khí (Số 9207A) 40000 lít cái 1
10 Bình chứa nước (Số 9213A) 40000 lít cái 1
11 Bình khử khí (Số: 9212A) 14000 lít cái 1
12 Bình tách khí (Số: 9206A) 10300 lít cái 1
13 Bình chứa khí nén (Số: OETP40BB001) 3000 lít cái 1
14 Bính chứa khí nén (Số: OETP40BB001) 3000 lít cái 1
15 Bình chứa khí nén (Số: OETP40BB002) 3000 lít cái 1
16 Bình chứa khí nén (Số: OETP40BB006) 3000 lít cái 1
17 Bình chứa khí nén (Số: OETP40BB0011) 3000 lít cái 1
18 Bình chứa khí nén (Số: OETP40BB003) 3000 lít cái 1
19 Bình chứa khí nén (Số: 73753) 3000 lít cái 1
20 Bình chứa khí nén (N: OETP40BB0010) 3000 lít cái 1
21 Bình chứa không khí nén (Số: 73799) 3000 lít cái 1
22 Bình chứa khí nén (Số: OETP40BB009) 5000 lít cái 1
23 Bình chứa khí nén (Số: OETP40BB0007) 5000 lít cái 1
24 Bình cấp chứa khí nén (N: OETP40BB012) 5000 lít cái 1
25 Bình cấp chứa khí nén (N: OETP40BB013) 5000 lít cái 1
26 Bình chứa khí nén (Số: OETP40BB0005) 6000 lít cái 1
27 Bình chứa khí nén (Số: OETP40BB004) 6000 lít cái 1
28 Bình chứa không khí nén (Số: 82333) 6000 lít cái 1
29 Bình chứa không khí nén (Số: 82334) 6000 lít cái 1
30 Bình chứa khí nén (Số: 44318) 50 lít cái 1
31 Bình chứa khí nén (Số: 44317) 50 lít cái 1
32 Bình chứa khí nén (Số: M0304-034A) 1410 lít cái 1
33 Bình chứa khí nén (Số: M0304-034B) 1410 lít cái 1
34 Bình làm mát khí nén của máy nén khí, máy nén khí số 1 N:B3030036 70 lít cái 1
35 Bình làm mát khí nén của máy nén khí, máy nén khí số 6 N:B05070099 70 lít cái 1
36 Bình làm mát khí nén của máy nén khí, máy nén khí số 5 N:B5020041 70 lít cái 1
37 Bình làm mát khí nén của máy nén khí, máy nén khí số 4 N:B411051Q 70 lít cái 1
38 Bình làm mát khí nén của máy nén khí, máy nén khí số 3 N:B3030035 70 lít cái 1
39 Bình làm mát khí nén của máy nén khí, máy nén khí số 2 N:B3030037 70 lít cái 1
40 Bình tách dầu máy nén khí (máy nén khí số 6 N:B05070099) 370 lít cái 1
41 Bình tách dầu máy nén khí (máy nén khí số 5 N:B5020041) 370 lít cái 1
42 Bình tách dầu máy nén khí (máy nén khí số 4 N:B411051Q) 370 lít cái 1
43 Bình tách dầu máy nén khí (máy nén khí số 3 N:B3030035) 370 lít cái 1
44 Bình tách dầu máy nén khí (máy nén khí số 2 N:B3030037) 370 lít cái 1
45 Bình tách dầu máy nén khí (máy nén khí số 1 N:B3030036) 370 lít cái 1
46 Bính chứ khí nén hệ thống CEMS 200 lít Cái 1
47 Nồi hơi đốt than (Số thứ tự N:01) công suất từ 205-220 tấn/h cái 1 Nồi hơi
48 Nồi hơi đốt than (Số thứ tự N:02) công suất từ 205-220 tấn/h cái 1
49 Bình chứa trong hệ thống lạnh (Số N: 00010 30 CF 0003) 36 lít cái 1 HT lạnh
50 Bình chứa trong hệ thống lạnh (Số N: 00010 30 CF 0001) 36 lít cái 1
51 Bình chứa trong hệ thống lạnh (Hệ thống lạnh số: 00010 30 CF0002) 36 lít cái 1
52 Đường ống dẫn hơi quá nhiệt từ lò hơi số 1 đến tua bin số 1 (6-LSO-66) 305 mm m 163,8 Đường ống nước nóng và hơi nước
53 Ống dẫn hơi vào bình gia nhiệt cao áp số 2 tổ máy số 1 (6-LSO-58) 102 mm m 44,2
54 Đường ống dẫn hơi vào bình gia nhiệt cao áp số 1 tổ máy số 1 (6-LSO-59) 150 mm m 29,8
55 Đường ống dẫn hơi vào bình gia nhiệt hạ áp số 1, tổ máy số 1 (6-LSO-61) 457 mm m 37,3
56 Đường ống dẫn hơi vào bình gia nhiệt hạ áp số 2, tổ máy số 1 (6-LSO-57) 254 mm m 30,05
57 Đường ống dẫn nước cấp từ đầu đẩy bơm cấp số 2 đến lò hơi số 1 (6-LSO-65) 150 mm m 47,8
58 Đường ống dẫn hơi vào bình khử khí - Tổ máy số 1 (6-LSO-60) 150 mm m 40,53
59 Đường ống dẫn nước cấp từ bể khử khí đến đầu hút bơm cấp số 1- vào lo hơi số 2 (6-LSO-48) 254 mm m 22,3
60 Đường ống dẫn nước cấp từ bể khử khí đến dầu hút bơm số 2- tổ máy số 2 (6-LSO-49) 254 mm m 22,3
61 Đường ống dẫn nước cấp từ đầu đẩy bơm cấp số 1 đến lò hơi số 1 (6-LSO-64) 150 mm m 47,8
62 Đường ống dẫn hơi vào bình gia nhiệt cao áp số 2 - tổ máy số 2 (6-LSO-52) 102 mm m 42,2
63 Đường ống dẫn hơi vào bình gia nhiệt cao áp số 1 - tổ máy số 2 (6-LSO-53) 150 mm m 29,8
64 Đường ống dẫn nước cấp từ đầu đẩy bơm nước số 2 đến lò hơi số 2 - tổ máy số 2 (6-LSO-51) 203 mm m 47,8
65 Đường ống dẫn nước cấp từ đầu đẩy bơm nước số 1 đến lò hơi số 2 - tổ máy số 2 (6-LSO-50) 203 mm m 47,8
66 Đường ống dẫn hơi vào bình gia nhiệt hạ áp số 2- Tổ máy số 2 (6-LSO-56) 254 mm m 30,05
67 Đường ống dẫn hơi quá nhiệt từ lò hơi sang tuabin- Tổ máy số 2 (6-LSO-67) 305 mm m 163,8
68 Đường ống dẫn hơi vào bình gia nhiệt hạ áp số 1- Tổ máy số 2 (6-LSO-55) 457 mm m 37,3
69 Đường ống dẫn hơi vào bình khử khí nước cấp - Tổ máy số 2 (6-LSO-54) 150 mm m 40,53
70 Đường ống dẫn nước cấp từ bể khử khí đến đầu hút bơm nước số 2 vào lò hơi số 1 (6-LSO-63) 254 mm m 22,3
71 Đường ống dẫn nước cấp từ bể khử khí đến đầu hút bơm nước số 1 vào lò hơi số 1 (6-LSO-62) 254 mm m 22,3
72 Cầu trục lăn hai dầm CTL20D.40/12x14,8M 40/12 tấn cái 1 Cầu trục, pa lăng, xích kéo tay
73 Cầu trục 1 dầm KPE-SWL-10T 10 tấn cái 1
74 Cầu trục lăn một dầm KPE-SWL-10T 10 tấn cái 1
75 Cầu trục lăn một dầm KPE-SWL-5T 5 tấn cái 1
76 Pa lăng chạy điện MF11X-106N166P85006E-IP55 12,5 tấn cái 1
77 Pa lăng chạy điện MF11X-106N166P85006E-IP55 12,5 tấn cái 1
78 Pa lăng điện YE-20HP-4J 1 tấn cái 1
79 Pa lăng điện YE-20HP-4J 1 tấn cái 1
80 Pa lăng xích kéo tay 1 tấn cái 1
81 Pa lăng xích kéo tay 2 tấn cái 4
82 Pa lăng xích kéo tay 3 tấn cái 2
83 Pa lăng xích kéo tay 5 tấn cái 5
84 Pa lăng xích kéo tay 10 tấn cái 1
85 ĐỒNG HỒ ÁP KẾ ĐỒNG HỒ ÁP KẾ cái 323
86 Van an toàn - Bình gia nhiệt cao áp số 1- Lò 1 18,9 Bar Cái 1 CÁC VAN AN TOÀN
87 Van an toàn - Bình gia nhiệt cao áp số 2 - Lò 1 21,9 Bar Cái 1
88 Van an toàn - Bình gia nhiệt hạ áp số 1- Lò 1 2,88 Bar Cái 1
89 Van an toàn - Bình gia nhiệt hạ áp số 2 - Lò 1 2,6 Bar Cái 1
90 Van an toàn - Bình gia nhiệt cao áp số 1 - Lò 2 21,2 Bar Cái 1
91 Van an toàn - Bình gia nhiệt cao áp số 2 - Lò 2 31,6 Bar Cái 1
92 Van an toàn - Bình gia nhiệt hạ áp số 1- Lò 2 1 Bar Cái 1
93 Van an toàn - Bình gia nhiệt hạ áp số 2- Lò 2 3 Bar Cái 1
94 Van an toàn - Bình khí nén gian tuabin - Lò1 9,8 Bar Cái 1
95 Van an toàn - Bình khí nén gian tuabin - Lò 2 10 Bar Cái 1
96 Van an toàn - Bình khử khí - Lò 1 7,2 Bar Cái 1
97 Van an toàn - Bình khử khí - Lò 2 7 Bar Cái 1
98 Van an toàn - Bơm cấp 2A 7,8 Bar Cái 1
99 Van an toàn - Bơm cấp 2B 13,1 Bar Cái 1
100 Van an toàn - Bơm cấp 1A 12,8 Bar Cái 1
101 Van an toàn - Bơm cấp 1B 12,8 Bar Cái 1
102 Van an toàn - Bình chứa khí nén ET 1A 7,8 Bar Cái 1
103 Van an toàn - Bình chứa khí nén ET 1B 8 Bar Cái 1
104 Van an toàn - Bình chứa khí nén ET 6 8,5 Bar Cái 1
105 Van an toàn - Bình chứa khí nén ET 5 7,5 Bar Cái 1
106 Van an toàn - Bình vận chuyển xỉ ET-2A 8 Bar Cái 1
107 Van an toàn - Bình vận chuyển xỉ ET-2B 9 Bar Cái 1
108 Van an toàn - Bình vận chuyển xỉ ET5-2A 5,7 Bar Cái 1
109 Van an toàn - Bình vận chuyển xỉ ET5-2B 5,4 Bar Cái 1
110 Van an toàn - Bình vận chuyển xỉ ET5-1A 5,7 Bar Cái 1
111 Van an toàn - Bình vận chuyển xỉ ET5-1B 5,5 Bar Cái 1
112 Van an toàn - Bình khí nén tổng A 8,5 Bar Cái 1
113 Van an toàn - Bình khí nén tổng B 8,5 Bar Cái 1
114 Van an toàn - Máy nén khí phục vụ A 8,2 Bar Cái 1
115 Van an toàn - Máy nén khí phục vụ B 8,8 Bar Cái 1
116 Van an toàn - Máy nén khí phục vụ C 7,8 Bar Cái 1
117 Van an toàn - Máy nén khí phục vụ D 8,2 Bar Cái 1
118 Van an toàn - Máy nén khí phục vụ E 8,3 Bar Cái 1
119 Van an toàn - Máy nén khí phục vụ F 8,7 Bar Cái 1
120 Van an toàn -Máy nén khí đo lường, điều khiển A 9,5 Bar Cái 1
121 Van an toàn -Máy nén khí đo lường, điều khiển B 8,5 Bar Cái 1
122 Van an toàn - Ống góp hơi tự dùng - Lò 2 105 Bar Cái 1
123 Van an toàn - Ống góp hơi tự dùng - Lò 1 105 Bar Cái 1
124 Van an toàn - Hệ thống thổi bụi - Lò 1 148 Bar Cái 1
125 Van an toàn - Bao hơi - Lò 2-A 165 Bar Cái 1
126 Van an toàn - Bao hơi - Lò 2-B 156 Bar Cái 1
127 Van an toàn - Bao hơi - Lò 1-A 165 Bar Cái 1
128 Van an toàn - Bao hơi - Lò 1-B 156 Bar Cái 1
129 Van an toàn - Bình khí nén Striper - Lò 1 8 Bar Cái 1
130 Van an toàn - Bình khí nén Striper - Lò 2 9,6 Bar Cái 1
131 Van an toàn - Bình khí nén phục vụ - Lò 1 8,2 Bar Cái 1
132 Van an toàn - Bình khí nén phục vụ - Lò 2 8,5 Bar Cái 1
133 Van an toàn - Bình khí nén đá vôi 1 8,3 Bar Cái 1
134 Van an toàn - Bình khí nén đá vôi 2 8,2 Bar Cái 1
135 Van an toàn - Bình khí nén đá vôi 3 8,6 Bar Cái 1
136 Van an toàn - Bình vận chuyển đá vôi HD-A 5,3 Bar Cái 1
137 Van an toàn - Bộ quá nhiệt cấp 3 - Lò 1 142Bar Cái 1
138 Van an toàn - Bộ quá nhiệt cấp 3 - Lò 2 145 Bar Cái 1
139 Van an toàn - Bình khí nén điều khiển 1A (Nhà ETG) 12 Bar Cái 1
140 Van an toàn - Bình khí nén điều khiển 1B (Nhà ETG) 11 Bar Cái 1
141 Van an toàn - Bình khí nén điều khiển 2A (Nhà ETG) 12,8 Bar Cái 1
142 Van an toàn - Bình khí nén điều khiển 2B (Nhà ETG) 9,6 Bar Cái 1
143 Van an toàn bình nén khí hệ thống CEMS 8 Bar Cái 1
144 Đèn chiếu sáng (tuýp): Hãng sx: CEAG (Đức) Model: GHG eLLK 92036/36;110-254V; 47-63Hz; Ta = -20 độ C - + 50 độ Chiết kế theo chuẩn châu Âu: ATEX 2144 Model: GHG eLLK 92036/36;110-254V; 47-63Hz; Ta = -20 độ C - + 50 độ C Bộ 10 THIẾT BỊ ĐIỆN PHÒNG NỔ
145 Quạt hút (động cơ điện phòng nổ):Hãng sx: KUGER (Singapore) Model: APK 500/5-5/25/5ZR/PAGAS/A/M/P; Code: ÃDK2P142E041100,Công suất: 0,37Kw; V/Ph/Hz: 415/3/50; 1450 vòng/phút 0,37Kw Bộ 2
146 Sửa chữa hiệu chỉnh áp kế sửa chữa Cái 150 Dịch vụ
147 Sửa chữa van an toàn (van an toàn quá nhiệt cấp 3 lò 1; Van an toàn quá nhiệt cấp 3 lò 2; van an toàn bao hơi cấp 2 lò 1): Bao gồm các công việc Tập kết vật tư,Tháo van,Kiểm tra xác định tình trạng van lần 1,Rà thô van, Rà tinh van lần 1, Kiểm tra xác định tình trạng van lần 2,Rà tinh van lần 2,Vệ sinh bảo dưỡng chi tiết van,Lắp van,Thử nghiệm; Kiểm định sửa chữa Cái 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 285.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: + Quy mô có giá trị ≥ 200.000.000 VND + Hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là: Hợp đồng thực hiện kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động và sửa chữa van an toàn. Nhà thầu phải nộp hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) và kèm theo một trong các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như sau: Hóa đơn, biên bản nghiệm thu khối lượng, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->