Gói thầu: Gói thầu số 1. Kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210630699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1. Kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565271 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 15:01:00 đến ngày 2021-06-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 284,583,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình gia nhiệt hạ áp N1 số: 9208A | 3400 lít | cái | 1 | Bình áp lực |
| 2 | Bình gia nhiệt hạ áp số: 9209A | 3400 lít | cái | 1 | |
| 3 | Bình gia nhiệt hạ áp số 2 số: 9203A | 3400 lít | cái | 1 | |
| 4 | Bình gia nhiệt hạ áp số 1 số: 9202A | 3400 lít | cái | 1 | |
| 5 | Bình gia nhiệt cao áp N 1 số: 9210A | 3990 lít | cái | 1 | |
| 6 | Bình gia nhiệt cao áp số 2 số: N9211A | 3990 lít | cái | 1 | |
| 7 | Bình gia nhiệt cao áp số 2 số: N9205A | 3958 lít | cái | 1 | |
| 8 | Bình gia nhiệt cao áp số 1 số: N9204A | 3958 lít | cái | 1 | |
| 9 | Bình chứa nước sau khử khí (Số 9207A) | 40000 lít | cái | 1 | |
| 10 | Bình chứa nước (Số 9213A) | 40000 lít | cái | 1 | |
| 11 | Bình khử khí (Số: 9212A) | 14000 lít | cái | 1 | |
| 12 | Bình tách khí (Số: 9206A) | 10300 lít | cái | 1 | |
| 13 | Bình chứa khí nén (Số: OETP40BB001) | 3000 lít | cái | 1 | |
| 14 | Bính chứa khí nén (Số: OETP40BB001) | 3000 lít | cái | 1 | |
| 15 | Bình chứa khí nén (Số: OETP40BB002) | 3000 lít | cái | 1 | |
| 16 | Bình chứa khí nén (Số: OETP40BB006) | 3000 lít | cái | 1 | |
| 17 | Bình chứa khí nén (Số: OETP40BB0011) | 3000 lít | cái | 1 | |
| 18 | Bình chứa khí nén (Số: OETP40BB003) | 3000 lít | cái | 1 | |
| 19 | Bình chứa khí nén (Số: 73753) | 3000 lít | cái | 1 | |
| 20 | Bình chứa khí nén (N: OETP40BB0010) | 3000 lít | cái | 1 | |
| 21 | Bình chứa không khí nén (Số: 73799) | 3000 lít | cái | 1 | |
| 22 | Bình chứa khí nén (Số: OETP40BB009) | 5000 lít | cái | 1 | |
| 23 | Bình chứa khí nén (Số: OETP40BB0007) | 5000 lít | cái | 1 | |
| 24 | Bình cấp chứa khí nén (N: OETP40BB012) | 5000 lít | cái | 1 | |
| 25 | Bình cấp chứa khí nén (N: OETP40BB013) | 5000 lít | cái | 1 | |
| 26 | Bình chứa khí nén (Số: OETP40BB0005) | 6000 lít | cái | 1 | |
| 27 | Bình chứa khí nén (Số: OETP40BB004) | 6000 lít | cái | 1 | |
| 28 | Bình chứa không khí nén (Số: 82333) | 6000 lít | cái | 1 | |
| 29 | Bình chứa không khí nén (Số: 82334) | 6000 lít | cái | 1 | |
| 30 | Bình chứa khí nén (Số: 44318) | 50 lít | cái | 1 | |
| 31 | Bình chứa khí nén (Số: 44317) | 50 lít | cái | 1 | |
| 32 | Bình chứa khí nén (Số: M0304-034A) | 1410 lít | cái | 1 | |
| 33 | Bình chứa khí nén (Số: M0304-034B) | 1410 lít | cái | 1 | |
| 34 | Bình làm mát khí nén của máy nén khí, máy nén khí số 1 N:B3030036 | 70 lít | cái | 1 | |
| 35 | Bình làm mát khí nén của máy nén khí, máy nén khí số 6 N:B05070099 | 70 lít | cái | 1 | |
| 36 | Bình làm mát khí nén của máy nén khí, máy nén khí số 5 N:B5020041 | 70 lít | cái | 1 | |
| 37 | Bình làm mát khí nén của máy nén khí, máy nén khí số 4 N:B411051Q | 70 lít | cái | 1 | |
| 38 | Bình làm mát khí nén của máy nén khí, máy nén khí số 3 N:B3030035 | 70 lít | cái | 1 | |
| 39 | Bình làm mát khí nén của máy nén khí, máy nén khí số 2 N:B3030037 | 70 lít | cái | 1 | |
| 40 | Bình tách dầu máy nén khí (máy nén khí số 6 N:B05070099) | 370 lít | cái | 1 | |
| 41 | Bình tách dầu máy nén khí (máy nén khí số 5 N:B5020041) | 370 lít | cái | 1 | |
| 42 | Bình tách dầu máy nén khí (máy nén khí số 4 N:B411051Q) | 370 lít | cái | 1 | |
| 43 | Bình tách dầu máy nén khí (máy nén khí số 3 N:B3030035) | 370 lít | cái | 1 | |
| 44 | Bình tách dầu máy nén khí (máy nén khí số 2 N:B3030037) | 370 lít | cái | 1 | |
| 45 | Bình tách dầu máy nén khí (máy nén khí số 1 N:B3030036) | 370 lít | cái | 1 | |
| 46 | Bính chứ khí nén hệ thống CEMS | 200 lít | Cái | 1 | |
| 47 | Nồi hơi đốt than (Số thứ tự N:01) | công suất từ 205-220 tấn/h | cái | 1 | Nồi hơi |
| 48 | Nồi hơi đốt than (Số thứ tự N:02) | công suất từ 205-220 tấn/h | cái | 1 | |
| 49 | Bình chứa trong hệ thống lạnh (Số N: 00010 30 CF 0003) | 36 lít | cái | 1 | HT lạnh |
| 50 | Bình chứa trong hệ thống lạnh (Số N: 00010 30 CF 0001) | 36 lít | cái | 1 | |
| 51 | Bình chứa trong hệ thống lạnh (Hệ thống lạnh số: 00010 30 CF0002) | 36 lít | cái | 1 | |
| 52 | Đường ống dẫn hơi quá nhiệt từ lò hơi số 1 đến tua bin số 1 (6-LSO-66) | 305 mm | m | 163,8 | Đường ống nước nóng và hơi nước |
| 53 | Ống dẫn hơi vào bình gia nhiệt cao áp số 2 tổ máy số 1 (6-LSO-58) | 102 mm | m | 44,2 | |
| 54 | Đường ống dẫn hơi vào bình gia nhiệt cao áp số 1 tổ máy số 1 (6-LSO-59) | 150 mm | m | 29,8 | |
| 55 | Đường ống dẫn hơi vào bình gia nhiệt hạ áp số 1, tổ máy số 1 (6-LSO-61) | 457 mm | m | 37,3 | |
| 56 | Đường ống dẫn hơi vào bình gia nhiệt hạ áp số 2, tổ máy số 1 (6-LSO-57) | 254 mm | m | 30,05 | |
| 57 | Đường ống dẫn nước cấp từ đầu đẩy bơm cấp số 2 đến lò hơi số 1 (6-LSO-65) | 150 mm | m | 47,8 | |
| 58 | Đường ống dẫn hơi vào bình khử khí - Tổ máy số 1 (6-LSO-60) | 150 mm | m | 40,53 | |
| 59 | Đường ống dẫn nước cấp từ bể khử khí đến đầu hút bơm cấp số 1- vào lo hơi số 2 (6-LSO-48) | 254 mm | m | 22,3 | |
| 60 | Đường ống dẫn nước cấp từ bể khử khí đến dầu hút bơm số 2- tổ máy số 2 (6-LSO-49) | 254 mm | m | 22,3 | |
| 61 | Đường ống dẫn nước cấp từ đầu đẩy bơm cấp số 1 đến lò hơi số 1 (6-LSO-64) | 150 mm | m | 47,8 | |
| 62 | Đường ống dẫn hơi vào bình gia nhiệt cao áp số 2 - tổ máy số 2 (6-LSO-52) | 102 mm | m | 42,2 | |
| 63 | Đường ống dẫn hơi vào bình gia nhiệt cao áp số 1 - tổ máy số 2 (6-LSO-53) | 150 mm | m | 29,8 | |
| 64 | Đường ống dẫn nước cấp từ đầu đẩy bơm nước số 2 đến lò hơi số 2 - tổ máy số 2 (6-LSO-51) | 203 mm | m | 47,8 | |
| 65 | Đường ống dẫn nước cấp từ đầu đẩy bơm nước số 1 đến lò hơi số 2 - tổ máy số 2 (6-LSO-50) | 203 mm | m | 47,8 | |
| 66 | Đường ống dẫn hơi vào bình gia nhiệt hạ áp số 2- Tổ máy số 2 (6-LSO-56) | 254 mm | m | 30,05 | |
| 67 | Đường ống dẫn hơi quá nhiệt từ lò hơi sang tuabin- Tổ máy số 2 (6-LSO-67) | 305 mm | m | 163,8 | |
| 68 | Đường ống dẫn hơi vào bình gia nhiệt hạ áp số 1- Tổ máy số 2 (6-LSO-55) | 457 mm | m | 37,3 | |
| 69 | Đường ống dẫn hơi vào bình khử khí nước cấp - Tổ máy số 2 (6-LSO-54) | 150 mm | m | 40,53 | |
| 70 | Đường ống dẫn nước cấp từ bể khử khí đến đầu hút bơm nước số 2 vào lò hơi số 1 (6-LSO-63) | 254 mm | m | 22,3 | |
| 71 | Đường ống dẫn nước cấp từ bể khử khí đến đầu hút bơm nước số 1 vào lò hơi số 1 (6-LSO-62) | 254 mm | m | 22,3 | |
| 72 | Cầu trục lăn hai dầm CTL20D.40/12x14,8M | 40/12 tấn | cái | 1 | Cầu trục, pa lăng, xích kéo tay |
| 73 | Cầu trục 1 dầm KPE-SWL-10T | 10 tấn | cái | 1 | |
| 74 | Cầu trục lăn một dầm KPE-SWL-10T | 10 tấn | cái | 1 | |
| 75 | Cầu trục lăn một dầm KPE-SWL-5T | 5 tấn | cái | 1 | |
| 76 | Pa lăng chạy điện MF11X-106N166P85006E-IP55 | 12,5 tấn | cái | 1 | |
| 77 | Pa lăng chạy điện MF11X-106N166P85006E-IP55 | 12,5 tấn | cái | 1 | |
| 78 | Pa lăng điện YE-20HP-4J | 1 tấn | cái | 1 | |
| 79 | Pa lăng điện YE-20HP-4J | 1 tấn | cái | 1 | |
| 80 | Pa lăng xích kéo tay | 1 tấn | cái | 1 | |
| 81 | Pa lăng xích kéo tay | 2 tấn | cái | 4 | |
| 82 | Pa lăng xích kéo tay | 3 tấn | cái | 2 | |
| 83 | Pa lăng xích kéo tay | 5 tấn | cái | 5 | |
| 84 | Pa lăng xích kéo tay | 10 tấn | cái | 1 | |
| 85 | ĐỒNG HỒ ÁP KẾ | ĐỒNG HỒ ÁP KẾ | cái | 323 | |
| 86 | Van an toàn - Bình gia nhiệt cao áp số 1- Lò 1 | 18,9 Bar | Cái | 1 | CÁC VAN AN TOÀN |
| 87 | Van an toàn - Bình gia nhiệt cao áp số 2 - Lò 1 | 21,9 Bar | Cái | 1 | |
| 88 | Van an toàn - Bình gia nhiệt hạ áp số 1- Lò 1 | 2,88 Bar | Cái | 1 | |
| 89 | Van an toàn - Bình gia nhiệt hạ áp số 2 - Lò 1 | 2,6 Bar | Cái | 1 | |
| 90 | Van an toàn - Bình gia nhiệt cao áp số 1 - Lò 2 | 21,2 Bar | Cái | 1 | |
| 91 | Van an toàn - Bình gia nhiệt cao áp số 2 - Lò 2 | 31,6 Bar | Cái | 1 | |
| 92 | Van an toàn - Bình gia nhiệt hạ áp số 1- Lò 2 | 1 Bar | Cái | 1 | |
| 93 | Van an toàn - Bình gia nhiệt hạ áp số 2- Lò 2 | 3 Bar | Cái | 1 | |
| 94 | Van an toàn - Bình khí nén gian tuabin - Lò1 | 9,8 Bar | Cái | 1 | |
| 95 | Van an toàn - Bình khí nén gian tuabin - Lò 2 | 10 Bar | Cái | 1 | |
| 96 | Van an toàn - Bình khử khí - Lò 1 | 7,2 Bar | Cái | 1 | |
| 97 | Van an toàn - Bình khử khí - Lò 2 | 7 Bar | Cái | 1 | |
| 98 | Van an toàn - Bơm cấp 2A | 7,8 Bar | Cái | 1 | |
| 99 | Van an toàn - Bơm cấp 2B | 13,1 Bar | Cái | 1 | |
| 100 | Van an toàn - Bơm cấp 1A | 12,8 Bar | Cái | 1 | |
| 101 | Van an toàn - Bơm cấp 1B | 12,8 Bar | Cái | 1 | |
| 102 | Van an toàn - Bình chứa khí nén ET 1A | 7,8 Bar | Cái | 1 | |
| 103 | Van an toàn - Bình chứa khí nén ET 1B | 8 Bar | Cái | 1 | |
| 104 | Van an toàn - Bình chứa khí nén ET 6 | 8,5 Bar | Cái | 1 | |
| 105 | Van an toàn - Bình chứa khí nén ET 5 | 7,5 Bar | Cái | 1 | |
| 106 | Van an toàn - Bình vận chuyển xỉ ET-2A | 8 Bar | Cái | 1 | |
| 107 | Van an toàn - Bình vận chuyển xỉ ET-2B | 9 Bar | Cái | 1 | |
| 108 | Van an toàn - Bình vận chuyển xỉ ET5-2A | 5,7 Bar | Cái | 1 | |
| 109 | Van an toàn - Bình vận chuyển xỉ ET5-2B | 5,4 Bar | Cái | 1 | |
| 110 | Van an toàn - Bình vận chuyển xỉ ET5-1A | 5,7 Bar | Cái | 1 | |
| 111 | Van an toàn - Bình vận chuyển xỉ ET5-1B | 5,5 Bar | Cái | 1 | |
| 112 | Van an toàn - Bình khí nén tổng A | 8,5 Bar | Cái | 1 | |
| 113 | Van an toàn - Bình khí nén tổng B | 8,5 Bar | Cái | 1 | |
| 114 | Van an toàn - Máy nén khí phục vụ A | 8,2 Bar | Cái | 1 | |
| 115 | Van an toàn - Máy nén khí phục vụ B | 8,8 Bar | Cái | 1 | |
| 116 | Van an toàn - Máy nén khí phục vụ C | 7,8 Bar | Cái | 1 | |
| 117 | Van an toàn - Máy nén khí phục vụ D | 8,2 Bar | Cái | 1 | |
| 118 | Van an toàn - Máy nén khí phục vụ E | 8,3 Bar | Cái | 1 | |
| 119 | Van an toàn - Máy nén khí phục vụ F | 8,7 Bar | Cái | 1 | |
| 120 | Van an toàn -Máy nén khí đo lường, điều khiển A | 9,5 Bar | Cái | 1 | |
| 121 | Van an toàn -Máy nén khí đo lường, điều khiển B | 8,5 Bar | Cái | 1 | |
| 122 | Van an toàn - Ống góp hơi tự dùng - Lò 2 | 105 Bar | Cái | 1 | |
| 123 | Van an toàn - Ống góp hơi tự dùng - Lò 1 | 105 Bar | Cái | 1 | |
| 124 | Van an toàn - Hệ thống thổi bụi - Lò 1 | 148 Bar | Cái | 1 | |
| 125 | Van an toàn - Bao hơi - Lò 2-A | 165 Bar | Cái | 1 | |
| 126 | Van an toàn - Bao hơi - Lò 2-B | 156 Bar | Cái | 1 | |
| 127 | Van an toàn - Bao hơi - Lò 1-A | 165 Bar | Cái | 1 | |
| 128 | Van an toàn - Bao hơi - Lò 1-B | 156 Bar | Cái | 1 | |
| 129 | Van an toàn - Bình khí nén Striper - Lò 1 | 8 Bar | Cái | 1 | |
| 130 | Van an toàn - Bình khí nén Striper - Lò 2 | 9,6 Bar | Cái | 1 | |
| 131 | Van an toàn - Bình khí nén phục vụ - Lò 1 | 8,2 Bar | Cái | 1 | |
| 132 | Van an toàn - Bình khí nén phục vụ - Lò 2 | 8,5 Bar | Cái | 1 | |
| 133 | Van an toàn - Bình khí nén đá vôi 1 | 8,3 Bar | Cái | 1 | |
| 134 | Van an toàn - Bình khí nén đá vôi 2 | 8,2 Bar | Cái | 1 | |
| 135 | Van an toàn - Bình khí nén đá vôi 3 | 8,6 Bar | Cái | 1 | |
| 136 | Van an toàn - Bình vận chuyển đá vôi HD-A | 5,3 Bar | Cái | 1 | |
| 137 | Van an toàn - Bộ quá nhiệt cấp 3 - Lò 1 | 142Bar | Cái | 1 | |
| 138 | Van an toàn - Bộ quá nhiệt cấp 3 - Lò 2 | 145 Bar | Cái | 1 | |
| 139 | Van an toàn - Bình khí nén điều khiển 1A (Nhà ETG) | 12 Bar | Cái | 1 | |
| 140 | Van an toàn - Bình khí nén điều khiển 1B (Nhà ETG) | 11 Bar | Cái | 1 | |
| 141 | Van an toàn - Bình khí nén điều khiển 2A (Nhà ETG) | 12,8 Bar | Cái | 1 | |
| 142 | Van an toàn - Bình khí nén điều khiển 2B (Nhà ETG) | 9,6 Bar | Cái | 1 | |
| 143 | Van an toàn bình nén khí hệ thống CEMS | 8 Bar | Cái | 1 | |
| 144 | Đèn chiếu sáng (tuýp): Hãng sx: CEAG (Đức) Model: GHG eLLK 92036/36;110-254V; 47-63Hz; Ta = -20 độ C - + 50 độ Chiết kế theo chuẩn châu Âu: ATEX 2144 | Model: GHG eLLK 92036/36;110-254V; 47-63Hz; Ta = -20 độ C - + 50 độ C | Bộ | 10 | THIẾT BỊ ĐIỆN PHÒNG NỔ |
| 145 | Quạt hút (động cơ điện phòng nổ):Hãng sx: KUGER (Singapore) Model: APK 500/5-5/25/5ZR/PAGAS/A/M/P; Code: ÃDK2P142E041100,Công suất: 0,37Kw; V/Ph/Hz: 415/3/50; 1450 vòng/phút | 0,37Kw | Bộ | 2 | |
| 146 | Sửa chữa hiệu chỉnh áp kế | sửa chữa | Cái | 150 | Dịch vụ |
| 147 | Sửa chữa van an toàn (van an toàn quá nhiệt cấp 3 lò 1; Van an toàn quá nhiệt cấp 3 lò 2; van an toàn bao hơi cấp 2 lò 1): Bao gồm các công việc Tập kết vật tư,Tháo van,Kiểm tra xác định tình trạng van lần 1,Rà thô van, Rà tinh van lần 1, Kiểm tra xác định tình trạng van lần 2,Rà tinh van lần 2,Vệ sinh bảo dưỡng chi tiết van,Lắp van,Thử nghiệm; Kiểm định | sửa chữa | Cái | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.85E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
285.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: + Quy mô có giá trị ≥ 200.000.000 VND
+ Hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là: Hợp đồng thực hiện kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động và sửa chữa van an toàn.
Nhà thầu phải nộp hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) và kèm theo một trong các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như sau: Hóa đơn, biên bản nghiệm thu khối lượng, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi