Gói thầu: Cung cấp máy chủ, switch và phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp máy chủ, switch và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210424286 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 15:05:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,499,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HPE ProLiant DL380 Gen10 8SFF Configure-toorder Server hoặc tương đương hoặc cao hơn, bao gồm: • 01 x P02499-L21: Intel Xeon-Gold 5220 (2.2GHz/18-core/125W) FIO Processor Kit for HPE ProLiant DL380 Gen10 • 06 x P00924-B21: HPE 32GB (1x32GB) Dual Rank x4 DDR4-2933 CAS-21-21-21 Registered Smart Memory Kit • 04 x 870759-B21: HPE 900GB SAS 12G Enterprise 15K SFF (2.5in) SC 3yr Wty Digitally Signed Firmware HDD • 01 x P01366-B21: HPE 96W Smart Storage Lithium-ion Battery with 145mm Cable Kit • 01 x 804331-B21: HPE Smart Array P408i-a SR Gen10 (8 Internal Lanes/2GB Cache) 12G SAS Modular Controller • 02 x 865414-B21: HPE 800W Flex Slot Platinum Hot Plug Low Halogen Power Supply Kit • 01 x 733660-B21: HPE 2U Small Form Factor Easy Install Rail Kit • 01 x HU4B2A3: HPE 3Y Tech Care Basic SVC • 01 x HU4B2A3 WAH: HPE DL38x Gen10 Support | 868703-B21 | 2 | Bộ | Máy chủ: sử dụng cho hệ thống database của tổng đài 19001515 của VTVcab | |
| 2 | Phụ kiện nâng cấp năng lực máy chủ: • 02 x RAM HP 32GB (1x32GB) SDRAM DIMM • 07 x Ram Cisco 32GB PC4-17000 DDR4-2133 • 01 x Cisco Systems 1TB 12G SAS 7.2K RPM SFF Hard Drive • 01 x HP 1TB 2.5" 6G 7.2K SFF SAS SC HARD DRIVE G8 | 1 | Bộ | Phụ kiện: RAM và HDD sử dụng để nâng cấp cho các máy chủ hiện tại của hệ thống tổng đài 19001515 của VTVcab | ||
| 3 | Catalyst 9300 24-port data only, Network Advantage hoặc tương đương, bao gồm: • 01 x C9300-NW-A-24: C9300 Network Advantage, 24-port license • 01 x S9300UK9-1612: Cisco Catalyst 9300 XE 16.12 UNIVERSAL • 01 x PWR-C1-350WAC-P: 350W AC 80+ platinum Config 1 Power Supply • 01 x PWR-C1-350WAC-P/2: 350W AC 80+ platinum Config 1 Secondary Power Supply • 02 x CAB-C15-CBN: Cabinet Jumper Power Cord, 250 VAC 13A, C14-C15 Connectors • 01 x SSD-120G: Cisco pluggable USB3.0 SSD storage • 01 x STACK-T1-50CM: 50CM Type 1 Stacking Cable • 01 x CAB-SPWR-30CM: Catalyst Stack Power Cable 30 CM • 01 x C9300-DNA-A-24: C9300 DNA Advantage, 24-port Term Licenses • 01 x C9300-DNA-A-24-3Y: C9300 DNA Advantage, 24-Port, 3 Year Term License • 01 x PI-LFAS-T: Prime Infrastructure Lifecycle & Assurance Term - Smart Lic • 01 x PI-LFAS-AP-T-3Y: PI Dev Lic for Lifecycle & Assurance Term 3Y • 01 x C9300-NM-8X: Catalyst 9300 8 x 10GE Network Module • 01 x NETWORK-PNP-LIC: Network Plug-n-Play Connect for zero-touch device deployment • 01 x CON-SNT-C93002TA: SNTC-8X5XNBD Catalyst 9300 24-port data only, Network | C9300-24T-A | 2 | Bộ | Hệ thống chuyển mạch: sử dụng để nâng cấp hệ thống chuyển mạch core của tổng đài Chăm sóc khách hàng 19001515 của VTVcab | |
| 4 | RAM: • 03 x RAM Lenovo/IBM 16GB PC3-12800 • 03 x RAM Lenovo/IBM 16GB PC3-14900 • 02 x RAM HP 16GB-PC4-17000 • 02 x Ram Cisco 32GB PC4-17000 DDR4-2133 • 02 x Ram Cisco 32GB PC4-19200 DDR4-2400 | 1 | Bộ | Phụ kiện máy chủ: RAM sử dụng làm dự phòng cho hệ thống máy chủ của VTVcab | ||
| 5 | CPU: • 01 x Intel Xeon E5-2630v3 2.4GHz 8-core 20MB 85W for HP Proliant DL380 G9 • 01 x INTEL XEON E5-2650V4 12-CORE 2.2GHZ 30MB CACHE for Cisco UCS C240 M4S • 01 x Intel Xeon E5-2670V3 2.3 GHz 12-core 24 threads 30 MB cache for Cisco UCS C240 M4S2 • 01 x Intel Xeon E5-2609 2.4 Ghz 10MB cache for IBM x3650 M4 | 1 | Bộ | Phụ kiện máy chủ: CPU sử dụng làm dự phòng cho hệ thống máy chủ của VTVcab | ||
| 6 | PSU: • 02 x Bộ nguồn server Lenovo/IBM 750W • 01 x Bộ nguồn server Lenovo/IBM 900W • 01 x Bộ nguồn server Lenovo/IBM 1400W • 01 x Bộ nguồn server HP 500W • 01 x Bộ nguồn server Cisco 650W • 01 x Bộ nguồn server Cisco 1200W | 1 | Bộ | Phụ kiện máy chủ: PSU (Nguồn máy chủ) sử dụng làm dự phòng cho hệ thống máy chủ của VTVcab | ||
| 7 | Card RAID: • 01 x Card Raid Lenovo/IBM server x3650 M4 • 01 x HP SMART ARRAY P440AR/2GB FBWC 12GB • 03 x Cisco UCSC-C240 M4S/M4S2 | 1 | Bộ | Phụ kiện máy chủ: Card Raid sử dụng làm dự phòng cho hệ thống máy chủ của VTVcab | ||
| 8 | System board: • 02 x 00Y8457 hoặc 00Y8499: Main IBM/Lenovo x3650 M4 • 01 x 00AM209: Main IBM/Lenovo x3650 M4 • 01 x Main Cisco UCS-C240 M4S • 01 x Main Cisco UCS-C240 M4S2 • 01 x Motherboard for HP proliant DL380 G9 | 1 | Bộ | Phụ kiện máy chủ: Main sử dụng làm dự phòng cho hệ thống máy chủ của VTVcab | ||
| 9 | Linh kiện tủ đĩa IBM Storwize V3700 và V5000 • 01 x Battery cho tủ đĩa IBM Storwize V3700 • 01 x Ổ cứng cho tủ đĩa IBM Storwize V5000 1.8TB 12G SAS 10K 2.5 Inch HDD • 01 x Ổ cứng cho tủ đĩa IBM Storwize V5000 400GB 12G SAS 2.5 Inch SSD | 1 | Bộ | Phụ kiện lưu trữ: ổ cứng sử dụng làm dự phòng cho hệ thống lưu trữ của VTVcab | ||
| 10 | Triển khai lắp đặt hệ thống và các dịch vụ phần mềm Triển khai lắp đặt hệ thống chuyển mạch tập trung và máy chủ: • 01 máy chủ tại Hà Nội • 01 máy chủ tại TP Hồ Chí Minh • 02 switch tại Hà Nội. Hệ thống chuyển mạch tập trung: • Cấu hình hệ thống theo yêu cầu của Chủ đầu tư • Thay thế và swap dịch vụ sang thiết bị mới Cài đặt và triển khai CSDL cho hệ thống tổng đài CSKH VTVcab • Cài đặt và cấu hình hệ CSDL cho hệ thống tổng đài CSKH VTVCab • Tích hợp và đồng bộ dữ liệu với hệ thống hiện tại của VTVcab. (Yêu cầu nhà thầu khảo sát trực tiếp tại VTVcab trước khi chào thầu) | 1 | Gói | Dịch vụ: Triển khai lắp đặt hệ thống và các dịch vụ phần mềm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi