Gói thầu: Mua mới trang thiết bị công nghệ phục vụ sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A45/Cục kỹ thuật/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Mua mới trang thiết bị công nghệ phục vụ sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210512629 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm kỹ thuật năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 15:03:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ nguồn biến điện tĩnh tổng hợp tần số cao | 1 | bộ | Xuất xứ: G7 - Điện áp cung cấp vào xoay chiều 3 pha 380V/50/60Hz; - Công suất ra: 6.000VA (2000VA/1 pha), tần số lên tới 5.000Hz. - Điện áp ra xoay chiều: dải từ 0V đến 400 VAC (1 pha hoặc 3 pha). + Dải thấp 10A (RMS) tại 200 VAC, 20A (RMS) tại 100 VAC); + Dải cao 5A (RMS) tại 400 VAC, 10A (RMS) tại 200 VAC). - Điện áp ra một chiều: + Dải thấp 8 ADC tại 250 VDC, 16ADC tại 125 VDC; + Dải cao 4 ADC tại 500 VDC; 8ADC tại 250 VDC; + 40V/250A, công suất 10kW. - Độ gợn chế độ ổn định điện áp (CV): 12 mV; - Nhiễu đầu ra đỉnh-đỉnh chế độ chế độ ổn định điện áp (CV): 75 mV; - Độ chính xác lập trình điện áp 1 chiều: ± 0,1 %; - Độ chính xác lập trình dòng 1 chiều: ± 0,2 %; - Độ chính xác lập trình công suất: ± 0,3 %; - Độ chính xác lập trình quá áp: tối đa ± 1 %; - Độ phân giải lập trình: + Điện áp đầu ra 1 chiều: 0,012%; + Dòng đầu ra 1 chiều: 0,012%; + Công suất đầu ra 1 chiều: 0,012%. - Thời gian đáp ứng quá áp: 20 ms; - Hệ thống hiển thị điều khiển kết nối, tích hợp hệ thống tủ rack kích thước (H x W x D), mm: 1000 x 600 x 800. - Chế độ Nhân dòng theo công nghệ Nhân đôi dòng; - Thiết bị khả trình, có khả năng phát tùy biến; - Méo ≤ 0,25% với tần số | Đồng bộ: Các bộ phụ kiện kèm theo. Hàng hóa mới 100%, sản xuất không trước năm 2020 | |
| 2 | Máy tiện vạn năng cỡ lớn | 1 | cái | Xuất xứ: EU * Khả năng gia công: - Chiều cao tâm: ≥ 240 mm; - Đường kính tiện qua băng: ≥ 480 mm; - Đường kính tiện qua bàn xe dao: ≥ 300 mm; - Đường kính tiện qua hầu: ≥ 650 mm; - Chiều rộng băng máy: ≥ 350 mm; - Khoảng cách chống tâm: ≥ 2000 mm. * Trục chính: - Mũi trục chính DIN 55027: 8 No; - Lỗ trục chính: 62 mm; - Độ côn trục chính: 80 Metric. * Đầu máy: - Số cấp tốc độ: 21 cấp; - Dải tốc độ: (20 ÷ 2000) rpm; - Công suất động cơ chính: 7,5 kw. * Lượng chạy dao: - Số cấp chạy dao: 120 cấp; - Tốc độ ăn dao theo chiều dọc: (0,04 ÷ 12) mm/rev - Tốc độ ăn dao theo chiều ngang: (0,02 ÷ 6) mm/rev * Tiện ren: - Số cấp tiện ren: 64 bước; - Tiện ren hệ Mét: (0,5 ÷ 120) mm; - Tiện ren hệ Inc: 60 - ¼ Tpi; - Tiện ren Module: (0,125 ÷ 30) Module; - Tiện ren DP: 240 - 1 DP. * Bàn xe dao: - Hành trình dịch chuyển bàn trượt dọc: 250 mm; - Hành trình dịch chuyển bàn trượt ngang: 130 mm. * Ụ động: - Đường kính: 70 mm; - Độ côn: No.5 Morse; - Hành trình: 180 mm. | Đồng bộ: Các bộ phụ kiện kèm theo. Hàng hóa mới 100%, sản xuất không trước năm 2020 | |
| 3 | Bộ nguồn biến điện tĩnh công suất lớn, tần số 400 Hz | 1 | bộ | Xuất xứ: G7 - Điện áp vào: 3 pha 380 VAC/50 Hz. - Điện áp ra: + 3 pha 208VAC/400 Hz; + 3 pha 36VAC/400 Hz; + 1 pha 115VAC/400 Hz. - Dòng đầu vào khi tải tối đa: 50 A; - Dạng tín hiệu: sóng sin; - Tổng méo hài: 3% khi tải tối đa; - Hệ số đỉnh: 1,414 ± 3 %; - Hiệu suất chung: > 90 %; - Nhiệt độ hoạt động: -10 °C đến + 45 °C; - Cấp bảo vệ: IP 21; - Độ ồn: | Đồng bộ: Các bộ phụ kiện kèm theo. Hàng hóa mới 100%, sản xuất không trước năm 2020 | |
| 4 | Đồng hồ vạn năng hiển thị số | 9 | cái | Xuất xứ: Châu Á - Thang đo điện áp DC: 500 mV tới 1000 V + Độ chính xác: ± (0,03 % giá trị đo + 2 ký tự); + Độ phân giải: 0,01 mV; - Thang đo điện áp AC: 500 mV tới 1000 V + Độ chính xác: ± (0,5 % giá trị đo + 40 ký tự); + Độ phân giải: 0,01 mV; - Thang đo dòng điện DC: 500 μA tới 10 A + Độ chính xác: ± (0,1 % giá trị đo +20 ký tự); + Độ phân giải: 0,01μA; - Thang đo dòng điện AC: 500μA tới 10A + Độ chính xác: ± (0,6 % giá trị đo + 40 ký tự); + Độ phân giải: 0,01μA; - Thang đo điện trở: 500 Ω đến 50 MΩ + Độ chính xác: ± (0,2% giá trị đo + 6 ký tự); + Độ phân giải: 0,01Ω. - Thang đo điện dung: 50 nF đến 25 mF - Dải tần số: 10 Hz đến 200 kHz; - Dải tần số logic: 5Hz đến 2 MHz; - Phương thức hoạt động: Δ, Σ; - Phương thức đo AC: Giá trị trung bình. | Đồng bộ: Các bộ phụ kiện kèm theo. Hàng hóa mới 100%, sản xuất không trước năm 2020 | |
| 5 | Máy hiện sóng số | 2 | cái | Xuất xứ: G20 - Tần số: 100 MHz; - Số kênh: 2 kênh; - Tốc độ lấy mẫu: 2Gs/s/1 kênh, 1Gs/s/2 kênh; - Độ nhớ sâu (Record length): 5M point; - Độ phân giải: 8 bits; - Trở kháng đầu vào: 1 MΩ ± 1 %, (13 ± 1,5) pF; - Màn hình: 9-inch; - Ghép đầu vào: DC hoặc AC; - Dải độ nhạy đầu vào: 2 mV/div đến 5 V/ div - Điện áp tối đa: 300 VRMS; - Các chế độ thu thập: Lấy mẫu, Trung bình, Độ phân giải cao, Phát hiện đỉnh, Cuộn; - 32 phép đo tự động; - Tính toán dạng sóng: tính số học và chuyển đổi FFT - Hiển thị dạng YT và XY; - Công suất tiêu thụ tối đa: 80 W. | Đồng bộ: Các bộ phụ kiện kèm theo. Hàng hóa mới 100%, sản xuất không trước năm 2020 | |
| 6 | Máy hiện sóng số | 2 | cái | Xuất xứ: G20 - Tần số: 200 MHz; - Số kênh: 2 kênh; - Tốc độ lấy mẫu: 2Gs/s/1 kênh, 1Gs/s/2 kênh; - Độ nhớ sâu (Record length): 5M point; - Độ phân giải: 8 bits; - Trở kháng đầu vào: 1 MΩ ± 1 %, (13 ± 1,5) pF; - Màn hình: 9-inch; - Ghép đầu vào: DC hoặc AC; - Dải độ nhạy đầu vào: 2mV/ div đến 5 V/ div; - Điện áp tối đa: 300 VRMS; - Các chế độ thu thập: Lấy mẫu, Trung bình, Độ phân giải cao, Phát hiện đỉnh, Cuộn; - 32 phép đo tự động; - Tính toán dạng sóng: tính số học và chuyển đổi FFT - Hiển thị dạng YT và XY; - Công suất tiêu thụ tối đa: 80 W. | Đồng bộ: Các bộ phụ kiện kèm theo. Hàng hóa mới 100%, sản xuất không trước năm 2020 | |
| 7 | Nguồn 1 chiều công suất cao | 2 | cái | Xuất xứ: G7 - Điện áp vào: 220 V/50 Hz; - Điện áp ra: 40 VDC; - Dòng điện ra: 15 A; - Công suất: 600 W; - Độ chính xác lập trình qua cổng Ethernet: + Điện áp: 40 mV; + Dòng: 38 mA; + Công suất: 220 mV. - Độ chính xác lập trình qua cổng GPIB: + Điện áp: 80 mV; + Dòng: 75 mA. - Độ gợn: 2,5 mV (rms); - Nhiễu: 15 mV (p-p); - Độ ổn định điện áp: 20 mV; - Độ ổn định dòng điện: 7,5 mA; - Nhiệt độ hoạt động: 0 °C đến 50 °C; - Nhiệt độ lưu trữ: - 40 °C đến 65 °C; - Hệ số công suất tối thiểu: 0,6; - Phần mềm tương thích: IVI-COM, LabVIEW hoặc LabWindow/CVI driver; - Đáp ứng tiêu chuẩn CE: EN 61010-1; EN 61326 chứng nhận cho UL 61010-1, CSA C22.2 No. 61010.1 và IEC/EN 61010-1. | Đồng bộ: Các bộ phụ kiện kèm theo. Hàng hóa mới 100%, sản xuất không trước năm 2020 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.500.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế - Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi