Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao và sinh phẩm y tế sử dụng năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626651-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế tiêu hao và sinh phẩm y tế sử dụng năm 2021 của Bệnh viện đa khoa huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584323 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu sự nghiệp và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 15:02:00 đến ngày 2021-06-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,977,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo cột sống (các cỡ) | 170 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 2 | Ba chạc | 1.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 3 | Bao nylon bọc camera | 1.100 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 4 | Băng dính cá nhân | 7.956 | Miếng | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 5 | Băng dính chỉ thị nhiệt | 16 | Cuộn | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 6 | Băng dính lụa y tế | 2.592 | Cuộn | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 7 | Bông y tế | 360 | Kg | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 8 | Bột bó 10cm x 4,6m | 720 | Cuộn | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 9 | Bột bó 15cm x 4,6m | 720 | Cuộn | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 10 | Bột bó 7,5cm x 2,7m | 1.728 | Cuộn | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 11 | Bơm cho ăn 50ml | 400 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 12 | Bơm tiêm Insulin 0,5 ml | 50.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 13 | Bơm tiêm nhựa 1 ml | 25.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 14 | Bơm tiêm nhựa 10 ml | 120.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 15 | Bơm tiêm nhựa 20 ml | 42.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 16 | Bơm tiêm nhựa 5 ml | 450.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 17 | Bơm tiêm nhựa 50 ml (các loại) | 2.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 18 | Canuyn miệng | 60 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 19 | Clip Polyme (các số) | 588 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 20 | Cóng sinh hoá (các cỡ) | 4.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 21 | Chỉ không tan tổng hợp (các số) | 2.160 | Gói | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 22 | Chỉ khâu nhãn khoa Nylon (số 8/0 hoặc 9/0 hoặc 10/0) | 12 | Gói | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 23 | Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene các số | 40 | Gói | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 24 | Chỉ tan tổng hợp tan nhanh sợi bện cấu tạo Polyglyconlic acid số 1 | 2.160 | Gói | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 25 | Chỉ không tan tự nhiên | 1.440 | Gói | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 26 | Chỉ tan chậm tự nhiên (các số) | 6.720 | Gói | Nhóm TTBYT: Tối thiểu nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 27 | Chỉ thép liền kim | 100 | Gói | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 28 | Chỉ tan nhanh tổng hợp (các số) | 720 | Gói | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 29 | Chốt đinh nội tủy xương chày | 20 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 30 | Dây dẫn lưu Drain có lỗ | 600 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 31 | Dây hút nhớt (các số) | 1.600 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 32 | Dây nối bơm tiêm điện | 1.600 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 33 | Dây thở oxy 2 nhánh | 6.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 34 | Dây truyền dùng cho máy truyền dịch | 100 | Bộ | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 35 | Dây truyền huyết thanh | 65.000 | Bộ | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 36 | Dây truyền máu | 10 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 37 | Đai cố định khớp vai tư thế dạng H1 | 80 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 38 | Đai số 8 (các cỡ) | 80 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 39 | Đầu côn vàng | 15.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 40 | Đầu côn xanh | 10.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 41 | Đè lưỡi gỗ | 1.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 42 | Điện cực tim | 2.500 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 43 | Đinh Kirschner (các số) | 80 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 44 | Đinh nội tủy xương chày | 10 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 45 | Gạc mét y tế | 5.000 | Mét | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 46 | Gạc phẫu thuật không dệt 7,5x7,5 | 10.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 47 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40 (Có cản quang) | 8.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 48 | Gạc phẫu thuật vô khuẩn 7,5x7,5 | 19.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 49 | Găng kiểm soát tử cung | 700 | Đôi | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 50 | Găng tay khám | 230.000 | Đôi | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 51 | Găng tay vô khuẩn | 10.000 | Đôi | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 52 | Giấy điện tim 3 cần (cuộn) | 1.200 | Cuộn | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 53 | Giấy điện tim 3 cần (tập) | 700 | Tập | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 54 | Giấy điện tim 6 cần | 500 | Tập | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 55 | Giấy in máy đo hô hấp, hóa sinh | 170 | Cuộn | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 56 | Giấy in máy siêu âm | 40 | Cuộn | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 57 | Giấy Monitor sản khoa | 200 | Tập | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 58 | Kẹp rốn | 7.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 59 | Kim cánh bướm (các số) | 30.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 60 | Kim châm cứu (các số) | 300.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 61 | Kim chích máu | 10 | Hộp | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 62 | Kim gây tê tuỷ sống (các số) | 1.700 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 63 | Kim khâu da cơ (các số) | 3.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 64 | Kim lấy thuốc | 70.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 65 | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa bơm thuốc (các số) | 20.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 66 | Kim quang laser nội mạch | 200 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 67 | Khí CO₂ (40 lít/bình) | 10 | Bình | Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 68 | Khí Oxy y tế (40 lít/bình) | 1.200 | Bình | Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 69 | Lam kính | 150 | Hộp | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 70 | Lưỡi dao mổ (các số) | 3.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 71 | Màng phức hợp PET và PE | 16 | Cặp | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 72 | Mũ giấy y tế | 4.500 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 73 | Nẹp A.O bản hẹp 8 lỗ, 10 lỗ | 30 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 74 | Nẹp chống xoay dài (các cỡ) | 120 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 75 | Nẹp gối (các loại) | 80 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 76 | Ống đặt nội khí quản | 1.200 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 77 | Ống máu lắng | 500 | ống | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 78 | Ống nghiệm Natri citrat 3,8% | 5.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 79 | Ống nghiệm thủy tinh (các cỡ) | 14.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 80 | Ống thổi đo chức năng hô hấp | 7.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 81 | Ống thông dạ dày (các số) | 1.200 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 82 | Phin lọc máy đo chức năng hô hấp | 7.000 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 83 | Sonde JJ | 20 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 84 | Sonde Nelaton vô trùng (các số) | 400 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 85 | Tấm Nylon vô trùng | 1.100 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 86 | Túi lấy máu bốn (250ml, 350ml) | 50 | túi | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 87 | Túi nước tiểu | 1.600 | Bộ | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 88 | Thông Foley 2 nhánh | 1.800 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 89 | Vít cứng 3,5 | 200 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 90 | Vít cứng 4,5 | 200 | Cái | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 3. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 91 | Test nhanh chẩn đoán cúm A.B | 600 | Test | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 92 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 12.500 | Test | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 93 | Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết | 900 | Test | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 94 | Test nhanh chẩn đoán viên gan B | 15.500 | Test | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 95 | Test nhanh chẩn đoán sớm viên gan B | 600 | Test | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 96 | Test nhanh chẩn đoán viên gan C | 1.200 | Test | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 97 | Test nhanh chẩn đoán Morphine | 1.300 | Test | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 98 | Test thử nước tiểu 11 thông số | 58.000 | Test | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 6. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT | ||
| 99 | Urease test | 3.000 | Test | Nhóm TTBYT: Tối thiểu Nhóm 5. Yêu cầu về kỹ thuật: Theo yêu cầu tại mục 2.2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp vật tư y tế tiêu hao và sinh phẩm y tế cho cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi