Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631788-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210623339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 15:18:00 đến ngày 2021-06-21 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,420,971,144 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,265 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,042 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 4km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,031 100m3
4 Ván khuôn móng cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,014 100m2
5 Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
6 Bê tông lót móng,đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,688 m3
7 Ván khuôn móng cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,055 100m2
8 Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,055 100m2
9 Bê tông móng,đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,673 m3
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,051 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,093 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,971 m3
13 Bê tông cột đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,484 m3
14 Ván khuôn cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,088 100m2
15 Cốt thép cột đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,012 tấn
16 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,063 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,732 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 29,441 m2
19 Khơi chỉ lõm sâu 10mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15,2 m
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 29,441 m2
21 Gia công cổng inox Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,277 tấn
22 Lắp dựng cổng inox Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,42 m2
23 Bản lề cối xoay bằng thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
24 Khóa cổng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
25 Biển hiệu "TRƯỜNG TIỂU HỌC BA TRẠI" Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
26 Đào móng đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 104,102 m3
27 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,539 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 4km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,502 100m3
29 Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,958 m3
30 Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,422 100m2
31 Bê tông móng,đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,478 m3
32 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,285 tấn
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 19,041 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 26,79 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,77 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,902 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,232 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 225,541 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 106,966 m2
40 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 44,88 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 86,52 m
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 332,507 m2
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,42 tấn
44 Lắp dựng tường rào sắt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 68,351 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 51,695 m2
46 Mũi mác Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 180,25 cái
47 Quả cầu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 360,5 cái
48 Đào đất móng đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,573 m3
49 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,003 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 4km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,013 100m3
51 Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,655 m3
52 Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,041 100m2
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,397 m3
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,506 m2
55 Đất màu trồng cây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,389 m3
56 Đắp, dải đất trồng cây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,389 m3
57 Đắp cát công trình Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15,215 m3
58 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 25,016 m3
59 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,172 10m
60 Trải lớp bạt linon chống mất nước Bê tông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 304,3 m2
61 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 230 m2
62 Đào móng rãnh thoát nước đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 36,737 m3
63 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,144 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 4km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,205 100m3
65 Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,134 m3
66 Ván khuôn hố ga Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m2
67 Ván khuôn móng cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,018 100m2
68 Ván khuôn nắp đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,171 100m2
69 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,01 m3
70 Cốt thép tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,338 tấn
71 Lắp đặt tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 79 cấu kiện
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,27 m3
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,602 m3
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 61,66 m2
75 Ống PVC D200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
76 Nối thẳng D200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Contactor 2C-16A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
3 Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
4 Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cần đèn
5 Đai giữ ống nhựa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
6 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 40 m
7 Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 40 m
8 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5m2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 m
9 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 40 m
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,418 m3
11 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,019 100m3
12 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,035 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 4km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,019 100m3
14 Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 32 m
15 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18 m
16 Móc treo dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 m
17 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,075 m3
18 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,016 100m3
19 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,039 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 4km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,022 100m3
21 Gạch không nung Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 240 viên
22 Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=45m, P=2,2kW, chạy bằng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
23 Rọ hút bằng nhựa D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 Cút nhựa PPR D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
25 Tê nhựa PPR D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
26 Van cổng kiểu vô lăng PPR D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
27 Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
28 Khớp nối mềm PPR D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
29 Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
30 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
31 Y lọc D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
32 Ống PPR D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
33 Măng sông PPR D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
34 Ống PPR D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
35 Cút nhựa PPR D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
36 Van phao D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 Nút bịt PPR D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
38 Măng sông PPR D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
C PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP + BỘ MÔN 3 TẦNG
1 Đào móng đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 485,888 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,984 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 4km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,875 100m3
4 Bê tông lót móng,đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28,076 m3
5 Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,735 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 139,79 m3
7 Ván khuôn móng cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,66 100m2
8 Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,259 100m2
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,306 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,816 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,008 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 59,34 m3
13 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,741 100m3
14 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 34,43 m3
15 Đào móng công trình đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 22,335 m3
16 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 4km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,153 100m3
18 Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,202 m3
19 Ván khuôn móng cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,014 100m2
20 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,09 tấn
21 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,223 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,888 m3
23 Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m2
24 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,958 m3
25 Cốt thép tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,052 tấn
26 Ván khuôn tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,026 100m2
27 Lắp đặt tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cấu kiện
28 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,288 m3
29 Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m2
30 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,018 tấn
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 31,612 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 31,612 m2
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,432 m2
34 Ngâm nước xi măng bể phốt (5kg xi măng/1m3) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 công
35 Quét nước xi măng 2 nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 39,044 m2
36 Ván khuôn cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,886 100m2
37 Bê tông cột đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 27,799 m3
38 Cốt thép cột đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,14 tấn
39 Cốt thép cột đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,415 tấn
40 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,71 tấn
41 Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 74,51 m3
42 Ván khuôn dầm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,619 100m2
43 Cốt thép dầm đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,635 tấn
44 Cốt thép dầm đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,917 tấn
45 Cốt thép dầm đường kính cốt thép > 18mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,359 tấn
46 Ván khuôn sàn mái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11,12 100m2
47 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 125,864 m3
48 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16,544 tấn
49 Ván khuôn cầu thang thường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,801 100m2
50 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,499 m3
51 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,651 tấn
52 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,406 100m2
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,216 m3
54 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,178 tấn
55 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,372 tấn
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, , vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,866 m3
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 152,98 m2
58 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 99,006 m2
59 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,493 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 152,98 m2
61 Gia công lan can inox Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,161 tấn
62 Long đen Inox Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 228,034 cái
63 Râu thép chờ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 238,034 cái
64 Lắp dựng lan can inox Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15,709 m2
65 Gia công thang sắt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,028 tấn
66 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10,651 m3
67 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,784 100m2
68 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,139 tấn
69 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,638 tấn
70 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,286 100m2
71 Gia công xà gồ thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,363 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,363 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 182,984 m2
74 Bê tông lót móng,đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,512 m3
75 Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,017 100m2
76 Đắp cát công trình Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,337 m3
77 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,382 m3
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,618 m3
79 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 24,607 m2
80 Đào móng đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,98 m3
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,214 m3
82 Bê tông lót móng,đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,258 m3
83 Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,733 m3
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,297 m3
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,35 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,35 m2
88 Đắp cát công trình Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,344 m3
89 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,768 m3
90 Lát gạch đường dốc bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 m2
91 Gia công lan can inox Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,085 tấn
92 Lắp dựng lan can inox Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11,007 m2
93 Nắp che inox Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
94 Râu thép D10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 235,616 m3
96 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28,164 m3
97 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, , vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 32,809 m3
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, , vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14,265 m3
99 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 842,656 m2
100 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.487,619 m2
101 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 540,575 m2
102 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.059,151 m2
103 Thi công trần bằng tấm nhôm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 52,849 m2
104 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 198,235 m2
105 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 328,491 m2
106 Căng lưới thép gia cố tường gạch Bê tông Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 518,502 m2
107 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 116,796 m2
108 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 180,132 m
109 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 231,436 m
110 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 398,31 m
111 Khơi chỉ lõm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 86,94 m
112 Đắp vữa chi tiết trang trí Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,75 m2
113 Đắp vữa trang trí khóa vòm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 công
114 Đắp chi tiết đầu cột, chân cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 25 công
115 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.171,147 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3.402,376 m2
117 Quét sika chống thấm 3 lớp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 169,262 m2
118 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 82,379 m2
119 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,12 m3
120 Đắp cát công trình Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,359 m3
121 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, , vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,397 m3
122 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 32,579 m2
123 Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 233,802 m2
124 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 88,155 m2
125 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 923,977 m2
126 Bộ khung inox đỡ bàn đá Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
127 Tấm vách ngăn dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 72,452 m2
128 Lắp dựng vách ngăn dày 12mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 72,452 m2
129 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8,046 m2
130 Gia công lan can Inox Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,153 tấn
131 Nắp chụp inox Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 170 cái
132 Thép râu chờ D10 hàn liên kết Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 232 cái
133 Lắp dựng lan can Inox Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,342 m2
134 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 82,32 m2
135 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,77 m2
136 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 69,6 m2
137 Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,6 m2
138 Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 23,88 m2
139 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 178,29 m2
140 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 23,88 m2
141 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,443 tấn
142 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 71,76 m2
143 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 71,76 m2
144 Cửa thông hồi thép hộp huỳnh tôn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,24 m2
145 Bản lề Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
146 Chốt cửa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
147 Nắp ô thăm mái bằng inox 304 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,04 m2
148 Khóa nắp ô thăm mái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
149 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11,494 100m2
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP + BỘ MÔN 3 TẦNG
1 Đào đường cáp đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m3
3 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 m
4 Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cọc
5 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 m
6 Que hàn đồng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 kg
7 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
8 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
9 Aptomat MCCB 3C-125A-30KA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Aptomat MCB 3C-63A-10KA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Aptomat MCB 3C-50A-10KA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Aptomat MCB 3C-40A-10KA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Aptomat MCB 3C-32A-10KA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
18 Aptomat MCB 3C-50A-10KA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
21 Aptomat MCB 3C-63A-10KA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Bảng điện phòng chứa 8-12 modul Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
24 Aptomat MCB 3C-40A-10KA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
26 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
27 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
28 Bảng điện phòng chứa 4-8 modul Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 hộp
29 Aptomat MCB 3C-32A-6KA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
31 Aptomat MCB 2C-25A-6KA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
32 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
33 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
34 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
35 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
36 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 60 bộ
37 Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2M/18W Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
38 Bộ đèn Led 120/36W Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
39 Lắp đặt quạt điện treo tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sàn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
42 Quạt trần (kèm hộp số) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 43 cái
43 Móc treo quạt trần Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 43 cái
44 Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
45 Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
46 Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
47 Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
48 Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
49 Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 m
50 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 m
51 Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 m
52 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 m
53 Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30 m
54 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30 m
55 Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 m
56 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 m
57 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 45 m
58 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 20 m
59 Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 40 m
60 Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 40 m
61 Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 200 m
62 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 40 m
63 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 240 m
64 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 80 m
65 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 240 m
66 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1.830 m
67 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30 m
68 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2.324 m
69 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 930 m
70 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2.077 m
71 Đào móng đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m3
72 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m3
73 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
74 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
75 Quả cầu sứ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
76 Dây dẫn trên mái D10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 50 m
77 Ống nhựa PVC D25 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 m
78 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 50 m
79 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cọc
80 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
81 Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
82 SWITCH 24 cổng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
83 SWITCH 16 cổng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
84 Cáp mạng máy tính cat6 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 480 m
85 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
86 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn (đế âm + mặt) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21 bộ
87 Đầu bấm dây mạng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 64 cái
88 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 480 m
89 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bể
90 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
92 Dây cấp nước xí bệt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
93 Móc giấy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
94 Chậu tiểu nam Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
95 Bộ xả tiểu nam Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
96 Xi phông thoát tiểu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
97 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
98 Lắp đặt gương soi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
99 Xi phông lavabo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
100 Vòi rửa 1 vòi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
101 Dây cấp nước lavabo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
102 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
103 Vòi rửa đơn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
104 Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6m Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
105 Chậu rửa bếp + vòi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
106 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
107 Ống nhựa PPR xả cặn D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
108 Cút nhựa xả cặn PPR D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
109 Van phao điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
110 Van phao cơ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
111 Ống PPR D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
112 Cút nhựa PPR D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
113 Van khóa nhựa PPR D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
114 Tê nhựa PPR D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
115 Măng sông PPR D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
116 Ống PPR D40 PN10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
117 Ống PPR D32 PN10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
118 Ống PPR D25 PN10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,85 100m
119 Ống PPR D20 PN10 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
120 Tê nhựa PPR D40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
121 Tê nhựa PPR D25 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
122 Tê thu nhựa PPR D40/32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
123 Tê thu nhựa PPR D32/25 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
124 Tê thu nhựa PPR D25/20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
125 Cút nhựa PPR D40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
126 Cút nhựa PPR D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
127 Cút nhựa PPR D25 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
128 Côn thu nhựa PPR D40/20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
129 Côn thu nhựa PPR D40/32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
130 Côn thu nhựa PPR D40/25 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
131 Côn thu nhựa PPR D25/20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
132 Van khóa nhựa PPR D40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
133 Van khóa nhựa PPR D25 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
134 Nút bịt nhựa PPR D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
135 Nút bịt nhựa PPR D25 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 42 cái
136 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 42 cái
137 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 42 cái
138 Măng sông PPR D40 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
139 Măng sông PPR D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
140 Măng sông PPR D25 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
141 Măng sông PPR D20 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
142 Ống PVC D110 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
143 Ống PVC D90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,65 100m
144 Ống PVC D75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,75 100m
145 Ống PVC D60 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m
146 Ống PVC D42 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
147 Y nhựa D110 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
148 Y nhựa D90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
149 Y nhựa D60 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
150 Y thu nhựa D110/75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
151 Y kiểm tra D110 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
152 Y kiểm tra D90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
153 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
154 Cút nhựa chếch 45 độ D90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
155 Cút nhựa chếch 45 độ D75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
156 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
157 Cút nhựa 90 độ D75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
158 Cút nhựa 90 độ D60 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
159 Cút nhựa 90 độ D42 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 45 cái
160 Côn thu D110/75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
161 Côn thu D90/75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
162 Nối nhựa ren trong D42 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
163 Nối nhựa ren trong D110 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
164 Nối nhựa ren trong D75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
165 Măng sông D110 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
166 Măng sông D90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
167 Măng sông D75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
168 Măng sông D60 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
169 Măng sông D42 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
170 Thông tắc D110 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
171 Thông tắc D75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
172 Xi phông nhựa D75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
173 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 113 cái
174 Đai ôm ống thép không gỉ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
175 Rọ chắn rác inox D120 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
176 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
177 Cút nhựa D90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
178 Cút chếch D90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
179 Ống PVC D90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,3 100m
180 Măng sông D90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
181 Cô lê sắt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 54 cái
182 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18 bình
183 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 18 bình
184 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
185 Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9 hộp
E NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,53 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,275 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 4km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,003 100m3
4 Bê tông lót móng,đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1 m3
5 Gia công cốt thép khung móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,016 tấn
6 Lắp đặt cốt thép khung móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,016 tấn
7 Ván khuôn móng cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m2
8 Bê tông móng,đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,216 m3
9 Ván khuôn móng cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,029 100m2
10 Đắp cát công trình bằng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,775 m3
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,964 m3
12 Gia công cấu kiện mặt bích Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,044 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện mặt bích Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,044 tấn
14 Bu lông M16x500 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,183 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,183 tấn
17 Gia công cột bằng thép hình Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,227 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,227 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,11 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,11 tấn
21 Gia công xà gồ thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,184 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,184 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30,931 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,471 100m2
25 Máng tôn thu nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,1 m
26 Rọ chắn rác inox D80 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
27 Lắp đặt phễu thu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
28 Ống nhựa PVC D76 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
29 Cút nhựa PVC D76 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
30 Chếch nhựa PVC D76 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
31 Cô lê sắt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
F NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào móng công trình đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,736 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,252 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 4km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,045 100m3
4 Bê tông lót móng,đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,129 m3
5 Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,035 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,531 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,264 m3
8 Đắp cát công trình Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,408 m3
9 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,191 m3
10 Bê tông móng,đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,331 m3
11 Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,031 100m2
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,024 tấn
13 Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,218 m3
14 Ván khuôn dầm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,113 100m2
15 Cốt thép dầm đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,132 tấn
16 Cốt thép dầm đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,421 tấn
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,574 m3
18 Ván khuôn sàn mái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,175 100m2
19 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,187 tấn
20 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,164 m3
21 Ván khuôn lanh tô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,028 100m2
22 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,014 tấn
23 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,025 tấn
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,65 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,684 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,476 m3
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,413 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 60,461 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30,687 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,036 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 17,5 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,525 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,185 m
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,185 m
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,193 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,287 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 60,461 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 60,051 m2
39 Gia công xà gồ thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,055 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,055 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,164 100m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,176 m2
43 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2,04 m2
44 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,64 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,061 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m2
49 Rọ chắn rác Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
50 Ống nhựa PVC D90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
51 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
52 Cô lê sắt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
53 Cút chếch D90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
54 Măng sông D90 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
55 Aptomat MCB-2C-250V-10A Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
56 Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
57 Đèn Led ốp trần 220V/9W Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
59 Công tắc đôi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
60 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
61 Hộp điện tôn 200x150x100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
62 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 30 m
63 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 15 m
G BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng đất cấp II Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 23,368 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 7,496 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 4km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,159 100m3
4 Bê tông lót móng,đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,07 m3
5 Ván khuôn móng cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,014 100m2
6 Bê tông móng,đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,124 m3
7 Ván khuôn móng cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,133 tấn
9 Ván khuôn móng dài Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,098 100m2
10 Bê tông móng,đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1,081 m3
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,07 tấn
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,19 tấn
13 Ván khuôn sàn mái Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,11 100m2
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,932 m3
15 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,132 tấn
16 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,149 m3
17 Ván khuôn nắp đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,535 100m2
18 Cốt thép tấm đan Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,014 tấn
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 4,683 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 12,995 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 22,018 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 22,525 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 6,728 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28,336 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 3 lớp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 28,336 m2
26 Ống nhựa PVC D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
27 Cút nhựa PVC D32 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
28 Rọ chắn Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
29 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 25 m
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
H PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái nhà cấp 4 số 1 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 127,848 m2
2 Tháo dỡ cửa nhà cấp 4 số 1 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 31,38 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà cấp 4 số 1 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,424 100m3
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nhà cấp 4 số 1 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 công
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly 4km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 43,713 m3
6 Tháo dỡ mái nhà cấp 4 số 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 66,144 m2
7 Tháo dỡ cửa nhà cấp 4 số 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,18 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà cấp 4 số 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,617 100m3
9 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nhà cấp 4 số 2 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5 công
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly 4km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 62,097 m3
11 Tháo dỡ mái nhà vệ sinh Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 9,1 m2
12 Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 5,88 m2
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí nhà vệ sinh Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà vệ sinh Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 0,129 100m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly 4km Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 13,139 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.114E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->