Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 15:18:00 đến ngày 2021-06-21 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,420,971,144 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,265 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng,đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,688 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng,đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,673 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,971 | m3 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,732 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,441 | m2 |
| 19 | Khơi chỉ lõm sâu 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,2 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,441 | m2 |
| 21 | Gia công cổng inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cổng inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,42 | m2 |
| 23 | Bản lề cối xoay bằng thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Khóa cổng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Biển hiệu "TRƯỜNG TIỂU HỌC BA TRẠI" | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Đào móng đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 104,102 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,539 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,958 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,422 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng,đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,478 | m3 |
| 32 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,041 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,79 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,77 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,902 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,232 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 225,541 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 106,966 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,88 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 86,52 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 332,507 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | tấn |
| 44 | Lắp dựng tường rào sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 68,351 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,695 | m2 |
| 46 | Mũi mác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180,25 | cái |
| 47 | Quả cầu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 360,5 | cái |
| 48 | Đào đất móng đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,573 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,655 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,397 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,506 | m2 |
| 55 | Đất màu trồng cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,389 | m3 |
| 56 | Đắp, dải đất trồng cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,389 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,215 | m3 |
| 58 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,016 | m3 |
| 59 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,172 | 10m |
| 60 | Trải lớp bạt linon chống mất nước Bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 304,3 | m2 |
| 61 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m2 |
| 62 | Đào móng rãnh thoát nước đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,737 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,134 | m3 |
| 66 | Ván khuôn hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,01 | m3 |
| 70 | Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | tấn |
| 71 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 79 | cấu kiện |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,27 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,602 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,66 | m2 |
| 75 | Ống PVC D200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 76 | Nối thẳng D200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Contactor 2C-16A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cần đèn |
| 5 | Đai giữ ống nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 7 | Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 9 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 10 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,418 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 14 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 15 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 16 | Móc treo dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 17 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,075 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 21 | Gạch không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 240 | viên |
| 22 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=45m, P=2,2kW, chạy bằng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Rọ hút bằng nhựa D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Khớp nối mềm PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Y lọc D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Ống PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 33 | Măng sông PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Ống PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 35 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Van phao D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Nút bịt PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Măng sông PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| C | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP + BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 485,888 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,984 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng,đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,076 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,735 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 139,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,259 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,306 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,008 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59,34 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,741 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,43 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,335 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,202 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 21 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,223 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,888 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,958 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 28 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,612 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,612 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,432 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng bể phốt (5kg xi măng/1m3) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,044 | m2 |
| 36 | Ván khuôn cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,886 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,799 | m3 |
| 38 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | tấn |
| 39 | Cốt thép cột đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,415 | tấn |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,71 | tấn |
| 41 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 74,51 | m3 |
| 42 | Ván khuôn dầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,619 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,635 | tấn |
| 44 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,917 | tấn |
| 45 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,359 | tấn |
| 46 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,12 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 125,864 | m3 |
| 48 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,544 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,801 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,499 | m3 |
| 51 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,651 | tấn |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,406 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,216 | m3 |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 55 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, , vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,866 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 152,98 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 99,006 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,493 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 152,98 | m2 |
| 61 | Gia công lan can inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 62 | Long đen Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 228,034 | cái |
| 63 | Râu thép chờ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 238,034 | cái |
| 64 | Lắp dựng lan can inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,709 | m2 |
| 65 | Gia công thang sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,651 | m3 |
| 67 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,784 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,139 | tấn |
| 69 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,638 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,286 | 100m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,363 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,363 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 182,984 | m2 |
| 74 | Bê tông lót móng,đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 76 | Đắp cát công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,337 | m3 |
| 77 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,382 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,618 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,607 | m2 |
| 80 | Đào móng đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,214 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng,đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,733 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m2 |
| 88 | Đắp cát công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 89 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 90 | Lát gạch đường dốc bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 91 | Gia công lan can inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,007 | m2 |
| 93 | Nắp che inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 94 | Râu thép D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 235,616 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,164 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, , vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,809 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, , vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,265 | m3 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 842,656 | m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.487,619 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 540,575 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.059,151 | m2 |
| 103 | Thi công trần bằng tấm nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,849 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 198,235 | m2 |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 328,491 | m2 |
| 106 | Căng lưới thép gia cố tường gạch Bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 518,502 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 116,796 | m2 |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180,132 | m |
| 109 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 231,436 | m |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 398,31 | m |
| 111 | Khơi chỉ lõm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 86,94 | m |
| 112 | Đắp vữa chi tiết trang trí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,75 | m2 |
| 113 | Đắp vữa trang trí khóa vòm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 114 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | công |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.171,147 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.402,376 | m2 |
| 117 | Quét sika chống thấm 3 lớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 169,262 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 82,379 | m2 |
| 119 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | m3 |
| 120 | Đắp cát công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,359 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, , vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,397 | m3 |
| 122 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,579 | m2 |
| 123 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 233,802 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88,155 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 923,977 | m2 |
| 126 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 127 | Tấm vách ngăn dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,452 | m2 |
| 128 | Lắp dựng vách ngăn dày 12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,452 | m2 |
| 129 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,046 | m2 |
| 130 | Gia công lan can Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 131 | Nắp chụp inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 170 | cái |
| 132 | Thép râu chờ D10 hàn liên kết | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 232 | cái |
| 133 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,342 | m2 |
| 134 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 82,32 | m2 |
| 135 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,77 | m2 |
| 136 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 69,6 | m2 |
| 137 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 138 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,88 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 178,29 | m2 |
| 140 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,88 | m2 |
| 141 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,443 | tấn |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,76 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,76 | m2 |
| 144 | Cửa thông hồi thép hộp huỳnh tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 145 | Bản lề | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 146 | Chốt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Nắp ô thăm mái bằng inox 304 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m2 |
| 148 | Khóa nắp ô thăm mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,494 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP + BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào đường cáp đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-125A-30KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 3C-32A-10KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 21 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Bảng điện phòng chứa 8-12 modul | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Bảng điện phòng chứa 4-8 modul | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 29 | Aptomat MCB 3C-32A-6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 34 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 35 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 36 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 37 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2M/18W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 38 | Bộ đèn Led 120/36W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện treo tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm sàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 42 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 43 | Móc treo quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 44 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 45 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 47 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 50 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 51 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 53 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 54 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 55 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 56 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 57 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 58 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 59 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 60 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 61 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 62 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 63 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 64 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 65 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 66 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.830 | m |
| 67 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 68 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.324 | m |
| 69 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 930 | m |
| 70 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.077 | m |
| 71 | Đào móng đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 73 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Quả cầu sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 77 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 78 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 79 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 80 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 82 | SWITCH 24 cổng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | SWITCH 16 cổng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Cáp mạng máy tính cat6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 85 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 86 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm sàn (đế âm + mặt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 87 | Đầu bấm dây mạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 88 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 92 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 93 | Móc giấy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 94 | Chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 95 | Bộ xả tiểu nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 96 | Xi phông thoát tiểu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 97 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 99 | Xi phông lavabo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 100 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 101 | Dây cấp nước lavabo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 103 | Vòi rửa đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 104 | Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | Chậu rửa bếp + vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 106 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 108 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Van phao điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Van phao cơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Ống PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 112 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 113 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Măng sông PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 116 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 117 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 118 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 119 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 120 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 122 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 125 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 126 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 127 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 128 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 132 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 134 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 136 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 137 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 138 | Măng sông PPR D40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 139 | Măng sông PPR D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 140 | Măng sông PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 141 | Măng sông PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 142 | Ống PVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 143 | Ống PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 144 | Ống PVC D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 145 | Ống PVC D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 146 | Ống PVC D42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 147 | Y nhựa D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 148 | Y nhựa D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Y nhựa D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 150 | Y thu nhựa D110/75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 151 | Y kiểm tra D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Y kiểm tra D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 154 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 155 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 156 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 157 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 158 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 159 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 160 | Côn thu D110/75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Côn thu D90/75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 163 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 164 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 165 | Măng sông D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 166 | Măng sông D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 167 | Măng sông D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 168 | Măng sông D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 169 | Măng sông D42 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 170 | Thông tắc D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 171 | Thông tắc D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 172 | Xi phông nhựa D75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 173 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 113 | cái |
| 174 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 175 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 177 | Cút nhựa D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 178 | Cút chếch D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 179 | Ống PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 180 | Măng sông D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 181 | Cô lê sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 182 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bình |
| 183 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bình |
| 184 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 185 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng,đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép khung móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cốt thép khung móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng,đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,775 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,964 | m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện mặt bích | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 14 | Bu lông M16x500 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,931 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,471 | 100m2 |
| 25 | Máng tôn thu nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,1 | m |
| 26 | Rọ chắn rác inox D80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 29 | Cút nhựa PVC D76 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Chếch nhựa PVC D76 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Cô lê sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| F | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,736 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,252 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng,đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,129 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,531 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,264 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,408 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,191 | m3 |
| 10 | Bê tông móng,đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,574 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,65 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,684 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,476 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,413 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,461 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,687 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,036 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,525 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,185 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,185 | m |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,193 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,287 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,461 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,051 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | 100m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,176 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 49 | Rọ chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Cô lê sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Cút chếch D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Măng sông D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Aptomat MCB-2C-250V-10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Đèn Led ốp trần 220V/9W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Công tắc đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Hộp điện tôn 200x150x100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 62 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 63 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| G | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,368 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,496 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng,đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng,đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,124 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng,đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,081 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | m3 |
| 17 | Ván khuôn nắp đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,535 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,683 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,995 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,018 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,525 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,728 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,336 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 3 lớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,336 | m2 |
| 26 | Ống nhựa PVC D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 27 | Cút nhựa PVC D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Rọ chắn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| H | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái nhà cấp 4 số 1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 127,848 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa nhà cấp 4 số 1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,38 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà cấp 4 số 1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,424 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nhà cấp 4 số 1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,713 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái nhà cấp 4 số 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 66,144 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa nhà cấp 4 số 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà cấp 4 số 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,617 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ nhà cấp 4 số 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,097 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái nhà vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí nhà vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly 4km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,139 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.114E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.390.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi