Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631702-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210612879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách của xã Diễn Lợi và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 15:17:00 đến ngày 2021-06-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,166,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÀO, ĐẮP, PHÁ DỠ KÊNH CŨ
1 Đào kênh mương- Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 651,36 m3
2 Vận chuyển đất đổ ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,77 m3
3 Phá dỡ tường xây đá, kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,0506 m3
4 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 651,84 m3
5 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,55T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 853,5 m3
6 Mua đất để đắp công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464,91 m3
7 Vận chuyển đất về để đắp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 497,45 m3
B PHẦN XÂY LẮP
1 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,68 m3
2 Bê tông móng + chân khay, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,14 m3
3 Bê tông tường + góc kênh, Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,46 m3
4 Bê tông xà giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,58 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,36 m2
6 Ván khuôn móng kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6875 100m2
7 Ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,1061 100m2
8 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6458 100m2
9 Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0306 tấn
C CẦU ĐỊNH HÌNH QUA KÊNH (Tuyến 1 - 9 cầu; tuyến 2 - 5 cầu)
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,24 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,68 m3
3 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,78 m3
4 Bê tông mặt cầu + gờ cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,72 m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1132 100m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
8 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2489 tấn
9 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4051 tấn
D CỐNG LẤY NƯỚC D60 (Tuyến 1 - 3 cái; tuyến 2 - 1 cái)
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,68 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng, trụ và mặt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7192 100m2
5 Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0888 tấn
6 Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1183 tấn
7 Bê tông móng, mố, trụ cống trên cạn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
8 Bê tông bê tông mặt cống + gờ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 m3
9 Gia công giàn điều tiết bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1967 tấn
10 Lắp dựng giàn điều tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1967 tấn
11 Máy đóng mở điều tiết đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
E CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH TUYẾN SỐ 01
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,93 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng, tường và mặt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2093 100m2
5 Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 tấn
6 Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0235 tấn
7 Bê tông móng, mố, trụ cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m3
8 Bê tông mặt cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
9 Gia công thép hình của cống và giàn điều tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0677 tấn
10 Lắp dựng giàn điều tiết và cánh cửa cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0677 tấn
11 Máy đóng mở điều tiết đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
F Cống lấy nước D20 trên tuyến số 1 (6 cái):
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,81 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,49 m3
4 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0694 100m2
5 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5539 100m2
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,54 m3
7 Bê tông tường - M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,92 m3
G Cống tiêu dọc kênh trên tuyến số 2 tại K0+260:
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,14 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,94 m3
3 Phá dỡ kết cấu cống cũ đá xây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,34 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt cống cũ bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,49 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4744 100m2
7 Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0257 tấn
8 Lắp dựng cốt thép mặt cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0665 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,01 m3
10 Bê tông tường cống, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,47 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.25E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình thủy lợi trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKT-KT…) - Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->