Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631638-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-10 15:16:00 đến ngày 2021-06-30 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,586,828,322 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, KÈ ĐÁ, RÃNH, CỐNG THOÁT NƯỚC, ATGT | |||
| 1 | Đào hữu cơ, vét bùn bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 448,585 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I. | Chương V | 40,373 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 1.096,202 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 98,658 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 158,065 | m3 |
| 6 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 14,226 | 100m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 78,753 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 69,609 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 626,481 | m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 242,236 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 40,721 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đầm cóc) | Chương V | 4,525 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 73,334 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 8,148 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đồi (khi đầm đạt độ chặt K=0,98) | Chương V | 11.720,342 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 63,556 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 67,497 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Chương V | 334,403 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 334,403 | 100m2 |
| 20 | Mua BTNC C19 | Chương V | 5.557,778 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 15km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Chương V | 55,578 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 80,181 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 80,181 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 80,181 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 44,859 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 44,859 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 44,859 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 6,961 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 6,961 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 6,961 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 14 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chỉ dẫn hình chữ nhật | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Mua biển báo tròn phản quang D700mm | Chương V | 10 | chiếc |
| 37 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Chương V | 28 | chiếc |
| 38 | Mua biển báo chữ nhật phản quang | Chương V | 1,5 | m2 |
| 39 | Mua cột biển báo D90mm dán phản quang trắng đỏ, cao 3m | Chương V | 120 | m |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 866,8 | m2 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 122,5 | m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,7 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,85 | m3 |
| 48 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V | 27 | cái |
| 49 | Lắp dựng cọc tiêu BTCT bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 27 | cái |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,152 | m3 |
| 54 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,55 | m3 |
| 56 | Linon lót móng kè | Chương V | 15,48 | m2 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 58 | Xây kè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,48 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,92 | m2 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,283 | 100m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,5 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V | 1,054 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Chương V | 6,64 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 1,027 | 100m2 |
| 65 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V | 0,714 | 100m2 |
| 66 | Đào móng kè, đất cấp III (Thủ công) | Chương V | 107,792 | m3 |
| 67 | Đào kè, chiều rộng | Chương V | 9,701 | 100m3 |
| 68 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 35,32 | m3 |
| 69 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 209,8 | m3 |
| 70 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 80,32 | m3 |
| 71 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 317,11 | m3 |
| 72 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 150,62 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 50,21 | m3 |
| 74 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 86,54 | m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kè | Chương V | 0,572 | 100m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,45 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè đường kính cốt thép | Chương V | 0,333 | tấn |
| 78 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 79 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,803 | 100m |
| 81 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 1,419 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 9,361 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 9,361 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 9,361 | 100m3 |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 585,92 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V | 29,557 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 47,72 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 31,249 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 501,29 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng rãnh | Chương V | 65,103 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính | Chương V | 30,729 | tấn |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.383,56 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7.596,23 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1.015,6 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 19,531 | 100m2 |
| 97 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 677,07 | m3 |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 435,051 | m3 |
| 99 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 39,155 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 10,951 | 100m3 |
| 101 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 6.509 | cấu kiện |
| 102 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V | 146,48 | 10 tấn/1km |
| 103 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V | 146,48 | 10 tấn/1km |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6.509 | cấu kiện |
| 105 | Đào móng hố ga kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 7,314 | m3 |
| 106 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,658 | 100m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,81 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 115,92 | m2 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 33,286 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 33,286 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 33,286 | 100m3 |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 37,593 | m3 |
| 113 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 3,383 | 100m3 |
| 114 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 3,252 | 10m |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 10,87 | m3 |
| 116 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 13,03 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,8 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 210,81 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 19,31 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,77 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,709 | tấn |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,44 | m3 |
| 125 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mũ mố cống | Chương V | 0,617 | 100m2 |
| 126 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V | 0,399 | tấn |
| 127 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V | 15 | đoạn cống |
| 128 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 600x600mm | Chương V | 13 | đoạn cống |
| 129 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 23,798 | 10 tấn |
| 130 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 23,798 | 10 tấn |
| 131 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 23,798 | 10 tấn |
| 132 | Quét nhựa bitum nóng thân cống | Chương V | 210,06 | m2 |
| 133 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V | 14 | mối nối |
| 134 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Chương V | 14 | mối nối |
| 135 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 35 | cấu kiện |
| 136 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V | 1,193 | 10 tấn/1km |
| 137 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V | 1,193 | 10 tấn/1km |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 35 | cấu kiện |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,253 | 100m3 |
| 140 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,448 | m3 |
| 141 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,49 | 100m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 34,32 | m3 |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,302 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,302 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 3,302 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V | 0,109 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: DI DỜI CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Cột PC.I-10-190-5 | Chương V | 6 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V | 6 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 5,1 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V | 5,1 | tấn/km |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x95 | Chương V | 33 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,033 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,1545 | km/dây |
| 8 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,1545 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x70 | Chương V | 57 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,057 | km/dây |
| 11 | Cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V | 75,48 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,0755 | km/dây |
| 13 | Kéo cáp Muyle 2x16 tận dụng -Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 20 | 1 m |
| 14 | Kéo cáp Muyle 2x16 tận dụng -Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Chương V | 20 | m |
| 15 | Kéo cáp Muyle 4x16 tận dụng -Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 5 | 1 m |
| 16 | Kéo cáp Muyle 4x16 tận dụng -Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây | Chương V | 5 | m |
| 17 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10 | Chương V | 65,28 | m |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Chương V | 0,0653 | 1km/1 dây |
| 19 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x16 | Chương V | 6,12 | m |
| 20 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Chương V | 0,0061 | 1km/1 dây |
| 21 | Cáp vặn xoắn 4x50 | Chương V | 9 | m |
| 22 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 9 | 1 m |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 0,918 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,65 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,665 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 2,448 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0572 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,4 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,76 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 39 | Kẹp hãm 95 | Chương V | 6 | Cái |
| 40 | Kẹp hãm 70 | Chương V | 5 | Cái |
| 41 | Kẹp hãm 50 | Chương V | 4 | Cái |
| 42 | CD-1 | Chương V | 19,56 | Kg |
| 43 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 6 | 1 bộ |
| 44 | CD-2 | Chương V | 9 | Kg |
| 45 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 46 | Ghíp IPC95 | Chương V | 20 | Bộ |
| 47 | Ghíp IPC50 | Chương V | 20 | Bộ |
| 48 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V | 2 | hộp |
| 49 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V | 4 | hộp |
| 50 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V | 1 | hộp |
| 51 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Hôp phân dây | Chương V | 3 | Hộp |
| 53 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Chương V | 3 | hộp |
| 54 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 10T vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loại | Chương V | 3 | ca |
| 55 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 1 | 1 cột |
| 56 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 0,71 | tấn |
| 57 | Tháo hạ cột H6,5- Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 2 | 1 cột |
| 58 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 1,3 | tấn |
| 59 | Tháo hạ cột H7,5- Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V | 3 | 1 cột |
| 60 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V | 2,1 | tấn |
| 61 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,166 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 62 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,058 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 63 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V | 0,12 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 64 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 10T vận chuyển cáp, xà, sứ và phụ kiện đường dây trung áp các loại | Chương V | 1 | ca |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Chương V | 80 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Chương V | 80 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di động phản quang | Chương V | 150 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Chương V | 3.500 | m |
| 5 | Chóp nón cao su | Chương V | 350 | cái |
| 6 | Mua biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 100x40cm, có ghi đi chậm 5km/h | Chương V | 95 | cái |
| 7 | Mua biển báo công trường 5km/h | Chương V | 95 | cái |
| 8 | Đèn cảnh báo giao thông (KH 20%) | Chương V | 95 | cái |
| 9 | Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông | Chương V | 400 | công |
| 10 | Điện thắp sáng ban đêm | Chương V | 6.500 | kW.h |
| 11 | Hệ thống chiếu sáng (bóng+dây) | Chương V | 80 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7163E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; + Loại công trình: Công trình giao thông. + Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
49.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi