Gói thầu: Gói thầu số 1: Đường Nam rạch Đất Sét - ấp Hòa Điền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621968-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Đường Nam rạch Đất Sét - ấp Hòa Điền
Số hiệu KHLCNT 20210606481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Tỉnh phân cấp xây dựng xã nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 15:13:00 đến ngày 2021-06-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,939,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường, cống.): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.369.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.738.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 công nhân vận hành máy công trình gồm: 02 người vận hành xe cuốc; 01 người vận hành xe lu; 01 người vận hành xe ủi; 01 người vận hành xe ben. Có chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bánh hơi tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông .Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I (công đóng đoạn ngập)Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I (công đóng đoạn ngập)37,125100m
2Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc >=8cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập)Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc >=8cm, ngọn >=4cm (phần đóng ngập)3.712,5m
3Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc >=8cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập + giằng)Cừ tràm L=4,5m, ĐK gốc >=8cm, ngọn >=4cm (phần đóng không ngập + giằng)1.545m
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép fi 6mm buộc các thanh giẳng liên kết cừ đứngCông tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép fi 6mm buộc các thanh giẳng liên kết cừ đứng0,0217tấn
5Đào mượn đất đắp ao mương, đất cấp IĐào mượn đất đắp ao mương, đất cấp I1,4746100m3
6Đắp đất ao mương bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất ao mương bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,851,3781100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắpĐắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp1,4746100m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 1,799100m3
9Cát nềnCát nền179,9012m3
10Tháo dỡ đan hiện hữu bằng máyTháo dỡ đan hiện hữu bằng máy884cấu kiện
11Đào lòng khai thác đất bằng máy đào, đất cấp I - khai thác đất dínhĐào lòng khai thác đất bằng máy đào, đất cấp I - khai thác đất dính20,524100m3
12Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,9016,8858100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90, (hoàn trả khối lượng khai thác đắp lề ), công đắpĐắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90, (hoàn trả khối lượng khai thác đắp lề ), công đắp10,7761100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,9511,4507100m3
15Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 27,1167100m3
16Cát nềnCát nền2.711,6696m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới18,368100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m273,472100m2
19Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m273,472100m2
20Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=700Cung cấp biển báo tải trọng, biển báo tròn phản quang D=7002biển
21Cung cấp biển báo tên đường, biển báo chữ nhật phản quangCung cấp biển báo tên đường, biển báo chữ nhật phản quang2biển
22Cung cấp biển báo nguy hiểm, biển tam giác cạnh D=700Cung cấp biển báo nguy hiểm, biển tam giác cạnh D=70015biển
23Cung cấp trụ đở biển báo STK, ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5mCung cấp trụ đở biển báo STK, ĐK=90mm, dày 3,2mm, L=3,5m28m
24Cung cấp trụ đở biển báo STK , ĐK=90m, dày 3,2mm, L=3mCung cấp trụ đở biển báo STK , ĐK=90m, dày 3,2mm, L=3m9m
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,852m3
26Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépThi công cọc tiêu bê tông cốt thép106cái
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1506,326m3
28Cung cấp trụ rào cản, thanh ngang rào cản STK D90 dày 3,2mmCung cấp trụ rào cản, thanh ngang rào cản STK D90 dày 3,2mm12,2m
29Cung cấp Bu lon M16, L=0,15mCung cấp Bu lon M16, L=0,15m3bộ
30Cung cấp Bu lon M16, L=0,25mCung cấp Bu lon M16, L=0,25m2bộ
31Cung cấp dây xích 8mm mạ kẽm (L=2,5m/sợi)Cung cấp dây xích 8mm mạ kẽm (L=2,5m/sợi)1sợi
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,155m3
33Cung cấp thép tấm dày 8mm, KT 0,09x0,2- rào cảnCung cấp thép tấm dày 8mm, KT 0,09x0,2- rào cản4,522kg
B II - 05 CỐNG D400
1Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,095m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 08mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 08mm0,3512tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 12mm0,8312tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác1,7415100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 0,1255m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,256m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 400mmLắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 400mm5đoạn ống
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,1255m3
9Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng đoạn ngập đấtĐóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng đoạn ngập đất31,585100m
10Cừ tràm L = 4,5m, đoạn ngập đấtCừ tràm L = 4,5m, đoạn ngập đất3.158,5m
11Cừ tràm L = 4,5m, đoạn không ngập đất + giằngCừ tràm L = 4,5m, đoạn không ngập đất + giằng1.352,3m
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép fi 6mm buộc các thanh giẳng liên kết cừ đứngCông tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép fi 6mm buộc các thanh giẳng liên kết cừ đứng0,026tấn
13Cung cấp lưới gân khổ 2mCung cấp lưới gân khổ 2m48,9m
14Đắp đất thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,902,1387100m3
15Đào mượn đất đắp thân cống, đất cấp IĐào mượn đất đắp thân cống, đất cấp I1,9414100m3
16Đắp cát hoàn trả khối lượng khai thác đắp thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắpĐắp cát hoàn trả khối lượng khai thác đắp thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp1,0576100m3
17Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 1,2903100m3
18Cát nềnCát nền129,0272m3
C III - 03 CỐNG D600
1Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,2131m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 06mm0,3161tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính 12mm0,6234tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác1,4895100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 0,1695m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,6956m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 600mmLắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 11,8m, đường kính 600mm3đoạn ống
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,1695m3
9Đóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng đoạn ngập đấtĐóng cừ tràm L = 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, công đóng đoạn ngập đất14,876100m
10Cừ tràm L = 4,5m, đoạn ngập đấtCừ tràm L = 4,5m, đoạn ngập đất1.487,6m
11Cừ tràm L = 4,5m, đoạn không ngập đất + giằngCừ tràm L = 4,5m, đoạn không ngập đất + giằng702,4m
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép fi 6mm buộc các thanh giẳng liên kết cừ đứngCông tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép fi 6mm buộc các thanh giẳng liên kết cừ đứng0,0135tấn
13Cung cấp lưới gân khổ 2mCung cấp lưới gân khổ 2m23,7m
14Đắp đất thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,901,4142100m3
15Đào mượn đất đắp thân cống, đất cấp IĐào mượn đất đắp thân cống, đất cấp I0,8991100m3
16Đắp cát hoàn trả khối lượng khai thác đắp thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắpĐắp cát hoàn trả khối lượng khai thác đắp thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp0,7612100m3
17Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 0,9287100m3
18Cát nềnCát nền92,8664m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 3001,377m3
20Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I (công đóng đoạn ngập đất)Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I (công đóng đoạn ngập đất)0,456100m
21Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I (công đóng đoạn không ngập đất)Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I (công đóng đoạn không ngập đất)0,144100m
22Đập đầu cọcĐập đầu cọc0,081m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,198m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm0,0864tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm0,2409tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0048tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0267tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,1908100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0336100m2
30Gia công thép hình cửa cốngGia công thép hình cửa cống0,075tấn
31Gia công thép tấm cửa cốngGia công thép tấm cửa cống0,3522tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,54m2
33Sản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗSản xuất, lắp dựng cửa cống bằng gỗ0,24m3 cấu kiện
34Lắp dựng cửa cốngLắp dựng cửa cống6,6m2 cấu kiện
35Quét nhựa bitum nóng vào cửa gỗQuét nhựa bitum nóng vào cửa gỗ16,08m2
36Bulong D12, L = 6cmBulong D12, L = 6cm12bộ
37Bulong D14, L = 25cmBulong D14, L = 25cm48bộ
38Bulong đầu bằng D12, L = 6cmBulong đầu bằng D12, L = 6cm108bộ
39Bulong đầu bằng D8, L = 3cmBulong đầu bằng D8, L = 3cm348bộ
40Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépThi công cọc tiêu bê tông cốt thép8cái
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,458m3
D IV- CẦU HAI PHỤNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,08m3
2Nhổ cọc cầu cũNhổ cọc cầu cũ0,36100m cọc
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 6mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 6mm1,1887tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 12mm0,1195tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 16mm6,7091tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 20mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính fi 20mm0,0356tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 30031,44m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc1,608100m2
9Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằngmáy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằngmáy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 0,944100m
10Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằngmáy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằngmáy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 0,472100m
11Đập đầu cọc BTCTĐập đầu cọc BTCT0,375m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 08mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 08mm0,113tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 10mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính 10mm0,205tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,575m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gối kê bản quá độ, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gối kê bản quá độ, đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,46m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnGia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,4417100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá mi, vữa bê tông mác 300Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá mi, vữa bê tông mác 3000,099m3
18Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước đóng xiên bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 17,8m, kích thước cọc 25x25cm (phần ngập đất)Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước đóng xiên bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 17,8m, kích thước cọc 25x25cm (phần ngập đất)2,64100m
19Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước đóng xiên bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 17,8m, kích thước cọc 25x25cm (phần không ngập đất)Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước đóng xiên bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 17,8m, kích thước cọc 25x25cm (phần không ngập đất)0,96100m
20Sản xuất kết cấu thép tấm hộp nối cọcSản xuất kết cấu thép tấm hộp nối cọc0,8088tấn
21Đập đầu cọc BTCTĐập đầu cọc BTCT0,75m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 8mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính fi 8mm0,155tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 14mmGia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính 14mm0,229tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcGia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,1636100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,19m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá mi, vữa bê tông mác 300Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá mi, vữa bê tông mác 3000,24m3
27Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện 18cái
28Cung cấp dầm BTTA I280-L=6mCung cấp dầm BTTA I280-L=6m18dầm
29Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suLắp đặt gối cầu, loại gối cao su36cái
30Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km)Vận chuyển dầm đến chân công trình (50km)9tấn
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,3082tấn
32Thép hính V80x80x8Thép hính V80x80x8308,16Kg
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,263tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao 0,704tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao 0,0631tấn
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầuVán khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu0,8269100m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 30012,51m3
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0655tấn
39Thép tấmThép tấm56,79Kg
40SXLD, ống STK đường kính ống 27mm, dày 2,3mmSXLD, ống STK đường kính ống 27mm, dày 2,3mm0,5472100m
41SXLD, ống STK đường kính ống 60mm, dày 2,3mmSXLD, ống STK đường kính ống 60mm, dày 2,3mm0,393100m
42SXLD, ống STK đường kính ống 76mm, dày 3,2mmSXLD, ống STK đường kính ống 76mm, dày 3,2mm0,348100m
43SXLD, ống STK đường kính ống 90mm, dày 3,2mmSXLD, ống STK đường kính ống 90mm, dày 3,2mm0,18100m
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,21m2
45Thép tròn D = 8mmThép tròn D = 8mm10,43kg
46Biển báo trònBiển báo tròn2Cái
47Biển báo chữ nhậtBiển báo chữ nhật2Cái
48Trụ biển báo STK D90 dày 3,2mmTrụ biển báo STK D90 dày 3,2mm7m
49Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất 6m)Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất 6m)0,48100m
50Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất 6m)Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất 6m)0,48100m
51Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcLắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước4,542tấn
52Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước4,542tấn
53Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcNhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước0,96100m cọc
54Khấu hao thép hìnhKhấu hao thép hình0,484tấn
55Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I1,1722100m3
56Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,901,0656100m3
57Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắpĐắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90, công đắp1,1722100m3
58Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95, công đắpĐắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95, công đắp1,0739100m3
59Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 2,7402100m3
60Cát nềnCát nền274,0242m3
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,5547100m3
62Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m22,2186100m2
63Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m22,2186100m2
64Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépThi công cọc tiêu bê tông cốt thép28cái
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,671m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường, cống.): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.369.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.738.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
2 đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
3 giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
4 Công nhân vận hành máy công trình 5 05 công nhân vận hành máy công trình gồm: 02 người vận hành xe cuốc; 01 người vận hành xe lu; 01 người vận hành xe ủi; 01 người vận hành xe ben. Có chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Dung tích gầu >= 0,5m31
2 Máy đầm bánh hơi tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trọng lượng >= 9 tấn1
3 Máy đầm bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trọng lượng >= 9 tấn1
4 Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Dung tích 500 lít1
5 Máy trộn bê tông .Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Công suất 250 lít1
6 Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. sức nâng 6 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->