Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631470-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210551614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-10 15:12:00 đến ngày 2021-06-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,166,462,769 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỐ THU LẤY NƯỚC + ỐNG DẪN NƯỚC TẠM TRONG GIAI ĐOẠN THI CÔNG
1 Đào cuội sỏi bằng máy Xem chương V  0,2963 100m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Xem chương V 3,29 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V 1,85 m3
4 Đá xây tường hố thu M75 Xem chương V 6,153 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Xem chương V 4,34 m3
6 Vữa lót M50 Xem chương V 0,434 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Xem chương V 3,4 m3
8 ống thép đen đục lỗ dày 7.09mm DN400 Xem chương V 0,01 100m
9 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm Xem chương V 0,3 100m
10 Cút thép đen fi 300 Xem chương V 3 cái
11 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm Xem chương V 3,5 cặp
B Dẫn dòng
1 Đào cuội sỏi bằng máy Xem chương V 0,5033 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem chương V 1,8222 100m3
3 Phá dỡ đê quai Xem chương V 1,8222 100m3
4 ống HDPE fi 300 PN 6 Xem chương V 0,56 100m
5 Bơm nước hố móng Xem chương V 60 ca
C Sửa chữa đập + Sân tiêu năng đầu mối công trình
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Xem chương V 7,86 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Xem chương V 21,76 m3
3 Đào cuội sỏi Xem chương V 3,5709 100m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Xem chương V 39,68 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem chương V 0,4286 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 4,76 m3
7 BTCT tấm nắp đúc sẵn M200 đá 1x2 Xem chương V 0,047 m3
8 BTCT bọc đập + STN M200 Xem chương V 119,72 m3
9 BT đổ tôn cao đập sửa chữa M200 Xem chương V 27,32 m3
10 BT nền M150 Xem chương V 15,24 m3
11 BT lót M100 Xem chương V 0,3 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V 13,3 m3
13 Vữa lót M50 Xem chương V 1,7 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 36,4 m2
15 Ván khuôn hầm lấy nước lỗ xả cặn Xem chương V 0,0596 100m2
16 Ván khuôn sửa chữa đập + STN Xem chương V 1,356 100m2
17 Ván khuôn tấm nắp Xem chương V 0,0056 100m2
18 Khoan be tông tạo lỗ liên kết thép fi 12 sâu 50cm Xem chương V 454 1 Lỗ
19 Thép lưới hầm fi 16 Xem chương V 0,2961 tấn
20 Thép bọc đập fi 12 Xem chương V 1,5332 tấn
21 Thép bọc đập fi 10 Xem chương V 1,6344 tấn
22 Thép bọc đập sân tiêu năng fi 12 Xem chương V 1,6387 tấn
23 Thép bọc đập sân tiêu năng fi 10 Xem chương V 1,0299 tấn
24 Thép trong BT tấm nắp đúc sẵn fi 8 Xem chương V 0,0068 tấn
25 Thép hình L70x70x5 Xem chương V 11,3 kg
26 Mối hàn điện Xem chương V 300 mối
D Làm lại bể lắng lấy nước thô bên đập đầu mối
1 Khoan phá BTCT kênh + bể lắng cũ Xem chương V 20,352 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V 1,7414 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V 19,35 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem chương V 1,233 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 80,86 m3
6 BTCT tấm nắp đổ trực tiếp M200 Xem chương V 4,689 m3
7 BTCT tấm nắp đúc sẵn M200 Xem chương V 0,112 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Xem chương V 18,083 m3
9 BTCT tường M200 đá 1x2 Xem chương V 37,566 m3
10 BTT dầm đỡ tấm nắp bể M200 Xem chương V 0,603 m3
11 BT tường M200 đá 1x2 Xem chương V 4,341 m3
12 BT lót M100 Xem chương V 2,401 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 0,96 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 106,8 m2
15 Đánh màu Xem chương V 154,81 m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Xem chương V 0,282 100m2
17 Ván khuôn tường Xem chương V 2,5044 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem chương V 0,0603 100m2
19 Ván khuôn tấm nắp ĐS Xem chương V 0,0076 100m2
20 Tôn chống thấm mạch ngừng 3mm Xem chương V 14,72 m2
21 ống thép đen đục lỗ D=1cm, dày 7,09mm DN400 Xem chương V 0,01 100m
22 ống thép đen dẫn nước DN300 Xem chương V 0,24 100m
23 Ván khóa dẫn nước DN300 Xem chương V 2 cái
24 Cút cong thép DN300 Xem chương V 4 cái
25 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm Xem chương V 2,5 cặp
26 Thép tấm nắp đổ trực tiếp D Xem chương V 0,249 tấn
27 Thép dầm đỡ tấm nắp fi 14 Xem chương V 0,0498 tấn
28 Thép dầm đỡ tấm nắp fi 10 Xem chương V 0,0114 tấn
29 Thép dầm móng + móng fi 14 Xem chương V 1,2429 tấn
30 Thép dầm móng fi 8 Xem chương V 0,2338 tấn
31 Thép tường fi 14 Xem chương V 1,8852 tấn
32 Thép tường fi 10 Xem chương V 0,8194 tấn
33 Thép bậc lên xuống fi 16 Xem chương V 0,0483 tấn
34 Thép tấm nắp fi 8 Xem chương V 0,006 tấn
35 Thép hình L70x70x5 Xem chương V 36,59 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->